Đề khảo sát kiến thức THPT môn Sinh học 12 năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 423

Chia sẻ: Thuy So | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
4
lượt xem
0
download

Đề khảo sát kiến thức THPT môn Sinh học 12 năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 423

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hãy tham khảo Đề khảo sát kiến thức THPT môn Sinh học 12 năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 423 để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề khảo sát kiến thức THPT môn Sinh học 12 năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 423

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> (Đề thi có 04 trang)<br /> <br /> KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT LẦN 1 NĂM 2018-2019<br /> MÔN: SINH HỌC - LỚP 12<br /> Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề<br /> <br /> Mã đề 423<br /> <br /> Câu 81: Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là kĩ thuật<br /> A. chuyển gen.<br /> B. tạo ADN tái tổ hợp.<br /> C. đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.<br /> D. phân lập dòng tế bào.<br /> Câu 82: Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đỉnh sinh trưởng của thân cây hướng theo chiều ngược<br /> lại. Đây là kiểu hướng động nào?<br /> A. Hướng trọng lực.<br /> B. Hướng hóa.<br /> C. Hướng tiếp xúc.<br /> D. Hướng sáng.<br /> Câu 83: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, được kí hiệu là AaBbDdEe. Trong các thể đột biến số<br /> lượng nhiễm sắc thể sau đây, loại nào là thể ba?<br /> A. ABbDdEe.<br /> B. AaaBbDdEe.<br /> C. AaBDdEe.<br /> D. BbDdEe.<br /> Câu 84: Sản phẩm trực tiếp của quá trình phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E. coli là<br /> A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ.<br /> B. 3 chuỗi pôlinuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.<br /> C. 1 chuỗi pôlinuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.<br /> D. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ.<br /> Câu 85: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen A của quần thể này là<br /> A. 0,4.<br /> B. 0,3.<br /> C. 0,5.<br /> D. 0,6.<br /> Câu 86: Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển không qua biến thái?<br /> A. Muỗi.<br /> B. Ếch.<br /> C. Cá chép.<br /> D. Châu chấu.<br /> Câu 87: Tinh tinh biết dùng gậy để bắt cá, đây là một ví dụ phản ánh hình thức học tập nào ở động vật?<br /> A. Học khôn.<br /> B. Học ngầm.<br /> C. Điều kiện hóa hành động.<br /> D. Điều kiện hóa đáp ứng.<br /> Câu 88: Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân<br /> cặp aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Các loại giao tử được tạo ra từ quá<br /> trình giảm phân của tế bào trên là<br /> A. aaB và B hoặc aab và B.<br /> B. aaB và B hoặc aab và b.<br /> C. aaB và b hoặc aab và b.<br /> D. aaB và b hoặc aab và B.<br /> Câu 89: Sắc tố nào tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của<br /> các liên kết hóa học trong ATP và NADPH?<br /> A. Diệp lục a.<br /> B. Carôten.<br /> C. Diệp lục b.<br /> D. Xantôphyl.<br /> Câu 90: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?<br /> A. Cá chép, ốc, tôm.<br /> B. Cá, ếch, nhái.<br /> C. Bò, châu chấu, tôm.<br /> D. Giun đất, cua, châu chấu.<br /> Câu 91: Loại hoocmôn thực vật nào có tác dụng kích thích phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào?<br /> A. Auxin.<br /> B. Êtilen.<br /> C. Gibêrelin.<br /> D. Xitôkinin.<br /> Câu 92: Cho các nhân tố tiến hóa sau:<br /> I. Giao phối không ngẫu nhiên.<br /> II. Đột biến gen.<br /> III. Chọn lọc tự nhiên.<br /> IV. Di nhập gen.<br /> Theo quan niệm tiến hóa hiện đại có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen trong quần thể?<br /> A. 3.<br /> B. 1.<br /> C. 2.<br /> D. 4.<br /> Câu 93: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở lúa đại mạch?<br /> A. Đảo đoạn.<br /> B. Lặp đoạn.<br /> C. Mất đoạn.<br /> D. Chuyển đoạn.<br /> Câu 94: Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác hại nào sau đây?<br /> A. Làm tăng khí O2, giảm CO2.<br /> B. Làm giảm nhiệt độ.<br /> C. Làm giảm độ ẩm.<br /> D. Tiêu hao chất hữu cơ.<br /> Câu 95: Gen A quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit có 36 axit amin. Gen A bị đột biến điểm trở thành gen a. Theo<br /> lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 423<br /> <br /> I. Gen a có thể ít hơn gen A 1 nuclêôtit.<br /> II. Gen a có thể nhiều hơn gen A 3 liên kết hiđrô.<br /> III. Chuỗi pôlipeptit do gen a quy định có thể chỉ có 10 axit amin.<br /> IV. Nếu chuỗi pôlipeptit do gen a quy định tổng hợp có 50 axit amin thì chứng tỏ đây là đột biến thêm cặp<br /> nuclêôtit.<br /> A. 2.<br /> B. 1.<br /> C. 3.<br /> D. 4.<br /> Câu 96: Cơ quan tương tự là cơ quan thực hiện các chức năng<br /> A. như nhau và khác nguồn gốc.<br /> B. khác nhau và khác nguồn gốc.<br /> C. như nhau và chung nguồn gốc.<br /> D. khác nhau và chung nguồn gốc.<br /> Câu 97: Loại đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?<br /> A. Thêm cặp A - T.<br /> B. Thay thế cặp A - T bằng cặp T – A.<br /> C. Mất cặp A - T.<br /> D. Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.<br /> Câu 98: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến<br /> đổi tần số kiểu gen?<br /> A. Đột biến.<br /> B. Chọn lọc tự nhiên.<br /> C. Các yếu tố ngẫu nhiên.<br /> D. Di nhập gen.<br /> Câu 99: Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì phương pháp này<br /> A. giúp sớm cho thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.<br /> B. giúp nhân giống nhanh và nhiều.<br /> C. giúp tránh được sâu bệnh gây hại.<br /> D. tạo cây con dễ trồng và ít công chăm sóc.<br /> Câu 100: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên ADN?<br /> A. Xitôzin.<br /> B. Ađênin.<br /> C. Uraxin.<br /> D. Timin.<br /> Câu 101: Cho các cây F1 có kiểu hình cây cao, hoa tím lai với nhau được F2 gồm các kiểu hình có tỉ lệ như sau:<br /> 37,5% cây cao, hoa tím : 18,75% cây thấp, hoa tím : 18,75% cây cao, hoa đỏ: 12,5% cây cao, hoa vàng : 6,25%<br /> cây thấp, hoa vàng : 6,25% cây cao, hoa trắng. Biết tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định (kí hiệu D<br /> và d). Tính trạng màu hoa do hai cặp gen phân li độc lập quy định (kí hiệu A,a và B,b). Biết rằng không xảy ra đột<br /> biến, kiểu gen nào của F1 sau đây phù hợp với kết quả trên?<br /> BD<br /> AD<br /> Ad<br /> Ad<br /> A.<br /> Bb.<br /> B.<br /> Aa.<br /> C.<br /> Bb.<br /> D.<br /> BB.<br /> bd<br /> ad<br /> AD<br /> aD<br /> Câu 102: Cho một số phát biểu sau về quá trình quang hợp ở thực vật:<br /> I. Quá trình cố định CO2 chỉ xảy ra theo chu trình Canvin.<br /> II. Chỉ xảy ra ở lục lạp của mô giậu.<br /> III. Sản phẩm quang hợp đầu tiên là hợp chất chứa 4 nguyên tử Cacbon.<br /> IV. Quá trình cố định CO2 xảy ra vào ban đêm.<br /> Trong số phát biểu trên, các phát biểu đúng với thực vật C3 là<br /> A. II và IV.<br /> B. I và II.<br /> C. I và III.<br /> D. II và III.<br /> Câu 103: Hô hấp sáng xảy ra ở<br /> A. thực vật C3, trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.<br /> B. thực vật C4, trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.<br /> C. thực vật C3, với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ti thể.<br /> D. thực vật C3, với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, lizôxôm, ti thể.<br /> Câu 104: Một cơ thể mang 3 cặp gen dị hợp (Aa; Bb; Dd) nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo<br /> giao tử A BD = 5%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là<br /> BD<br /> BD<br /> Bd<br /> Bd<br /> A. Aa<br /> ; f = 40%.<br /> B. Aa<br /> ; f = 40%.<br /> C. Aa<br /> ; f = 30%.<br /> D. Aa<br /> ; f = 20%.<br /> bd<br /> bd<br /> bD<br /> bD<br /> Câu 105: Cho phép lai: ♀AABb x ♂AaBb. Biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực ở một số tế bào, cặp<br /> nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb phân li bình<br /> thường; giảm phân II diễn ra bình thường. Ở cơ thể cái, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Cho một số kết<br /> quả đời con F1 của phép lai trên như sau:<br /> I. Số loại kiểu gen lưỡng bội là 6.<br /> II. Số loại kiểu gen lệch bội là 8.<br /> III. Tổng số loại kiểu gen là 12.<br /> IV. Tỉ lệ kiểu gen lệch bội là 2/3.<br /> Trong số kết quả trên, các kết quả đúng là<br /> A. I và IV.<br /> B. I và III.<br /> C. III và IV.<br /> D. II và III.<br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 423<br /> <br /> Câu 106: Trong một quần thể động vật, xét 2 gen. Gen I có 3 alen nằm trên NST thường, gen II có 2 alen nằm<br /> trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y. Quần thể này có số loại kiểu gen tối đa về cả 2 gen trên là<br /> A. 18.<br /> B. 30.<br /> C. 60.<br /> D. 32.<br /> Câu 107: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thể hệ P là: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Cho biết các cá<br /> thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là<br /> A. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.<br /> B. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.<br /> C. 0,70AA : 0,20Aa : 0,10aa.<br /> D. 0,625AA : 0,25Aa : 0,125aa.<br /> Câu 108: Cho một số thành tựu sau:<br /> I. Tạo cừu sản xuất sữa có chứa prôtêin của người.<br /> II. Tạo giống cây lai (Pomato) từ cây cà chua và khoai tây.<br /> III. Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.<br /> IV. Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.<br /> Trong số thành tựu trên, các thành tựu do ứng dụng của công nghệ gen là<br /> A. III và IV.<br /> B. II và III.<br /> C. I và IV.<br /> D. I và III.<br /> Câu 109: Ở một loài thực vật giao phối ngẫu nhiên có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 6. Trên mỗi cặp nhiễm sắc<br /> thể xét một cặp gen tương ứng là A, a; B, b; D, d và mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Giả sử<br /> do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể, các thể ba đều có sức<br /> sống và khả năng sinh sản. Biết không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau<br /> đây đúng?<br /> I. Số loại kiểu gen tối đa của loài này là 136.<br /> II. Các thể ba có số loại kiểu gen tối đa là 108.<br /> III. Số kiểu gen đồng hợp trội tối đa của loài là 4.<br /> IV. Các cây mang kiểu hình lặn về cả ba tính trạng có số kiểu gen tối đa là 3.<br /> A. 3.<br /> B. 4.<br /> C. 2.<br /> D. 1.<br /> Câu 110: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và không<br /> có đột biến xảy ra. Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính<br /> trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ<br /> A. 27/256.<br /> B. 54/128.<br /> C. 27/128.<br /> D. 27/64.<br /> Câu 111: Ở một loài thực vật, kiểu gen (A-bb) và (aaB-) quy định quả tròn; kiểu gen (A-B-) quy định quả dẹt;<br /> kiểu gen (aabb) quy định quả dài. Cho cây quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen nói trên tự thụ phấn thu được F1. Cho các<br /> cây quả tròn F1 giao phấn với nhau thu được F2. Biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Tỉ lệ<br /> phân li kiểu hình ở F2 là<br /> A. 1 dẹt : 2 tròn : 1 dài. B. 2 dẹt : 6 tròn : 1 dài. C. 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài. D. 3 dẹt : 5 tròn : 1 dài.<br /> Câu 112: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một trong hai alen của một gen quy định.<br /> <br /> Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Cho một số phát biểu về phả hệ trên<br /> như sau:<br /> I. Xác suất sinh con trai đầu lòng bị bệnh này của cặp vợ chồng III. 13– III. 14 là 1/8.<br /> II. Xác xuất sinh con gái đầu lòng không bị bệnh này của cặp vợ chồng III. 13– III. 14 là 5/12.<br /> III. Số người trong phả hệ không chắc chắn xác định được kiểu gen là 5.<br /> IV. Số người trong phả hệ chắc chắn xác định được kiểu gen là 3.<br /> Trong số phát biểu trên, các phát biểu đúng là<br /> A. II và IV.<br /> B. I và IV.<br /> C. I và III.<br /> D. II và III.<br /> Câu 113: Sự biến thái ở sâu bọ được điều hòa bởi nhóm hoocmôn nào sau đây?<br /> A. Ecđixơn và juvenin. B. Ơstrôgen và ecđixơn. C. Tirôxin và ecđixơn. D. Tirôxin và juvenin.<br /> Câu 114: Cho một số phát biểu sau về tuần hoàn máu ở người:<br /> I. Máu chảy trong động mạch của vòng tuần hoàn nhỏ là máu đỏ tươi.<br /> II. Tâm thất trái đẩy máu vào động mạch của vòng tuần hoàn lớn đi nuôi cơ thể.<br /> III. Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở các mao mạch.<br /> IV. Trong hệ mạch, huyết áp nhỏ nhất ở các mao mạch.<br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 423<br /> <br /> Trong số phát biểu trên, các phát biểu đúng là<br /> A. I và II.<br /> B. I và III.<br /> C. II và III.<br /> D. II và IV.<br /> 0<br /> Câu 115: Một gen ở nhân sơ có chiều dài 4080A và có 3075 liên kết hiđrô. Một đột biến điểm không làm thay<br /> đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hiđrô. Khi gen đột biến này tự nhân đôi một lần thì số nuclêôtit<br /> mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là<br /> A. A = T = 526 ; G = X = 674.<br /> B. A = T = 676 ; G = X = 524.<br /> C. A = T = 674; G = X = 526.<br /> D. A = T = 524 ; G = X = 676.<br /> Câu 116: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng (P) thân cao, hoa vàng với thân thấp, hoa đỏ thu được F1<br /> gồm 100% cây thân cao, hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 gồm: 40,5% số cây thân cao, hoa đỏ : 34,5% số<br /> cây thân thấp, hoa đỏ : 15,75% số cây thân cao, hoa vàng : 9,25% số cây thân thấp, hoa vàng.<br /> Theo lý thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?<br /> I. Tính trạng chiều cao thân do 2 cặp gen không alen tương tác quy định.<br /> II. F1 mang 3 cặp gen dị hợp nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau.<br /> BD<br /> III. Kiểu gen của F1 là Aa<br /> .<br /> bd<br /> IV. Tần số hoán vị gen của F1 là 40%.<br /> A. 1.<br /> B. 2.<br /> C. 4.<br /> D. 3.<br /> Câu 117: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy định màu sắc hoa.<br /> Kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một loại alen trội A cho kiểu hình<br /> hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F 1 gồm 3 loại<br /> kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lý thuyết,<br /> trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?<br /> I. Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.<br /> II. Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.<br /> III. F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng.<br /> IV. Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%.<br /> A. 2.<br /> B. 1.<br /> C. 4.<br /> D. 3.<br /> Câu 118: Ở một loài thực vật, biết gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ, gen<br /> b quy định hoa trắng. Các gen quy định chiều cao thân và màu sắc hoa cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể<br /> tương đồng. Cho cây (P) mang hai cặp gen nói trên tự thụ phấn thu được F 1 có số cây thân cao, hoa trắng chiếm tỉ<br /> lệ 9% tổng số cây F1. Biết quá trình giảm phân tạo giao tử ở 2 giới giống nhau. Tần số hoán vị gen ở cây (P) là<br /> A. 40%.<br /> B. 20%.<br /> C. 10%.<br /> D. 30%.<br /> Câu 119: Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng với quan điểm hiện đại về chọn lọc tự nhiên?<br /> I. Một đột biến có hại sẽ luôn bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể sau một số thế hệ.<br /> II. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen ở quần thể sinh vật nhân sơ chậm hơn so với ở quần thể sinh vật<br /> nhân thực lưỡng bội.<br /> III. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định bằng cách tác động trực<br /> tiếp lên kiểu hình của sinh vật.<br /> IV. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa duy nhất có khả năng định hướng cho quá trình tiến hóa.<br /> A. 4.<br /> B. 1.<br /> C. 2.<br /> D. 3.<br /> Câu 120: Ở một loài động vật, khi cho con đực thân đen, mắt trắng thuần chủng lai với con cái thân xám, mắt đỏ<br /> thuần chủng thu được F1 đồng loạt thân xám, mắt đỏ. Cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau, ở thế hệ F2<br /> có 100% con cái thân xám, mắt đỏ, 40% con đực thân xám, mắt đỏ, 40% con đực thân đen, mắt trắng, 10% con<br /> đực thân xám, mắt trắng, 10% con đực thân đen, mắt đỏ. Cho một số nhận định về phép lai như sau:<br /> I. Ở F2 có 10 loại kiểu gen.<br /> II. Tính trạng màu sắc thân phân li độc lập với tính trạng màu mắt.<br /> III. Gen quy định màu sắc thân và gen quy định màu mắt nằm trên cùng một cặp NST.<br /> IV. Tần số hoán vị gen bằng 20%.<br /> Trong số nhận định trên, các nhận định đúng là<br /> A. II và IV.<br /> B. I và III.<br /> C. III và IV.<br /> D. I và IV.<br /> ----------- HẾT ---------(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 423<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản