intTypePromotion=3

Đề cương bài giảng môn Môi trường và Con người

Chia sẻ: Na Na | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:31

0
195
lượt xem
25
download

Đề cương bài giảng môn Môi trường và Con người

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề cương bài giảng môn Môi trường và Con người có nội dung trình bày các nội dung cơ bản của môn học như thông tin môn học, thời gian giảng dạy, nội dung chính của môn học và tài liệu tham khảo. Đây là những thông tin hữu ích cho sinh viên khi bắt đầu môn học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương bài giảng môn Môi trường và Con người

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI MÔI TRƯỜNG VÀ CON NGƯỜI Bộ môn Địa lý Tự nhiên & Môi trường Mã học phần: 125105 1. Thông tin về giảng viên: *Họ và tên: Trần Quốc Huy Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính; Thạc sỹ. Thời gian, địa điểm làm việc: Phòng 106 A5, Cơ sở 2, Trường ĐH Hồng Đức Địa chỉ liên hệ: Số nhà 62 Nguyễn Tĩnh, Đông Hương, thành phố Thanh Hoá Điện thoại: 0915141959; 01673340246 Email: tranquochuy@hdu.edu.vn ; huytran946@gmail.com Thông tin về các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành) của giảng viên: Đ ịa lý tự nhiên; Địa lý du lịch. Tham gia các đề tài thay sách giáo khoa ở phổ thông,… *Thông tin về cac giảng viên giảng dạy được HP này: ́ 1- Lê Kim Dung Chức danh: Thạc sỹ, giảng viên Địa chỉ liên hệ: Thôn Thành Yên, xã Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa Điện thoại: 0945516169, Email: lekimdung@hdu.edu.vn 2-Lê Thị Thúy Hiên Chức danh: Giảng viên , Thac sỹ ̣ Địa chỉ liên hệ: Khu tập thể trường PTTH Hàm Rồng Điện thoại: 0987423108 Email: lethithuytuyet@hdu.edu.vn 3-Lê Hà Thanh Chức danh: Giảng viên, Thac sỹ ̣ Địa chỉ liên hệ: Điện thoại: 0985895976. Email: lehathanh@hdu.edu.vn 4- Nguyên Thị Thanh Hăng ̃ ̀ Chức danh: Giảng viên, Thac sỹ ̣ Địa chỉ liên hệ: Quang Thanh, thanh phố Thanh Hóa ̉ ̀ ̀ Điện thoại: Email: nguyenthithanhhang@hdu.edu.vn *Trợ giảng 1-Vũ Văn Duẩn Chức danh: Trợ giang ̉ Điện thoại: 0978353271 Email: vuvanduan@hdu.edu.vn 2-Thiều thị Thùy Chức danh: Trợ giang ̉ Điện thoại: 01666458020 1
  2. Email: thieuthithuy@hdu.edu.vn 2. Thông tin chung về học phần - Tên ngành/ khoá đào tạo: Dùng cho các ngành Cao đẳng và Đại học Lịch s ử, Việt Nam học, Xã hội học, Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất, Tâm lý giáo dục, Ngoại ngữ. - Tên học phần : Môi trường và con người - Số tín chỉ học tập :2 - Học kì :I - Học phần + Bắt buộc:  đối với khối ngành thuộc Khoa KHXH, ĐHGD Mầm non. + Tự chọn:  ĐHSP Tiếng Anh, ĐH Tâm lý học, CĐGD Mầm non, CĐGD Thể chất, CĐSP Tiếng Anh, CĐ Quản lý đất đai. - Các học phần tiên quyết : Không - Các học phần kế tiếp : Không - Các học phần tương đương, học phần thay thế (nếu có): không - Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: + Nghe giảng lý thuyết : 18 giờ + Làm bài tập trên lớp :0 + Thảo luận : 24 giờ + Thực hành, thực tập :0 + Tự học : 90 giờ - Địa chỉ của bộ môn phụ trách học phần: Phòng 106 A5, cơ sở 2 ĐHHĐức Bộ môn Địa lý tự nhiên & Môi trường - Khoa KHXH - Trường ĐH Hồng Đức, Email: Bomondiahd@yahoo.com.vn 3.Mục tiêu của học phần Sau khi học xong học phần này Sinh viên có được những tri thức cơ bản về Môi trường và con người. Cụ thể: -Về kiến thức: Nắm vững các khái niệm cơ bản về môi trường & con người; mối quan hệ tác động qua lại giữa dân số - tài nguyên - môi trường; các vấn đề toàn cầu; Chiến lược phát triển bền vững và Mục tiêu Thiên niên kỷ; nắm vững thực tr ạng môi trường và tài nguyên Việt Nam; hiểu và thực hiện Luật và chính sách môi trường của Nhà nước ta. -Về kĩ năng: Có kỹ năng tính toán và phân tích các chỉ tiêu và môi tr ường, tài nguyên, dân số và các nhu cầu và đáp ứng nhu cầu của con người; kỹ năng phân tích và đánh giá ô nhiễm và các giải pháp phòng chống ô nhiễm môi trường. -Về thái độ: Sinh viên có các hành vi thiết thực trong vấn đề bảo vệ môi tr ường và có hành động thiết thực trong học tập và trong công tác nhằm giải quyết các vấn đề môi trường dân của địa phương và đất nước 4- Tóm tắt nội dung học phần Nội dung học phần được chia thành 7 chương với những nội dung chính sau đây: -Kiến thức môi trường gồm có: Đối tượng, nhiệm vụ của khoa học môi trường, những khái niệm cơ bản về môi trường, tài nguyên và các vấn đề đặt ra cấp bách. 2
  3. Những khái niệm về sinh thái, nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố sinh thái lên lên sinh vật cũng như sự thích nghi của sinh vật đối với môi trường tự nhiên. Định nghĩa, đặc điểm và mối quan hệ trong quần xã sinh vật. Định nghĩa, cấu trúc và đặc điểm chu trình trao đổi vật chất - năng lượng trong hệ sinh thái. -Kiến thức về con người, gồm có: vị trí và mối quan hệ của con người trong hệ sinh thái. Nguyên nhân, hiện trạng, hậu quả của bùng nổ dân số, các nhu cầu cơ bản của con người, vấn đề khai thác sử dụng tài nguyên -Mối quan hệ tác động qua lại giữa môi trường và con người và những vấn đ ề có liên quan, cụ thể: Mối quan hệ tác động qua lại giữa vấn đề dân số - tài nguyên - môi trường, các vấn đề về môi trường. Một số vấn đề cấp bách về tài nguyên môi trường ở Việt Nam. Vấn đề phát triển bền vững trên thế giới và ở Việt Nam 5. Nội dung chi tiết học phần Nội dung 1. Khoa học môi trường và con người. Đối tượng môn học và nhiệm vụ môn học. Một số khái niệm cơ bản về khoa học môi trường. Nhận thức vấn đề môi trường trên thế giới và ở Việt Nam. 1. Sơ lược về khoa học môi trường và con người. 2. Đối tượng môn học và nhiệm vụ môn học. 2.1. Đối tượng. 2.2. Nhiệm vụ. 3. Mối quan hệ giữa khoa học Môi trường và con người với các khoa học khác. 3.1. Với hệ thống khoa học tự nhiên. 3.2. Với lĩnh vực khoa học xã hội – nhân văn. 3.3. Với khoa học kinh tế. 3.4. Với công nghệ, kỹ thuật. 4. Một số khái niệm cơ bản. 4.1. Khái niệm về môi trường. 4.2. Một số khái niệm khác. 4.3.Vai trò của môi trường đối với sự phát triển của xã hội. 5. Nhận thức vấn đề môi trường trên thế giới và ở Việt Nam. 5.1. Nhận thức vấn đề môi trường trên thế giới. 5.2. Nhận thức về môi trường – con người tại Việt Nam. 5.2.1. Văn hóa Việt Nam về vấn đề môi trường – con người. 5.2.2. Những nhận thức và hoạt động về Môi trường ở Việt Nam. Nội dung 2. Các nguyên lý sinh thái học ứng dụng trong khoa học môi trường 1. Nhân tố sinh thái. 1.1. Khái niệm chung. 1.2. Các định luật có liên quan. 2. Ảnh hưởng của nhân tố sinh thái. 2.1. Ảnh hưởng của các yếu tố sinh thái vô sinh lên đời sống sinh vật. 2.2. Ảnh hưởng của các yếu tố sinh thái hữu sinh lên đời sống sinh vật. 3
  4. 3. Sự thích nghi của sinh vật. 3.1. Thích nghi sinh lý học. 3.2. Thích nghi kiểu hình. 3.3. Thích nghi kiểu di truyền. 3.4. Chọn lọc tự nhiên và thích nghi sinh thái học. 4. Quần thể và quần xã sinh vật. 4.1. Khái niệm về quần thể và những đặc trưng của quần thể. 4.2. Quần xã sinh vật và những đặc trưng của quần xã. 5. Hệ sinh thái. 5.1. Định nghĩa và cấu trúc của hệ sinh thái. 5.2. Đặc trưng của hệ sinh thái. 6. Hệ sinh thái và con người. 6.1. Vị trí của của con người trong hệ sinh thái. 6.2. Ảnh hưởng của thức ăn lên con người. 6.3. Tác động của con người lên hệ sinh thái qua các thời kỳ lịch sử. Nội dung 3. Tác động của gia tăng dân số đối với sự phát tri ển kinh tế - xã hội và tài nguyên -môi trường. 1. Số dân và sự gia tăng dân số. 1.1. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên. 1.2. Gia tăng cơ học. 1.3. Tỉ lệ gia tăng dân số. 1.2 Cấu trúc dân số. 2. Lịch sử gia tăng dân số của nhân loại. 2.1. Số dân trên Trái Đất. 2.2. Các giai đoạn phát triển dân số. 3. Sự phân bố dân cư và di cư. 3.1. Sự phân bố dân cư. 3.2. Sự di cư. 4. Đặc điểm phát triển dân số Việt Nam. 4.1. Số dân Việt Nam trong lịch sử. 4.2. Gia tăng dân số. 4.3. Sự phân bố dân cư. 4.4. Kết cấu theo tuổi và theo giới. 4.5. Tỉ lệ phụ thuộc. 5. Quan hệ giữa dân số – tài nguyên – môi trường. 5.1. Dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội. 5.2. Dân số đối với các loại tài nguyên và môi trường. 4
  5. Nội dung 4. Các nhu cầu và hoạt động thỏa mãn các nhu cầu con người 1. Nhu cầu lương thực – thực phẩm. 1.1. Nhu cầu dinh dưỡng và năng suất sinh học. 1.2. Những loại lương thực – thực phẩm chủ yếu của nhân loại. 1.3. Thực trạng vấn đề dinh dưỡng trên thế giới và ở Việt Nam. 1.4. Hệ thống nông nghiệp trong lịch sử phát triển của xã hội loài người. 2. Nhà ở của con người, quần áo và đi lại. 2.1. Nhu cầu nhà ở con người. 2.2. Quần áo. 2.3. Nhu cầu đi lại. 3. Nhu cầu về văn hóa, tín ngưỡng, xã hội, thể thao và du lịch. 3.1. Diễn trình lịch sử văn hóa thế giới. 3.2. Tiến trình văn hóa Việt Nam. 3.3. Nhu cầu về đời sống xã hội, văn hóa, văn minh. 3.4. Nhu cầu về du lịch, giải trí, thể thao của con người. 3.5. Nhu cầu về đời sống tâm linh, tín ngưỡng, tôn giáo. 4. Công nghiệp hóa và đô thị hóa. 4.1. Nguồn gốc của công nghiệp hóa và đô thị hóa. 4.2. Đô thị hóa ở thế kỷ XX và hiện nay. 4.3. Đặc trưng của công nghiệp hóa. 4.4. Các siêu đô thị hiện nay và vấn đề môi trường. 4.5. Sự phát triển đô thị, khu công nghiệp ở nước ta. Nội dung 5. Thực trạng khai thác và sử dụng tài nguyên 1. Khái niệm và phân loại tài nguyên thiên nhiên, 1.1. Khái niệm tài nguyên thiên nhiên. 1.2. Phân loại tài nguyên thiên nhiên. 2. Tài nguyên khí hậu. 2.1. Khái niệm về thời tiết, khí hậu và tài nguyên khí hậu. 2.2.Các yếu tố của tài nguyên khí hậu. 3. Tài nguyên rừng. 3.1. Vai trò của rừng. 3.2. Phân loại rừng. 3.3. Hiện trạng tài nguyên rừng trên thế giới và ở Việt Nam. 4. Tài nguyên đất. 4.1. Một số khái niệm về tài nguyên đất. 4.2. Hiện trạng về tài nguyên đất. 5. Tài nguyên nước. 5.1. Vai trò, đặc điểm tài nguyên nước. 5.2. Hiện trạng tài nguyên nước trên thế giới. 5.3. Tài nguyên nước ở Việt Nam. 5
  6. 6. Tài nguyên biển và ven biển. 6.1. Tài nguyên biển và ven biển trên thế giới. 6.2. Tài nguyên thủy hải sản biển và ven biển ở nước ta. 7. Tài nguyên khoáng sản. 7.1. Khái niệm chung. 7.2. Hiện trạng khai thác khoáng sản trên thế giới. 7.3. Tài nguyên khoáng sản Việt Nam. 8. Tài nguyên năng lượng. 8.1. Khái niệm chung. 8.2. Các nguồn năng lượng đang được sử dụng trên thế giới. 8.3. Tài nguyên và hiện trạng phát triển ngành năng lượng ở Việt Nam. 9 Sự đa dạng sinh học. 9.1. Khái niệm sự đa dạng sinh học. 9.2. Giá trị đa dạng sinh học. 9.3. Tình hình khai thác, sự suy giảm tài nguyên sinh học trên thế giới. 9.4. Sự đa dạng sinh học ở Việt Nam. Nội dung 6. Vấn đề ô nhiễm môi trường 1. Ô nhiễm môi trường không khí. 1.1. Nguyên nhân gây ra ô nhiễm. 1.1.1. Nguồn gốc ô nhiễm tự nhiên. 1.1.2. Nguồn gốc ô nhiễm nhân tạo. 1.2. Các tác nhân gây ra ô nhiễm. 1.2.1. Các chất ôxyt. 1.2.2. Các chất khí halogen. 1.2.3. Bụi và các tác nhân khác. 1.3. Hậu quả của ô nhiễm môi trường không khí. 1.3.1. Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội. 1.3.2. Đối với sức khỏe con người. 1.3.3. Đối với các thành phần môi trường. 1.4. Lan truyền ô nhiễm và biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí. 2. Ô nhiễm đất. 2.1. Khái niệm ô nhiễm đất. 2.2. Những tác nhân gây ô nhiễm môi trường đất. 2.2.1. Những tác nhân có nguồn gốc tự nhiên. 2.2.2. Những tác nhân có nguồn gốc con người. 2.3. Hậu quả và những biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường đất. 2.3.1. Hậu quả của ô nhiễm đất. 2.3.2. Những biện pháp kiểm soát ô nhiễm đất. 3. Ô nhiễm môi trường nước. 3.1. Khái niệm ô nhiễm môi trường nước. 6
  7. 3.1.1. Những nhân tố gây ô nhiễm nước. 3.1.2. Phân loại các hình thức ô nhiễm nước. 3.2. Hiện trạng ô nhiễm môi trường nước. 3.2.1. Ô nhiễm môi trường nước mặt. 3.2.2. Ô nhiễm nước ngầm. 3.2.3. Ô nhiễm biển và đại dương. 3.3. Tình hình ô nhiễm môi trường nước tại Việt Nam. 3.3.1. Ô nhiễm môi trường nước mặt. 3.3.2. Ô nhiễm nước ngầm. 3.3.3. Ô nhiễm vùng biển ven bờ. 4. Những hình thức ô nhiễm môi trường khác. 4.1. Ô nhiễm chất thải rắn. 4.2. Ô nhiễm tiếng ồn. 4.3. Ô nhiễm nhiệt, ô nhiễm phóng xạ và ô nhiễm sóng vô tuyến. Nội dung 7. Bảo vệ môi trường 1. Những vấn đề toàn cầu. 1.1. Vấn đề dân số. 1.2. Sự nóng lên của Trái đất và lỗ thủng tầng ozon. 1.3. Vấn đề lương thực và phát triển nông nghiệp. 1.4. Vấn đề năng lượng. 1.5. Vấn đề phát triển công nghiệp. 1.6. Sức khỏe và định cư. 1.7. Các đại dương và biển. 1.8. Bảo vệ sự đa dạng sinh học. 1.9. Những vấn đề khác. 2. Hiện trạng tài nguyên, môi trường Việt Nam. 2.1. Thực trạng môi trường Việt Nam trong những năm gần đây. 2.2. Những thách thức đối với môi trường trong thời gian tới. 2.3. Các nhiệm vụ và giải pháp cơ bản. 3. Chiến lược phát triển bền vững. 3.1. Chương trình hành động về bảo vệ môi trường. 3.2. Sự phát triển bền vững. 3.3. Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ. 4. Luật và chính sách môi trường Việt Nam. 4.1. Chính sách về tài nguyên môi trường. 4.2. Cơ sở thực hiện và nguyên tắc xây dựng Luật bảo vệ môi trường Việt Nam. 4.3. Nội dung cơ bản của Luật bảo vệ môi trường Việt Nam. 7
  8. 6. Học liệu 6.1. Học liệu bắt buộc 1. Mai Đình Yên (chủ biên): Môi trường và con người. NXB Giáo dục, Hà Nội, 2003 2.Lưu Đức Hải: Cơ sở khoa học môi trường, NXB ĐHQG Hà Nội, 2006 6.2. Học liệu tham khảo 1. Trần Quốc Huy, Mai Duy Lục (Tập bài giảng). Môi trường và con người (154 trang). Tài liệu lưu hành nội bộ Trường Đại học Hồng Đức, 2011. 2. Lê Văn Khoa (chủ biên): Khoa học môi trường. NXB Giáo dục, Hà Nội, 2001 3. Lê Thạc Cán: Cơ sở khoa học về môi trường. Chương trình quốc gia nghiên cứu bảo vệ môi trường. Hà Nội, 1995 4. Lê Văn Trưởng, Nguyễn Kim Tiến (đồng chủ biên): Giáo dục môi trường, NXB Giáo dục. Hà Nội, 2006 5-Douvigneud- M.Tanghe: Sinh quyển và vị trí con người. NXB Khoa học – Kỹ thuật. Hà Nội,1978. 6. Trang website sử dụng thường xuyên: (1) www.undp.org.com.vn; (2) www.nea.gov.vn.com; (3) www.gso.gov.vn.com; (4) www.en.wikipedia.org; (5) www.developmentgoal.org 7.1. Lịch trình chung: Hình thức tổ chức dạy học học phần Tổn g Nội dung LT BT/ TH Khác TH TV KT – TL GV ĐG Nội dung 1. Khoa học môi trường và 2 2 8 TX 12 con người. Nội dung 2. Các nguyên lý sinh thái 4 4 17 BTCN1 25 học ứng dụng trong khoa học môi trường. Hệ sinh thái và quan hệ với con người Nội dung 3. Tác động của gia tăng 2 3 11 BTN1 16 dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội và môi trường Nội dung 4. Các nhu cầu và hoạt 2 3 14 BTCN 2 19 động thỏa mãn các nhu cầu con người Nội dung 5. Thực trạng khai thác và 4 6 18 BTN2 28 sử dụng tài nguyên thiên nhiên Nội dung 6. Vấn đề ô nhiễm môi 2 3 11 BTCN3 16 trường Nội dung 7. Bảo vệ môi trường 2 3 11 TX 16 Tổng số 18 24 90 132 8
  9. 7.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung: TUẦN 1 Hình thức Yêu cầu Thời gian, Ghi tổ chức dạy Nội dung chính Mục tiêu cụ thể SV địa điểm chú học chuẩn bị 2 tiết, -Khoa học môi Sinh viên biết và trình - Đọc phòng trường và con bày được: [6.2.1] học người. -Đối tượng và nhiệm Trang 1-11. -Đối tượng môn vụ môn học Khoa học -Đọc học và nhiệm vụ môi trường và con [6.1.1], môn học. người. [6.1.2] và - Một số khái -Các yếu tố thành [6.2.2] niệm cơ bản về phần tạo nên môi [6.2.3] khoa học môi trường của con người [6.2.4] Lý thuyết trường. và môi trường của [6.2.5]. - Nhận thức vấn con người khác so với - Cập nhật đề môi trường môi trường sinh vật. thông tin từ trên thế giới và ở - Các khái niệm cơ [6.2.6] Việt Nam. bản về khoa học môi trường – con người. -Khái quát lịch sử nhận thức vấn đề Môi trường trên thế giới và Việt Nam. Bài tập/Thảo luận Thực hành Khác 6 tiết tại - Mối quan hệ Sinh viên biết: -Đọc tài KTX, giữa khoa học -Khoa học Môi liệu như Thư Môi trường và trường có mối quan mục Lý viện, con người với các hệ với nhiều ngành thuyết. Tự học/ tự KLF khoa học khác. khoa học tự nhiên, xã -Tìm kiếm NC hội khác nhau. thêm thông - Vai trò của môi -Nhận thức đúng đắn tin trên trường đối với sự vấn đề môi trường mạng phát triển của xã hiện nay trên thế giới internet. hội và ở Việt Nam. 5’ Tư vấn thêm về -Làm quen với -Có sổ tích Phương pháp học Phương pháp học tập lũy (hoặc Tư vấn tập môn học đối theo học chế tín chỉ. USB) môn của GV với Sinh viên mới học, dụng bước vào học tập cụ học tập. theo tín chỉ. KT-ĐG Thường Đối tượng, Kiểm tra mức độ Đọc [6.2.1] xuyên nhiệm vụ môn nhận thức của sinh 9
  10. học. viên. TUẦN 2 Hình thức Yêu cầu Thời gian, Ghi tổ chức dạy Nội dung chính Mục tiêu cụ thể SV địa điểm chú học chuẩn bị 2 tiết, - Nhân tố sinh Sinh viên biết và trình - Đọc phòng thái: Những khái bày được: [6.2.1] học niệm cơ bản về -Khái niệm yếu tố trang 12 - sinh thái, các môi trường và nhân tố 38. thành phần sinh sinh thái. - Đọc thái. -Nắm vững các định [6.1.1] - Những ảnh luật tối thiểu và định [6.1.2] hưởng của nhân luật giới hạn và ý [6.2.4] tố sinh thái đối nghĩa trong nghiên [6.2.5]. với sinh vật. cứu và thực tiễn. - Cập nhật Lý thuyết - Sự thích nghi - Hiểu được những thông tin từ của sinh vật với khái niệm cơ bản về [6.2.6]. môi trường quần thể và quần xã - Quần thể và sinh vật. quần xã: những -Lấy được các ví dụ khái niệm cơ về quần thể và quần bản, mối quan hệ xã sinh vật. giữa các thành phần trong quần thể. Bài tập/Thảo luận Thực hành Khác 7 tiết -Nhân tố sinh thái, Sinh viên biết và trình - Đọc tại KTX, ảnh hưởng của bày được: [6.2.1]. Thư nhân tố sinh thái -Nhân tố sinh thái và -Ghi danh viện (vô sinh, hữu ảnh hưởng của chúng mục các tài sinh) tới đời sống tới đời sống sinh vật. liệu tham sinh vật. -Sự thích nghi của khảo và địa Tự học/ tự -Quần thể và sinh vật với môi chỉ trên NC những đặc trưng trường sống, có minh mạng để của quần thể. họa; tra cứu tài - Quần xã sinh -Lấy được những ví liệu; vật và những đặc dụ minh chứng cho sự -Chuẩn bị trưng của quần kiện có trong môi đồ dùng xã. trường xung quanh. học tập. Tư vấn của GV 10
  11. Thường Môi trường của Kiểm tra kiến thức và Đọc xuyên con người khác gì sự tự học của sinh [6.2.1]. KT-ĐG với môi trường viên. của sinh vật? 11
  12. TUẦN 3 Hình thức Yêu cầu Thời gian, Ghi tổ chức dạy Nội dung chính Mục tiêu cụ thể SV địa điểm chú học chuẩn bị 2 tiết, - Hệ sinh thái và Sinh viên biết và trình - Đọc phòng các quy luật sinh bày được: [6.2.1] học thái. - Hệ sinh thái và các trang 11 đặc trưng cơ bản của -38. Hệ sinh thái. -Đọc và ghi Lý thuyết - Mối quan hệ tương thông tin hỗ và phức tạp giữa trong - Hệ sinh thái và con người và môi [6.2.2] quan hệ với con trường qua các giai [6.2.3] người. đoạn phát triển của [6.2.4] loài người. [6.2.5] 2 tiết, -Khoa học môi Sinh viên biết và trình -Đọc tài phòng trường là khoa học bày được: liệu bắt như thế nào? -Khoa học môi trường buộc và Tài học -Môi trường của là khoa học mang tính liệu tham con người là gì? chất liên ngành, xuất khảo như Khác biệt gì so với Bài hiện do nhu cầu thực mục Lý các môi trường tập/Thảo khác. tiễn. thuyết. luận -Môi trường có vai -Môi trường của con trò như thế nào đối người gồm các thành với sự phát triển tố tự nhiên, xã hội và kinh tế - xã hội kỹ thuật. của con người? -Vai trò của môi trường tự nhiên. Thực hành Khác 6 tiết -Khái niệm, cấu Sinh viên biết và trình - Đọc tại KTX, trúc của hệ sinh bày được: [6.2.1] Thư thái, các đặc -Các đặc trưng của [6.2.2] viện trưng của hệ sinh hệ sinh thái. [6.2.4] và thái. -Con người ở đâu [6.2.5] Tự học/ tự - Vị trí của của trong hệ sinh thái. NC con người trong -Ảnh hướng của thức hệ sinh thái và ăn tới dinh dưỡng và ảnh hưởng của phát triển của con thức ăn lên con người. người. Tư vấn của GV KT-ĐG Bài tập cá nhân 1, trang 38 Sinh viên biết và trình Nạp BTCN [6.2.1]. bày được các khái đúng thời 12
  13. niệm cơ bản. hạn. TUẦN 4 Hình Thời thức tổ Yêu cầu SV Ghi gian, địa Nội dung chính Mục tiêu cụ thể chức dạy chuẩn bị chú điểm học 2 tiết, - Sự gia tăng dân số Sinh viên biết và -Đọc [6.2.1], trang phòng - Cấu trúc dân số trình bày được: 16 - 43; - Lịch sử gia tăng - Lịch sử gia tăng -Đọc các [6.1.1], học dân số nhân loại dân số, sự bùng nổ [6.1.2] - Đặc điểm phát dân số trong thế -Đọc các [6.2.2] kỷ 20 của thế giới triển dân số Việt [6.2.3], [6.2.4], Lý và Việt Nam. Nam. [6.2.5] thuyết - Các kiểu cấu trúc - Mối tương tác giữa dân số, sự phân bố dân số – tài nguyên – dân cư. môi trường. -Những tác động của dân số đối với tài nguyên, môi trường. 2 tiết, -Phân tích ảnh hưởng Sinh viên biết và -Đọc tài liệu bắt phòng của các nhân tố sinh trình bày được: buộc và Tài liệu thái tới Sinh vật. -Các nhân tố sinh học tham khảo như Bài - Quần thể và những thái (vô-hữu sinh) đặc trưng của quần mục Lý thuyết. tập/Thả -Quần thể và các o luận thể. đặc trưng của nó. -Quần xã sinh vật và -Quần xã sinh vật những đặc trưng của và các đặc trưng quần xã. của quần xã. Thực hành Khác 7 tiết -Các chỉ số đặc Sinh viên biết: -Đọc [6.2.1], trang tại trưng của dân cư: -Quan hệ giữa các 16 - 43; KTX, sinh, tử, gia tăng tự chỉ số dân cư. -Đọc [6.1.1], Thư nhiên, giới tính,… -Tính toán các chỉ [6.1.2] Tự học/ viện -Quan hệ giữa dân số dân cư: tỉ lệ gia -Đọc các Tài liệu tự NC tăng tự nhiên, giới số, gia tăng dân số [6.2.2], [6.2.3], tính. với tài nguyên và -Quan hệ giữa dân [6.2.4], [6.2.5] môi trường. số với tài nguyên, môi trường. 8’ Phương pháp làm các Nắm vững được Sổ tích lũy các vấn bài tập về dân số các tính toán về đề liên quan tới Tư vấn Phương pháp phân mối quan hệ giữa dân số. của GV tích bảng thống kê Môi trường – Con dân số. người. KT-ĐG Thườn Tác động của con Kiểm tra kiến Đọc Tài liệu tham g xuyên người đối với môi thức và sự tự học khảo1 13
  14. trường tự nhiên. của sinh viên. 14
  15. TUẦN 5 Hình thức Thời Yêu cầu SV Ghi tổ chức dạy gian, địa Nội dung chính Mục tiêu cụ thể chuẩn bị chú học điểm 2 tiết, - Nhu cầu lương Sinh viên biết và -Đọc [6.1.1], phòng thực – thực trình bày được: trang 63 – 85. học phẩm. -Nhu cầu, hiện trạng -Đọc các Tài - Nhà ở, quần áo sản xuất, phân phối liệu [6.1.1], và đi lại. và tiêu thụ Lương [6.1.2] - Nhu cầu về văn thực thực phẩm trên -Đọc các Tài hóa, tín ngưỡng, thế giới và Việt liệu [6.2.2], xã hội, thể thao Nam. [6.2.3], [6.2.4], Lý thuyết và du lịch. - Vai trò, nhu cầu về [6.2.5] - Công nghiệp nhà ở, quần áo và các -Tra cứu hóa và đô thị hóa. nhu cầu tinh thần faosat.org; khác của con người. www.unwto.org -Tác động hai mặt , www.wb.org của quá trình Công nghiệp hóa, đô thị hóa. 2 tiết, -Cấu trúc của Sinh viên biết và -Đọc [6.2.1]. phòng hệ sinh thái. trình bày được: -Đọc các Tài học - Đặc trưng của -Cấu trúc của hệ liệu [6.1.1], hệ sinh thái. sinh thái. [6.1.2]. Bài - Tác động của - Đặc trưng của hệ -Tìm kiếm tập/Thảo con người lên sinh thái. thêm thông tin luận hệ sinh thái qua - Tác động của con trên mạng các thời kỳ lịch người lên hệ sinh internet. sử. thái qua các thời kỳ lịch sử. Thực hành Khác 6 tiết - Nhu cầu lương Sinh viên biết và -Đọc [6.2.1]. tại thực – thực trình bày được: -Đọc các Tài KTX, phẩm. -Các nhu cầu thiết liệu [6.1.1], Thư - Nhà ở, quần áo yếu về vật chất của [6.1.2]. viện và đi lại. con người. -Tìm kiếm Tự học/ tự -Các nhu cầu thiết - Nhu cầu về văn thêm thông tin NC yếu khác về tinh hóa, tín ngưỡng, trên mạng thần của con người. xã hội, thể thao internet. -Quá trình công và du lịch nghiệp hóa trên thế - Công nghiệp giới. hóa trên thế giới. Tư vấn Tìm kiếm thêm các thông tin và hình ảnh trên mạng internet về các của GV nhu cầu trên và các trung tâm công nghiệp, đô thị lớn trên thế giới. KT-ĐG Bài tập nhóm 1, trang 62, Phân chia nội dung, Máy tính để 15
  16. [6.2.1]. phối hợp giữa các tính toán. thành viên để hoàn thành BTN 1. TUẦN 6 Hình Thời thức tổ Yêu cầu SV Ghi gian, địa Nội dung chính Mục tiêu cụ thể chức dạy chuẩn bị chú điểm học 2 tiết, -Khái niệm và Sinh viên biết và trình -Đọc [6.2. 1] phòng phân loại tài bày được: trang 87 – 101 học nguyên thiên -Khái niệm, phân loại -Đọc các Tài liệu nhiên. tài nguyên thiên nhiên. [6.1.1], [6.1.2]. Lý -Đọc các tài liệu - Tài nguyên khí -Các yếu tố của các tài thuyết hậu. nguyên khí hậu, [6.2.2], [6.2.4], - Tài nguyên -Vai trò, thực trạng [6.2.5]. rừng. của các tài nguyên - Tài nguyên đất. rừng, tài nguyên đất. 2 tiết, -Tập tính toán Sinh viên biết và trình -Đọc các Tài liệu phòng một số chỉ số dân bày được: [6.1.1], [6.1.2]. học cư: gia tăng dân -Tính toán các chỉ số dân -Đọc các tài liệu số tự nhiên, giới cư đơn giản. [6.2.2], [6.2.4], tính,… - Cấu trúc dân số. [6.2.5]. Bài - Cấu trúc dân -Sự phát triển dân số thế -Tìm kiếm thêm tập/Thả số. giới và Việt Nam trong thông tin trên o luận -Sự phát triển dân thế kỷ 20 và hiện nay. mạng internet. số thế giới và Việt Nam trong thế kỷ 20 và hiện nay. Thực hành Khác 7 tiết- Khái niệm văn Sinh viên biết và trình -Đọc và ghi chép tại hóa, tiến trình bày được: các thông tin từ các KTX, văn hóa nhân - Khái niệm văn hóa, tài liệu 3,4,6 và Thư loại. tiến trình văn hóa nhân faosat.org; viện - Tiến trình văn loại. www.unwto.org, Tự học/ - Hoàn thành các hóa Việt Nam; - Tiến trình văn hóa tự NC bài tập. đặc trưng văn Việt Nam; đặc trưng -Tìm kiếm thêm hóa Việt Nam. văn hóa Việt Nam. thông tin trên - Vấn đề đô thị - Vấn đề đô thị hóa mạng internet. hóa trên thế giới trên thế giới và Việt và Việt Nam. Nam. Tư vấn Tìm kiếm thêm các thông tin và hình ảnh trên mạng interrnet về các nhu của GV cầu trên và các trung tâm công nghiệp, đô thị lớn trên thế giới. 16
  17. Thườn Nhu cầu dinh Kiểm tra sự hiểu biết Đọc [6.2.1] KT-ĐG g xuyên dưỡng của con về nhu cầu dinh dưỡng người của sinh viên. TUẦN 7 Hình thức Thời Yêu cầu SV Ghi tổ chức gian, địa Nội dung chính Mục tiêu cụ thể chuẩn bị chú dạy học điểm 1 tiết, - Tài nguyên biển và Sinh viên biết và trình bày -Đọc [6.2.1] từ phòng ven biển. được: các trang 87 – 93 học - Tài nguyên sinh học. -Những khái niệm cơ bản – 101 Lý về các tài nguyên trên. -Đọc các tài liệu thuyết -Vai trò, hiện trạng sử [6.2.2], [6.2.4], dụng, khai thác loại tài [6.2.5]. nguyên này trên thế giới và Việt Nam. 2 tiết, - Dân số đối với sự Sinh viên trình bày được: -Đọc [6.2.1. phòng phát triển kinh tế xã -Thuận lợi, khó khăn của -Đọc các tài liệu học hội. vấn đề dân số đối với sự [6.2.2], [6.2.4], - Dân số đối với các phát triển kinh tế xã hội. [6.2.5]. Bài loại tài nguyên và môi -Sức ép của dân số đối với -Tìm kiếm thêm tập/Thả các loại tài nguyên và môi o luận trường. thông tin trên trường. -Nhu cầu lương thực, mạng internet. -Nhu cầu lương thực, thực thực phẩm. phẩm trên thế giới, Việt Nam. Thực hành Khác 7 tiết -Tài nguyên đất, tài Sinh viên biết và trình bày -Đọc [6.2.1]. tại nguyên nước và tài được: -Đọc Tài liệu KTX, nguyên biển trên thế -Khái niệm về các loại tài [6.2.2], [6.2.4]. TV giới; nguyên: đất, nước, biển -Tìm kiếm thêm Tự học/ -Vai trò, hiện trạng và ven biển. thông tin trên tự NC khai thác và ảnh - Vai trò, thực trạng khai mạng internet. hưởng của các tài thác các tài nguyên đất, nguyên này đối với sự nước, tài nguyên biển phát triển nhân loại. trên thế giới và Việt Nam. Tư vấn -Tìm kiếm thêm thông tin trên mạng internet. của GV -Bài tập nếu chưa rõ hoặc gặp khó khăn, hỏi trực tiếp giảng viên đứng lớp. BT cá Nội dung ở trang 91, Hoàn thành đúng thời gian Đọc [6.2.1] KT-ĐG nhân [6.2.1]. và quy định của một bài 2. tập cá nhân. Kiểm Các nội dung đã học Kiểm tra mức độ tiếp thu Đọc bài giảng 17
  18. tra và thảo luận từ tuần 1 kiến thức và khả năng tự và các giáo trình giữa đến tuần 6 học, tính tự giác học tập đã giới thiệu. kỳ. của sinh viên. 18
  19. TUẦN 8 Hình thức Yêu cầu Thời gian, Ghi tổ chức dạy Nội dung chính Mục tiêu cụ thể SV địa điểm chú học chuẩn bị 2 tiết, - Ô nhiễm môi Sinh viên biết và trình -Đọc phòng trường không khí bày được: [6.2.1] học và biến đổi khí -Nguyên nhân, hiện trang (112- hậu. trạng và hậu quả của 125) ; - Ô nhiễm môi ô nhiễm không khí. -Đọc các trường đất -Nguyên nhân, hiện Tài liệu Lý thuyết [6.1.1], - Ô nhiễm môi trạng và hậu quả của trường nước. ô nhiễm đất, nước. [6.1.2]. -Thực trạng ô nhiễm -Đọc không khí, nước, đất [6.2.2], trên thế giới và Việt [6.2.4], Nam. [6.2.5]. 2 tiết, -Các nhu cầu Sinh viên biết và trình -Đọc phòng khác của con bày được: [6.2.1]. học người. -Các nhu cầu khác của -Đọc Tài -Quá trình công con người: vật chất liệu [6.1.2] (nhà ở, quần áo, nghiệp hóa và đô [6.2.2], Bài phương tiện giao thị hóa. [6.2.4]. tập/Thảo thông) và tinh thần (tín luận ngưỡng, tôn giáo, văn hóa, thể thao...) -Công nghiệp hóa, đô thị hóa và ảnh hưởng của chúng tới môi trường. Thực hành Khác 7 tiết - Tài nguyên Sinh viên biết và trình -Đọc tại khoáng sản. bày được: [6.2.1]. KTX, - Tài nguyên năng -Khái niệm về tài -Đọc Tài Thư lượng. nguyên khoáng sản, liệu [6.2.2], Tự học/ tự viện tài nguyên năng [6.2.4]. NC lượng. -Hiện trạng khai thác và ảnh hưởng của chúng tới môi trường. Tư vấn của GV Thường Tài nguyên thiên Kiểm tra kiến thức Đọc bài KT-ĐG xuyên nhiên và phân loại cơ bản của sinh viên. giảng. 19
  20. TUẦN 9 Hình thức Yêu cầu Thời gian, Ghi tổ chức dạy Nội dung chính Mục tiêu cụ thể SV địa điểm chú học chuẩn bị 2 tiết, - Những vấn đề Sinh viên biết và trình -Đọc phòng toàn cầu. bày được: [6.2.1] từ học - Hiện trạng môi -Những vấn đề có ý trang 127- trường và bảo vệ nghĩa toàn cầu; 139. môi trường Việt -Nêu được cốt lõi của -Đọc Nam: các vấn đề trên là [6.2.2], Lý thuyết - Khái niệm phát mối quan hệ giữa dân [6.2.4], triển bền vững. số và phát triển [6.2.5]. - Luật và chính -Thực trạng môi sách môi trường trường Việt Nam và của ở Việt Nam thế giới. - Khái niệm phát triển bền vững. 2 tiết, -Tài nguyên thiên Sinh viên biết và trình -Đọc phòng nhiên và phân loại bày được: [6.2.1] từ học -Tài nguyên khí -Tài nguyên thiên 92 - 101. hậu nhiên và phân loại tài -Đọc -Tài nguyên rừng nguyên thiên nhiên. [6.2.2], Bài -Tài nguyên đất -Khái niệm về các [6.2.4], tập/Thảo loại tài nguyên: khí [6.2.5]. luận hậu, rừng, đất. -Tìm kiếm -Vai trò và thực trạng thêm thông khai thác các loại tài tin trên nguyên này trên thế mạng giới và Việt Nam. internet. Thực hành Khác 7 tiết -Khái niệm ô Sinh viên biết và trình -Đọc [6.2.1] tại KTX, nhiễm môi bày được: từ 118  TV trường. -Ô nhiêm môi trường 125. Tự học/ tự -Ô nhiễm môi là gì? -Tìm kiếm NC trường không khí. -Khái niệm, thực trạng thêm thông -Ô nhiễm môi và hệ quả của ô nhiễm tin trên môi trường không khí, mạng trường đất đất. internet. Tư vấn -Tìm kiếm thêm thông tin trên mạng internet. của GV KT-ĐG Thường Phân biệt thời tiết Kiểm tra mức độ Đọc xuyên và khí hậu. nắm kiến thức cơ [6.2.1]. 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản