Đề khảo sát kiến thức THPT môn Sinh học 12 năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 418

Chia sẻ: Thuy So | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
5
lượt xem
0
download

Đề khảo sát kiến thức THPT môn Sinh học 12 năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 418

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Gửi đến các bạn Đề khảo sát kiến thức THPT môn Sinh học 12 năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 418 giúp các bạn học sinh có thêm nguồn tài liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề khảo sát kiến thức THPT môn Sinh học 12 năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 418

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> (Đề thi có 04 trang)<br /> <br /> KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT LẦN 1 NĂM 2018-2019<br /> MÔN: SINH HỌC - LỚP 12<br /> Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề<br /> <br /> Mã đề 418<br /> <br /> Câu 81: Cho các nhân tố sau:<br /> I. Giao phối không ngẫu nhiên.<br /> II. Chọn lọc tự nhiên.<br /> III. Đột biến gen.<br /> IV. Giao phối ngẫu nhiên.<br /> Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là<br /> A. II và IV.<br /> B. I và IV.<br /> C. II và III.<br /> D. III và IV.<br /> Câu 82: Trong nhân giống cây trồng, người ta thường sử dụng loại hoocmôn thực vật nào sau đây để kích thích<br /> sự ra rễ ở cành giâm, cành chiết?<br /> A. Auxin.<br /> B. Gibêrelin.<br /> C. Êtilen.<br /> D. Xitôkinin.<br /> Câu 83: Cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự với cánh chim?<br /> A. Cánh châu chấu.<br /> B. Cánh dơi.<br /> C. Vây ngực của cá voi. D. Chi trước của mèo.<br /> Câu 84: Nhóm động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?<br /> A. Trai sông, tôm sông, cá voi.<br /> B. Mèo rừng, châu chấu, thỏ.<br /> C. Ếch đồng, thủy tức, giun đất.<br /> D. Cá chép, tôm sông, cua đồng.<br /> Câu 85: Ở một cơ thể lưỡng bội, xét 2000 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân tạo giao tử. Giả sử trong quá trình<br /> giảm phân có 40 tế bào có 1 cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường;<br /> các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Loại giao tử đột biến thừa 1 nhiễm sắc thể (n+1) được sinh ra từ quá<br /> trình giảm phân nói trên chiếm tỉ lệ<br /> A. 98%.<br /> B. 2%.<br /> C. 1%.<br /> D. 99%.<br /> Câu 86: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để cắt đoạn ADN của tế bào cho và<br /> cắt ADN dùng làm thể truyền để tạo ra cùng một loại “đầu dính” khớp nối các đoạn ADN đó lại với nhau?<br /> A. Ligaza.<br /> B. ARN pôlimeraza.<br /> C. ADN pôlimeraza.<br /> D. Restrictaza.<br /> Câu 87: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào của<br /> thể tam bội thuộc loài này là<br /> A. 25.<br /> B. 36.<br /> C. 23.<br /> D. 48.<br /> Câu 88: Hoá chất 5BU (5 - brôm uraxin) khi thấm vào tế bào có thể gây đột biến dạng<br /> A. thay thế cặp A - T bằng cặp T – A.<br /> B. thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.<br /> C. mất một cặp A - T.<br /> D. thêm một cặp G - X.<br /> Câu 89: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử mARN?<br /> A. Ađênin.<br /> B. Uraxin.<br /> C. Guanin.<br /> D. Timin.<br /> Câu 90: Trong opêron Lac ở E. coli, các gen cấu trúc Z, Y, A có vai trò tổng hợp<br /> A. các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactôzơ có trong môi trường.<br /> B. enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.<br /> C. prôtêin ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu quá trình phiên mã.<br /> D. prôtêin ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.<br /> Câu 91: Nếu thả chuột vào một khu vực có rất nhiều đường đi, nó sẽ chạy đi thăm dò đường đi lối lại. Nếu sau<br /> đó, người ta cho thức ăn vào, con chuột đó sẽ tìm đường đến nơi có thức ăn nhanh hơn nhiều so với những con<br /> chuột chưa đi thăm dò đường đi ở khu vực đó. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào ở động vật?<br /> A. Điều kiện hóa hành động.<br /> B. Học khôn.<br /> C. Học ngầm.<br /> D. Quen nhờn.<br /> Câu 92: Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tần số<br /> kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử?<br /> A. Chọn lọc tự nhiên.<br /> B. Di - nhập gen.<br /> C. Giao phối không ngẫu nhiên.<br /> D. Các yếu tố ngẫu nhiên.<br /> Câu 93: Ở thực vật trên cạn, phân giải kị khí xảy ra trong trường hợp<br /> A. hoa đang nở.<br /> B. cây sống ở nơi ẩm ướt.<br /> C. rễ cây bị ngập úng.<br /> D. hạt đang nảy mầm.<br /> 0<br /> Câu 94: Gen A có chiều dài 1785 A và có 1260 liên kết hiđrô bị đột biến điểm thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân<br /> đôi 2 lần liên tiếp, môi trường nội bào đã cung cấp 1887 nuclêôtit loại ađênin và 1263 nuclêôtit loại guanin. Trong<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 418<br /> <br /> các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về các gen nói trên?<br /> I. Gen a có chiều dài và số liên kết hiđrô không đổi so với gen A.<br /> II. Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.<br /> III. Số nuclêôtit loại ađênin của gen a là 315.<br /> IV. Số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit của gen A và gen a bằng nhau.<br /> A. 3.<br /> B. 2.<br /> C. 4.<br /> D. 1.<br /> Câu 95: Khi nói về pha sáng của quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?<br /> A. Pha sáng diễn ra tại chất nền (strôma) của lục lạp.<br /> B. Pha sáng sử dụng nguyên liệu là CO2.<br /> C. Ôxi được giải phóng từ quá trình quang phân li nước.<br /> D. Sản phẩm của pha sáng gồm có ADP và NADPH.<br /> Câu 96: Loài động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?<br /> A. Ếch.<br /> B. Gà.<br /> C. Gián.<br /> D. Châu chấu.<br /> Câu 97: Để ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chủ yếu của việc cắt bỏ hết lá<br /> ở cành ghép là để<br /> A. tập trung nước nuôi các tế bào cành ghép.<br /> B. tránh mưa gió làm lay cành ghép.<br /> C. tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.<br /> D. loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép.<br /> Câu 98: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen<br /> không mong muốn ở một số giống cây trồng?<br /> A. Chuyển đoạn nhỏ.<br /> B. Đảo đoạn.<br /> C. Lặp đoạn.<br /> D. Mất đoạn nhỏ.<br /> Câu 99: Vận động của thân cây Đậu cô ve đang quấn quanh một cọc rào thuộc kiểu hướng động nào?<br /> A. Hướng hoá.<br /> B. Hướng tiếp xúc.<br /> C. Hướng sáng.<br /> D. Hướng nước.<br /> Câu 100: Một quần thể thực vật có 400 cây có kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và 200 cây có kiểu gen aa.<br /> Tần số alen A và alen a của quần thể này lần lượt là<br /> A. 0,5 và 0,5.<br /> B. 0,4 và 0,6.<br /> C. 0,8 và 0,2.<br /> D. 0,6 và 0,4.<br /> Câu 101: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét hai gen: gen I nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 1 có 4 alen, gen II<br /> nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 3 có 5 alen. Quần thể này có tối đa bao nhiêu kiểu gen đồng hợp về cả hai gen nói<br /> trên?<br /> A. 20.<br /> B. 25.<br /> C. 9.<br /> D. 40.<br /> Câu 102: Ở một loài thực vật, khi cho cây thân cao (P) giao phấn với cây thân thấp, thu được F1: 100% cây thân<br /> cao. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 56,25% cây thân cao : 43,75% cây thân thấp. Biết không<br /> xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> I. Tính trạng chiều cao cây di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.<br /> II. Ở F2 có 9 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao.<br /> III. Ở F2 có 5 kiểu gen quy định kiểu hình thân thấp.<br /> IV. Trong tổng số cây thân cao ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/16.<br /> A. 1.<br /> B. 2.<br /> C. 4.<br /> D. 3.<br /> Câu 103: Một quần thể thực vật lưỡng bội, xét 1 gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, trong đó alen A<br /> quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P) của quần thể có 50% cây<br /> thân cao và 50% cây thân thấp. Khi quần thể (P) tự thụ phấn liên tiếp qua ba thế hệ, ở thế hệ F3 có 32,5% cây thân<br /> cao. Theo lý thuyết, trong tổng số cây thân cao ở thế hệ xuất phát (P), cây dị hợp tử chiếm tỉ lệ<br /> A. 40%.<br /> B. 5%.<br /> C. 10%.<br /> D. 80%.<br /> Câu 104: Ở một loài thực vật, cho cây (P) hoa tím, quả tròn lai phân tích được thế hệ lai Fa gồm: 21 cây hoa tím,<br /> quả tròn; 54 cây hoa trắng, quả tròn; 129 cây hoa tím, quả dài; 96 cây hoa trắng, quả dài. Biết tính trạng hoa tím là<br /> trội hoàn toàn so với hoa trắng. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?<br /> I. Trong quá trình giảm phân ở (P) đã xảy ra hoán vị gen với tần số 28%.<br /> II. Ở Fa, cây có kiểu gen dị hợp tử 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 14%.<br /> III. Ở Fa có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa tím, quả dài.<br /> IV. Ở Fa, cây hoa trắng, quả dài thuần chủng chiếm tỉ lệ 7%.<br /> A. 2.<br /> B. 4.<br /> C. 3.<br /> D. 1.<br /> Câu 105: Trong quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả người ta phải khống chế cường độ hô hấp luôn<br /> ở mức tối thiểu nhằm<br /> A. không làm tiêu hao số lượng và chất lượng của đối tượng bảo quản.<br /> B. giữ được lâu mà không làm giảm khối lượng của đối tượng bảo quản.<br /> C. giữ được mức tối đa số lượng và chất lượng của đối tượng bảo quản.<br /> D. làm tăng chất lượng của đối tượng bảo quản trong suốt quá trình bảo quản.<br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 418<br /> <br /> Câu 106: Gen A có chiều dài 306 nm và có số nuclêôtit loại ađênin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit loại xitônin. Gen<br /> A bị đột biến điểm thành gen a. Số liên kết hiđrô của gen a là 2102. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen a là<br /> A. A = T = 601; G = X = 300.<br /> B. A = T = 600; G = X = 300.<br /> C. A = T = 601; G = X = 299.<br /> D. A = T = 600; G = X = 301.<br /> Câu 107: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B<br /> quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen<br /> nói trên tự thụ phấn, đời F1 có 4 loại kiểu hình, trong đó số cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 54%. Biết rằng không<br /> xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau.<br /> Tần số hoán vị gen ở cây (P) là<br /> A. 10%.<br /> B. 40%.<br /> C. 20%.<br /> D. 30%.<br /> Câu 108: Ở một loài thực vật, cho cây thuần chủng quả tròn lai với cây quả dài thu được F1 gồm 100% cây quả<br /> dẹt. Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 360 cây quả dẹt : 240 cây quả tròn : 40 cây quả dài. Theo lý thuyết, trong số<br /> các cây quả tròn thu được ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ<br /> A. 3/7.<br /> B. 1/3.<br /> C. 1/16.<br /> D. 1/8.<br /> Câu 109: Khi nói về quá trình cố định CO2 của các nhóm thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> I. Chất nhận CO2 đầu tiên của thực vật C3 là Ribulôzơ – 1,5 điP (RiDP).<br /> II. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C4 và thực vật CAM là một hợp chất có 4C trong phân tử.<br /> III. Trong chu trình Canvin, giai đoạn tái sinh chất nhận CO2 cần sự tham gia trực tiếp của NADPH.<br /> IV. AlPG là chất khởi đầu để tổng hợp nên C6H12O6, từ đó tổng hợp nên tinh bột, saccarôzơ...<br /> A. 1.<br /> B. 3.<br /> C. 2.<br /> D. 4.<br /> Câu 110: Cho phép lai (P): ♂ AaBbDd × ♀ aaBBDd. Biết rằng: 12% số tế bào sinh tinh có cặp nhiễm sắc thể<br /> mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; các cặp nhiễm sắc thể khác<br /> giảm phân bình thường. Có 8% số tế bào sinh trứng có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen BB không phân li trong<br /> giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; các cặp nhiễm sắc thể khác giảm phân bình thường. Các giao tử có<br /> sức sống và khả năng thụ tinh ngang nhau. Khi nói về đời con của phép lai trên, có bao nhiêu nhận định sau đây<br /> đúng?<br /> I. Loại hợp tử đột biến chiếm tỉ lệ 19,04%.<br /> II. Loại hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ 9,04%.<br /> III. Số loại kiểu gen đột biến ở đời con là 60.<br /> IV. Cá thể có kiểu gen AaBbDd chiếm tỉ lệ 10,12%.<br /> A. 3.<br /> B. 2.<br /> C. 4.<br /> D. 1.<br /> Câu 111: Khi nói về tuần hoàn máu ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> I. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và thấp nhất ở tĩnh mạch chủ.<br /> II. Máu trong động mạch luôn giàu ôxi hơn so với máu trong tĩnh mạch.<br /> III. Vận tốc máu tăng dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ.<br /> IV. Vận tốc máu ở động mạch chủ cao hơn vận tốc máu ở tĩnh mạch chủ.<br /> A. 4.<br /> B. 1.<br /> C. 2.<br /> D. 3.<br /> Câu 112: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong<br /> một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3A-bb : 1aaB- : 1aabb. Phép lai nào<br /> sau đây phù hợp với kết quả trên?<br /> A. AaBb × AaBb.<br /> B. Aabb × aaBb.<br /> C. AaBb × aaBb.<br /> D. AaBb × Aabb.<br /> Ab<br /> Câu 113: Ở tinh hoàn của một loài động vật, xét 1000 tế bào có kiểu gen<br /> tham gia giảm phân, trong đó có<br /> aB<br /> 400 tế bào xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi đoạn mang gen B với b dẫn tới hoán vị gen. Trong tổng số các giao tử<br /> tạo ra, giao tử Ab chiếm tỉ lệ<br /> A. 40%.<br /> B. 10%.<br /> C. 20%.<br /> D. 30%.<br /> Câu 114: Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n = 8. Xét 4 cặp gen A, a; B,<br /> B; D, d; E, e nằm trên 4 cặp nhiễm sắc thể khác nhau, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn<br /> toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể một tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể, các thể<br /> này đều có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo lý<br /> thuyết, khi nói về loài thực vật trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> I. Số loại kiểu gen tối đa là 108.<br /> II. Các thể một của loài có tối đa 81 loại kiểu gen.<br /> III. Các cây mang kiểu hình trội về cả bốn tính trạng có tối đa 28 loại kiểu gen.<br /> IV. Các cây mang kiểu hình lặn về 1 trong 4 tính trạng có tối đa 48 loại kiểu gen.<br /> A. 4.<br /> B. 3.<br /> C. 1.<br /> D. 2.<br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 418<br /> <br /> Câu 115: Ở động vật có xương sống, các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp được điều hòa bởi hoocmôn<br /> A. prôgestêrôn và tirôxin.<br /> B. ơstrôgen và tirôxin.<br /> C. ecđixơn và juvenin.<br /> D. testostêrôn và ơstrôgen.<br /> Câu 116: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy<br /> định.<br /> <br /> Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu<br /> sau đây đúng?<br /> I. Có thể xác định chính xác kiểu gen của 10 người trong phả hệ.<br /> II. Người số I.3 chắc chắn có kiểu gen đồng hợp tử.<br /> III. Xác suất để người số III.12 mang alen gây bệnh là 2/3.<br /> IV. Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 - III.15 là 7/15.<br /> A. 2.<br /> B. 1.<br /> C. 3.<br /> D. 4.<br /> Câu 117: Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa. Theo lý thuyết, có bao nhiêu<br /> phát biểu sau đây đúng?<br /> I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 64% số cá thể mang alen A.<br /> II. Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì có thể làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.<br /> III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.<br /> IV. Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A của quần thể.<br /> A. 1.<br /> B. 2.<br /> C. 4.<br /> D. 3.<br /> Câu 118: Cho các thành tựu sau:<br /> I. Tạo giống dâu tằm tam bội.<br /> II. Tạo giống bông mang gen kháng sâu hại từ vi khuẩn.<br /> III. Tạo giống lúa lùn IR22 cho năng suất cao.<br /> IV. Tạo chủng vi khuẩn E. Coli có khả năng sản xuất insulin của người.<br /> V. Tạo những con dê có khả năng sản xuất ra prôtêin tơ nhện trong sữa.<br /> Trong các thành tựu trên, có bao nhiêu thành tựu tạo giống nhờ công nghệ gen?<br /> A. 4.<br /> B. 3.<br /> C. 2.<br /> D. 1.<br /> Câu 119: Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu sắc hoa do 1 cặp gen có 2 alen (A, a) quy định; tính trạng<br /> hình dạng quả do 2 cặp gen không alen (B, b; D, d) quy định. Cho cây (M) tự thụ phấn thu được F 1 gồm 1201 cây<br /> hoa đỏ, quả tròn; 1203 cây hoa đỏ, quả dài; 599 cây hoa trắng, quả tròn; 201 cây hoa trắng, quả dài. Biết không<br /> xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, kết luận nào sau đây đúng?<br /> A. Trong quá trình giảm phân của cây (M) đã xảy ra hoán vị gen.<br /> B. Ở F1 có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn.<br /> Bd<br /> C. Kiểu gen của cây (M) là Aa<br /> .<br /> bD<br /> D. Ở F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, quả tròn.<br /> Câu 120: Ở một loài động vật, cho con đực (XY) thân đen, mắt trắng giao phối với con cái (XX) thân xám, mắt<br /> đỏ được F1 gồm 100% cá thể có thân xám, mắt đỏ. Cho F1 giao phối tự do, đời F2 có tỉ lệ 50% con cái thân xám,<br /> mắt đỏ : 19% con đực thân xám, mắt đỏ : 19% con đực thân đen, mắt trắng : 6% con đực thân xám, mắt trắng :<br /> 6% con đực thân đen, mắt đỏ. Biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến. Theo lý<br /> thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?<br /> I. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số 24%.<br /> II. Ở F2 có 8 kiểu gen trong đó có 5 kiểu gen quy định kiểu hình thân xám, mắt đỏ.<br /> III. Trong tổng số cá thể cái ở F2, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 19%.<br /> IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể đực ở F2, xác suất thu được cá thể thân đen, mắt đỏ là 12%.<br /> A. 1.<br /> B. 3.<br /> C. 2.<br /> D. 4.<br /> ----------- HẾT ---------(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)<br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 418<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản