
B Y TỘ Ế
C C QU N LÝỤ Ả
KHÁM, CH A B NHỮ Ệ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 1199/KCB-ố
QLCL&CĐT
V/v H ng d n ki m tra, đánh giá ch t ướ ẫ ể ấ
l ng b nh vi n và kh o sát HLNB, ượ ệ ệ ả
NVYT năm 2019
Hà N i, ngày 25 tháng 10 năm 2019ộ
Kính g i:ử- Các b nh vi n tr c thu c B Y t ;ệ ệ ự ộ ộ ế
- S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ở ế ỉ ố ự ộ ươ
- Y t các B , ngành;ế ộ
- Các b nh vi n tr c thu c tr ng Đi h c.ệ ệ ự ộ ườ ạ ọ
Th c hi n Quy t đnh s 3936/QĐ-BYT ngày 30/8/2019 c a B tr ng B Y t v vi c ban ự ệ ế ị ố ủ ộ ưở ộ ế ề ệ
hành n i dung ki m tra, đánh giá ch t l ng b nh vi n và kh o sát hài lòng ng i b nh, nhân ộ ể ấ ượ ệ ệ ả ườ ệ
viên y t năm 2019, C c Qu n lý Khám, ch a b nh h ng d n th c hi n Quy t đnh nh sau:ế ụ ả ữ ệ ướ ẫ ự ệ ế ị ư
1. QUY ĐNH CHUNGỊ
1.1. M c đích ki m tra, đánh giáụ ể
a) Ki m tra, đánh giá vi c th c hi n các ho t đng chuyên môn, cung c p d ch v khám, ch a ể ệ ự ệ ạ ộ ấ ị ụ ữ
b nh c a b nh vi n.ệ ủ ệ ệ
b) Đánh giá th c tr ng ch t l ng ho t đng và cung c p d ch v khám, ch a b nh, làm c s ự ạ ấ ượ ạ ộ ấ ị ụ ữ ệ ơ ở
xây d ng k ho ch c i ti n ch t l ng b nh vi n.ự ế ạ ả ế ấ ượ ệ ệ
c) T ng b c x p lo i ch t l ng ho t đng và d ch v khám, ch a b nh c a các b nh vi n.ừ ướ ế ạ ấ ượ ạ ộ ị ụ ữ ệ ủ ệ ệ
d) Cung c p căn c xét thi đua, khen th ng năm 2019.ấ ứ ưở
1.2. N i dung các tài li u h ng d n ki m tra, đánh giáộ ệ ướ ẫ ể
N i dung các tài li u ki m tra, đánh giá ch t l ng b nh vi n bao g m:ộ ệ ể ấ ượ ệ ệ ồ
N i dung A: Thông tin chung, s li u ho t đng b nh vi n (trên ph n m m ki m tra b nh vi n: ộ ố ệ ạ ộ ệ ệ ầ ề ể ệ ệ
www.qlbv.vn/ktbv).
N i dung B: Quy t đnh s 6858/QĐ-BYT ngày 18/11/2016 c a B tr ng B Y t ban hành Bộ ế ị ố ủ ộ ưở ộ ế ộ
tiêu chí ch t l ng b nh vi n Vi t Nam và các văn b n h ng d n đánh giá do B Y t ban ấ ượ ệ ệ ệ ả ướ ẫ ộ ế
hành.
N i dung C: M u phi u s 1, 2, 3 kh o sát hài lòng ng i b nh n i trú, ngo i trú, nhân viên y t ộ ẫ ế ố ả ườ ệ ộ ạ ế
và tài li u H ng d n ph ng pháp kh o sát hài lòng ng i b nh và nhân viên y t (ph l c ệ ướ ẫ ươ ả ườ ệ ế ụ ụ
kèm theo Quy t đnh s 3869/QĐ-BYT ngày 28/8/2019 c a B tr ng B Y t ban hành các ế ị ố ủ ộ ưở ộ ế
m u phi u và h ng d n kh o sát hài lòng Ng i b nh và Nhân viên Y t ).ẫ ế ướ ẫ ả ườ ệ ế

Các tài li u trên đc đăng t i t i trang thông tin đi n t c a C c Qu n Khám ch a b nh ệ ượ ả ạ ệ ử ủ ụ ả ữ ệ
(http://kcb.vn và http://chatluongbenhvien.vn).
1.3. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
T t c các b nh vi n công l p và ngoài công l p trên toàn qu c, bao g m:ấ ả ệ ệ ậ ậ ố ồ
- B nh vi n đa khoa, chuyên khoa tuy n Trung ng;ệ ệ ế ươ
- B nh vi n đa khoa, chuyên khoa tuy n t nh;ệ ệ ế ỉ
- B nh vi n tuy n huy n và t ng đng (trung tâm y t huy n có gi ng b nh đi u tr n i ệ ệ ế ệ ươ ươ ế ệ ườ ệ ề ị ộ
trú);
- B nh vi n tr c thu c Y t các b , ngành;ệ ệ ự ộ ế ộ
- B nh vi n tr c thu c các tr ng đi h c;ệ ệ ự ộ ườ ạ ọ
- B nh vi n t nhân.ệ ệ ư
1.4. Trách nhi m ki m tra, đánh giáệ ể
- B nh vi n t ki m tra, đánh giá theo “B tiêu chí ch t l ng b nh vi n Vi t Nam” đã đc ệ ệ ự ể ộ ấ ượ ệ ệ ệ ượ
ban hành theo Quy t đnh s 6858/QĐ-BYT ngày 18/11/2016.ế ị ố
- S Y t t ch c đoàn ki m tra, đánh giá cho các b nh vi n công l p tr c thu c S và b nh ở ế ổ ứ ể ệ ệ ậ ự ộ ở ệ
vi n ngoài công l p trên đa bàn.ệ ậ ị
- S Y t làm đu m i ph i h p v i c quan ch qu n ki m tra, đánh giá ch t l ng các b nh ở ế ầ ố ố ợ ớ ơ ủ ả ể ấ ượ ệ
vi n thu c tr ng đi h c trên đa bàn t nh (trệ ộ ườ ạ ọ ị ỉ ừcác b nh vi n đã đc phân công cho B Y t ).ệ ệ ượ ộ ế
- S Y t ph i h p v i Y t các B , ngành ki m tra, đánh giá ch t l ng các b nh vi n tr c ở ế ố ợ ớ ế ộ ể ấ ượ ệ ệ ự
thu c Y t B , ngành trên đa bàn t nh (trộ ế ộ ị ỉ ừcác b nh vi n tr c thu c B Qu c phòng và B Côngệ ệ ự ộ ộ ố ộ
an và không có ngo i l cho các Y t B , ngành khác).ạ ệ ế ộ
- Y t B , ngành:ế ộ
Ph i h p v i các S Y t ki m tra, đánh giá ch t l ng các b nh vi n tr c thu c Y t B , ố ợ ớ ở ế ể ấ ượ ệ ệ ự ộ ế ộ
ngành trên đa bàn t ng ng. Ch đng liên h v i S Y t đ cùng tham gia ph i h p.ị ươ ứ ủ ộ ệ ớ ở ế ể ố ợ
- Phúc tra: Sau khi t ng h p k t qu ki m tra, đánh giá ch t l ng b nh vi nổ ợ ế ả ể ấ ượ ệ ệ , trong tr ng h p ườ ợ
c n thi t, B Y t thành l p đoàn phúc tra c a B Y t (do C c Qu n lý Khám, ch a b nh làm ầ ế ộ ế ậ ủ ộ ế ụ ả ữ ệ
đu m i).ầ ố
Đi t ng phúc tra: Các b nh vi n và các S Y t có đi m đánh giá cao (so v i b nh vi n cùng ố ượ ệ ệ ở ế ể ớ ệ ệ
tuy n, h ng); b nh vi n có nh ng v n đ ch t l ng là tâm đi m c a các ph ng ti n thông tinế ạ ệ ệ ữ ấ ề ấ ượ ể ủ ươ ệ
đi chúng, đang đc xã h i quan tâm.ạ ượ ộ
- S Y t ch đng đ xu t v i B Y t và thành l p đoàn, ti n hành phúc tra các b nh vi n trênở ế ủ ộ ề ấ ớ ộ ế ậ ế ệ ệ
đa bàn n u c n thi t.ị ế ầ ế

Danh sách các b nh vi n đc phúc tra và k t qu phúc tra s công b trên trang thông tin đi n ệ ệ ượ ế ả ẽ ố ệ
t c a C c Qu n lý Khám, ch a b nh, B Y t .ử ủ ụ ả ữ ệ ộ ế
1.5. Th i gian ki m tra, đánh giáờ ể
- Các b nh vi n t ki m tra, đánh giá và nh p s li u trên ph n m m: hoàn thành tr c ệ ệ ự ể ậ ố ệ ầ ề ướ
25/11/2019.
- C quan qu n lý ki m tra, đánh giá: ti n hành trong năm 2019 và sau ơ ả ể ế khi b nh vi n hoàn thành ệ ệ
t ki m tra, đánh giá.ự ể
1.6. Th i gian n p báo cáoờ ộ
+ Các b nh vi n t kiệ ệ ự ểm tra, đánh giá và nh p s li u vào ph n m m tr c tuy n, hoàn thành ậ ố ệ ầ ề ự ế
tr c ngày 25/11/2018.ướ
+ Các c quan qu n lý g i k ho ch ki m tra, đánh giá và danh sách thành viên đoàn cho C c ơ ả ử ế ạ ể ụ
Qu n lý Khám, ch a b nh tr c khi tri n khai.ả ữ ệ ướ ể
+ Các c quan qu n lý g i báo cáo ki m tra, đánh giá v C c Qu n lý Khám ch a b nh tr c ơ ả ử ể ề ụ ả ữ ệ ướ
ngày 10/01/2020.
2. H NG D N M U BÁO CÁO, N I DUNG THÔNG TIN, S LI UƯỚ Ẫ Ẫ Ộ Ố Ệ
2.1. H ng d n báo cáo n i dung Ph n A - Thông tin, s li uướ ẫ ộ ầ ố ệ
2.1.1. M u báo cáo c a S Y t , Y t B , ngànhẫ ủ ở ế ế ộ
Ph n A: Thông tin chung:ầ
M ng l i, ho t đng khám, ch a b nh, th c hi n các đ án, ch ng trìnhạ ướ ạ ộ ữ ệ ự ệ ề ươ
Ph n B: Báo cáo t ng h p k t qu ki m tra, đánh giá ch t l ng chungầ ổ ợ ế ả ể ấ ượ
1. Tóm t t quá trình tri n khai đánh giá, th i gian, t ch c các đoànắ ể ờ ổ ứ
2. K t qu đánh giá chung c a các b nh vi nế ả ủ ệ ệ
3. Các đc đi m n i b t v u, nh c đi m, tặ ể ổ ậ ề ư ượ ể ồn t i, thách th cạ ứ
4. Các ho t đng c i ti n ch t l ng đã th c hi n và tác đng ban đuạ ộ ả ế ấ ượ ự ệ ộ ầ
5. Đnh h ng u tiên c i ti n ch t l ngị ướ ư ả ế ấ ượ
6. Đ xu t, ki n nghề ấ ế ị
Ph n C: S li u t ng h p ki m tra b nh vi nầ ố ệ ổ ợ ể ệ ệ
(theo h ng d n trên ph n m m tr c tuy n)ướ ẫ ầ ề ự ế

1. Danh sách c sơ ởkhám ch a b nhữ ệ
2. Qu n lý hành ngh và gi y phép ho t đngả ề ấ ạ ộ
3. T ng h p ho t đng chuyên mônổ ợ ạ ộ
4. T ng h p sổ ợ ốli u tài chínhệ
5. T ng h p s li u nhân l cổ ợ ố ệ ự
6. T ng h p k t qu ki m tra, đánh giá ch t l ngổ ợ ế ả ể ấ ượ
2.1.2. M u báo cáo c a b nh vi nẫ ủ ệ ệ
Ph n A: S li u b nh vi nầ ố ệ ệ ệ
1. Thông tin chung
2. Ho t đng chuyên mônạ ộ
3. Ho t đng tài chính (bao g m s li u v thanh quy t toán kinh phí khám ch a b nh BHYT ạ ộ ồ ố ệ ề ế ữ ệ
c a b nh vi n)ủ ệ ệ
4. S li u nhân l c t ng h p (có thông tin gi i n chia theo các đi t ng nhân l c và trình đ)ố ệ ự ổ ợ ớ ữ ố ượ ự ộ
5. C c u t ch c b nh vi nơ ấ ổ ứ ệ ệ
6. Danh m c d ch v và b ng giá k thu tụ ị ụ ả ỹ ậ
7. Danh m c ki m kê trang thi t bụ ể ế ị
8. Danh sách ng i hành ngh , đăng ký hành ngh , thôi hành nghườ ề ề ề
9. S li u ki m kê thu c trong b nh vi n.ố ệ ể ố ệ ệ
10. S li u báo cáo mô hình b nh t t, t vong t i b nh vi n.ố ệ ệ ậ ử ạ ệ ệ
Ph n B: Ki m tra, đánh giá ch t l ng b nh vi nầ ể ấ ượ ệ ệ
1. K t qu đánh giá tiêu chí ch t l ng chi ti tế ả ấ ượ ế
2. B ng t ng h p k t qu ki m tra, đánh giá ch t l ngả ổ ợ ế ả ể ấ ượ
3. Biên b n ki m tra, đánh giá ch t l ng b nh vi nả ể ấ ượ ệ ệ
2.2. H ng d n và trách nhi m báo cáoướ ẫ ệ
- Thông tin, s li u báo cáo đc ố ệ ượ đăng t i và báo cáo tr c ti p trên h th ng nh p s li u tr c ả ự ế ệ ố ậ ố ệ ự
tuy n t i Trang thông tin đi n t c a C c Qu n lý Khám, ch a b nh (http://qlbv.vn/ktbv).ế ạ ệ ử ủ ụ ả ữ ệ

- S li u báo cáo năm 2019 đc tính t ngày 01/10/2018 đn 30/9/2019, s li u so sánh v i ố ệ ượ ừ ế ố ệ ớ
cùng k năm 2018 đc tính t ngày 01/10/2017 đn 30/9/2018.ỳ ượ ừ ế
- L u ý s li u tài chư ố ệ ính: đn v ti n trong báo cáo là nghìn đng (1.000đ).ơ ị ề ồ
- Giám đc phân công nhân viên t ng h p, nh p và ki m tra tính chính xác c a s li u; ch u tráchố ổ ợ ậ ể ủ ố ệ ị
nhi m cao nh t v ch t l ng c a s li u sau khi đã báo cáoệ ấ ề ấ ượ ủ ố ệ
- Nh ng b nh vi n ch a có tài kho n truy c p ph n m m tr c tuy n nh p li u ph n A, B; g i ữ ệ ệ ư ả ậ ầ ề ự ế ậ ệ ầ ử
th đăng ký tài kho n v h p th đi n t qlbv.vn@gmail.comư ả ề ộ ư ệ ử
3. H NG D N N I DUNG ĐÁNH GIÁ CH T L NG B NH VI NƯỚ Ẫ Ộ Ấ ƯỢ Ệ Ệ
3.1. Đánh giá ch t l ng b nh vi nấ ượ ệ ệ
- N i dung th c hi n theo B tiêu chí ch t l ng b nh vi n Vi t Nam ban hành theo Quy t đnh ộ ự ệ ộ ấ ượ ệ ệ ệ ế ị
s 6858/QĐ-BYT ngày 18/11/2016 c a B tr ng B Y t .ố ủ ộ ưở ộ ế
- Đánh giá ch t l ng b nh vi n đc th c hi n theo h ng d n c a B Y t .ấ ượ ệ ệ ượ ự ệ ướ ẫ ủ ộ ế
- Các b nh vi n áp d ng đy ệ ệ ụ ầ đ các tiêu chí t ph n A đn ph n D (trủ ừ ầ ế ầ ừtiêu chí A4.4 “Ng i ườ
b nh đc h ng l i t ch tr ng xã h i hóa y t ” không áp d ng cho b nh vi n Nhà n c ệ ượ ưở ợ ừ ủ ươ ộ ế ụ ệ ệ ướ
không có hình th c xã h i hóa trang thi t b y t và b nh vi n t nhân). Ph n E không áp d ng ứ ộ ế ị ế ệ ệ ư ầ ụ
n u không có chuyên khoa s n, nhi.ế ả
- Các trung tâm y t có hai ch c năng đi u tr và d phòng áp d ng B tiêu chí đánh giá cho ho t ế ứ ề ị ự ụ ộ ạ
đng đi u tr .ộ ề ị
- Tiêu chí C8.2: Trong Quy t đnh s 2429/QĐ-BYT ngày 12/6/2017, ch n ng u nhiên 7 ch ng, ế ị ố ọ ẫ ươ
ki m tra m i ch ng 1 tiêu chí. N u toàn b 7 tiêu chí đu đúng thể ỗ ươ ế ộ ề ì công nh n k t qu n i ki mậ ế ả ộ ể
c a b nh vi n.ủ ệ ệ
Tiêu chí D2.3: Trong Quy t đnh s 7482/QĐ-BYT ngày 18/12/2018, ch n ng u nhiên 7 ti u ế ị ố ọ ẫ ể
m c. N u toàn b 7 ti u m c đu đúng thì công nh n k t qu n i ki m c a b nh vi n.ụ ế ộ ể ụ ề ậ ế ả ộ ể ủ ệ ệ
3.2. Kh o sát hài lòng ng i b nh và nhân viên y tả ườ ệ ế
- M u phi u kh o sát hài lòng ng i b nh n i trú, ngo i trú, nhân viên y t , bà m và ph ng ẫ ế ả ườ ệ ộ ạ ế ẹ ươ
pháp kh o sát do b nh vi n t ti n hành và đoàn ki m tra kh o sát th c hi n theo đúng Quy t ả ệ ệ ự ế ể ả ự ệ ế
đnh s 3869/QĐ-BYT ngày 28/8/2019 c a B tr ng B Y t .ị ố ủ ộ ưở ộ ế
- Tr ng tâm n i dung, kh o sát: vi c kh o sát nh m tìm hi u nh ng v n đ làm ng i b nh và ọ ộ ả ệ ả ằ ể ữ ấ ề ườ ệ
nhân viên y t ch a hài lòng, phát hi n các v n đ còn tế ư ệ ấ ề ồn t i c a b nh vi n và so sánh đi ạ ủ ệ ệ ố
chi u v i k t qu đánh giá ch t l ng b nh vi n theo B tiêu chí ch t l ng b nh vi n.ế ớ ế ả ấ ượ ệ ệ ộ ấ ượ ệ ệ
- Công b ốt l hài lòng; so sánh k t qu t l hài lòng do c quan qu n lý th c hi n v i b nh ỷ ệ ế ả ỷ ệ ơ ả ự ệ ớ ệ
vi n t th c hi n. N u t l hài lòng do c quan qu n lý th c hi n cao h n t l c a b nh vi n ệ ự ự ệ ế ỷ ệ ơ ả ự ệ ơ ỷ ệ ủ ệ ệ
thì s d ng k t qu c a b nh vi n.ử ụ ế ả ủ ệ ệ

