
ĐÊ C NG LUÂT HINH S PHÂN RIÊNG ƯƠ Ư
K55CLC - SOL - VNU
ĐÊ C NG ÔN TÂP ƯƠ
LUÂT HINH S - PHÂN CAC TÔI PHAM Ư
K55CLC - KHOA LUÂT - ĐHQGHN
**********
Muc luc
Câu 1. Đ c đi m pháp lý chung c a các t i xâm ph m an ninh qu c giaặ ể ủ ộ ạ ố ................................................ 5
Câu 2: Đi m m i v các t i xâm ph m tính m ng con ng i c a BLHS năm 1999 so v i năm 1985ể ớ ề ộ ạ ạ ườ ủ ớ .. 6
Câu 3: Phân bi t t i gi t ng i (Đ 93) và t i T i không c u giúp ng i đang trong tình tr ng nguyệ ộ ế ườ ộ ộ ứ ườ ở ạ
hi m đ n tính m ngể ế ạ (Đi u l02ề ................................................................................................................... 9
Câu 5. Hi u th nào v gi t ng i trong tr ng h p tr ng thái tinh th n b kích đ ng m nh?ể ế ề ế ườ ườ ợ ạ ầ ị ộ ạ ......... 11
Câu 6. Khi nào hành vi gi t tr s sinh c u thành t i gi t con m i đ ?ế ẻ ơ ấ ộ ế ớ ẻ ................................................ 11
Câu 7. Quy đ nh v t i vô ý làm ch t ng i trong BLHS 1999 có đi m gì m i so v i BLHS 1985?ị ề ộ ế ườ ể ớ ớ ... 11
Câu 8. D u hi u pháp lý c a t i c ý gây th ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e ng i khác. T iấ ệ ủ ộ ố ươ ặ ổ ạ ứ ỏ ườ ộ
này có gì m i so v i blhs 1985?ớ ớ ................................................................................................................ 12
Câu 9:T i xúi gi c ng i khác khác t i giúp ng i khác t sát ch :ộ ụ ườ ộ ườ ự ở ỗ ................................................. 13
Câu 10: Phân bi t đi u 106 và đi u 107 BLHSệ ề ề ....................................................................................... 13
Câu 11: Quy đinh vê tôi vô y gây th ng tich hoăc gây tôn hai cho s c khoe cua ng i khac trong ươ ư ươ
BLHS năm 1999 co điêm gi m i so v i BLHS năm 1985 ? ơ ơ ..................................................................... 14
Câu 12. Phân bi t s khác nhau gi a t i lây truy n HIV cho ng i khác (Đ.117 BLHS) và t i c ýệ ự ữ ộ ề ườ ộ ố
truy n HIV cho ng i khác ( Đ.118 BLHS ).ề ườ .......................................................................................... 15
Câu 13. Phân bi t t i hi p dâm ( đi u 111 BLHS ) v i t i c ng dâm ( Đi u 113 BLHS).ệ ộ ế ề ớ ộ ưỡ ề ................. 15
Câu 14. Phân bi t t i giao c u v i tr em ( Đi u 115 ) v i t i dâm ô v i tr em (Đi u 116 BLHS).ệ ộ ấ ớ ẻ ề ớ ộ ớ ẻ ề . 16
Câu 15: Phân bi t t i lo n luân và t i giao c u v i tr em?ệ ộ ạ ộ ấ ớ ẻ .................................................................. 16
Câu 16: Phân bi t t i làm nh c ng i khác đi u 112 BLHS v i t i vu kh ng đi u 121ệ ộ ụ ườ ề ớ ộ ố ề ...................... 16
Câu 17: Các d u hi u pháp lý hình s và hình ph t c a T i b t, gi ho c giam ng i trái pháp lu tấ ệ ự ạ ủ ộ ắ ữ ặ ườ ậ 17
Câu 18: Hãy phân tích khái ni m, đ c đi m c a hành vi gian d i trong t i l a đ o chi m đo t tài s nệ ặ ể ủ ố ộ ừ ả ế ạ ả
(Đi u 139 BLHS) và t i l m d ng tín nhi m chi m đo t tài s n (Đi u 140 BLHS)ề ộ ạ ụ ệ ế ạ ả ề ........................... 19
Câu 19: Phân bi t t i l a đ o chi m đo t tài s n (Đi u 139 BLHS) v i T i l m d ng tín nhi mệ ộ ừ ả ế ạ ả ề ớ ộ ạ ụ ệ
chi m đo t tài s n (Đi u 140 BLHS)ế ạ ả ề ...................................................................................................... 20
Câu 20: Hi u th nào v tình ti t ph m t i s d ng trái phép tài s n trong tr òng h p tái ph m nguyể ế ề ế ạ ộ ử ụ ả ư ợ ạ
hi m đ c quy đ nh t i đi m d, kho n 2, Đi u 142 BLHS 1999ể ượ ị ạ ể ả ề .......................................................... 21
Câu 21: Phân bi t tôi c p tài s n (Đi u 133 BLHS) v i t i c ng đo t tài s n (Đi u 135 BLHS)ệ ướ ả ề ớ ộ ưỡ ạ ả ề .. 21
Câu 22: Hi u th nào v tình ti t: ph m nhi u t i, ph m t i nhi u l n, ph m t i có tính ch t chuyênể ế ề ế ạ ề ộ ạ ộ ề ầ ạ ộ ấ
nghi p.ệ ....................................................................................................................................................... 22
Câu 23: Phân bi t t i tham ô tài s n (Đi u 278) và t i l m d ng tín nhi m chi m đo t tài s n (Đi uệ ộ ả ề ộ ạ ụ ệ ế ạ ả ề
140) ............................................................................................................................................................ 22
Câu 24 : Trình bày các d u hi u pháp lý c a t i l m d ng tín nhi m chi m đo t tài s n theo Đi uấ ệ ủ ộ ạ ụ ệ ế ạ ả ề
140 BLHS .................................................................................................................................................. 23
Câu 25: Th nào là ph m t i c p gi t có tính ch t chuyên nghi p và dùng th đo n nguy hi m?ế ạ ộ ướ ậ ấ ệ ủ ạ ể ... 23
1

ĐÊ C NG LUÂT HINH S PHÂN RIÊNG ƯƠ Ư
K55CLC - SOL - VNU
Câu 26.Phân bi t t i chi m gi trái phép tài s n ( Đ.141 BLHS) v i t i s d ng trái phép tài s nệ ộ ế ữ ả ớ ộ ử ụ ả
( Đ.142 BLHS ) ......................................................................................................................................... 24
Câu 27. Phân bi t đ i t ng tác đ ng c a t i h y ho i ho c c ý làm h h ng tài s n (Đ143 BLHS)ệ ố ượ ộ ủ ộ ủ ạ ặ ố ư ỏ ả
v i đ i t ng tác đ ng c a t i phá h y công trình ,ph ng ti n quan tr ng c a an ninh Qu c giaớ ố ượ ộ ủ ộ ủ ươ ệ ọ ủ ố
(Đ231 BLHS ) ........................................................................................................................................... 25
Câu 28.Hi u th nào v tình ti t hành hung đ t u thoát ; dùng th đo n x o quy t nguy hi m trongể ế ề ế ể ẩ ủ ạ ả ệ ể
t i tr m c p tài s n ( K2 Đi u 138 BLHS )ộ ộ ắ ả ề ............................................................................................ 25
Câu 29 : Trình bày các d u hi u pháp lý c a t i c p tài s n (Đi u 133 BLHS năm 1999)ấ ệ ủ ộ ướ ả ề ................ 26
Câu 30. V n đ chuy n hóa t m t s hình th c chi m đo t tài s n khác thành c p tài s n đ cấ ề ể ừ ộ ố ứ ế ạ ả ướ ả ượ
gi i quy t nh th nào?ả ế ư ế ............................................................................................................................ 26
Câu 31. Phân bi t t i tr m c p tài s n (Đ.138 BLHS) v i t i s s ng trái phép tài s n (Đ.142 BLHS).ệ ộ ộ ắ ả ớ ộ ử ụ ả
.................................................................................................................................................................... 27
Câu 32. Hi u th nào v hành vi chi m đo t trong t i c p tài s n (Đ.133 BLHS) và t i l a đ oể ế ề ế ạ ộ ướ ả ộ ừ ả
chi m đo t tài s n (Đ.139 BLHS)?ế ạ ả .......................................................................................................... 28
Câu 33. Trình bày các d u hi u pháp lý đ c tr ng c a tôi b t cóc nh m chi m đo t tài s n (Đ.134ấ ệ ặ ư ủ ắ ằ ế ạ ả
BLHS)? ...................................................................................................................................................... 29
Câu 36: phân bi t ch th c a t i thi u trách nhi m gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tài s n nhàệ ủ ể ủ ộ ế ệ ệ ạ ọ ế ả
n c v i ch th c a t i thi u trách nhi m gây h u qu nghiêm tr ng ướ ớ ủ ể ủ ộ ế ệ ậ ả ọ .............................................. 31
Câu 37: Nêu khách th lo i c a các t i xâm ph m tr t t qu n lý kinh t c a Nhà n c?ể ạ ủ ộ ạ ậ ự ả ế ủ ướ ................. 31
Câu 38: Phân biêt t i l a đ o chi m đo t tài s n (Đ 139) và t i l a d i khách hàng ( Đ 162) ộ ừ ả ế ạ ả ộ ừ ố ............. 33
Câu 38: Trinh bay s khác nhau gi a t i s n xu t, buôn bán hàng gi ( Đ 156) và t i l a đ o chi m ự ữ ộ ả ấ ả ộ ừ ả ế
đo t tài s n ( Đ 139)? So v i BLHS 1985 quy đ nh v các t i liên quan t i hàng gi trong BLHS 1999ạ ả ớ ị ề ộ ớ ả
có đi m gì m i?ể ớ ......................................................................................................................................... 33
Câu 39: Tbay các d u hi u pháp lý c a t i buôn l u ( Đ 153)? Có nh ng quy đ nh gì m i v t i ph mấ ệ ủ ộ ậ ữ ị ớ ề ộ ạ
này trong BLHS 1999 so v i BLHS 1985?ớ ............................................................................................... 34
Câu 40: Cho bi t nh ng d u hi u pháp lý c a t i cho vay n ng lãi (Đ163 BLHS) ?ế ữ ấ ệ ủ ộ ặ ............................ 35
Câu 41: Phân bi t t i buôn l u ( Đ153 ) v i t i buôn bán hàng c m (Đ 155)? Chính sách HS c a n cệ ộ ậ ớ ộ ấ ủ ướ
ta đ i v i hành vi ph m t i liên quan đ n hàng c m có gì m i so v i th i gian tr c khi có BLHSố ớ ạ ộ ế ấ ớ ớ ờ ướ
1999? .......................................................................................................................................................... 36
Câu 42: Phân tích các y u t c u thành c a t i s n xu t hàng gi (Đ. 156) ? Trong tr ng h p hàngế ố ấ ủ ộ ả ấ ả ườ ợ
gi là l ng th c, th c ph m thì x lý nh th nào?ả ươ ự ự ẩ ử ư ế ............................................................................. 37
Câu 43: Phân bi t t i kinh doanh trái phép ( Đ.159) v i t i đ u c ( Đ.160)? So sánh v i BLHS 1985,ệ ộ ớ ộ ầ ơ ớ
t i đ u c đ c quy đ nh trong BLHS 1999 có đi m gì m i?ộ ầ ơ ượ ị ể ớ ................................................................ 38
Câu 45. Các y u t c u thành t i c ý làm trái các quy đ nh c a Nhà n c v qu n lí kinh t gây h uế ố ấ ộ ố ị ủ ướ ề ả ế ậ
qu nghiêm tr ng ( Đ 165)? Có đi m gì m i v t i - này trong BLHS 1999 so v i 1985?ả ọ ể ớ ề ộ ớ ................... 38
Câu 44. 46. D u hi u pháp lí c a t i tr n thu (Đi u 161)ấ ệ ủ ộ ố ế ề ................................................................... 39
Câu 47. D u hi u pháp lí c a t i l p qu trái phép ( Đ166)ấ ệ ủ ộ ậ ỹ ................................................................... 40
Câu 67: Phân bi t t i vi ph m các quy đ nh khai thác và b o v r ng (Đ175 BLHS) vs t i h y ho iệ ộ ạ ị ả ệ ừ ộ ủ ạ
r ng (Đ189 BLHS).ừ ................................................................................................................................... 47
Câu 68: Hi u th nào v hàng gi , tem gi , vé gi ?ể ế ề ả ả ả ............................................................................... 48
Câu 69: Trình bày khách th lo i c a TP v môi tr ng.ể ạ ủ ề ườ ....................................................................... 48
Câu 71. Đ nh t i nh th nào trong tr ng h p m t ng i s n xu t trái phép cocain sau đó v nị ộ ư ế ườ ợ ộ ườ ả ấ ậ
chuy n đ n đ a đi m m i và tàng tr s ma túy đó?ể ế ị ể ớ ữ ố .............................................................................. 49
Câu 72. Phân bi t t i tr ng cây thu c phi n ho c lo i cây khác có ch a ch t ma túy v i t i s n xu tệ ộ ồ ố ệ ặ ạ ứ ấ ớ ộ ả ấ
trái phép ch t ma túy.ấ ................................................................................................................................ 49
Câu 73. Ch t ma túy và ti n ch t ma túy là gì? Cho ví d ?ấ ề ấ ụ .................................................................... 49
Câu 74. Phân bi t t i t ch c s d ng trái phép ch t ma túy v i t i c ng b c lôi kéo ng i khác sệ ộ ổ ứ ử ụ ấ ớ ộ ưỡ ứ ườ ử
d ng ch t ma túyụ ấ ....................................................................................................................................... 50
2

ĐÊ C NG LUÂT HINH S PHÂN RIÊNG ƯƠ Ư
K55CLC - SOL - VNU
Câu 75. Phân bi t t i t ch c s d ng trái phép ch t ma túy v i t i ch a ch p s d ng trái phép ch tệ ộ ổ ứ ử ụ ấ ớ ộ ứ ấ ử ụ ấ
ma túy. ........................................................................................................................................................ 51
Câu 76. Khái ni m “t ch c” trong t i t ch c s d ng trái phép ch t ma túy theo đi u 197 BLHS cóệ ổ ứ ộ ổ ứ ử ụ ấ ề
đ ng nghĩa v i khái ni m “t ch c” trong ph m t i có t ch c – m t hình th c c a đ ng ph m quyồ ớ ệ ổ ứ ạ ộ ổ ứ ộ ứ ủ ồ ạ
đ nh t i đi u 20 BLHS không?ị ạ ề ................................................................................................................. 51
Câu 77. Các d u hi u pháp lý c a t i v n chuy n, tang tr , mua bán trái phép ho c chi m đo t ch tấ ệ ủ ộ ậ ể ữ ặ ế ạ ấ
ma túy. ........................................................................................................................................................ 52
Câu 78: Môt ng i mua chât ma tuy đê s dung va khi đang đi trên đ ng thi bi băt v i sô l ng ma ươ ư ươ ơ ươ
theo h ng dân thi phai bi truy c u trach nhiêm hinh s . Trong tr ng h p nay cân truy c u trachươ , ư ư ươ ơ ư
nhiêm hinh s ng i pham tôi vê tôi “vân chuyên trai phep chât ma tuy” hay vê tôi “tang tr trai phep ư ươ ư,
chât ma tuy”? ............................................................................................................................................. 52
Câu 79: Hiêu thê nao la công cu, ph ng tiên dung vao viêc san xuât hoăc s dung trai phep chât ma ươ ư
tuy? ............................................................................................................................................................. 53
Câu 80: Trinh bay cac dâu hiêu phap ly cua tôi vi pham quy đinh vê quan ly, s dung thuôc gây nghiên ư
hoăc cac chât ma tuy khac (Đ. 201 BLHS)? .............................................................................................. 53
Câu 81: Th nào là tr ng h p vi ph m quy đ nh an toàn giao thông đ ng b mà có kh năng th cế ườ ợ ạ ị ườ ộ ả ự
t d n đ n h u qu nghiêm tr ng n u không đ c ngăn ch n k p th i (Kd.4, Đ 202BLHS)?ế ẫ ế ậ ả ọ ế ượ ặ ị ờ ............ 54
Câu 82: Hãy nêu nh ng đ c tr ng pháp lý c a t i chi m đ o tàu bay , tàu th y ( Đ.221 BLHS)?ữ ặ ư ủ ộ ế ạ ủ ...... 54
Câu 83: Hi u th nào v khái ni m : V t li u n , ch t cháy, ch t đ c, ch t phóng x ?ể ế ề ệ ậ ệ ổ ấ ấ ộ ấ ạ .................... 55
Câu 84: Phân bi t t i ch a ch p ho c tiêu th tài s n do ng i khác ph m t i mà có (Đ.250 BLHS)ệ ộ ứ ấ ặ ụ ả ườ ạ ộ
và t i h p pháp hóa ti n, tài s n do ph m t i mà có ( Đ.251 BLHS) ?ộ ợ ề ả ạ ộ .................................................. 55
Câu 85. Hi u th nào v hành vi t ch c đánh b c, gá b c?ể ế ề ổ ứ ạ ạ ................................................................. 56
Câu 87. Hi u th nào v khái ni m bí m t nhà n c, bí m t công tác và bí m t công tác quân s ?ể ế ề ệ ậ ướ ậ ậ ự ... 56
Câu 88. Phân tích các d u hi u pháp lí c a t i t ch c, c ng ép ng i khác tr n đi n c ngoài ho cấ ệ ủ ộ ổ ứ ưỡ ườ ố ướ ặ
l i n c ngoài trái phép (Đ275)?ở ạ ướ .......................................................................................................... 57
Câu 89: Phân bi t t i phá hu công trình, ph ng ti n quan tr ng v an ninh qu c gia (Đ.231 BLHS)ệ ộ ỷ ươ ệ ọ ề ố
v i t i phá hu ho c c ý làm h h ng tài s n (Đ.143 BLHS).ớ ộ ỷ ặ ố ư ỏ ả ............................................................. 57
Câu 90: Trình bày đ i t ng tác đ ng c a t i vi ph m quy đ nh v qu n lý vũ khí; v t li u n ; côngố ượ ộ ủ ộ ạ ị ề ả ậ ệ ổ
c h tr . (Đ.234 BLHS)ụ ỗ ợ .......................................................................................................................... 59
Câu 93: Trình bày các d u hi u c u thành t i d d , ép bu c ho c ch a ch p ch a thành niên ph mấ ệ ấ ộ ụ ỗ ộ ặ ứ ấ ư ạ
pháp (Đi u 252 BLHS)?ề ............................................................................................................................ 59
Câu 94: Phân tích các d u hi u pháp lý c a t i vi ph m các quy đ nh v xây d ng gây h u quấ ệ ủ ộ ạ ị ề ự ậ ả
nghiêm tr ng (Đi u 229 BLHS)ọ ề ............................................................................................................... 60
Câu 95: hãy phân tích các d u hi u pháp lý c a t i gây r i tr t t công c ng theo đi u 245 BLDS vàấ ệ ủ ộ ố ậ ự ộ ề
cho bi t BLHS năm 1999 có nh ng quy đ nh gì m i v t i này so v i BLHS 1985?ế ữ ị ớ ề ộ ớ ............................ 61
Đi u 245.( BLHS 1999) T i gây r i tr t t công c ngề ộ ố ậ ự ộ ........................................................................... 62
Đi u 198. (BLHS 1985) T i gây r i tr t t công c ng.ề ộ ố ậ ự ộ .......................................................................... 62
Câu 96: B cáo ph m t i gây r i tr t t công c ng, n u có hành vi phá phách có b xét x thêm t iị ạ ộ ố ậ ự ộ ế ị ử ộ
h y ho i tài s n hay không? N u x hai t i thì áp d ng kho n 1 hay kho n 2 đi u 245 BLHS?ủ ạ ả ế ử ộ ụ ả ả ề ........ 63
Câu 98: Khi nào hành vi hành ngh mê tín d đoan b coi là t i ph m hình s ?ề ị ị ộ ạ ự ..................................... 66
Câu 99: Hi u th nào v hành vi ch a mãi dâm theo đi u 254 BLHS?ể ế ề ứ ề ................................................. 68
Câu 100: Trình bày các d u hi u pháp lý c a t i truy n bá văn hóa ph m đ tr y?ấ ệ ủ ộ ề ẩ ồ ụ ............................ 68
Câu 101: Hi u th nào là ng i thi hành công v ? Phân tích nh ng hành vi khách quan c a t i ch ngể ế ườ ụ ữ ủ ộ ố
ng i thi hành công v ?ườ ụ ........................................................................................................................... 69
Câu 102: Nêu khái ni m và d u hi u pháp lý c a nhóm t i tham nhũng? quan ni m v t i ph m thamệ ấ ệ ủ ộ ệ ề ộ ạ
nhũng trong BLHS năm 1999 so v i tr c đây có đi m gi m i không?ớ ướ ể ớ ................................................. 70
Câu 103: T i tham ô tài s n theo đi u 278 BLHS năm 1999 có nh ng đi m j m i so v i BLHS nămộ ả ề ữ ể ớ ớ
85 đ c s a đ i, b sung năm 1997ượ ử ổ ổ ........................................................................................................ 71
3

ĐÊ C NG LUÂT HINH S PHÂN RIÊNG ƯƠ Ư
K55CLC - SOL - VNU
Câu 104: Trình bày d u hi u pháp lý đ c tr ng c a t i l m d ng ch c v , quy n h n chi m đo t tàiấ ệ ặ ư ủ ộ ạ ụ ứ ụ ề ạ ế ạ
s n theo đi u 280 BLHS:ả ề .......................................................................................................................... 71
Câu 105: Tr ng h p nào ng i đ a h i l không b truy c u trách nhi m hình s ?ườ ợ ườ ư ố ộ ị ứ ệ ự .......................... 72
Câu 106: trình bày các d u hi u pháp lý đ c tr ng c a tôi nhân hôi lô theo Đi u 279:ấ ệ ặ ư ủ ề ........................ 72
Câu 107: T i l i d ng ch c v , quy n h n trong khi thi hành công v ( Đi u 281) khác v i T i l mộ ợ ụ ứ ụ ề ạ ụ ề ớ ộ ạ
quy n trong khi thi hành công v ( Đi u 282) nh th nào?ề ụ ề ư ế .................................................................. 73
Câu 108: Hiêu thê nao vê “Cua hôi lô” trong nhom tôi pham hôi lô? Ng i nhân “cua hôi lô” co gia tri ươ
nh thê nao m i bi truy c u trach nhiêm hinh s ?ư ơ ư ư ................................................................................... 73
Câu 109: Hay trinh bay khai niêm tôi xâm pham hoat đông t phap va chu thê cua cac tôi nay?, ư ............ 74
Câu 110: Phân biêt tôi gia mao trong công tac (Đ. 284 BLHS) v i tôi s a ch a, s dung giây ch ng ơ ư ư, ư ư
nhân va cac tai liêu cua c quan, tô ch c (Đ. 266 BLHS)? ơ ư ...................................................................... 74
Câu 111: Hãy cho bi t các d u hi u pháp lý c a t i l i d ng ch c v , quy n h n gây nh h ng đ iế ấ ệ ủ ộ ợ ụ ứ ụ ề ạ ả ưở ố
v i ng i khác đ tr c l i? Đ ng th i phân bi t t i này v i t i l i d ng nh h ng đ i v i ng iớ ườ ể ụ ợ ồ ờ ệ ộ ớ ộ ợ ụ ả ưở ố ớ ườ
có ch c v , quy n h n đ tr c l i.ứ ụ ề ạ ể ụ ợ ......................................................................................................... 75
Câu 112: Phân bi t t i đ a h i l (Đ.289 BLHS) v i t i môi gi i h i l (Đ.290 BLHS)? Tr ng h pệ ộ ư ố ộ ớ ộ ớ ố ộ ườ ợ
nào ng i có hành vi đ a h i l không b coi là có t i và tr ng h p nào h đ c mi n trách nhi mườ ư ố ộ ị ộ ườ ợ ọ ượ ễ ệ
hình s ?ự ...................................................................................................................................................... 75
Câu 113: Phân bi t t i làm môi gi i h i l (Đ.290 BLHS) v i t i l i d ng nh h ng đ i v i ng iệ ộ ớ ố ộ ớ ộ ợ ụ ả ưở ố ớ ườ
có ch c v , quy n h n đ tr c l i (Đ.291 BLHS)ứ ụ ề ạ ể ụ ợ .................................................................................. 76
Câu 114: Phân bi t t i gi m o trong công tác( Đi u 284 BLHS) v i t i s a ch a, s d ng gi yệ ộ ả ạ ề ớ ộ ử ữ ử ụ ấ
ch ng nh n và các tài li u c a c quan, t ch c( Đi u 266 BLHS)?ứ ậ ệ ủ ơ ổ ứ ề .................................................... 76
Câu 115: Phân bi t các d u hi u khách quan c a T i nh n h i l (Đi u 279 BLHS) v i T i l i d ngệ ấ ệ ủ ộ ậ ố ộ ề ớ ộ ợ ụ
ch c v , quy n h n gây nh h ng đ i v i ng i khác đ tr c l i (Đi u 280)?ứ ụ ề ạ ả ưở ố ớ ườ ể ụ ợ ề ............................... 77
Câu 116:Phân tích các d u hi u c a T i thi u trách nhi m gây h u qu nghiêm tr ng (Đi u 285ấ ệ ủ ộ ế ệ ậ ả ọ ề
BLHS)? Phân bi t ch th c a T i thi u trách nhi m gây thi t h i nghiêm tr ng đ n tài s n c a nhàệ ủ ể ủ ộ ế ệ ệ ạ ọ ế ả ủ
n c (Đi u 144 BLHS) v i ch th c a T i thi u trách nhi m gây h u qu nghiêm tr ng (Đi u 285ướ ề ớ ủ ể ủ ộ ế ệ ậ ả ọ ề
BLHS)? ...................................................................................................................................................... 79
Câu 117: Trinh bay cac yêu tô câu thanh chung cua cac tôi xâm pham hoat đông t phap? ư .................... 80
Câu 118: Phân biêt tôi băt, gi hoăc giam ng i trai phap luât (Đ. 123 BLHS) v i tôi l i dung ch c vu, ư, ươ ơ ơ ư
quyên han giam, gi ng i trai phap luât (Đ. 303 BLHS)? ư, ươ ...................................................................... 80
Câu 119: Phân biêt tôi dung nhuc hinh (Đ. 298 BLHS) v i tôi b c cung (Đ. 299 BLHS)? ơ ư ..................... 81
Câu 120. Phân biêt tôi che giâu tôi pham (Đ. 313 BLHS) v i tôi ch a châp hoăc tiêu thu tai san do ơ ư
ng i khac pham tôi ma co (Đ. 250 BLHS).ươ ............................................................................................ 81
Câu 121. Phân biêt tôi không tô giac tôi pham (Đ 314 BLHS) v i tôi che giâu tôi pham (Đ.313 BLHS)? ơ
Co tr ng h p nao môt ng i co hanh vi không tô giac tôi pham nh ng lai không phai chiu TNHS ươ ơ ươ ư
không ? ....................................................................................................................................................... 82
Câu 122. Trinh bay cac dâu hiêu cua tôi truy c u trach nhiêm hinh s ng i không co tôi (Đ. 293 ư ư ườ
BLHS)? ...................................................................................................................................................... 82
Câu 122. Phân biêt tôi không châp hanh an (Đ. 304 BLHS) v i tôi không thi hanh an (Đ. 305 BLHS)? ơ 83
Câu 122. Phân tich cac yêu tô câu thanh tôi ep buôc nhân viên t phap lam trai phap luât (Đ. 297 ư
BLHS)? ...................................................................................................................................................... 83
Câu 123. Trinh bay cac dâu hiêu phap ly cua tôi làm sai lêch hô s vu an (Đ. 300 BLHS), qua đo phân ơ
biêt tôi nay v i tôi gia mao trong công tac (Đ. 284 BLHS)? ơ ..................................................................... 84
Câu 124. Phân biêt tôi khai bao gian dôi (Đ. 307 BLHS) v i tôi vu không (Đ.122 BLHS)? ơ ................... 85
Câu 125. Trinh bay đăc điêm chu thê tôi xâm pham nghia vu, trach nhiêm cua quân nhân? , ................... 86
Câu 126. Cac tôi pham vê ch ng khoan ư .................................................................................................... 86
4

ĐÊ C NG LUÂT HINH S PHÂN RIÊNG ƯƠ Ư
K55CLC - SOL - VNU
Câu 1. Đ c đi m pháp lý chung c a các t i xâm ph m an ninh qu c giaặ ể ủ ộ ạ ố
1. Khách th c a các t i xâm ph m an ninh qu c gia ể ủ ộ ạ ố
Là các quan h xã h i có t m quan tr ng đ c bi t thu c lĩnh v c an ninh qu c gia baoệ ộ ầ ọ ặ ệ ộ ự ố
g m: ồ
- Đ c l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th ,ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ
- Ch đ chính tr , kh năng qu c phòng, an ninh đ i n i và đ i ngo i,ế ộ ị ả ố ố ộ ố ạ
- S t n t i và v ng m nh c a chính quy n nhân dânự ồ ạ ữ ạ ủ ề
2. M t khách quan c a các t i xâm ph m an ninh qu c gia ặ ủ ộ ạ ố
Hành vi nguy hi m cho xã h i xâm ph m đ n các khách th nêu trên. Nh ng hành vi nàyể ộ ạ ế ể ữ
r t đa d ng có th b ng hành đ ng ho c không hành đ ng, nh ng th c ti n xét x cho th yấ ạ ể ằ ộ ặ ộ ư ự ễ ử ấ
nói chung đa s các t i xâm ph m an ninh qu c gia đ c th c hi n b ng hành đ ng.ố ộ ạ ố ượ ự ệ ằ ộ
Các t i xâm ph m an ninh qu c gia là các t i ph m đ c bi t nghiêm trong có tính ch tộ ạ ố ộ ạ ặ ệ ấ
và m c đ nguy hi m cao cho xã h i nên h u h t là nh ng t i có CTTP hình th c. ứ ộ ể ộ ầ ế ữ ộ ứ
D u hi u h u qu nguy hi m cho xã h i không ph i là d u hi u b t bu c trong m tấ ệ ậ ả ể ộ ả ấ ệ ắ ộ ặ
khách quan c a các CTTP này. T i ph m đ c coi là hoàn thành t th i đi m khi hành vi ph mủ ộ ạ ượ ừ ờ ể ạ
t i đ c th c hi n. Bên c nh đó, có m t s ít t i xâm ph m an ninh qu c gia có CTTP v tộ ượ ự ệ ạ ộ ố ộ ạ ố ậ
ch t.ấ
3. Ch th c a các t i xâm ph m an ninh qu c giaủ ể ủ ộ ạ ố
Có th là công dân Vi t Nam, công dân n c ngoài ho c ng i không có qu c t ch cóể ệ ướ ặ ườ ố ị
năng l c TNHS và đ tu i ch u TNHS.ự ủ ổ ị
Tuy nhiên, các t i xâm ph m an ninh qu c gia là nh ng t i đ c bi t nghiêm tr ng cóộ ạ ố ữ ộ ặ ệ ọ
tính ch t nguy hi m cao cho xã h i nên theo quy đ nh c a Đi u 12 BLHS năm 1999 thì ng iấ ể ộ ị ủ ề ườ
t đ 14 tu i tr lên m i ph i ừ ủ ổ ở ớ ả ch u TNHSị v vi c th c hi n các t i này.ề ệ ự ệ ộ
4. M t ch quan c a các t i xâm ph m an ninh qu c gia ặ ủ ủ ộ ạ ố
a) L i c a ng i th c hi n t i xâm ph m anh ninh qu c gia bao gi cũng đ c thố ủ ườ ự ệ ộ ạ ố ờ ượ ể
hi n d i hình th c c ý tr c ti p. Ng i ph m t i ệ ướ ứ ố ự ế ườ ạ ộ nh n th c rõ tính ch t và m c đ nguyậ ứ ấ ứ ộ
5

