ƯỜ Ế
Ề
NG THPT ĐOÀN K T Ổ Ậ TR T V T LÝ CN
Ỳ Ậ
Ọ Ố
Ọ Đ THI H C K I NĂM H C 2012 2013 MÔN: V T LÝ – KH I 10
ờ
ể không k phát đ
Th i gian làm bài: 45 phút (
ề)
Mã đ : ề
ể ắ ệ I. Tr c nghi m:(6 đi m).
ộ ằ ế ự ộ ớ ơ Bi t hai véc t ấ : Hai l c cùng tác d ng vào m t ch t đi m có đ l n b ng 9N và 12N.
ợ ự ủ
D. 25N.
ấ ể ộ ớ ị
ị ể ộ ự
B. 4 N.
C. 5 N. D.8 N. ả ờ ẽ ể ấ ồ ộ : Hành khách ng i trên xe ôtô đang chuy n đ ng, xe b t ng r sang ph i. Theo quán tính
ề
C. nghiêng sang trái D. chúi v phía tr ạ B. ngã v phía sau ườ ạ ừ ế ế ằ ẫ ướ c ứ ư ng n m ngang, n u ta ng ng đ p xe v n đi ti p ch ch a
ặ ườ ng.
VL102 – Trang 1
ự B. L c ma sát. ả ự ủ D. Ph n l c c a m t đ ẫ ậ ạ ậ ấ ể ụ Câu 1 ộ ớ ự l c đó vuông góc nhau. H p l c c a chúng có đ l n là B. 2N. A. 1N. C. 15 N. ụ ự : Hai l c cùng tác d ng vào m t ch t đi m có đ l n 3N và 4N. Trong các giá tr sau, giá Câu 2 ợ ự ủ tr nào không th là h p l c c a hai l c trên? A. 7 N. Câu 3 hành khách s :ẽ A. nghiêng sang ph iả ề Câu 4: Khi đang đi xe đ p trên đ ừ d ng ngay, đó là vì: ủ A. Quán tính c a xe. ủ ượ ọ C. Tr ng l ng c a xe. ứ ủ ị ể Câu 5: Bi u th c c a đ nh lu t v n v t h p d n là:
2
G
mm 1 2 r
D. Fhd =
Mm M 2r r
VL102 – Trang 2
ề ự ướ ứ ể B. Fhd = ma C. Fhd = G ng tâm? A. Fhd = G Câu 6: Bi u th c nào sau đây là đúng khi nói v l c h
A. F = m.a
2(cid:0) hththt B. F = m..r v 2 ht r D. Các câu A, B, C đ u đúng ườ
ề
ộ ạ ể ố ượ ng 1200kg chuy n đ ng đ u qua m t đo n đ
ề ấ ớ ậ ố
ồ ể ự ủ ế ng t ộ ộ 2. Áp l c c a ôtô lên m t đ
ồ ng v ng lên ( coi ạ ủ t bán kính cong c a đo n ấ ạ i đi m cao nh t là: D. F = 144.103N.
ề ụ ủ ộ ậ ụ ự tác d ng c a ba l c không song song là:
ự ằ ẳ ệ ả ồ ự
ợ ự ủ ớ ự ự ứ ả
ạ ượ ự ụ ả ồ B. Ba l c ph i đ ng quy ệ ề D. C ba đi u ki n trên. ng:
ố ị ượ ậ ủ ự ụ ụ ủ ự ươ ng c a l c và cánh tay
ậ ủ ự ượ ụ ằ ủ ự c đo b ng tích c a l c và cánh tay đòn
ế ủ ự ụ ộ ậ ắ ế D. Luôn có giá tr âm. ộ ụ ố ị t
ộ ớ ủ ự ế ủ ự ụ ụ ậ C. F = m. ộ Câu 7: M t ôtô có kh i l ể ư nh cung tròn) v i v n t c 10m/s. Coi ôtô là m t ch t đi m. Bi ặ ườ ườ đ ng v ng là R = 50m và g = 10m/s A. F = 9600 N. B F = 144.102N. C. F = 96000 N. ủ Câu 8: Đi u ki n cân b ng c a m t v t chi A. Ba l c ph i đ ng ph ng ằ ả C. H p l c c a hai l c ph i cân b ng v i l c th ba. ộ ậ Câu 9: Momen l c tác d ng lên m t v t có tr c quay c đ nh là đ i l ặ ằ ư A. Đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t c a l c và đ c đo b ng th ủ đòn c a nó. ư ặ B. Đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t c a l c và đ ủ c a nó. ị ộ ạ ư ặ C. Đ c tr ng cho đ m nh y u c a l c. ộ ự Câu 10: M t l c có đ l n 10N tác d ng lên m t v t r n quay quanh m t tr c c đ nh, bi ừ kho ng cách t giá c a l c đ n tr c quay là 10cm. Mômen c a l c tác d ng lên v t có giá tr ị
ả là:
A. 1 N.m B. 100 N.m C. 100 N/m D. 1 N/m
1 = 6 N và F2 = 2 N song song cùng chi u đ t t
ộ ớ ặ ạ ề ớ i A và B v i AB =
ặ ủ ợ ự ạ ể i đi m O :
ủ
ể B. là trung đi m c a AB. D. cách A 2 cm và cách B 6cm.
ế ậ c treo nh hình v : Bi t v t có m = 500g,
2. L c căng c a dây là bao nhiêu?
3
ự ẽ ủ ự Câu 11: Hai l c có đ l n F ể 4cm. Khi đó đi m đ t c a h p l c t A. cách A 3 cm, cách B 1cm. C. cách A 1 cm và cách B 3 cm. ư ộ ậ ượ Câu 12: M t v t đ α = 30˚ và l y g =10 m/s ấ
α
A.2,5N B. 2,5N
3 D. 5N
C.5N
ự ậ ể II. T lu n(4 đi m):
ự ố ị ạ i
ộ ứ ng m thì lò xo dài l0 = 20cm và đ c ng k = 100N/m, treo c đ nh t l = 22cm.
ụ ự
ố ượ ủ ậ
VL102 – Trang 3
ậ ề ộ Bài 1 (1,5đ): M t lò xo có chi u dài t nhiên 2. Khi treo m t v t có kh i l ố ượ ộ ậ ơ n i có g = 10m/s ậ ồ ủ 1. Tìm l c đàn h i c a lò xo tác d ng lên v t. 2. Tìm kh i l ng m c a v t. 3. Khi treo thêm v t m’ = 200 g vào lò xo thì lò xo dài bao nhiêu?
ứ ộ ậ ố ượ
ậ ở ộ ự ng m = 10kg đang đ ng yên ụ
A
B
2. ố ủ ậ ậ ố ủ ậ ạ ế
ở ể ươ ữ ậ ầ ẳ ể ề ị ề ệ ố ượ ằ ặ đi m A trên m t sàn n m ể ng ngang, v t chuy n t gi a v t và sàn là µ = 0,1 và
h
ự ụ ể
ậ ế ụ ớ ặ ấ ộ
ặ ể i đi m B. ấ ở ộ đ cao h = 80m so v i m t đ t. ạ ể ỏ ấ
ậ ế ặ ấ ố ộ ơ ớ
ượ ậ ố Bài 2 ( 2,5đ): M t v t có kh i l ngang AB dài 112,5m thì ch u tác d ng b i m t l c kéo 20N theo ph ộ đ ng th ng nhanh d n đ u v phía đi m B. Cho h s ma sát tr ấ l y g = 10m/s 1. Tìm gia t c c a v t trên m t sàn AB. 2. Tìm v n t c c a v t t 3. Khi đ n đi m B l c kéo m t tác d ng, v t ti p t c chuy n đ ng ném ngang a. H i sau bao lâu v t ch m đ t ? ậ ạ b. Khi r i xu ng đ n đ cao 60m so v i m t đ t, v t đ t đ c v n t c là bao nhiêu ?
ế ………………H t………………..
ƯỜ Ế
Ề
NG THPT ĐOÀN K T Ổ Ậ TR T V T LÝ CN
Ỳ Ậ
Ọ Ố
Ọ Đ THI H C K I NĂM H C 2012 2013 MÔN: V T LÝ – KH I 10
ờ
ể không k phát đ
Th i gian làm bài: 45 phút (
ề)
ề Mã đ : VL102
ể ắ ệ I. Tr c nghi m:(6 đi m).
ự ộ ớ ế ấ ằ ộ t hai véc t ơ ự l c Bi
ể ộ ớ
VL102 – Trang 4
ộ ớ ấ ộ ị ụ Câu 1: Hai l c cùng tác d ng vào m t ch t đi m có đ l n b ng 3N và 4 N. ợ ự ủ đó vuông góc nhau. H p l c c a chúng có đ l n là B. 2N. A. 1N. C. 4 N. D.5N. ể ụ ự Câu 2: Hai l c cùng tác d ng vào m t ch t đi m có đ l n 12 N và 9 N. Trong các giá tr sau,
giá
ị ể ự ợ ự ủ
B.15 N. ồ ờ ẽ ấ ộ
C. nghiêng sang trái D. chúi v phía tr
B. ngã v phía sau ằ ề ể ườ ừ ế ạ ạ ộ ướ c ậ ng n m ngang, n u ta ng ng đ p xe chuy n đ ng ch m
ự
ượ ủ ng c a xe. ng.
B. l c ma sát. ả ự ủ D. ph n l c c a m t đ ượ ể ế ế ặ ườ t sau đây, cách vi đúng? t nào tr nào có th là h p l c c a hai l c trên? C. 22 N. D.24 N. A. 2.N. ể Câu 3: Hành khách ng i trên xe ôtô đang chuy n đ ng, xe b t ng r sang trái. Theo quán tính hành khách sẽ A. nghiêng sang ph i ả ề Câu 4: Khi đang đi xe đ p trên đ ầ d n, đó là vì có ủ A. quán tính c a xe. ọ C. tr ng l Câu 5: Trong các cách đ vi
t..
t..
t.N.
t.N. ứ ể
B. Fmst = (cid:0) D. Fmst = (cid:0)
ứ ủ ự ướ ả ng tâm? A. = (cid:0) Câu 6: Bi u th c nào sau đây không ph i là bi u th c c a l c h
ứ ủ ự t công th c c a l c ma sát tr N N mstF mstF C. = (cid:0) ể 2(cid:0) vht v 2 hththt ht r r C. F = m.. B. F = m..r
ộ ộ ạ ề ố ượ ng 1200kg chuy n đ ng đ u qua m t đo n đ
ể ộ ớ ậ ố ng lõm ( coi nh ạ ư ườ ng
ể ự ủ ộ ể ấ ặ ườ
ề ụ ủ ộ ậ ủ ự tác d ng c a ba l c không song song là:
ự ệ ả ồ ự
ợ ự ủ ớ ự ự ứ ả
ạ ượ ự ụ ả ồ B. Ba l c ph i đ ng quy ệ ề D. C ba đi u ki n trên. ng:
ố ị ượ ậ ủ ự ụ ụ ư ằ ủ ự c đo b ng tích c a l c và cánh tay đòn
ậ ủ ự ủ ự ượ ươ ụ ng c a l c và cánh tay ằ c đo b ng th
ư
ế ủ ự ụ ộ ậ ắ ế
ộ ớ ủ ự ế D. Luôn có giá tr âm. ộ ụ ố ị t ậ ụ ộ ự ừ ủ ự ụ ả ị giá c a l c đ n tr c quay là 20cm. Mômen c a l c tác d ng lên v t có giá tr là:
D. F = m. A. F = m.a ườ Câu 7: M t ôtô có kh i l ủ ế t bán kính cong c a đo n đ cung tròn) v i v n t c 10m/s. Coi ôtô là m t ch t đi m. Bi lõm R = 50m và g = 10m/s2. Áp l c c a ôtô lên m t đ ấ ấ ạ i đi m th p nh t là: ng t A. F = 144.105N. B. F = 144.102N. C. F = 144.104N. D. F = 144.103N. ụ ằ Câu 8: Đi u ki n cân b ng c a m t v t chi ẳ A. Ba l c ph i đ ng ph ng. ằ ả C. H p l c c a hai l c ph i cân b ng v i l c th ba. ộ ậ Câu 9: Momen l c tác d ng lên m t v t có tr c quay c đ nh là đ i l ặ A. Đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t c a l c và đ ủ c a nó. ư ặ B. Đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t c a l c và đ ủ đòn c a nó. ị ộ ạ ặ C. Đ c tr ng cho đ m nh y u c a l c. Câu 10: M t l c có đ l n 10N tác d ng lên m t v t r n quay quanh m t tr c c đ nh, bi kho ng cách t A. 1 N.m B. 2 N.m C. 20 N/m D.10 N/m
1 = 9 N và F2 = 3 N song song cùng chi u đ t t
ặ ạ ề ớ ộ ớ i A và B v i AB =
ạ ặ ủ ợ ự ể i đi m O :
ủ
ể B. là trung đi m c a AB. D. cách A 1 cm và cách B 7cm.
ế ậ c treo nh hình v : Bi t v t có m = 200g,
ẽ ủ ự
2. L c căng c a dây là bao nhiêu? VL102 – Trang 5
α
ự Câu 11: Hai l c có đ l n F ể 8cm. Khi đó đi m đ t c a h p l c t A. cách A 2 cm, cách B 6cm. C. cách A 6 cm và cách B 2 cm. ư ộ ậ ượ Câu 12: M t v t đ α = 30˚ và l y g =10 m/s ấ
3
3
A.2N B. 2N
C.1N D.N
ự ậ ể II. T lu n(4 đi m):
ự ố ị ạ i
ộ ứ ng m thì lò xo dài l0 = 40cm và đ c ng k = 100N/m, treo c đ nh t l = 43cm.
ụ ự
ố ượ ủ ậ
ậ ộ ề Bài 1 (1,5đ): M t lò xo có chi u dài t nhiên 2. Khi treo m t v t có kh i l ố ượ ộ ậ ơ n i có g = 10m/s ậ ồ ủ 1. Tìm l c đàn h i c a lò xo tác d ng lên v t. 2. Tìm kh i l ng m c a v t. 3. Khi treo thêm v t m’ = 100 g vào lò xo thì lò xo dài bao nhiêu?
ứ ộ ậ ở ể ặ
ộ ự ng m = 5kg đang đ ng yên ở ể ậ
A
B
ẳ ầ ề ị ề ệ ố ượ ươ ữ ậ ằ đi m A trên m t sàn n m ộ ng ngang, v t chuy n đ ng ấ t gi a v t và sàn là µ = 0,1 và l y g
ố ủ ậ ậ ố ủ ậ ạ ế ụ ự ể
h
ậ ế ụ ớ ặ ấ ộ
ể ỏ ấ
ặ ấ ớ
ậ ế ậ ạ ượ ậ ố ố ượ Bài 2 ( 2,5đ): M t v t có kh i l ụ ngang AB dài 200m, ch u tác d ng b i m t l c kéo 10N theo ph ể th ng nhanh d n đ u v phía đi m B. Cho h s ma sát tr = 10m/s2. ặ 1. Tìm gia t c c a v t trên m t sàn AB. ể i đi m B. 2. Tìm v n t c c a v t t ấ 3. Khi đ n đi m B l c kéo m t tác d ng, v t ti p t c ở ộ đ cao h = 80m so v i m t đ t. chuy n đ ng ném ngang ạ a. H i sau bao lâu v t ch m đ t ? ộ ố ơ b. Khi r i xu ng đ n đ cao 68,75m so v i m t đ t, c v n t c là bao nhiêu? v t đ t đ
VL102 – Trang 6
ế ………………H t………………..
ƯỜ Ế
Ề
NG THPT ĐOÀN K T Ổ Ậ TR T V T LÝ CN
Ỳ Ậ
Ọ Ố
Ọ Đ THI H C K I NĂM H C 2012 2013 MÔN: V T LÝ – KH I 10
ờ
ể không k phát đ
Th i gian làm bài: 45 phút (
ề)
ề Mã đ : VL103
ể ắ ệ I. Tr c nghi m:(6 đi m).
ị ấ ể ự ộ ớ : Hai l c cùng tác d ng vào m t ch t đi m có đ l n 3N và 4N. Trong các giá tr sau, giá
ị ể ộ ự
C. 4 N. ụ ợ ự ủ B. 8 N.
1 = 6 N và F2 = 2 N song song cùng chi u đ t t
D.5 N. ặ ạ ề ớ i A và B v i AB =
ộ ớ ặ ủ ợ ự ạ ể i đi m O :
ủ
ể B. là trung đi m c a AB. D. cách A 1 cm và cách B 3 cm. ấ ể ờ ẽ ả ồ ộ : Hành khách ng i trên xe ôtô đang chuy n đ ng, xe b t ng r sang ph i. Theo quán
C. nghiêng sang ph i ả ề D. chúi v phía tr ướ c
ộ ậ ủ ụ ủ ự tác d ng c a ba l c không song song là:
ề B. ngã v phía sau ằ ẳ ệ ả ồ ự ả
ợ ự ủ ứ ự ả ằ Câu 1 tr nào không th là h p l c c a hai l c trên? A. 7 N. ự Câu 2: Hai l c có đ l n F ể 4cm. Khi đó đi m đ t c a h p l c t A. cách A 3 cm, cách B 1cm. C. cách A 2 cm và cách B 6cm. Câu 3 tính hành khách sẽ A. nghiêng sang trái ụ ề Câu 4: Đi u ki n cân b ng c a m t v t chi ồ ự B. Ba l c ph i đ ng A. Ba l c ph i đ ng ph ng. ớ ự quy C. H p l c c a hai l c ph i cân b ng v i l c th ba.
ả
ệ ằ ừ ế ế ạ ẫ ề D. C ba đi u ki n trên. ứ ư ườ ạ ng n m ngang, n u ta ng ng đ p xe v n đi ti p ch ch a
ượ ng c a xe.
ng.
ế ậ c treo nh hình v : Bi ự B. L c ma sát. ặ ườ ả ự ủ D. Ph n l c c a m t đ t v t có m = 500g,
2. L c căng c a dây là bao nhiêu?
3
ư ự ẽ ủ Câu 5: Khi đang đi xe đ p trên đ dùng ngay, đó là vì: ủ ọ A. Tr ng l C. Quán tính c a xeủ ộ ậ ượ Câu 6: M t v t đ α = 30˚ và l y g =10 m/s ấ
α
3 D. 5N
A. 5N B. 2,5N
ể ng tâm? C. 2,5N ứ Câu 7: Bi u th c nào sau đây là đúng khi nói v l c h
A. F = m.a
ề
ộ ự ế ộ ớ t hai véc t Bi ơ ấ : Hai l c cùng tác d ng vào m t ch t đi m có đ l n b ng 9N và 12N.
ề ự ướ 2(cid:0) hththt B. F = m..r v 2 ht r D. Các câu A, B, C đ u đúng ể ằ ộ ớ C. 21 N.
D. 2N. ườ ố ượ ể ạ ộ ng 1200kg chuy n đ ng đ u qua m t đo n đ
ớ ậ ố ề ấ
ự ủ ể ạ ồ ộ ộ 2. Áp l c c a ôtô lên m t đ
ộ ậ
VL103 – Trang 1
ạ ượ ươ ủ ự ượ ư ụ ặ C. F = m. ụ Câu 8 ợ ự ủ ự l c đó vuông góc nhau. H p l c c a chúng có đ l n là A. 1N. B. 15N. ồ ộ ng v ng lên ( coi Câu 9: M t ôtô có kh i l ạ ủ ế ể ư t bán kính cong c a đo n nh cung tròn) v i v n t c 10m/s. Coi ôtô là m t ch t đi m. Bi ấ ặ ườ ườ đ i đi m cao nh t là: ng t ng v ng là R = 50m và g = 10m/s C. F = 96000 N. D. F = 144.103N. A. F = 144.102N. B F = 9600. N. ố ị ụ ụ ự Câu 10: Momen l c tác d ng lên m t v t có tr c quay c đ nh là đ i l ằ ậ ủ ự c đo b ng th A.Đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t c a l c và đ ng: ng c a l c và cánh tay
ế ủ ự ị
ư ư ậ ủ ự ằ ượ C. Luôn có giá tr âm. ủ ự c đo b ng tích c a l c và cánh tay đòn
VL103 – Trang 2
ứ ủ ị ậ ạ ậ ấ ể ẫ ủ đòn c a nó. ộ ạ ặ B. Đ c tr ng cho đ m nh y u c a l c. ụ ặ D. Đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t c a l c và đ ủ c a nó. Câu 11: Bi u th c c a đ nh lu t v n v t h p d n là:
2
G
mm 1 2 r
B. Fhd = C. Fhd = G A. Fhd = G D. Fhd = ma
Mm M 2r r
VL103 – Trang 3
ộ ậ ắ ụ ế t
ộ ụ ố ị ậ ộ ớ ủ ự ế ủ ự ụ ụ ộ ự Câu 12: M t l c có đ l n 10N tác d ng lên m t v t r n quay quanh m t tr c c đ nh, bi ừ kho ng cách t giá c a l c đ n tr c quay là 10cm. Mômen c a l c tác d ng lên v t có giá tr ị
ả là:
A. 1 N/m B. 100 N.m C. 100 N/m D. 1 Nm
ự ậ ể II. T lu n(4 đi m):
ộ ề ự ộ ứ ố ị nhiên l0 = 20cm và đ c ng k = 100N/m, treo c đ nh
ng m thì lò xo dài l = 22cm.
i n i có g = 10m/s ự ố ượ ậ
ố ượ ủ ậ
ậ Bài 1 (1,5đ): M t lò xo có chi u dài t 2. Khi treo m t v t có kh i l ộ ậ ạ ơ t ụ ồ ủ 1. Tìm l c đàn h i c a lò xo tác d ng lên v t. 2. Tìm kh i l ng m c a v t. 3. Khi treo thêm v t m’ = 200 g vào lò xo thì lò xo dài bao nhiêu?
ứ ộ ậ ng m = 10kg đang đ ng yên
ở ể ươ ị ở ộ ự
ữ ậ ầ ề ề ể ệ ố ượ ặ ằ đi m A trên m t sàn n m ể ậ ng ngang, v t chuy n t gi a v t và sàn là µ = 0,1
A
B
2. ố ủ ậ ậ ố ủ ậ ạ ế
ấ
h
ụ ự ể
ậ ế ụ ớ ặ ấ ộ
ặ ể i đi m B. ấ ở ộ đ cao h = 80m so v i m t đ t. ạ ể ỏ ấ
ậ ế ặ ấ ậ ạ ộ ố ơ ớ
ượ ậ ố ố ượ Bài 2 ( 2,5đ): M t v t có kh i l ụ ngang AB dài 112,5m, ch u tác d ng b i m t l c kéo 20N theo ph ẳ ộ đ ng th ng nhanh d n đ u v phía đi m B. Cho h s ma sát tr và l y g = 10m/s 1. Tìm gia t c c a v t trên m t sàn AB. 2. Tìm v n t c c a v t t 3. Khi đ n đi m B l c kéo m t tác d ng, v t ti p t c chuy n đ ng ném ngang a. H i sau bao lâu v t ch m đ t? b. Khi r i xu ng đ n đ cao 60m so v i m t đ t, v t đ t đ c v n t c là bao nhiêu?
VL103 – Trang 4
ế ………………H t………………..
VL103 – Trang 5
ƯỜ Ế
Ề
NG THPT ĐOÀN K T Ổ Ậ TR T V T LÝ CN
Ỳ Ậ
Ọ Ố
Ọ Đ THI H C K I NĂM H C 2012 2013 MÔN: V T LÝ – KH I 10
ờ
ể không k phát đ
Th i gian làm bài: 45 phút (
ề)
ề Mã đ : VL104
ể ắ ệ I. Tr c nghi m:(6 đi m).
ườ ừ ể ế ạ ằ ộ ạ ậ ng n m ngang, n u ta ng ng đ p xe chuy n đ ng ch m
ng.
ủ ng c a xe. ự ủ B. quán tính c a xe. ả ự ủ D. ph n l c c a m t đ ố ị ộ ậ ụ ặ ườ ạ ượ
ụ ậ ủ ự ượ ư ụ ằ ng: ủ ự c đo b ng tích c a l c và cánh tay đòn
ậ ủ ự ượ ụ ư ươ ủ ự ằ c đo b ng th ng c a l c và cánh tay
ị ư
t.N.
D. Luôn có giá tr âm. ượ ế ể ế đúng? t nào t sau đây, cách vi Câu 1: Khi đang đi xe đ p trên đ ầ d n, đó là vì có ự A. l c ma sát. ượ ọ C. tr ng l Câu 2: Momen l c tác d ng lên m t v t có tr c quay c đ nh là đ i l ặ A. Đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t c a l c và đ ủ c a nó. ặ B. Đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t c a l c và đ ủ đòn c a nó. ộ ạ ặ C. Đ c tr ng cho đ m nh y u c a l c. Câu 3: Trong các cách đ vi
t. .
C. Fmst = (cid:0)
t.N. ộ
t.. ề
ố ượ ạ ộ
ớ ậ ố ể ộ ể ng lõm ( coi nh ạ ư ườ ng
ế ủ ự ứ ủ ự t công th c c a l c ma sát tr N N mstF mstF B.= (cid:0) ộ ng 1200kg chuy n đ ng đ u qua m t đo n đ ấ ặ ườ ự ủ ấ
ự ế ằ ộ Bi t hai véc t ơ
D. 5N.
ộ ậ ượ ế ậ c treo nh hình v : Bi t v t có m = 200g,
2. L c căng c a dây là bao nhiêu?
3
ẽ ủ D. Fmst = (cid:0) A. = (cid:0) ườ Câu 4: M t ôtô có kh i l ủ ế t bán kính cong c a đo n đ cung tròn) v i v n t c 10m/s. Coi ôtô là m t ch t đi m. Bi lõm R = 50m và g = 10m/s2. Áp l c c a ôtô lên m t đ ấ ể ạ i đi m th p nh t là: ng t C. F = 144.104N. A. F = 144.105N. B F = 144.102N. D. F = 144.103N. ộ ớ ể ấ ụ : Hai l c cùng tác d ng vào m t ch t đi m có đ l n b ng 3N và 4 N. Câu 5 ộ ớ ợ ự ủ ự l c đó vuông góc nhau. H p l c c a chúng có đ l n là B. 2N. A. 1N. C. 4 N. ư Câu 6: M t v t đ α = 30˚ và l y g =10 m/s ự ấ
α
3
A.2N B. 2N
ụ ự
ị ị ự ấ ể
B. 2 N. ộ ớ ợ ự ủ C. 22 N. D. 24 N.
ồ ờ ẽ ể ấ ộ : Hành khách ng i trên xe ôtô đang chuy n đ ng, xe b t ng r sang trái. Theo quán tính
ề ề C. nghiêng sang trái D. chúi v phía tr ướ c
ộ ậ ủ ụ ủ ự tác d ng c a ba l c không song song là:
ự ự ả ồ B. Ba l c ph i đ ng
ớ ự ứ ự ề ả ằ ả ệ D. C ba đi u ki n
ộ ụ ố ị ộ ự ộ ớ ế t
C.1N D.N ể ộ : Hai l c cùng tác d ng vào m t ch t đi m có đ l n 12 N và Câu 7 9 N. Trong các giá tr sau, giá tr nào có th là h p l c c a hai l c trên? A. 15N. Câu 8 hành khách sẽ B. nghiêng sang ph i ả A. ngã v phía sau ệ ụ ằ ề Câu 9: Đi u ki n cân b ng c a m t v t chi ẳ ả ồ A. Ba l c ph i đ ng ph ng. quy ợ ự ủ C. H p l c c a hai l c ph i cân b ng v i l c th ba. trên. ụ Câu 10: M t l c có đ l n 10N tác d ng lên m t v t r n quay quanh m t tr c c đ nh, bi ộ ậ ắ VL104 – Trang 1
ừ ủ ự ế ủ ự ụ ụ ậ kho ng cách t giá c a l c đ n tr c quay là 20cm. Mômen c a l c tác d ng lên v t có giá tr ị
ả là:
ứ ủ ự ướ ứ ể ng tâm? A. 1 N.m B. 2 N.m C. 20 N/m D. 10 N/m ả Câu 11: Bi u th c nào sau đây không ph i là bi u th c c a l c h
A. F = m.a B. F = m..r D. F = m.. ể 2(cid:0) v v 2 hththt ht ht r r C. F = m.
1 = 9 N và F2 = 3 N song song cùng chi u đ t t
ộ ớ ặ ạ ề ớ i A và B v i AB =
ặ ủ ợ ự ạ ể i đi m O :
B. cách A 6 cm và cách B 2 cm. D. cách A 1 cm và cách B 7cm.
ự ậ ể ự Câu 12: Hai l c có đ l n F ể 8cm. Khi đó đi m đ t c a h p l c t ủ ể A. là trung đi m c a AB. C. cách A 2 cm, cách B 6cm. II. T lu n(4 đi m):
ộ ề ự ộ ứ ố ị nhiên l0 = 40cm và đ c ng k = 100N/m, treo c đ nh
ng m thì lò xo dài l = 43cm.
i n i có g = 10m/s ự ố ượ ậ
ố ượ ủ ậ
ậ Bài 1 (1,5đ): M t lò xo có chi u dài t 2. Khi treo m t v t có kh i l ộ ậ ạ ơ t ụ ồ ủ 1. Tìm l c đàn h i c a lò xo tác d ng lên v t. ng m c a v t. 2. Tìm kh i l 3. Khi treo thêm v t m’ = 100 g vào lò xo thì lò xo dài bao nhiêu?
ở ể ặ ứ ộ ậ
ể ậ ộ ự ng m = 5kg đang đ ng yên ở
A
B
ươ ữ ậ ầ ẳ ề ị ề ệ ố ượ ằ đi m A trên m t sàn n m ộ ng ngang, v t chuy n đ ng ấ t gi a v t và sàn là µ = 0,1 và l y
ố ủ ậ ậ ố ủ ậ ạ ế ự ụ ể
h
ậ ế ụ ớ ặ ấ ộ
ặ ể i đi m B. ấ ở ộ đ cao h = 80m so v i m t đ t. ạ ể ỏ ấ
ặ ấ ậ ố ộ ớ
ố ượ Bài 2 ( 2,5đ): M t v t có kh i l ụ ngang AB dài 200m, ch u tác d ng b i m t l c kéo 10N theo ph ể th ng nhanh d n đ u v phía đi m B. Cho h s ma sát tr g = 10m/s2. 1. Tìm gia t c c a v t trên m t sàn AB. 2. Tìm v n t c c a v t t 3. Khi đ n đi m B l c kéo m t tác d ng, v t ti p t c chuy n đ ng ném ngang a. H i sau bao lâu v t ch m đ t? b. Khi r i xu ng đ n đ cao 68,75m so v i m t đ t, v t đ t đ ậ ơ ế ạ ượ ậ ố c v n t c là bao nhiêu?
VL104 – Trang 2
ế ………………H t………………..
Ọ Ọ Ỳ ĐÁP ÁN ĐÈ THI H C K I NĂM H C 20 1 2 – 20 1 3
I.Trắc nghiệm:(6 điểm), mối câu 0,5đ.
Mã đề
Câu
Mã đề Câu
Mã đề Câu
Mã đề
Câu
Đáp
VL101 nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12
Đáp án C D C A D D A D B A C A
VL102 nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12
Đáp án D B A B B C B D A B A C
VL103 nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12
Đáp án B D A D C C D B B D B A
VL104 nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12
A A C B D C A B D B D C
II. Tự luận(4 điểm): Mã đề: VL 101 và VL 103
ậ Môn: V t lý 10
2,0(cid:0)
Fd g
(cid:0)
(
)'
gmm k
(cid:0) (cid:0)
F
F
amNp
ms
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
F
mg
2
sm /1
m
(cid:0) (cid:0)
v
aS
2
15
sm /
B
2 0v AB
s
4
h 2 (cid:0) g
2
(cid:0) (cid:0)
s
2
s y g
(cid:0)
v
v
25
sm /
2 x
2 y
→ Vy = gt’ = 20m/s → v = (0,25 đ)
Mã đề: VL 102 và VL 104 Bài1(1,5đ). 1. Δl0= l – l0 = 0,03m( 0,25đ). → Fđ = kΔℓ0 = 3N(0,25đ).
VL104 – Trang 3
(cid:0) (cid:0)
3,0(cid:0)
Fd g
(cid:0)
2. mg = Fđ = 3N(0,25đ). → m kg = 300g(0,25đ). (
)'
gmm k
3. ∆ℓ = 0,04m = 4cm(0,25đ) → ℓ = ℓ0 + ∆ℓ = 44cm
(cid:0) (cid:0)
amNp
F
ms
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
F Bài2(2,5đ). 1. Viết được: (0,25đ). → Chiếu lên 0y : N = mg (0,25 đ) F
mg
2
sm /1
m
(cid:0) (cid:0)
v
và → Chiếu lên ox : ma = F - Fms(0,25 đ) → Tính được a = (0,25 đ). aS 2
sm /
B
2 0v AB
2. 2aSAB = v2
20 – (0,25đ) → (0,25 đ).
s
4
h 2 (cid:0) g
3. a. t = (0,25đ).
2
(cid:0) (cid:0)
s
5,1
s y g
b. sy = h – h’ = 80 – 68,75 = 11,25m(0,25 đ). → t’ = (0,25đ).
(cid:0)
v
v
25
sm /
2 y
2 x → Vy = gt = 15m/s → v = (0,25 đ)
: Mỗi lần sai hoặc thiếu đơn vị của đại lượng nào trừ 0,25đ, nhưng không quá 1,5 đ cho toàn
Lưu ý bài.
VL104 – Trang 4
(cid:0) (cid:0)

