intTypePromotion=3

Đề kiểm tra chất lượng HK 1 môn Hóa lớp 11 năm 2014-2015 - THCS&THPT Tà Nung - Mã đề 132

Chia sẻ: Trần Cao Huỳnh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
28
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra chất lượng HK 1 môn Hóa lớp 11 năm 2014-2015 - THCS&THPT Tà Nung - Mã đề 132

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh Đề kiểm tra chất lượng HK 1 môn Hóa lớp 11 năm 2014-2015 - THCS&THPT Tà Nung - Mã đề 132, giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra chất lượng HK 1 môn Hóa lớp 11 năm 2014-2015 - THCS&THPT Tà Nung - Mã đề 132

  1. SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS&THPT TÀ NUNG NĂM HỌC 2014­2015 Đề chính thức Môn thi: Hóa học ­ Lớp  11 (Đề gồm có 02 trang ) Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Điểm bằng chữ Lời phê của giáo viên: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Chọn phương an đung nhât rôi đanh dâu cheo vao bang tra l ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ời trăc nghiêm. ́ ̣ Câu  A B C D Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D 1 6 11 16 2 7 12 17 3 8 13 18 4 9 14 19 5 10 15 20 Câu 1: Để khắc chữ và hình lên thủy tinh người ta dùng dung dịch A. HCl. B. Na2CO3. C. NaOH. D. HF. Câu 2: Để nhận biết ion PO4  trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3 vì phản  3­ ứng tạo ra A. dung dịch có màu vàng. B. khí không màu hoá nâu trong không khí. C. kết tủa có màu vàng. D. khí có màu nâu. Câu 3: Đâu không phải là đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ? A. Liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá trị. B. Nhất thiết phải chứa cacbon. C. Không tan hoặc ít tan trong nước. D. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xay ra hoàn toàn, theo m ̉ ột hướng nhất định. Câu 4: Tinh oxi hoa cua cacbon thê hiên trong phan  ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ưng nao sau đây? ́ ̀ A. C + H2O  CO2 + H2. B. C + CO2 CO. C. 3C + 4Al  Al4C3. D. C + O2 CO2. Câu 5: Phản ứng không xảy ra là A. Na2CO3 t Na2O + CO2. B. CaCO3 CaO + CO2. 0 t0 C. 2NaHCO3 t Na2CO3 + CO2 + H2O. D. MgCO3   MgO + CO2. 0 0 t Câu 6: Chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là A. CO. B. CaC2. C. CaCO3. D. C2H5OH. Câu 7: Cho các chất: CH4 (1), C2H5Br (2), CH2O2 (3), C6H5Br (4), C6H6 (5), CH3COOH (6). Chất thuộc loại hiđrocacbon là                                              Trang 1/3 ­ Mã đề thi 132
  2. A. 1, 5. B. 2, 3, 6. C. 1, 2, 3. D. 1, 2, 3, 4, 6. Câu 8: Chất điện li yếu là A. CH3COOH. B. Na3PO4. C. HNO3. D. NaCl. Câu 9: Dung dich KOH 0,0001 M có pH là ̣ A. 4. B. 10. C. 12. D. 3 Câu 10: Trong phan ̉ ưng: 2P + 3Ca   Ca3P2. Photpho đong vai tro o ́ t ́ ̀ A. không la chât oxi hoa nh ̀ ́ ưng cung không la chât kh ̃ ̀ ́ ử. B. la chât oxi hoa nh ̀ ́ ́ ưng đông th ̀ ời la chât kh ̀ ́ ử. C. la chât oxi hoa. ̀ ́ ́ D. la chât kh ̀ ́ ử. Câu 11:  Hoa tan hoan toan 1,92 gam đông trong dung dich HNO ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ̉ 3, thê tich khi NO (san phâm kh ́ ử  duy  ́ ̉ ́ nhât). Thê tich khi (lit) sinh ra la ́ ́ ̀ A. 0,112. B. 0,224 C. 0,336. D. 0,448. Câu 12: Hiđroxit không phải là hiđroxit lưỡng tính là A. Pb(OH)2. B. Ba(OH)2. C. Zn(OH)2. D. Al(OH)3. Câu 13: Cac ion co thê cung tôn tai trong dung dich la ́ ́ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ A. NH4 , Fe , SO4 , OH . + 3+ 2­ ­ B. Ba2+, Na+, CO32­, K+. C. Na+, Al3+, SO42­, NO3­. D. H+, SO42­, CO32­, Cl­. Câu 14: Cho các tính chất sau: (1)  Hòa tan tốt trong nước.   (2)  Nặng hơn không khí.          (3) Mùi khai và sốc. (4)  Dung dịch  NH 3  làm xanh quỳ tím.  NH 3  có những tính chất đặc trưng là: A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4). Câu 15: Nguyên tử nitơ có sô electron  ́ ở lớp ngoài cùng là A. 2e. B. 5e. C. 4e. D. 3e. Câu 16: Cho 2,24 lít khí CO2 qua 100ml dung dịch NaOH 1M. Muối tạo thành là A. NaHCO3 và Na2CO3. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. Na2HCO3. Câu 17: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng  Al + HNO3 đặc   t0 Al(NO3)3 + NO2 + H2O là A. 15. B. 19. C. 12. D. 14. Câu 18: Hai khoáng vật chính của photpho là A. apatit và photphorit. B. photphorit và đolomit. C. apatit và đolomit. D. photphorit và cacnalit. Câu 19: Cacbon có các số oxi hóa là A. ­2, 0, +2, +4. B. ­4, 0, +2, +4. C. ­4, 0, +2, +4, +6. D. ­2, 0, +2, +4, +6. Câu 20: Hiên ṭ ượng xay ra khi cho dung d ̉ ịch muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng  là A. thoát khí không màu, không mùi. B. thoát ra khí không màu, xốc, khai. C. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ. D. muối nóng chảy, không tạo khí. II. TỰ LUẬN ( 5 điểm) Câu 1 (1,5 điêm):  ̉ ́ ương trinh hoàn thành s  Viêt ph ̀ ơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng).                                              Trang 2/3 ­ Mã đề thi 132
  3. C  CO2  NaHCO3  CO2. Câu 2 (1,5 điêm): ̉  Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau: a. Fe2(SO4)3 + NaOH. b. NaHCO3 + NaOH. Câu 3 (2 điêm):  ̉ Đôt chay hoan toan 0,3 gam chât h ́ ́ ̀ ̀ ́ ữu cơ A (chi ch ̉ ưa C, H, O) thu đ ́ ược 0,44 gam khi CO ́ 2  (đkc) va 0,18 gam n ̀ ước. Ti khôi h ̉ ́ ơi cua A so v ̉ ơi hiđro la 30. Xac đinh công th ́ ̀ ́ ̣ ức phân tử cua A. ̉                                                             Cho C=12; H=1; O=16; Cu = 64; Na=23. ………………….. Hết ……………………. (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)                                              Trang 3/3 ­ Mã đề thi 132
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản