
B GIÁO D C VÀ ĐÀOỘ Ụ
T OẠ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 4966/BGDĐT-CNTTố
V/v tri n khai nhi m v ng d ng CNTTể ệ ụ ứ ụ
đi v i các c s GDĐH, các tr ng ố ớ ơ ở ườ
CĐ s ph m và TC s ph mư ạ ư ạ
Hà N i, ngày 31 tháng 10 năm 2019ộ
Kính g i:ử- Các đi h c, h c vi n; tr ng đi h c;ạ ọ ọ ệ ườ ạ ọ
- Các tr ng cao đng s ph m và trung c p s ph m.ườ ẳ ư ạ ấ ư ạ
Th c hi n Ngh quy t s 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 c a Chính ph v m t s nhi m v , gi i ự ệ ị ế ố ủ ủ ề ộ ố ệ ụ ả
pháp tr ng tâm phát tri n Chính ph đi n t giai đo n 2019-2020, đnh h ng đn 2025; Quy t ọ ể ủ ệ ử ạ ị ướ ế ế
đnh s 117/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 c a Th t ng Chính ph phê duy t “Đ án tăng c ng ị ố ủ ủ ướ ủ ệ ề ườ
ng d ng công ngh thông tin trong qu n lý và h tr các ho t đng d y - h c, nghiên c u khoa ứ ụ ệ ả ỗ ợ ạ ộ ạ ọ ứ
h c góp ph n nâng cao ch t l ng giáo d c và đào t o giai đo n 2016-2020, đnh h ng đn ọ ầ ấ ượ ụ ạ ạ ị ướ ế
năm 2025”, B Giáo d c và Đào t o h ng d n các đi h c, h c vi n, tr ng đi h c, tr ng ộ ụ ạ ướ ẫ ạ ọ ọ ệ ườ ạ ọ ườ
cao đng s ph m và trung c p s ph m (sau đây g i chung là c s giáo d c đi h c) t ch c ẳ ư ạ ấ ư ạ ọ ơ ở ụ ạ ọ ổ ứ
tri n khai các nhi m v công ngh thông tin (CNTT) c th nh sau:ể ệ ụ ệ ụ ể ư
1. Rà soát, ki n toàn b máy, đi ngũ ch đo, tham m u và tri n khai ng d ng CNTT:ệ ộ ộ ỉ ạ ư ể ứ ụ
- Phân công m t lãnh đo c s giáo d c đi h c ph trách, ch đo tri n khai ng d ng CNTT;ộ ạ ơ ở ụ ạ ọ ụ ỉ ạ ể ứ ụ
- Phân công m t đn v c p phòng (ban) có ch c năng tham m u công tác tri n khai ng d ng ộ ơ ị ấ ứ ư ể ứ ụ
CNTT trong c s giáo d c đi h c;ơ ở ụ ạ ọ
- Phân công m t đn v s nghi p ho c thành l p t /nhóm có nhi m v qu n lý, v n hành các ộ ơ ị ự ệ ặ ậ ổ ệ ụ ả ậ
h th ng CNTT c a c s giáo d c đi h c; Phân đnh rõ nhi m v c a b ph n tham m u v i ệ ố ủ ơ ở ụ ạ ọ ị ệ ụ ủ ộ ậ ư ớ
b ph n v n hành ng d ng CNTT.ộ ậ ậ ứ ụ
2. Công tác quy ho ch và xây d ng k ho ch tri n khai nhi m v CNTT:ạ ự ế ạ ể ệ ụ
- Rà soát, nghiên c u, b sung, c p nh t n i dung tăng c ng ng d ng CNTT trong qu n lý, h ứ ổ ậ ậ ộ ườ ứ ụ ả ỗ
tr các ho t đng d y – h c, ki m tra đánh giá và nghiên c u khoa h c vào chi n l c, quy ợ ạ ộ ạ ọ ể ứ ọ ế ượ
ho ch phát tri n c a c s giáo d c đi h c.ạ ể ủ ơ ở ụ ạ ọ
- Rà soát, xây d ng và ban hành K ho ch ng d ng CNTT trung h n (5 năm) và k ho ch ng ự ế ạ ứ ụ ạ ế ạ ứ
d ng CNTT hàng năm phù h p v i chi n l c, quy ho ch phát tri n c a c s giáo d c đi h c.ụ ợ ớ ế ượ ạ ể ủ ơ ở ụ ạ ọ
- Th ng xuyên đánh giá vi c th c hi n k ho ch và c p nh t, đi u ch nh k p th i (n u c n).ườ ệ ự ệ ế ạ ậ ậ ề ỉ ị ờ ế ầ
3. Xây d ng ph ng án t ng th v ng d ng CNTT trong c s giáo d c đi h c đm b o tínhự ươ ổ ể ề ứ ụ ơ ở ụ ạ ọ ả ả
k th a, kh năng k t n i, tích h p, chia s và liên thông và dùng chung d li u gi a các h ế ừ ả ế ố ợ ẻ ữ ệ ữ ệ
th ng thông tin trong c s giáo d c đi h c; Đm b o đu t hi u qu , tránh trùng l p, ti t ố ơ ở ụ ạ ọ ả ả ầ ư ệ ả ắ ế
ki m kinh phí và th i gian.ệ ờ
4. Tri n khai các ng d ng CNTT ph c v qu n lý, đi u hành:ể ứ ụ ụ ụ ả ề
- Tri n khai s d ng h th ng th đi n t , c ng thông tin đi n t , h th ng website giáo d c và ể ử ụ ệ ố ư ệ ử ổ ệ ử ệ ố ụ
th c hi n công khai thông tin trên trang thông tin đi n t theo quy đnh t i Thông t s ự ệ ệ ử ị ạ ư ố
15/2018/TT-BGDĐT c a B Giáo d c và Đào t o quy đnh t ch c ho t đng, s d ng th đi nủ ộ ụ ạ ị ổ ứ ạ ộ ử ụ ư ệ
t và trang thông tin đi n t c a các c s giáo d c đi h c, các tr ng cao đng s ph m.ử ệ ử ủ ơ ở ụ ạ ọ ườ ẳ ư ạ
- Tri n khai văn b n đi n t , h th ng qu n lý hành chính đi n t (e-office); giao d ch văn b n ể ả ệ ử ệ ố ả ệ ử ị ả
đi n t v i B Giáo d c và Đào t o qua tài kho n e-office c a B đã c p.ệ ử ớ ộ ụ ạ ả ủ ộ ấ
- Rà soát tri n khai các ng d ng CNTT qu n lý chuyên ngành (qu n lý đào t o, qu n lý ng i ể ứ ụ ả ả ạ ả ườ
h c, qu n lý khoa h c, qu n lý nhân s , qu n lý tài chính, qu n lý th vi n...) theo h ng t ng ọ ả ọ ả ự ả ả ư ệ ướ ổ

th , các ng d ng đc k th a, chia s , trao đi và dùng chung t i đa d li u, tuân th theo ể ứ ụ ượ ế ừ ẻ ổ ố ữ ệ ủ
quy đnh k thu t v d li u c a h th ng c s d li u ngành v giáo d c đi h c do B Giáo ị ỹ ậ ề ữ ệ ủ ệ ố ơ ở ữ ệ ề ụ ạ ọ ộ
d c và Đào t o ban hành.ụ ạ
- Đy m nh tri n khai các d ch v công tr c tuy n, đc bi t các d ch v ph c v ng i h c, ẩ ạ ể ị ụ ự ế ặ ệ ị ụ ụ ụ ườ ọ
gi ng viên, nhân viên, cán b qu n lý giáo d c và các t ch c, cá nhân khác. Trong đó, t p trung ả ộ ả ụ ổ ứ ậ
tri n khai các d ch v ph c v ng i h c nh : Đăng ký h c tín ch , tra c u thông tin và k t qu ể ị ụ ụ ụ ườ ọ ư ọ ỉ ứ ế ả
h c t p, các d ch v liên quan đn xác nh n c a c s giáo d c đi h c, đóng h c phí, d ch v ọ ậ ị ụ ế ậ ủ ơ ở ụ ạ ọ ọ ị ụ
liên quan đn th vi n, d ch v liên quan đn ký túc xá...; Các d ch v ph c v gi ng viên, nhân ế ư ệ ị ụ ế ị ụ ụ ụ ả
viên, cán b qu n lý nh : Đăng ký đ tài, đăng ký công tác, đăng ký ngh phép, các d ch v liên ộ ả ư ề ỉ ị ụ
quan đn xác nh n h s ...ế ậ ồ ơ
- Tri n khai, khai thác hi u qu các h th ng thông tin qu n lý và c s d li u ngành v giáo ể ệ ả ệ ố ả ơ ở ữ ệ ề
d c đi h c do B Giáo d c và Đào t o ch đo th c hi n ph c v qu n lý chuyên môn và qu nụ ạ ọ ộ ụ ạ ỉ ạ ự ệ ụ ụ ả ả
lý ngành nh : C ng thông tin tuy n sinh, h th ng h tr qu n lý tuy n sinh (l c nguy n v ng ư ổ ể ệ ố ỗ ợ ả ể ọ ệ ọ
đăng ký tuy n sinh o), đăng ký ch tiêu tuy n sinh, đi u ki n đm b o ch t l ng, c s d ể ả ỉ ể ề ệ ả ả ấ ượ ơ ở ữ
li u đi ngũ...ệ ộ
5. Tri n khai các ng d ng CNTT h tr đi m i n i dung, ph ng pháp d y-h c, ki m tra ể ứ ụ ỗ ợ ổ ớ ộ ươ ạ ọ ể
đánh giá và nghiên c u khoa h c:ứ ọ
- Đy m nh vi c tri n khai gi i pháp CNTT h tr t ch c đào t o qua m ng theo h ng d n ẩ ạ ệ ể ả ỗ ợ ổ ứ ạ ạ ướ ẫ
t i Thông t s 12/2016/TT-BGDĐT quy đnh ng d ng công ngh thông tinạ ư ố ị ứ ụ ệ trong qu n lý,ả t ổ
ch cứ đào t o qua m ng.ạ ạ
- Đy m nh tri n khai các gi i pháp v th vi n s , kho h c li u s dùng chung; ẩ ạ ể ả ề ư ệ ố ọ ệ ố Xây d ng, phátự
tri n ngu n h c li u m (OER) ph c v c s giáo d c đi h c và để ồ ọ ệ ở ụ ụ ơ ở ụ ạ ọ óng góp vào H tri th c ệ ứ
Vi t s hóa (itrithuc.vn). ệ ố Hình thành m ng h c t p m trong c s giáo d c đi h c và liên k t ạ ọ ậ ở ơ ở ụ ạ ọ ế
gi a các c s giáo d c đi h c. C p nh t ch ng trình đào t o và có các hình th c b i d ng ữ ơ ở ụ ạ ọ ậ ậ ươ ạ ứ ồ ưỡ
chu n b cho ng i h c nh ng k năng ch đng tham gia cu c Cách m ng công nghi p l n thẩ ị ườ ọ ữ ỹ ủ ộ ộ ạ ệ ầ ứ
t , trong đó chú tr ng ph c p k năng s , k năng b o đm an toàn, an ninh thông tin t i thi u ư ọ ổ ậ ỹ ố ỹ ả ả ố ể
đt trình đ c b n.ạ ộ ơ ả
- Tăng c ng ng d ng công ngh đi m i công tác kh o thí (xây d ng ngân hàng câu h i chu nườ ứ ụ ệ ổ ớ ả ự ỏ ẩ
hóa; H th ng và quy trình t ch c thi, ki m tra trên máy tính...).ệ ố ổ ứ ể
6. Tăng c ng các đi u ki n đm b o ng d ng CNTT hi u qu :ườ ề ệ ả ả ứ ụ ệ ả
- Đm b o h t ng, trang thi t b CNTT đng b , cung c p k t n i Internet không dây mi n phí ả ả ạ ầ ế ị ồ ộ ấ ế ố ễ
ph c v h c t p, gi ng d y và nghiên c u cho cán b và ng i h c trong khuôn viên c s giáo ụ ụ ọ ậ ả ạ ứ ộ ườ ọ ơ ở
d c đi h c; Đu t các phòng IT Lab, phòng h c đa ch c năng ph c v đi m i ph ng pháp ụ ạ ọ ầ ư ọ ứ ụ ụ ổ ớ ươ
d y - h c, nghiên c u khoa h c; Đm b o các gi i pháp an toàn thông tin và an ninh m ng cho ạ ọ ứ ọ ả ả ả ạ
các h th ng CNTT theo quy đnh; K t h p vi c đu t v i thuê d ch v CNTT có hi u qu , phùệ ố ị ế ợ ệ ầ ư ớ ị ụ ệ ả
h p v i đi u ki n c a c s giáo d c đi h c.ợ ớ ề ệ ủ ơ ở ụ ạ ọ
- Có k ho ch và th ng xuyên t ch c t ch c t p hu n, b i d ng nâng cao nh n th c v an ế ạ ườ ổ ứ ổ ứ ậ ấ ồ ưỡ ậ ứ ề
toàn thông tin và k năng ng d ng CNTT cho gi ng viên, đi ngũ cán b đm b o đáp ng ỹ ứ ụ ả ộ ộ ả ả ứ
chu n ch c danh ngh nghi p và khai thác s d ng có hi u qu các ng d ng CNTT ph c v ẩ ứ ề ệ ử ụ ệ ả ứ ụ ụ ụ
công tác chuyên môn và qu n lý. Tăng c ng ng d ng CNTT b i d ng chuyên môn cho gi ng ả ườ ứ ụ ồ ưỡ ả
viên qua m ng Internet. Đi v i các tr ng đi h c s ph m, cao đng và trung c p s ph m ạ ố ớ ườ ạ ọ ư ạ ẳ ấ ư ạ
c n t p trung đy m nh các ho t đng ng d ng CNTT trong đào t o, b i d ng gi ng viên ầ ậ ẩ ạ ạ ộ ứ ụ ạ ồ ưỡ ả
ph c v đi m i Ch ng trình giáo d c ph thông.ụ ụ ổ ớ ươ ụ ổ
- Đy m nh công tác truy n thông v vai trò và các k t qu ng d ng CNTT trong ho t đng ẩ ạ ề ề ế ả ứ ụ ạ ộ
đào t o, qu n lý c a c s giáo d c đi h c. Xây d ng văn hóa s trong c s giáo d c đi h c.ạ ả ủ ơ ở ụ ạ ọ ự ố ơ ở ụ ạ ọ

- V công tác th ch : Rà soát, ban hành quy ch qu n lý, v n hành và s d ng các h th ng ề ể ế ế ả ậ ử ụ ệ ố
CNTT, phân công c th trách nhi m đn các đn v và cá nhân; Xác đnh c p đ an toàn thông ụ ể ệ ế ơ ị ị ấ ộ
tin cho các h th ng CNTT trong c s giáo d c đi h c; Ban hành quy ch đm b o an toàn, an ệ ố ơ ở ụ ạ ọ ế ả ả
ninh thông tin đi v i các h th ng ng d ng CNTT trong c s giáo d c đi h c, trong đó l u ýố ớ ệ ố ứ ụ ơ ở ụ ạ ọ ư
đn vi c làm ch d li u và b o m t thông tin riêng t .ế ệ ủ ữ ệ ả ậ ư
- u tiên b trí, huy đng các ngu n kinh phí h p pháp th c hi n các nhi m v ng d ng CNTT Ư ố ộ ồ ợ ự ệ ệ ụ ứ ụ
theo quy đnh, đm b o kinh phí xây d ng, duy trì và v n hành các h th ng CNTT.ị ả ả ự ậ ệ ố
B Giáo d c và Đào t o yêu c u Th tr ng các c s giáo d c đi h c nghiêm túc tri n khai ộ ụ ạ ầ ủ ưở ơ ở ụ ạ ọ ể
th c hi n theo h ng d n t i văn b n này và báo cáo B GDĐT khi có yêu c u. Trong quá trình ự ệ ướ ẫ ạ ả ộ ầ
th c hi n, n u có khó khăn, v ng m c, đ ngh các đn v báo cáo k p th i v B Giáo d c và ự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ị ị ờ ề ộ ụ
Đào t o (qua C c Công ngh thông tin) đ k p th i đc h ng d n gi i quy t (đu m i liên ạ ụ ệ ể ị ờ ượ ướ ẫ ả ế ầ ố
h Ông Nguy n Hoài Nam, Phó tr ng phòng Chính sách CNTT - C c CNTT; Email: ệ ễ ưở ụ
nhnam@moet.gov.vn; Đi n tho i: 0243.8695712 - máy l 112)./.ệ ạ ẻ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- B tr ng (đ b/c);ộ ưở ể
- Các Th tr ng;ứ ưở
- Các đn v liên quan thu c B (đ t/h);ơ ị ộ ộ ể
- L u: VT, CNTT (5b).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Văn Phúcễ
PH L C: Ụ Ụ
CÁC VĂN B N V TRI N KHAI NG D NG CÔNG NGH THÔNG TIN TRONG GIÁOẢ Ề Ể Ứ Ụ Ệ
D C ĐI H CỤ Ạ Ọ
(Ban hành kèm theo văn b n s : 4966/BGDĐT-CNTT ngày 31 tháng 10 năm 2019 c a B Giáoả ố ủ ộ
d c và Đào t oụ ạ )
1. Ngh đnh s 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 c a Chính ph v ng d ng công ngh thông tinị ị ố ủ ủ ề ứ ụ ệ
trong ho t đng c a c quan Nhà n c.ạ ộ ủ ơ ướ
2. Ngh đnh s 102/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 c a Chính ph v qu n lý đu t ng d ng ị ị ố ủ ủ ề ả ầ ư ứ ụ
CNTT s d ng ngu n v n ngân sách nhà n c.ử ụ ồ ố ướ
3. Ngh đnh s 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph v qu n lý, cung c p, ị ị ố ủ ủ ề ả ấ
s d ng d ch v Internet và thông tin trên m ng; Ngh đnh s 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 ử ụ ị ụ ạ ị ị ố
năm 2018 c a Chính ph s a đi, b sung m t s Đi u c a Ngh đnh s 72/2013/NĐ-CP ngày ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
15 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph v qu n lý, cung c p, s d ng d ch v Internet và thông tin ủ ủ ề ả ấ ử ụ ị ụ
trên m ng.ạ
4. Ngh quy t s 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 c a Chính ph v m t s nhi m v , gi i pháp tr ngị ế ố ủ ủ ề ộ ố ệ ụ ả ọ
tâm phát tri n Chính ph đi n t giai đo n 2019-2020, đnh h ng đn 2025;ể ủ ệ ử ạ ị ướ ế
5. Quy t đnh s 117/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 c a Th t ng Chính ph phê duy t Đ án ế ị ố ủ ủ ướ ủ ệ ề
“Tăng c ng ng d ng công ngh thông tin trong qu n lý và h tr các ho t đng d y - h c, ườ ứ ụ ệ ả ỗ ợ ạ ộ ạ ọ
nghiên c u khoa h c góp ph n nâng cao ch t l ng giáo d c và đào t o giai đo n 2016 - 2020, ứ ọ ầ ấ ượ ụ ạ ạ
đnh h ng đn năm 2025”.ị ướ ế
6. Thông t s 08/2010/TT-BGDĐT ngày 01/3/2010 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o quy ư ố ủ ộ ưở ộ ụ ạ
đnh v s d ng ph n m m t do mã ngu n m trong các c s giáo d cị ề ử ụ ầ ề ự ồ ở ơ ở ụ .

7. Thông t s 03/2014/TT-BTTTT ngày 10/03/2014 c a B Tr ng B Thông tin và Truy n ư ố ủ ộ ưở ộ ề
thông quy đnh chu n k năng s d ng công ngh thông tin.ị ẩ ỹ ử ụ ệ
8. Thông t s 12/2016/TT-BGDĐT ngày 22/4/2016 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o quy ư ố ủ ộ ưở ộ ụ ạ
đnh v ng d ng công ngh thông tin trong qu n lý, t ch c đào t o qua m ng.ị ề ứ ụ ệ ả ổ ứ ạ ạ
9. Thông t s 21/2017/TT-BGDĐT ngày 06/9/2017 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o quy ư ố ủ ộ ưở ộ ụ ạ
đnh ng d ng công ngh thông trong ho t đng b i d ng, t p hu n qua m ng Internet cho ị ứ ụ ệ ạ ộ ồ ưỡ ậ ấ ạ
giáo viên, nhân viên và cán b qu n lý giáo d c.ộ ả ụ
10. K ho ch s 345/KH-BGDĐT ngày 23/5/2017 c a B Giáo d c và Đào t o th c hi n Đ án ế ạ ố ủ ộ ụ ạ ự ệ ề
“Tăng c ng ng dung công nghê thông tin trong quan ly và h tr các ho t đng d y - h c, ườ ứ 2 2 3 ỗ ợ ạ ộ ạ ọ
nghiên c u khoa h c góp ph n nâng cao ch t l ng giáo d c và đào t o giai đo n 2016 - 2020, ứ ọ ầ ấ ượ ụ ạ ạ
đnh h ng đên năm 2025”.ị ướ
11. Quy t đnh s 784/QĐ-BGDĐT ngày 29/3/2019 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban ế ị ố ủ ộ ưở ộ ụ ạ
hành K ho ch hành đng c a B Giáo d c và Đào t o th c hi n Ngh quy t s 17/NQ-CP ngàyế ạ ộ ủ ộ ụ ạ ự ệ ị ế ố
07/3/2019 c a Chính ph v m t s nhi m v , gi i pháp tr ng tâm phát tri n Chính ph đi n tủ ủ ề ộ ố ệ ụ ả ọ ể ủ ệ ử
giai đo n 2019-2020, đnh h ng đn 2025.ạ ị ướ ế
12. Quy t đnh s 6200/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2019 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ế ị ố ủ ộ ưở ộ ụ ạ
phê duy t K ho ch ng d ng công ngh thông tin giai đo n 2016-2020 c a B Giáo d c và ệ ế ạ ứ ụ ệ ạ ủ ộ ụ
Đào t oạ.
13. Văn b n s 5444/BGDĐT-GDĐH ngày 16/11/2017 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ả ố ủ ộ ưở ộ ụ ạ
v vi c áp d ng c ch đc thù đào t o các ngành thu c lĩnh v c công ngh thông tin trình đ ề ệ ụ ơ ế ặ ạ ộ ự ệ ộ
đi h c./.ạ ọ

