
Đ C NG ÔN T P TĐHQTSXỀ ƯƠ Ậ
A. BÀI T PẬ
Bài 1:
Xác đ nh t c đ c a bàn máy và v trí c a bàn máy t ng ng v i tín hi u ph nị ố ộ ủ ị ủ ươ ứ ớ ệ ả
h i là 5V v i b c l p th i gian làồ ớ ướ ặ ờ
0,1s
Bài 2:
Xác đ nh t n s dao đ ng c a máng trong c c u c p phôi rung đi n t (Hìnhị ầ ố ộ ủ ơ ấ ấ ệ ừ
v ). ẽ
Bi t Q = 50phôi/phút; Lếphôi= 40mm,; η=0,8; α=30o
.0.4mm/vg
100cm

B ài 3: Gi i thích nguyên lý ho t đ ng s đ 2 m ch thu l c, khí nén sauả ạ ộ ơ ồ ạ ỷ ư :
Bài 4: Thi t k s đ m ch khí nén(thu l c, đi n) đ đi u khi n dây đai băng chuy nế ế ơ ồ ạ ỷ ự ệ ể ề ể ề
(Hình v ) và ki m tra trình t m ch. Bi t xylanh ho t đ ng kép đi u khi n tr c ti pẽ ể ự ạ ế ạ ộ ề ể ự ế
v i chuy n đ ng rung c a c n piston.(Hình 2ớ ể ộ ủ ầ )
Hình 2
M c đích: S d ng băng chuy n, các chi ti t c n đ c v n chuy n trong cácụ ử ụ ề ế ầ ượ ậ ể
kho ng th i gian liên t c đ n các v trí làm vi c theo th t . Khi công t c đ c tácả ờ ụ ế ị ệ ứ ự ắ ượ
đ ng, bánh xe ch y u đ c ho t đ ng b i c n piston c a xylanh thông qua ch t ch nộ ủ ế ượ ạ ộ ở ầ ủ ố ặ
B ài 5: D a vào s đ t ng quát h th ng c p phôi t đ ng. Trình bày m t h th ngự ơ ồ ổ ệ ố ấ ự ộ ộ ệ ố
c p phôi t đ ng trong th c t s n xu t.ấ ự ộ ự ế ả ấ

Bài 6:
Xác đ nh năng su t th c t c a dây chuy n t đ ng trong tr ng h p gia côngị ấ ự ế ủ ề ự ộ ườ ợ
các b m t c a tr c b c. Bi t l ng ch y dao S(ề ặ ủ ụ ậ ế ượ ạ Φ28) = 0,7; S(Φ50) = 0,6; S(Φ36) =
0,47; S(Φ20) = 0,37; n(Φ28) = 900 v/p; n(Φ50) = 900 v/p; n(Φ36) = 630 v/p; n(Φ20) =
520 v/p; tX = 20(s); η = 0,85.
Bài 7:
Tính hi u qu kinh t khi t đ ng máy mài tròn ngoài Grind A bi t:ệ ả ế ự ộ ế
Tr c khi t đ ng hóa m t công nhân (có m c l ng trung bình 800 USD) đ ng đ c 2ướ ự ộ ộ ứ ươ ứ ượ
máy, m t th đi u ch nh (có m c l ng trung bình 1000 USD) đ ng đ c 6 máy.ộ ợ ề ỉ ứ ươ ứ ượ
Chi phí cho d ng c , đi n, các v t li u ph và s a ch a là 1700 USD hàng năm.ụ ụ ệ ậ ệ ụ ữ ữ
Giá thành c a máy là 30.000 USD máy b t đ u làm vi c t năm 1986 cho đ nủ ắ ầ ệ ừ ế
h t năm 2002. Th i gian làm vi c là 3 ca. Sau khi t đ ng hóa, máy tr thành máyế ờ ệ ự ộ ở
t đ ng và đ c l p vào dây truy n t đ ng.ự ộ ượ ắ ề ự ộ
Sau khi máy đ c t đ ng hóa m t công nhân có th đ ng đ c 4 máy, m t th đi uượ ự ộ ộ ể ứ ượ ộ ợ ề
ch nh đ ng đ c 5 máy. Giá thành t đ ng hóa là 10.000 USD.ỉ ứ ượ ự ộ
Quá trình t đ ng hóa b t đ u t năm 1992, và năng suet gia công c a máy tăng lên 25ự ộ ắ ầ ừ ủ
l n.ầ
(Bi t ti n đóng b o hi m là 7% và l ng b xung 5%)ế ề ả ể ươ ổ
Bài 8:
B. LÝ THUY TẾ
1. Trình bày về tự động hoá quá trình s nả xu t?ấ Cho ví dụ? Ý nghĩa của tự động
hoá quá trình s n xảu t?ấ
2. Đ nhị nghĩa các thu t nậg ữmáy tính trong s n ảxu t (CAD, CAM, CIM)? Cho ví ấdụ?
3. Khái ni mệ v FMS?ề Cho ví dụ?
4. C c u ơ ấ ch p hành? (khái nấiệm, phân lo i)ạ
5. C mả bi n là gì? cho 5 ví ếdụ v các lo i cề ạ ảm bi n?ế
6. H tệhống đi u khềi nể t ựđộng? (Khái niệm, phân lo i, cạhức năng)
7. Nêu sự giống và khác nhau giữa h tệhống đi u ềkhiển NC và CNC?
8. Nêu sự giống và khác nhau giữa h tệhống đi u ềkhiển CNC và DNC?
9. Nêu sự giống và khác nhau giữa h tệhống đi u ềkhiển hành trình và b ng d ng?ằ ưỡ

10. Vai trò của con người và máy tính trong t ựđộng hóa quá trình s n xảu t?ấ
11. Đ c ặđi mể của máy t ựđộng, sự khác bi t so vệ ới máy truyền thống? cho ví dụ?
12. Yêu cầu đối với phôi và dụng c gia công trên máy ụt ựđộng?
14. Vai trò và chức năng của h ệthống v n chuyậ ển và tích tr chi ti t gia công cữ ế ủa
FMS?
15. Vai trò và chức năng của h ệthống v n chuyậ ển và tích tr ữdụng c cụ ủa FMS?
16. Khái ni m,ệ chức năng của h ệthống vận chuyển và cung c pấ dụng c t ụ ự động?
17. Phân loại h tệhống thay thế dụng c tụ ự đ ng trên các ộmáy CNC và trung tâm gia
công?
18. Các yêu c u ầđối với một h tệhống cấp phát và k p ẹchặt dụng c t ụ ự động?
19. Các b ph n cộ ậ ơ b nả của một h tệhống vận chuyển và cung c pấ dụng c tụ ự
động?
20. Các b c thay tướ h ếdụng c ụt ựđộng trên trung tâm gia công một trục chính?
21. Chức năng của một h tệhống ki mể tra t ựđộng? Phân lo i thi t ạ ế b ki mị ể tra?
22. Theo bạn có thể thay thế vòng đi uề chỉnh 12,13 của lo iạ đattric ti pế xúc đi nệ
hai c p công tác ặbằng b ngằ hai ti p ếđi mể c ốđịnh đưc không? t i sao?ợ ạ
23. So sánh đattric cảm ứng với đattric ti p xúc ếđi n?ệ
24. Vai trò và ý nghĩa của bộ giảm ch nấ 6 trong thi tế bị ki mể tra tích cực khi mài
lo iạ tiếp xúc một đi m?ể
25. Ki m tra tích cể ực khi mài, ti p xúc hai ếđiểm?
26. Ki m tra tích cể ực khi mài, ti p ếxúc ba đi m?ể
27. Ki m tra tích cể ực khi mài vô tâm có hi u cệh nh máy?ỉ
28. Ki m tra tích cể ực khi khôn sử dụng ph n ầt nh y cử ạ ảm?
29. Ki m tra tích cể ực khi khôn sử dụng calip cứng?
30. Ki m tra tích cể ực khi khôn sử dụng c c u ơ ấ đo dạng tay đòn?
31. Tự động đi uề khi n kích ểthưc ớđi u cềh nh tĩnh trên ỉmáy phay?
32. Tự động đi uề khi n kích ểthưc ớđi u cềh nh tĩnh trên ỉmáy ti n?ệ
33. Ưu, nhược đi mể của phương pháp tự động đi uề khi n các kích thể ước đi uề
chỉnh tĩnh?
34. Tự động đi uề khi n kích ểthưc ớđi u cềh nh ỉđộng? Cho ví dụ?
35. Ưu điểm, nhược đi m ể của ph ng ươ pháp t ự đ nộg đi u ề khiển kích thước
đi u ề ch nhỉ
động?
36. Trình bày ph ng ươ pháp t ự động đi u ề khiển thành ph n ầ lực c t ắ dọc trục
s ử d nụg hệ
thống thuỷ lực?
37. T mầ quan trọng, c s cơ ở ủa ph ngươ pháp t ựđộng điều khi nể đ ộmòn dụng cụ
c t?ắ
38. Trình bày phương pháp tự động đi uề khi n ểđ ộmòn của dụng c c t?ụ ắ
Ngày 20 tháng 03 năm 2008
T CÔNG NGHỔ Ệ


