Khoa Xáy Dng Thy li - Thy đin B môn Cơ S K Thut Thy Li
Bài ging thy lc 1 Trang 67
CHƯƠNG IV
CHUYN ĐỘNG TH & LP BIÊN
Potential Flow & Boundry Layers
***
4.1 CHUYN ĐỘNG TH
I. Khái nim v lưu s
II. Các tính cht cơ bn ca chuyn động thế
III. Nguyên lý JU-CP-SKI
IV. Thế phc
V. Mt vài ví d hàm phc trong dòng chy thế phng
4.2 LP BIÊN
I. Khái nim
II. Phương trình lp biên phng
Khoa Xáy Dng Thy li - Thy đin B môn Cơ S K Thut Thy Li
Bài ging thy lc 1 Trang 68
4.1 CHUYN ĐỘNG TH
I. Khái nim v lưu s:
Cho trường vectơ ),,( wvuV
r, người ta định nghĩa
lưu s vectơ dc theo đường bt k (C) ni lin
đim A và đim B bi tích phân :
==Γ
c
s
c
ds.Vsd.V r
r
Hay: ++=Γ
c
)dz.wdy.vdx.u(
Tích phân ny có th tính toán, đặc bit đối vi nhng
đường vòng khép kín.
Ví d dòng chy có đường dòng đồng tâm, vn tc V =
ω
.r
Lưu s dc theo đường (C1) là :
2
1111 ..2.2...
11
rrrdsVdsV
cc
s
ωππω
====Γ ∫∫
Như vy: Γ1 tăng theo bình phương bán kính .
Lưu s dc theo đường ABCD là :
)rr(.wr..r.wr..r.w
ABCD
2
1
2
21122 α=αα=Γ
Chú ý: Giá tr Γ đổi du khi đổi chiu đường cong (C) .
II. Các tính cht cơ bn ca chuyn động thế
- Trong trường hp tng quát, tích phân
=Γ
c
sd.v
r
r
ph thuc đường đi t A đến
B. Để tích phân ny ch ph thuc đim A và B thì biu thc u.dx + v.dy + w.dz là vi
phân toàn phn ca hàm s ϕ nào đó, điu ny dn đến : 0
=
Vtor
r
(4.1)
- Dòng chy tha tính cht ny gi là dòng chy không xoáy và hàm s tha mãn
tính cht :
z
w,
y
v,
x
u
∂ϕ
=
ϕ
=
ϕ
= (4.2)
Hay : ϕ= d
a
g
r
Vr
r (4.3)
Dòng chy còn được gi là dòng chy có thế vn tc hay dòng chy thế, và chúng ta s
có:
ϕϕ==Γ
B
A
AB )z,y,x()z,y,x(sd.V r
r (4.4)
Khi đường cong khép kín thì Γ = 0
Đối vi cht lng không nén, t phương trình liên tc divV = 0, ta có được :
0
2
2
2
2
2
2
=
ϕ
+
ϕ
+
ϕ
=ϕ zyx (4.5)
Hay : ∆ϕ = 0.
Vy hàm s ϕ tha phương trình Laplace hay ϕ là hàm s điu hòa.
D
r1
r2
(C1) C
B
A
v
v
r
A
B
M
Khoa Xáy Dng Thy li - Thy đin B môn Cơ S K Thut Thy Li
Bài ging thy lc 1 Trang 69
Trong chuyn động phng thì: dϕ = ux.dx + uy.dy = dy.
y
dx.
x
∂ϕ
+
∂ϕ
Nếu ϕ = const, thì: dϕ = 0 và 0=
ϕ
+
ϕdy.
y
dx.
x (4.6)
Đây là phương trình đường đẳng thế lưu tc trong chuyn động phng. Ta li có phương
trình đường dòng trong chuyn động phng :
ux.dy - uy.dx = 0 (4.7)
Nếu tìm được hàm Ψ(x,y) sao cho :
yx u
x
,u
y=
ψ
=
ψ
(4.8)
Thì phương trình đường dòng ca chuyn động phng s là :
0=
∂ϕ
+
∂ψ dy.
y
dx.
x , hoc dΨ = 0 (4.9)
Do đó Ψ(x,y) = const, nên tr đường dòng không đổi dc theo mi đường dòng.
T (4.2) và (4.8) ta có mi liên h :
yx
∂ϕ
Ψ
= xy
∂ϕ
Ψ
= (4.10)
Do đó : y
.
yx
.
x
ψ
∂ϕ
=
∂ψ
∂ϕ (4.11)
Điu ny có nghĩa là hai h ϕΨ trc giao nhau trong chuyn động thế phng và được
gi là nhng hàm s liên hip.
Biu thc (4.10) là điu kin Cosi - Riemann cho phép ng dng hàm phc để nghiên
cu chuyn động thế .
Mt khác, ta có lưu lượng : dQ = ux.dy - uy.dx (4.12)
ux = x
u
yy
Ψ
=
Ψ,
Nên dQ = ψ=
∂ψ
+
ψ
ddx.
x
dy.
y (4.13)
Do đó : 12
2
1
21 ψψ=ψ=
ψ
ψ
ψψ dQ (4.14)
Điu ny có nghĩa hiu s nhng tr s hàm s dòng cho ta lưu lượng cht lng chy
gia hai đường dòng đó. Đó là ý nghĩa ca hàm s dòng.
III. Nguyên lý Ju-cp-ski
Để dn đến nguyên lí Ju-cp-ski , ta xét mt ca chp có mt ct ngang nhưnh v, các
chp cách nhau đon t cho rng dòng chy qua ca chp là n định, phng, không xoáy,
trc giao vi đường sinh ca chp.
- Áp dng định lý động lượng đối vi mt bao ABCD có độ dày đơn v các cnh AB,CD
đủ xa ca chp, để có áp sut và vn tc không đổi. Chiếu phương trình động lượng lên
trc ox , ta có:
ρ.Q(v2 - v1 ) = (ρ.t.u2 ).u2 - (ρ.t.u1).u1 (4.15)
ΣF = -X + (p1 - p2 ).t (4.16)
Khoa Xáy Dng Thy li - Thy đin B môn Cơ S K Thut Thy Li
Bài ging thy lc 1 Trang 70
Nên : ρ.t.(u22 -u12 ) = -X + (p1 - p2 ).t (4.17)
Dòng chy n định nên: t.u1 = t.u2 u1 = u2 (4.18)
Như vy : X = (p1 - p2).t (4.19)
Chiếu phương trình động lượng lên trc oy ta có :
(ρ.t.u2 ).v2 - (ρ.t.u1).v1 = - Y (4.20)
Và vì u1 = u2 nên : Y = ρ.t.u1(v1- v2) (4.21)
Mt khác t phương trình Becnoulli ta có:
p1 + 22
2
2
2
2
1V.
p
V. ρ
+=
ρ (4.22)
Hay : 22
2
2
2
2
2
2
1
2
1
1
)v
u
(
p
)v
u
(
p+ρ
+=
+ρ
+ (4.23)
Nên : 2
2
1
2
2
21
)vv.(
pp ρ
= (4.24)
Kh p1 - p2 gia phương trình (4.19) và (4.24) được các thành phn ca lc R (ca cht
lng tác dng lên ca chp):
2
2121 )vv).(vv.(
t
.
X
+
ρ
=
)vv(u.
t
.Y 211
ρ=
Ta có lưu s Γ dc ABCD theo chiu mũi tên:
Γ = -t.v1 + ΓBC + t.v2 + ΓDA
Vì : ΓBC = ΓAD = - ΓDA, nên Γ = t.(v2 - v1)
Nên: Γ
+
ρ= .
vv
X2
21 (4.25)
Y = - ρ.u1.Γ (4.26)
Y
Y
R
B
A
X
X
D
t
t
V1
U1=u2
V2
vm
O
2
2
2v
u
V
Khoa Xáy Dng Thy li - Thy đin B môn Cơ S K Thut Thy Li
Bài ging thy lc 1 Trang 71
Đặt 2
21 VV
Vm
rr
r+
=, có : um = u1; vm = 2
21 vv +
Nên : X = ρ.vm .Γ (4.27)
Y = -ρ.u1.Γ (4.28)
Ta thy:
R
r trc giao vi m
V
r
(do có tích vô hướng bng không) và modun: R = ρ.Vm.Γ
T đó, ta nguyên lý Kutta - Ju-cp-ski:
Khi ta để c định mt lá ca chp và đưa các lá khác ra xa vô cùng, s lch góc do dòng
chy là bng không ( )VV 21
rr =
t = thì : v1 = v2
u1 = u2 = V
Lưu s Γ = t.(v2 - v1) không xác định, gi s nó có giá tr hu hn thì lc R
r luôn luôn
thng góc vi m
V
r
vectơ R
r thành phn X trit tiêu.
Lc nâng lên ca chp lăng tr trên đơn v chiu dài là :
R = ρ.V.Γ (4.29)
Định lý Kutta - Ju-cp-ski
Nếu mt vt lăng tr đặt trong dòng chy phng, n định có đường sinh thng góc
vi dòng chy,
Dòng chy là không xoáy bên ngoài vt ny,
Vn tc V vô cùng có cường độ phương c định,
Lưu s vectơ vn tc quanh vt có giá tr Γ.
Vt ny s b tác dng lên mt hp lc R bi cht lng có đặc tính:
9 Hướng ca R
r nhn được bng cách quay vectơV
r
mt góc 2
π theo chiu
ngược vi lưu sô,
9 Độ ln là ρ.V.Γ.L, vi L là chiu dài vt.
IV. Thế phc
- Chúng ta xét trường hp dòng chy phng dng ca cht lng lý tưởng không
nén. Tt c các đường dòng song song vi mt mt phng nào đó, ta gi là mt phng
(x,y) cho nên ϕ ch ph thuc x và y:
y
v
x
vyx
∂ϕ
∂ϕ
== , (4.30)
Khi đó bài toán tìm trường tc độ đơn gin đi rt nhiu nh ng dng được hàm biến
phc.
Chúng ta ly hàm phc: W = Ψ + iϕ ph thuc vào biến s phc nào đó:
z = x + iy W = W(z)
- Các biến s x và y là độc lp, vì vy trong trường hp tng quát giá tr đạo hàm
dz
dW có th ph thuc vào vn đề các vi phân dx và dy trong biu thc dz = dx + idy, tc