intTypePromotion=1

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Vật lý lớp 11 năm 2013-2014 - THPT Cần Thạnh

Chia sẻ: NgôThanhAn NgôThanhAn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
134
lượt xem
25
download

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Vật lý lớp 11 năm 2013-2014 - THPT Cần Thạnh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Vật lý lớp 11 năm 2013-2014 sau đây gồm 2 phần: phần 1 gồm 4 câu hỏi lý thuyết ứng với thang điểm 4,5 điểm, phần 2 gồm 4 câu hỏi bài tập ứng với thang điểm 5,5 điểm. Ngoài ra đề kiểm tra này còn kèm theo đáp án giúp các bạn dễ dàng kiểm tra so sánh kết quả được chính xác hơn. Mời các bạn cùng thử sức mình với đề thi này nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Vật lý lớp 11 năm 2013-2014 - THPT Cần Thạnh

  1. SỞ GIAO DUC VÀ ĐAO TAO ́ ̣ ̀ ̣ ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG HK I - NH: 2013-2014 THANH PHỐ HỒ CHÍ MINH ̀ Môn: Vật lí Khối: 11 Ban: cơ bản chuẩn TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề) I- Lý thuyết 4,5 điểm Câu 11đ. Thế nào là dòng điện không đổi? Nêu điều kiện để có dòng điện Câu 21đ. Phát biểu định luật Jun-len-xơ. Đại lượng vật lý nào đặc trưng cho khả năng sinh công của ngu ồn điện. Câu 31,5đ. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nào? Nêu tác hại và biện pháp khắc phục hiện t ượng đoản m ạch. Câu 41đ. Công của nguồn điện là gì? Viết công thức tính công của nguồn điện II- Bài tập 5,5 điểm Bài 11đ. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn trong m ột đơn v ị th ời gian, biết cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,5A Bài 21đ. Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua quạt có cường độ 2,5A. Tính điện năng tiêu thụ của quạt điện trong 1 giờ. ξ r Bài 32đ. Cho mạch điện như hình vẽ ξ = 12V, r = 2v , R1 = 8Ω Rb là biến trở R1 Rb a) Vẽ chiều dòng điện và tính cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 ,Rb khi Rb = 14Ω 1,25 điểm b) Với giá trị nào của Rb thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 10V 0,75 điểm Bài 41,5đ. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây dẫn R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau khoảng thời gian 15 phút, còn nếu dùng dây dẫn R2 thì nước trong ấm sẽ sôi sau khoảng thời gian 45 phút ( điện trở của dây dẫn thay đổi theo nhiệt độ không đáng kể ). Tính thời gian để nước trong ấm sôi n ếu dùng cả 2 dây đó: a) Mắc song song b) Mắc nối tiếp **********************************************************************
  2. Đáp án và thang điểm: Phần lý thuyết Câu Nội dung Thang điểm 1 Dòng điện không đổi là… ; Đk để có dòng điện là … 2x0,5 2 Phát biểu định luật Jun-len-xơ: 0, 5 Suất điện động của nguồn điện 0,5 3 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: … 0,5 Tác hại của hiện tượng đoản mạch: … 0,5 Biện pháp khắc phục hiện tượng đoản mạch: … 0,5 4 Công của nguồn điện là … 0,5 Công của nguồn điện: Ang = ξIt 0,5 Phần bài tập Bài Nội dung Thang điểm 1 q ne 0,5 I= = t t It 0,5 ⇒ n = = 3,125.1019 e 2 A = UIt 0,25 Tính đúng A = 1980 kJ 0,75 3 a) Vẽ chiểu dòng điện 0,25 ξ 0,25 Áp dụng định luật ôm cho toàn mạch, ta có : I = R1 + Rb + r 0,5 Tính đúng I = 0,5A Vì R1 nt Rb nên cường độ dòng điện chạy qua R1 , Rb là: 0,5A ( I1 = Ib = I ) 0,25 b) Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là: U = ξ − I .r ⇒ I = 1A 0,25 ξ 0,5 Mặt khác: I = => Rb = 2Ω R1 + Rb + r U2 U2 U2 +0,5 Theo bài ra ta có: Q=Q1=Q2=Q3=> Q = t1 = t2 = t3 (1) R1 R2 R12 1 1 1 Q Q Q 0,25 = + ⇒ 2 = 2 + 2 a) Vì R1 song song R2 nên R12 R1 R2 U t3 U t1 U t 2 t1t 2 15.45 0,25 ⇒ t3 = = = 11,25 phút t1 + t 2 15 + 45
  3. U2 U2 U2 0,25 b) Vì R1 nối tiếp R2 nên: R12 = R1 + R2 ⇒ t3 = t1 + t2 Q Q Q 0,25  t3 = t1 + t2 = 15+45 =60 phút KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN BAN CƠ BẢN. Cấp độ Vận dụng Cấp độ Nhớ Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Cộng Chủ đề cấp độ 1 cấp độ 2 Phần lý thuyết Câu: 1,2,3,4 Số câu: 1 Chương II Dòng điện không Số điểm: 4,5 Số điêm: ̉ 1 đổi Phần bài tập Bài 2 Bài 1 Bài 3 ̀ Bai 4 Số câu: 4 Số điểm: 1 Số điểm: 1 Số điểm: 2 Số điểm: Số điêm: ̉ 5,5 1,5 Số câu: 5 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu 9 Số điêm: 5,5 ̉ Số điêm: 1 ̉ Số điêm 2 ̉ Số điêm: 1,5 ̉ Số điêm 10 ̉ Tổng Số câu: 3 Số câu: Số câu: 2 Số câu: 9 Tổng Số câu: 3 Số điểm: 3 Số câu: 2 Số điểm:2 Số câu: 2 Số câu: 2 Số điểm:2 SSốđiểm: 9 ố câu: 10 Số điểm: 3 30% Số 20% điểm:2 Số điểm:2 Số 20% điểm:2 Số điểm: 10 30% 20% 20% 20%

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản