Trang 1/4- Mã Đề 126
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ THI KSCL THPTQG LẦN I NĂM HC 2018-2019
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đề: 126
Câu 1: Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của Cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là
A.
Xóa b
ỏ các trở ngại tr
ên con đư
ờng phát triển của chủ nghĩa t
ư b
ản
B.
M
h
ắng lợi v
à c
ng cố ca chủ nghĩa t
ư b
ản tr
ên th
ế giới
C. Lật đổ chế độ phong kiến chuyên chế, đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền
D. Đáp ứng quyn lợi và củng cố của chủ nghĩa tư bản trên thế giới
Câu 2: Đc đim ca quan hệ quc tế vào đu nhng m 70 ca thế kì XX là xu hướng
A. đối đầu Đông Tây. B. hòa hoãn Đông – Tây.
C.
h
ợp tác Đông
y.
D.
đ
ối đầu Âu
-
M
ĩ.
Câu 3: Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội nhằm
A. xây dựng nền kinh tế thị trường, theo đnh hưng xã hội chủ nghĩa.
B. nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, trở thành nhng nước công nghiệp mi.
C. thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật của nước ngoài.
D. nhanh chóng xóa bnền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nn kinh tế tự chủ.
Câu 4: Đặc điểm của phong trào Cần Vương cuối thế kỷ XIX là
A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chsản
B. Là phong trào yêuớc theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
Câu 5: Cơ sở để Mĩ thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới th hai
A.
s
ự tạm lắng của phong tr
ào cách m
ạng thế giới.
B.
s
ự suy yếu của các n
ư
c t
ư b
ản châu Âu v
à Liên Xô.
C. sự ủng h của các nước đồng minh bị Mĩ khống chế.
D. tiềm lực kinh tế và quân sự mạnh.
Câu 6: Năm 1945, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc thắng lợi thuộc về
A.
các l
ực l
ư
ợng dân chủ tiến bộ.
B.
Liên và các nư
ớc Đồng minh.
C.
M
ĩ v
à Liên Xô.
D.
An
h và Pháp.
Câu 7: Hiệp ước Bali (1976) được kí kết tại Hội nghị cấp cao lần thứ nhất của tổ chức ASEAN là tên viết tắt
của
A. hiệp ước bình đng và thân thiện. B. hiệp ước hòa bình và hợp tác.
C. hiệp ước hợp tác phát triển. D. hiệp ước thân thiện và hp tác.
Câu 8: Một trong những nhân tố pt triển kinh tế của Mĩ mà Việt Nam có thể vận dụng trong sự nghiệp công
nghiệp hoá, hin đại hoá đất nước hin nay
A.
xây d
ựng v
à phát tri
ển các tổ chức nghi
ên c
ứu phần mềm.
B.
phát tri
n nguồn nhân lực
d
ồi d
ào, ch
ất l
ư
ng cao.
C. chỉ tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.
D. phát triểnng nghiệp quân sự và buôn bán vũ khí.
Câu 9: Điểm giống nhau giữa kháng chiến chống Nam Hán (năm 1938), kháng chiến chống Tống lần 1 (năm
981) và kháng chiến chống Nguyên lần 3 (năm 1288) là
A. diễn ra trong thế kỉ XIII. B. diễn ra trong thi gian lâu dài.
C. có chiến thắng trên sông Bạch Đằng. D. do nhà Trn lãnh đạo.
Câu 10: Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoi của Nhật Bản là
Trang 2/4- Mã Đề 126
A.
tăng cư
ờng quan hệ với các n
ư
ớc Đông Nam Á, tổ chức ASEAN.
B.
chú tr
ọng phát triển quan hệ với các n
ư
ớc ở khu vực Đông Bắc Á.
C.
không còn chú tr
ng hợp tác với M v
à các nư
c Tây Âu.
D. chỉ coi trọng quan hvới các ớc Tây Âu và Hàn Quốc.
Câu 11: Nguyên nhân khiến quân Tống quyết định xâm lưc Đại Việt lần thứ hai năm 1075 là
A. do Đại Việt ngàyng lớn mạnh và uy hiếp sự tn tại của nhà Tống.
B. do Đại Việt không chịu sang triều cống nhà Tống.
C. do khó khăn trong nước và sự quấy nhiễu của quân Liêu, Hạ ở biên gii phía Bắc.
D. do Lý Thường Kiệt mở cuộc tập kíchvào quân Tống ở 3 châu (Khâm, Liêm, Ung).
Câu 12: Để thể hiện tinh thần tiêu diệt giặc Mông – Nguyên đến cùng, trên cánh tay các tướng sĩ quân đội nhà
Trần đã khắc chữ
A. Nếu gặp giặc ng – Nguyên, phải liều chết mà đánh
B. Thề không đội trời chúng với gic Mông – Nguyên
C.
Hào khí Đông A
D.
Sát thát
Câu 13: Từ đầu những năm 90, Nhật nỗ lực vươn lên thành một cường quốc chính trị đ tương xng với vị thế
A. chủ nợ lớn nhất. B. siêu cường kinh tế.
C. siêu cường tài chính. D. cường quốc lớn nhất châu Á.
Câu 14: Nội dung o không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hp quốc?
A.
Gi
ải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp h
òa bình.
B. Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới.
C.
Tôn tr
ng to
àn v
ẹn l
ãnh th
ổ v
à đ
c lập chính trị ca tất cả các n
ư
ớc.
D.
Bình
đ
ẳng chủ quyn giữa các n
ư
c v
à quy
ền tự quyết của các dân tộc.
Câu 15: Chủ trương cứu nước ca Phan Bội Châu là
A.
phê phán ch
ế độ thu
c địa, vua quan, hô h
ào c
ải cách x
ã h
ội.
B.
dùng c
ải cách kinh tế để nâng cao đời sống nhân dân.
C.
dùng b
ạo động vũ trang để đánh đuổi giặc Pháp, gi
ành đ
ộc lập dân tc.
D. tha hiệp với Pháp đ được trao trả độc lập.
Câu 16: Vì sao cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai thuộc nội
dung phong trào đấu tranh gii phóng dân tộc?
A.
Sau khi l
ật đổ chế độ phân biệt chủng tộc, nhân dân Nam Phi đ
ư
c giải phóng.
B.
Ch
ế độ phân biệt chủng tộc l
à ch
nghĩa thc d
ân trá hình.
C. Nhân dân Nam Phi giúp các nước châu Phi xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc, giành độc lập.
D. Chế độ phân biệt chủng tộc đã thống trị lâu dài nhân dân Nam Phi.
Câu 17: Tại sao thc dân Anh ra sức kìm hãm sự pt triển kinh tế ở 13 thuộc địa Bắc Mĩ?
A. Nền kinh tế 13 thuộc địa phát triển một cách tự phát
B.
N
ền kinh tế 13 thuộc địa đang thoát dần khỏi sự kiểm soát của n
ư
ớc Anh
C.
T
o ra phát triển cân đối giữa hai miền Nam v
à B
ắc của 13 thuộc địa
D.
N
ền kinh tế 13 thuộc địa t
r
th
ành đ
i thủ cạnh tranh với chính quốc
Câu 18: Liên hệ kiến thức đã hc, hãy cho biết ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Bạch Đằng năm 938
A. Đập tan mọi ý đ xâm lược của các tập đoàn phong kiến phương Bắc
B. Đánh tan quân Namn, làm nên chiến thắng thy chiến ly lng
C. Mra một thời đại mới – thời đại độc lập, tự ch lâu dài của dân tc ta
D. Nhân dân ta giành lại quyền tự ch
Câu 19: Bi cảnh lịch sử nào quyết định việc Nguyn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước?
A. Phong trào kháng chiến chống Pháp ca nhân dân ta phát triển mạnh mẽ
B. Thực dân Pháp đặt xong ách thống trị trên đất nước Việt Nam
C. c tưng cứu nước mới theo khuynh hướng dân chủ tư sảnnh hưng sâu rộng đến nước ta
Trang 3/4- Mã Đề 126
D. Con đường cứu nước giải phóng dân tộc ở Vit Nam đang bế tắc, chưa có lối thoát
Câu 20: Các nước Tây Âu liên kết lại vi nhau da trên cơ sở nào?
A. ơng đồng nền văn hoá, trình độ phát triển, khoa học – thuật.
B. Có chung đường biên giới.
C. Chung nn văn hoá, trình độ phát triển, khoa học – kĩ thuật.
D. Chung ngôn ng, đều nằm ở phía Tây châu Âu, cùng thể chế chính trị.
Câu 21: Nét khác biệt giữa trật tự hai cực Ianta với hệ thống Vecsxai- Oasinhtơn là
A.
thành l
ập đ
ư
ợc một tổ chức quốc tế để giám sát v
à
duy trì tr
ật tự thế gii
B. hình thành 2 phe TBCN và phe XHCN
C. hình thành một trật tự thế giới mới
D.
phân chia thành qu
ả sau chiến tranh
Câu 22: Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đon phc hồi và phát triển
kinh tế sau Chiến tranh thế giới th hai là gì ?
A. Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
B. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài đ pt triển.
C. Áp dụng thành tựu khoa hc – kĩ thuật.
D. Chi phí cho quốc phòng thấp.
Câu 23: Việt Nam có thể t ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN sau
Chiến tranh thế gii thứ hai?
A. Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với mở cửa, hội nhập khu vực, quốc tế.
B. Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
C. Đy mạnh sản xuất hàng tiêu ng nội đa, thay thế hàng nhập khẩu.
D. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương.
Câu 24: Nội dung dungbản của Chính sách kinh tế mới” mà nước Nga thực hiện
A. Thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.
B. Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân.
C. Tạo ra nền kinh tế nhiều thành phần nhưng vẫn đt dưới sự kiểm soát của nhà nước .
D. Nhà nước Xô viết nắm độc quyn về kinh tế về mọi mặt.
Câu 25: Đặc trưng lớn nhất chi phối quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế gii thứ hai là:
A. thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thng.
B.
thế giới chia thành hai phe do Liê
n Xô và Mĩ đứng đu mỗi phe.
C.
M
ĩ v
à Liên Xô phân chia khu v
ực ảnh h
ư
ng v
à đ
ại diện cho 2 phe: đế quốc chủ nghĩa v
à xã h
i ch nghĩa.
D.
Liên và M
ĩ phân chia khu vực ảnh h
ư
ng v
à ph
ạm vi đóng quân ở châu Á v
à châu Âu.
Câu 26: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc M
là
A. 13 thuộc đa bị cấm không được khai hoanh nhng vùng đất ở miền Tây
B. 13 thuộc địa b cấm không được buôn bán với nước ngoài
C. 13 thuộc đa bị cấm phát triển sản xuất
D. u thuẫn giữa nhân dân 13 thuộc đa vi chính phủ Anh ngày càng sâu sắc
Câu 27: Yếu tố cơ bản nào chứng tỏ cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là cuộc cách mạng sản triệt để?
A.
ch m
ạng thi h
ành nhi
ều biện pháp ki
ên quy
ết để trừng trị
b
ọn phản cách mạng.
B. Lật đổ chế độ phong kiến, giải quyết ruộng đất cho nông dân, đưa giai cấp sản nắm quyền.
C.
ch m
ạng đạt đến đnh cao vi nền chuy
ên chính dân ch
Giacôbanh.
D.
Thi
ết lập đ
ư
ợc nền cộng h
òa t
ư s
ản.
Câu 28: Nội dung o dưới đây không phải là mục tiêu của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX?
A. Chng Pp để tự vệ. B. Lật đổ chế độ phong kiến.
C. Duy tân, hướng theo chế độ tư bản. D. Chống Pháp, giành độc lập.
Câu 29: Người hạ Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Tng Long (1010) là
Trang 4/4- Mã Đề 126
A.
Ngô Quy
ền
B.
Lê Hoàn
C.
Lý Công U
n
D.
Đinh Tiên Hoàng
Câu 30: Sự khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh thế giới đã qua:
A. Không xung đột trực tiếp bằng quân sự.
B. Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng cang thẳng.
C. Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co không phân thng bại.
D. Chiến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai nước Liên Xô và Mĩ.
Câu 31: Nhiệm vụ chung của cách mạng Lào và Việt Nam giai đoạn 1954 – 1975 là
A. kháng chiến chng Pháp. B. đấu tranh giành độc lập.
C. xây dựng chủ nghĩa hi. D. kháng chiến chng Mĩ.
Câu 32: Sắp xếp các sự kin dưới đây theo đúng trình tự thời gian
1. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
2. Trên bán đo Triều Tiên ra đời hai nhà nước.
3. Nội chiến giữa Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản.
4. Trung Quốc thu hồi Hng Công và Ma Cao.
A. 3, 2,1,4. B. 3,2,4,1. C. 3,1,2,4. D. 4,2,3,1.
Câu 33: Đặc trưng kinh tế cơ bản nhất ca Liên Xô từ sau 1921 đến năm 1925 là
A. nn kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. B. nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
C. nn kinh tế kế hoạch hóa tập trung, bao cp. D. nền kinh tế tự nhiên, đóng kín.
Câu 34: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Ch nghĩa thực dân cũ. B. Chế độ độc tài thân Mĩ.
C. Ch nghĩa thực dân mới. D. Bảo vệ và củng cố độc lập dân tộc.
Câu 35: Điểm khác biệt trong chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh vi Phan Bội Châu là
A.
th
ực hiện cải cách.
B.
th
ực hiện bạo động.
C.
d
ựa v
ào Nh
ật đánh Pháp.
D.
thi
ết lập chế độ quân chủ lập hiến.
Câu 36: Cuộc “cách mạng chất xám” đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất
A.
máy bay l
n nhất thế gii.
B.
hóa
ch
ất lớn nhất thế giới.
C.
ph
ần mềm ln nhất thế giới.
D.
tàu th
y lớn nhất thế giới.
Câu 37: Bài thơ “Nam quốc sơn hà” ra đời trong hoàn cảnh nào?
A. Đang lúc diễn ra trận đánh ác liệt ở phòng tuyến sông Như Nguyệt
B. Trong cuộc tập kích lên đất Tống của quân ta
C. Khi vua Tống đu hàng Đại Việt
D. Trong buổi lễ mừng chiến thng quân Tống
Câu 38: Nguyên nhân chính khiến Việt Nam rơi vào tay thực dân Pháp là?
A. Nhà Nguyn thực hin chính sách đối nội, đối ngoại sai lầm, thiếu đường li chỉ đạo đúng đắn và thiếu ý
chí quyết tâm đánh giặc
B. Tiềm lực kinh tế, quân sự yếu hơn nhiều so với tư bản Pháp
C.
Nhà Nguy
n không nhn đ
ư
ợc sự ủng hộ của nhân dân
D.
Ng
ọn cờ phong kiến đ
ã l
ỗi thời, không đủ sức hiệu triệu nhân dân chng Phá
p
Câu 39: Giữa thế kỉ XIX, khi chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng khng hoảng thì ở bên ngoài
li xuất hiện nguy cơ gì đe dọa nền độc lập của nước ta?
A. Ch nghĩa tư bản phương Tây ráo riết bành trướng thế lực sang phương Đông
B.
Phong
ki
ến Xi
êm tri
n khai kế hoạch b
ành trư
ng thế lực ở Đông Nam Á
C.
Nhà Thanh
Trung Quốc lăm le xâm l
ư
c n
ư
c ta
D.
Nh
ật Bản tăng c
ư
ờng các hoạt động gây ảnh h
ư
ng đến Việt Nam
Câu 40: Tính chất của Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là
A.
cách m
ạng
dân ch
t
ư s
ản.
B.
cách m
ạng dân chủ t
ư s
ản kiểu mới.
C.
cách m
ạng dân chủ t
ư s
ản kiểu cũ.
D.
cách m
ạng x
ã h
ội chủ nghĩa.
---------- HẾT ----------