̀
ƯƠ
TR
̀ NG THPT ĐÔNG ĐÂU
̣ ̀ Ề ́ Ơ ̉ ̣
Ọ Đ KIÊM TRA HOC KI 1 L P 10 NĂM H C 20172018 – MÔN TOÁN
Ề MÃ Đ : 061
̀ ̀ ờ ự ậ Th i gian làm bài: 90 phút ( Đê gôm 40 câu và 2 câu t lu n)
ọ
H , tên thí sinh:.......................................................... SBD: ...............................................
ồ ể ệ ầ ắ Ph n I(8 Đi m): Tr c nghi m (g m 40 câu)
ể ớ ọ ộ
Câu 1: Cho tam giác ABC v i A ( 3; 1) ; B(4;2) ; C(4; 3). Đ ABDC là hình bình hành thì t a đ ủ c a D là:
A. D( 3;6) B. D( 3;6) D. D(3;6) C. D(3;6)
x
+ x
x
2 7
1
= 10
3 C. 0
- - ủ ệ ố ươ ng trình là: Câu 2: S nghi m c a ph
2 + b2 = ?
x x
+ = y 7 + - = y
5 2
9 0 4 0
B. 1 A. 2 D. 3 - (cid:0) (cid:0) ệ ươ ệ ng trình có nghi m là (a ; b). Khi đó a Câu 3: Cho h ph : (cid:0)
B. 8 C. 5 A. 6
,2
828427125
ử ụ ữ ố ậ ớ ượ c. . Giá trị D. 7 8 (cid:0)
ủ ầ
ỏ Câu 4: Khi s d ng máy tính b túi v i10 ch s th p phân ta đ ầ g n đúng c a 8 chính xác đ n hàng ph n trăm là : A. 2,81 C. 2,83
ộ ạ ộ ế B. 2,80 ủ
ế ằ ạ ỗ ạ ệ ả ạ ổ ộ
D. 2,82 ệ Câu 5: Tìm đ dài hai c nh c a m t tam giác vuông, bi t r ng : Khi ta tăng m i c nh 2cm thì di n tích tăng 17 cm2; khi ta gi m chi u dài c nh này 3cm và c nh kia 1cm thì di n tích gi m 11cm 2. ề ả ạ T ng đ dài hai c nh góc vuông là: B. 15cm D. 11cm
2 5m + 6)x = m2 2m vô nghi m khi:
ươ ng trình (m A. 5cm Câu 6: Ph
B. m = 3 D. m = 2 C. 6cm ệ C. m = 3
ườ ị ủ ẳ ườ ẳ ng th ng d’ : y = 5x + 7. Giá tr c a m ng th ng d : y = (2m + 3)x + 3m – 4 và đ ớ A. m = 2 Câu 7: Cho đ ể đ d song song v i d’ là:
C. m = 2 D. m = 1 A. m = 1
(cid:0) (cid:0) B. m = 2 - + = - y z x + +
1 =
(cid:0) ệ ươ ệ ng trình có nghi m là (a;b;c) thì 2a –b + c = ? Câu 8: H ph (cid:0)
2x - +
(cid:0)
y 3z 4 + = x 5y z 9
B. 2 C. 1 D. 3 A. 0
ủ - + x 2 + 7
ố ị Câu 9: T p xác đ nh c a hàm s y = B. R\{7;2} là: x C. [2; +∞) D. (7;2)
ả ế ớ ớ ậ A. [7;2] ộ
ỏ ớ ấ ẽ ỗ ậ ấ i nhu n cao nh t ?
Câu 10: M t nhà máy s n xu t lô giày v i chi phí 40 đô la 1 đôi. N u nhà máy bán v i giá x đô la ể ộ m t đôi thì m i khách hàng s mua (120 – x ) đôi. H i nhà máy đó bán v i giá bao nhiêu đô la đ ượ ợ c l đ A. 80 C. 90 B. 60
ủ ủ ế ố ị ị ị ố Câu 11: Giá tr nào c a k thì hàm s y = (k 1)x + k 2 ngh ch bi n trên t p xác đ nh c a hàm s .
B. k < 1 A. k < 2
ủ ố ị ể ệ ắ ụ D. 70 ậ D. k > 2 ạ i hai đi m phân bi t ? C. k > 1 2 + 3x + m c t tr c hoành t Câu 12: Giá tr nào c a m thì đ th hàm s y = x
9 4
9 4
9 4
ề
Trang 1/4 Mã đ thi 061
- B. m > C. m > D. m < A. m < ồ ị 9 4
=
+
uuur uuur +
=
+
=
uuur AG
uuuur AM
ẳ ọ ị Câu 13: Cho tam giác ABC có tr ng tâm G và M là trung đi m BC. Kh ng đ nh nào sau đây là sai ?
uuur uuur uuuur GB GC GM
uuur D. AB AC 3AG
2 3
A. B. ể uuur uuur uuur = C. A BG CG G
T
x
x 1
2
(cid:0) (cid:0) ệ ươ ị ủ ủ ph ng trình: x2 4x – 1 = 0. Khi đó, giá tr c a
C. 4 B. D. 6
+
=
+
+
=
+
+
=
uuur uuur uuuur MA MB MC
uuur uuur uuur MA MB AB
2
2
ả ị ể = Câu 14: G i xọ 1, x2 là 2 nghi m c a là: A. 9 Câu 15: Cho (cid:0) ABC, v i M là trung đi m c a BC . Tìm kh ng đ nh đúng: ủ uuur uuur uuuur AB AC AM ớ uuuur uuur uuur r AM MB BA 0 A. B. D. C.
(cid:0) = + x 8 (cid:0) ệ ươ ể ệ ủ ệ ị ng trình . Có bao nhiêu giá tr nguyên c a m đ h có nghi m? Câu 16: Cho h ph (cid:0) 2y + = 2x y m
A. 13 B. 12 C. 6 D. 11
+ - (cid:0) 2 (cid:0) ể ệ ươ ị ủ ệ ng trình ố có vô s nghi m Câu 17: Tìm giá tr c a m đ h ph = mx (m 1)y = + - (cid:0) 2x (m 5)y m
B. m = 2
ể ị ươ C. m = –1 ố D. m = 1 ủ x4 – 2(m + 1)x2 + 3 – m = 0 . S giá tr nguyên c a m đ ph ng trình
A. m = –2 ươ Câu 18: Cho ph ệ có 4 nghi m phân bi ng trình : ệ t là:
A. 4 B. 5
ồ ị ắ ụ ố ể C. 3 ạ D. 2 ể i đi m x = 3 và đi qua đi m M(2; 2 ). Khi đó
Câu 19: Đ th hàm s y = ax + b c t tr c hoành t a + b là: A. 6 B. 4 C. 4 D. 6
2x
3x+
ấ ủ ệ ỏ ươ ng trình (x + 5)(2 – x) = 3 là Câu 20: Nghi m nh nh t c a ph
A. 1 B. 2 C. –4 D. –5
uuur uuur D= AB C ?
uuur r AB ≠ 0
ể ỏ ể khác A,B. Có bao nhiêu đi m D th a mãn : Câu 21: Cho
A. 2 ộ và m t đi m C B. 0 C. 1 D. vô số
ỉ Câu 22: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(3; 0) và có đ nh I(2; 1). Khi đó a + b + c = ?
A. 2 B. 0 C. 4 D. 4
1
1
ố ậ ứ ể ễ ộ ố Câu 23: M t hàm s b c hai có đ th nh hình bên. Công th c bi u di n hàm s đó là: ồ ị ư y
x
A. y = x2 + 2x + 1 B. y = x2 2x + 1. C. y = x2 + 2x D. y = x2 2x
1): y = 2x + 3 và (d2): y = x . T a đ giao đi m c a hai đ
ườ ọ ộ ủ ể ườ ẳ ng th ng (d ẳ ng th ng
Câu 24: Hai đ này là:
B. (1;1) C. (1;1) D. (1;1) A. (1;1)
1 ớ ọ ọ ộ ủ ể ; 0). T a đ c a đi m C Câu 25: Cho tam giác ABC v i A( 3 ; 6) ; B ( 9 ; 10) và tr ng tâm G( 3 là:
A. C( 5 ; 4) C. C( 5 ; 4) D. ( 5 ; 4) y ẽ ố B. C( 5 ; 4) ồ ị ủ Câu 26: Hình v sau đây là đ th c a hàm s nào ?
ề
Trang 2/4 Mã đ thi 061
O 1 x
2
A. y = x – 2
B. y = 2x 2
C. y = x 2
D. y = 2x 2
x
x
2
3
5
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ủ ệ ươ ng trình : . Tích hai nghi m c a ph ng trình là: Câu 27: Cho ph
A. B. 1 C. D. 0
2
2
+ = - + (cid:0) 1 (cid:0) ủ ệ ươ ệ ọ ấ ủ ị ớ ng trình . Giá tr l n nh t c a P = |x – y| Câu 28: G i (x; y) là nghi m c a h ph = - (cid:0) x xy y + x y y x 6
là
A. 3 B. 2 C. 5
ề ề ặ ớ ơ ạ ơ t r ng có 25 b n ch i ỗ ọ ạ ơ ả ề ơ Câu 29: M i h c sinh l p 10A đ u ch i bóng đá ho c bóng chuy n. Bi ạ bóng đá, 20 b n ch i bóng chuy n và 10 b n ch i c hai môn này. Sĩ s c a l p 10A là:
A. 45 B. 55 D. 4 ế ằ ố ủ ớ D. 35
2 + y2 là:
ỏ 0; y (cid:0) ị 0 và xy = 2. Giá tr nh nh t c a A = x Câu 30: Cho x (cid:0)
A. 0 B. 2 C. 40 ấ ủ C. 4 D. 1
ẳ ị Câu 31: Cho A = (–2;3) và B = [1;5). Kh ng đ nh nào sau đây là đúng ?
A. B \ A = (1;3) B. A B = (2 ; 5)
C. A \ B = [1;5) ể Câu 32: Cho A(m 1; 2) , B(2;52m) , C(m3;4). Giá tr c a m đ A,B,C th ng hàng là:
2
5=a
D. A B = (2 ; 5) ẳ D. m = 2
cos
ị ủ t ế cot B. m = 2 . Tính giá tr c a E =
B. D. C. A. ị ủ C. m = 3 a + ? 1 50 26 A. m = 1 Câu 33: Cho bi 100 26
ạ ạ ộ
101 51 26 26 ủ ầ Câu 34: T i hai ô g n nhau c a m t th vi n, có hai lo i sách Toán và Văn. Bi ế ấ ố 3 l n s sách văn. N u l y s sách văn tr thêm 3. T ng s sách toán và sách văn là:
ư ệ ừ ầ ố ả ằ ươ ồ ế đi 5 r i bình ph ấ ế ố t s sách toán g p ộ ố ng k t qu b ng s sách toán c ng ổ ố
A. 44 B. 8 D. 48
ẳ ị c c a 6}. Kh ng đ nh nào sau đây là Câu 35: Cho A = {x | x 5} và B = {x | x là sai ?
C. 32 ướ ủ B. B \ A = {1, 2 , 3 , 6, 6} D. A B = {1, 1, 2 , 2 , 3 , 3 , 6 , 6 ,4 , 5}
A. A \ B = {0, 4 , 5} C. A B = {1, 2 , 3} ệ ề Câu 36: Trong các m nh đ sau, M nh đ nào sai ? ươ ố
ươ ủ ệ ệ ng ” x 2 – x + 4 = 0 vô nghi m ”ệ ề ộ ố A. “ 81 là m t s chính ph ng trình C. “ Ph ạ ộ ố B. “ 6 là s nguyên t ộ D. “ Hà n i là th đô c a Vi Câu 37: Cho tam giác ABC, M thu c c nh AC sao cho
ể 1 ộ t Nam ” ộ . Giá tr c a k đ A,N,P th ng hàng là:
” ủ , N thu c BM sao cho ẳ D. k = 2
A. k = 1 ả , P thu c BC sao cho B. k = 2 ủ ế ố ị ủ C. k = 1 2 + 4x + 1 là b ng nào sau đây ? ả Câu 38: B ng bi n thiên c a hàm s y = 2x
A. B. 2 ∞ +∞ ∞ ∞ x y x y +∞ +∞ 1 3 y ∞ ∞ 1
ề
Trang 3/4 Mã đ thi 061
O 1 x
2
C. D. 1 ∞ +∞ ∞ ∞ x y x y +∞ +∞ 2 1
∞ ∞ 3
+
+
ạ ? Câu 39: Cho hình vuông ABCD c nh a. Tính
A. 3a B. 2 a
uuur uuur uuur AB AC AD C. 2a 2
D. a 2
2 2(m + 1)x + m + 1 = 0. Giá tr c a m đ ph
ươ ị ủ ể ươ ng trình mx ệ ng trình có nghi m
Câu 40: Cho ph duy nh t ?ấ ặ A. m = 0 và m = 1 B. m = 0 ho c m =1 C. m = 1 D. m = 0
ầ ể ự ậ ồ
- - - ả ươ i ph ng trình: - = 3 2 x x
5 1 x ọ 1 ủ
ủ ể ể ộ . K là trung đi m c a MN, hãy bi u di n ủ ể uuur uuur ễ AK theo AC Ph n II (2 Đi m): T lu n g m 2 câu Câu 1: Gi ể ể Câu 2: Cho Tam giác ABC. G i M là trung đi m c a AB, D là trung đi m c a BC, N là đi m uuur uuur uuur =CN . và AB thu c AC sao cho NA2 Ế H T
ượ ử ụ ệ ộ ả Thí sinh không đ c s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm.
y y y y y y
ề
Trang 4/4 Mã đ thi 061
O O 1 1 1 1 1 O O O x x x x x O 1 x
2 2 2 2 2 2

