intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 45 phút học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Đoàn Thượng

Chia sẻ: Ocmo999 Ocmo999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
13
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 45 phút học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Đoàn Thượng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra 45 phút lớp 12 năm 2019-2020 môn Vật lý - THPT Đoàn Thượng giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 45 phút học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Đoàn Thượng

  1. SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG NĂM HỌC 2019-2020 Tên môn: vật lý 12 Mã đề thi: 132 Thời gian làm bài: 45 phút; (40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: ............................. Câu 1: Tia hồng ngoại A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng. B. được ứng dụng để sưởi ấm. C. không phải là sóng điện từ. D. không truyền được trong chân không. Câu 2: Chọn phát biểu đúng về tia tử ngoại A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X B. có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia X C. không có trong bức xạ từ mặt trời. D. được ứng dụng để diệt khuẩn, diệt nấm mốc. Câu 3: Biến điệu sóng vô tuyến là A. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ B. trộn sóng điện từ tấn số âm với sóng điện từ có tần số cao C. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao D. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị của λ bằng A. 0,45 μm. B. 0,60 μm. C. 0,75 μm. D. 0,65 μm. Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là A. 1,2mm. B. 1,0mm. C. 1,3mm. D. 1,1mm. Câu 6: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng A. tím. B. đỏ. C. chàm. D. lam. Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, vân sáng bậc 5 cách vân sáng trung tâm một khoảng A. 12 mm. B. 6,6 mm. C. 6,0 mm. D. 5,4 mm. Câu 8: Đối với các ánh sáng đơn sắc màu lục, màu đỏ, màu lam, màu tím. Chiết suất của nước với ánh sáng màu nào là lớn nhất? A. Lục B. Đỏ C. Tím D. Lam Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với i là khoảng vân thì vân tối thứ 4 cách vân trung tâm A. 4i B. 3,5i C. 4,5i D. 2i Câu 10: Trong các thành phần ánh sáng đơn sắc có màu: Đỏ, lam, chàm, tím. Thành phần có bước sóng ngắn nhất có màu A. lam. B. đỏ. C. chàm. D. tím. Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với i là khoảng vân thì vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm A. 3i B. 2,5i C. 1,5i D. 3,5i 0 Câu 12: Thân thể con người ở nhiệt độ 37 C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau: A. Tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại C. Tia Rơn-ghen D. Bức xạ nhìn thấy Trang 1/4 - Mã đề thi 132
  2. Câu 13: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn A. cùng pha nhau. B. ngược pha nhau. C. lệch pha nhau π/4. D. lệch pha nhau π/2. Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có A. vân sáng bậc 6 B. vân tối thứ 5 C. vân sáng bậc 5 D. vân tối thứ 6 Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe Iâng đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm là λ. Công thức tính khoảng vân là A. i   B. i  a.D C. i   .a D. i   .D a.D  D a Câu 16: Sóng điện từ A. không mang năng lượng. B. là sóng dọc. C. là sóng ngang. D. không truyền được trong chân không. Câu 17: . Sóng FM của đài tiếng nói TP.Hồ Chí Minh có tần số f = 100MHz. Bước sóng  là A. 4m. B. 5m. C. 3m. D. 10m. Câu 18: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng A. phản xạ ánh sáng B. giao thoa ánh sáng C. tán sắc ánh sáng D. khúc xạ ánh sáng Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ A. đều truyền được trong chân không B. đều tuân theo quy luật giao thoa C. đều tuân theo quy luật phản xạ D. đều mang năng lượng Câu 20: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là A. 3.105 rad/s. B. 105 rad/s. C. 2.105 rad/s. D. 4.105 rad/s. Câu 21: Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ c và bước sóng  . Tần số sóng được tính bởi biểu thức A. f  c B. f  2  c C. f  c. D. f     c Câu 22: Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức 1 1 2 1 A. ω = B. ω = C. ω = D. ω = 2LC 2 LC LC LC Câu 23: Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến được xếp theo thứ tự A. bước sóng tăng, tần số giảm. B. bước sóng giảm, tần số giảm. C. bước sóng tăng, tần số tăng D. bước sóng giảm, tần số tăng Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng A. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 μm. Câu 25: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây? A. Mạch biến điệu. B. Mạch tách sóng. C. Anten. D. Mạch khuyếch đại. Câu 26: Nếu trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đa sắc gồm 4 thành phần đơn sắc có màu: đỏ, lam, chàm, tím. Trên miền giao thoa vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu A. chàm. B. lam. C. tím. D. đỏ. Câu 27: Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím từ một môi trưòng trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí có góc tới 37°. Biết chiết suất của môi Trang 2/4 - Mã đề thi 132
  3. trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là 1,643; 1,657; 1,672 và 1,685. Thành phần đơn sắc không thể ló ra không khí là A. vàng, lam và tím. B. đỏ, vàng và lam. C. lam và vàng. D. lam và tím. Câu 28: Một tụ xoay có điện dung tỉ lệ theo hàm bậc nhất với góc quay các bản tụ. Tụ có giá trị điện dung C biến đổi giá trị C1 = 10 pF đến C2 = 370 pF ứng với góc quay của các bản tụ là α các bản tăng dần từ 00 đến 180 0. Tụ điện được mắc với một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 2 µH để làm thành mạch dao động ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện. Để bắt được sóng 18,84 m phải quay các bản tụ ở góc xoay α là bao nhiêu? A. 600 B. 200 C. 300 D. 40 0 Câu 29: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là A. 1,60% . B. 7,63% . C. 0,96% D. 5,83%. Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0,48 μm. B. 0,45 μm. C. 0,64 μm. D. 0,50 μm. Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,6μm. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1 , S2 đến M có độ lớn bằng A. 1,5 μm. B. 1,2 μm. C. 1,8 μm. D. 2,1 μm. Câu 32: Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: λ1 = 0,64 μm, λ2 = 0,48 μm. Trên màn hứng vân giao thoa. Số vân sáng trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp giống màu vân trung tâm là A. 9 vân B. 7 vân C. 6 vân D. 5 vân Câu 33: Hai khe I-âng cách nhau a = 1 mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2 mm có các bức xạ cho vân tối có bước sóng A. 0,60 μm và 0,76 μm. B. 0,40 μm và 0,44 μm. C. 0,57 μm và 0,60 μm. D. 0,44 μm và 0,57 μm Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, trên màn quan sát hai vân sáng đi qua hai điểm M và P. Biết đoạn MP dài 7,2 mm đồng thời vuông góc với vân trung tâm và số vân sáng trên đoạn MP nằm trong khoảng từ 11 đến 15. Tại điểm N thuộc MP, cách M một đoạn 2,7 mm là vị trí của một vân tối. Số vân tối quan sát được trên MP là A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 35: Chiếu một tia sáng gồm hai bức xạ màu đỏ và màu lam từ không khí tới mặt chất lỏng với góc tới 30o . Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lam lần lượt là 1,3 và 1,4. Góc tạo bởi tia khúc xạ màu đỏ và tia khúc xạ màu lam ở trong chất lỏng bằng A. 1,42o B. 3o C. 1 o42’ D. 3o42’ Câu 36: Trong Thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào 2 khe 1 chùm sáng đa sắc gồm 3 thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,6 μm, λ3 = 0,75 μm. Trên màn trong khoảng giữa 3 vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, số vạch sáng mà có sự trùng nhau của từ 2 vân sáng của 2 hệ vân trở lên là A. 11 B. 10 C. 15 D. 9 Câu 37: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới tới giá trị A. 11,2 nF B. 11,2 pF C. 10,2 nF D. 10,2 pF Trang 3/4 - Mã đề thi 132
  4. Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,2 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm. Di chuyển màn quan sát ra xa theo phương vuông góc với màn chắn chữa hai khe Iâng một đoạn 0,8m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 4,5mm có mấy lần trở thành vân sáng A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 39: Một rađa quân sự phát hiện một mục tiêu trong không khí và phát sóng điện từ về phía mục tiêu, sau khi gặp mục tiêu sóng phản xạ trở lại. Khoảng thời gian từ lúc phát đến lúc nhận được sóng phản xạ là 60 (s). Khoảng cách từ rađa đến mục tiêu là A. 4,5Km B. 9Km C. 18Km D. 36Km Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 12,5 mm. Số vân sáng trên miền giao thoa là A. 17 vân. B. 8 vân. C. 9 vân. D. 11 vân. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 132
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2