intTypePromotion=1

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 8

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
43
lượt xem
1
download

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 8

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề luyện thi số 8', tài liệu phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ LUYỆN THI SỐ 8

  1. ĐỀ LUYỆN THI SỐ 8 Câu 1. Một hợp chất có công thức MX. Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8. Tổng số các hạt trong X2 - nhiều hơn trong M2+ là 16. Công thức MX là: A. MgS B. MgO C. CaS D. CaO Câu 2 . Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị V là: A. 2,688 lít B. 1,12 lít C. 1,344 lít D. 2,24 lít Câu 3. Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X. Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là: A. 16g B. 7,65g C. 13,5g D. 6,75g Câu 4 . Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam chất rắt X gồm ( FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe dư). Hoà tan hết hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 (dư) thu được V lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị V là: D. Không xác định được A. 1,12 lít B. 0,56 lít C. 0,896 lít Câu 5. 1000ml dung dịch A chứa 2 muối NaX và NaY với X và Y là 2 halogen (nhúm VIIA thuộc 2 chu kỡ kế tiếp của bảng HTTH) .Khi tỏc dung với 100 ml dung dịch AgNO3 0,2 M (lượng vừa đủ ) cho ra 3,137 gam kết tủa .Xác định X, Y và nồng độ mol của NaX và NaY trong dung dịch A ? A. X là F, Y là Cl ,CNaF =0,015 M, CNaCl = 0,005M C. X là Cl, Y là Br , CNaCl =0,012M, CNaBr = 0,008M B. X là Br, Y là I ,CNaBr = 0,014M ,CNaI=0,006M D. X là Cl, Y là Br, CNaCl = 0,014M ,CNaBr = 0,006M Câu 6. Hệ số của phương trình phản ứng sau: Lần lượt là:   Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O  KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 A. 6; 1; 7; 3; 1; 4; 7 B. 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10 C. 6; 2; 12; 3; 2; 2; 12 D. 8; 2; 10; 4; 2; 2; 10 Câu 7. Câu nào sau đây phát biểu sai: A . Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2 B. Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2 C. Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2 D. Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3 Câu 8. Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau đây? (2). Axetanđehit (3) Buta-1,3-đien (1). Axit axetic (4). Etyl axetat A. (1), (2) và (3) B. (1), (2) và (4) C. (1), (3) và (4) D. (1), (2),(3) và (4) Câu 9. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng dẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,15mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được số gam kết tủa là: A. 15g B. 25 g C. 35g D. 45g Câu 10. Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nước brom và cho phản ứng với Na. Thì X có cấu tạo là? A. CH3-CH2 -CHO B. CH3-CO-CH3 C. CH2=CH-CH2 -OH D. CH2=CH-O-CH3 Câu 11. Hợp chất X có công thức phân tử là: C8 H8O2. Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH dư cho hỗn hợp hai muối hữu cơ. Công thức cấu tạo của X là? A. C6H5 -CH2-COOH B. CH3-COO-C6H5 C. C6H5 -COO-CH3 D. CH3-C6H4- COOH Trang : --- 1 ---
  2. Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là? A. 2,688 lít B. 26,88 lít C. 13,44 lít D. 1,344 lít Câu 13. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thhu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 12g kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 còn lại là khí Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của V là: A. 13,44 lít B. 5,60 lít C. 11,2 lít D. 8,96 lít Câu 14. Để trung hoà 2,22 gam một axit cacboxylic đơn chức no cần có 30ml dung dịch NaOH 1M. CTPT của axit đó là: A. CH3COOH B. C3H7COOH C. C2H5COOH D. HCOOH Câu 15. Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là C3H4O3. CTPT của axit là: A . C6 H 8 O 6 B. C3H4O3 C. C9H12O9 D. C6H10O6 Câu 16. Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C9H8O2. A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nước. Các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của CH3COONa. CTCT của A và B có thể là: A. HOOC-C6H4 -CH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5 C. HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOO- CH=CH-C6H5 B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH D. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH- COO-C6H5 Câu 17. Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là: A. 5,3 gam B. 7,3 gam C. 4,3 gam D. 6,3 gam Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam H2O. Biết X là este đơn chức. X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lượng phân tử bằng 34/37 khối lượng phân tư của este X. CTCT của X là: A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. Cả A và B đúng Câu 19. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 (mol/l) và H2SO4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch cú pH = 12. Giỏ trị của m và x là: A. 0,5825g và 0,06 mol/l B. 0,5565g và 0,06 mol/l C. 0,5825 g và 0,03 mol/l D. 0,5565g và 0,03 mol/l Câu 20. Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhón riờng biệt. Dựng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên. A. NaNO3 B. NaCl C. Ba(OH)2 D. dd NH3 Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 33,6 lít khớ CO2 (ở 27,3oC ỏp suất 0,22atm) và 7,2 gam H2O. Số mol X tham gia phản ứng là : A. 0,3 mol B. 0,1 mol C. 0,4 mol D. 0,6 mol Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn a mol 1 hiđrocacbon X (ở thể lỏng trong điều kiện thường) thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng 4,9 : 1. CTPT của X là : A . C2 H 2 B. C2H4 C. C6H6 D. C6H14 Câu 23. Cho 20 ml dung dịch ancol etylic tác dụng với Na có dư thu được 0,76 g H2. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Độ ancol cú giỏ trị là : A. 45o B. 46o C. 48o D. 52o Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 g chất hữu cơ A thu được 2,65 g Na2CO3; 2,25 g H2O và 12,1 g CO2. Phân tử của A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi khối lượng mol phân tử của A là : A. 178 g/mol B. 136 g/mol C. 116 g/mol D. 96 g/mol Trang : --- 2 ---
  3. Câu 25. Hoà tan m(g) Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,224 lít NO và 0,336 lít N2O( các khí đo ở đktc). Khối lượng Al đã dùng là: A. 1,35g B. 13,5 g C. 0,27g D. 2,7g Câu 26. Ngâm thanh kim loại M hoá trị II trong 100ml dung dịch CuSO4 1M, khi CuSO4 phản ứng hết thấy khối lượng thanh kim loại tăng thêm 4 gam. Kim loại M là: A. Fe B. Mg C. Zn D. Pb. Câu 27 Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24 lit khí ở (đktc). Khối lượng muối tạo ra sau phản ứng là: A. 10g B. 20g C. 30g D. 40g Câu 28. Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nước thấy khối lượng tăng 2,66 gam. Kim loại kiềm là: A. Li B. Na C. K D. Rb Câu 29. Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu được một oxit, khi xác định thành phần khối lượng oxit thấy Fe chiếm 70%. Công thức oxit là: D.Tất cả các oxit A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 trên Câu 30. Câu nào sau đây phát biểu đúng: B. Fe vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử A. Fe có tính oxi hoá D. FeCl3 có tính khử C. FeCl3 có tính oxi hoá Câu 31. Để khử hoàn toàn 9 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3 , Fe3O4 , FeO, MgO, CuO cần dùng vừa đủ 1,68 lít CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A. 7,8 gam B.7,6 gam C. 4,8 gam D. 8,4 gam Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 g H2O. Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 4,8g muối. X là: A.Etyl propionat B. Metyl propionat C. Iso propyl axetat D. Etyl axetat Câu 33. Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5g chất béo cần 50ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là: A. 280 B. 140 C. 112 D. 224 Câu 34. Tính chất vật lý chung của kim loại có được là do: A. Các electron tự do trong kim loại gây ra. B. Cấu trúc mạng tinh thể C. Khối lượng nguyên tử D. Tính khử của các kim loại Câu 35. Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3) NH3 , (4) (C6H5 )2NH A. 1, 2, 3, 4 B. 3, 2, 1, 4 C. 2, 3, 1, 4 D.4, 1, 3, 2. Câu 36. Cho  -amino axit X chứa 1 nhóm NH2 . Cho 20,6g X tác dụng với HCl dư thu được 27,9g muối. X là: A. H2NCH2CH2COOH B. CH3CH2COOH C. CH3CH2CHCOOH D. CH3CHCOOH NH2 NH2 Câu 37. Cho 4,12 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít khí NO (ở đktc) duy nhất. Khối lượng muối nitrat tạo thành là : A. 9,08 gam B. 14,04 gam C. 19 gam D. 14,88 Câu 38. Để phân biệt các dung dịch : Lòng trắng trứng , glucozơ, glixerol, hồ tinh bột ta dùng thuốc thử nào sau : A AgNO3 /NH3 B. HNO3 C. Cu(OH)2 D. NaOH Câu 39. PVC có phân tử khối là 70.000. Hệ số trùng hợp của polime này là : A. 1120 B. 1012 C. 920 D.1200 Trang : --- 3 ---
  4. Câu 40. Phản ứng nào sau đây được viết không đúng : Pd / PbCO3 A. CH ẻ CH + H2   CH3CH3 0 B. CH ẻ CH + HOH  H 2 SO  CH3CHO HgSO4 ,  4 ,80  ,t o C. CH ẻ CH + CH3COOH ( 3COO ) 2 Zn CH3COOCH=CH2 CH   HgCl 2 ,150 0  200 0 D. CH ẻ CH + HCl      CH2=CHCl  PHẦN RIÊNG: THÍ SINH CHỈ LÀM 1 TRONG 2 PHẦN SAU ( PHẦN I HOẶC PHẦN II). Phần I. Theo chương trình không phân ban (từ câu 41 đến câu 50) Câu 41. Dung dịch A chứa x mol Ba2+ , 0,02 mol K+ và 0,06 mol OH- . Giá trị của x là: A. 0,05 mol B. 0,02 mol C. 0,04 mol D. 0,08 mol Câu 42. Trung hoà 2,55 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic đơn chức bằng dung dịch KOH vừa đủ. Sau đó cô cạn dung dịch thu được 5,59 gam muối khan. Tổng số mol 2 axit trong hỗn hợp A là A. 0,04 mol B. 0,06 mol C. 0,08 mol D. 0,09 mol Câu 43. Cho 0,25 mol hỗn hợp A gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 75,6 gam kết tủa. CTPT của 2 anđehit trên là: A. HCHO và CH3CHO B. CH3CHO và C2H5CHO C. HCHO và C2H5CHO D. C2H5CHO và C3H7CHO Câu 44. Cho các cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo thứ tự trong dãy điện hoá : Ni2+/Ni; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu; Hg2+/Hg. Kết luận nào sau đây không đúng : A. Tính khử của các kim loại tăng dần theo thứ tự: Hg< Cu< Sn < Ni. B. Tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni2+> Sn2+ > Cu2+ > Hg2+. C. Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng dần theo thứ tự : Ni2+< Sn2+ < Cu2+ < Hg2+. D. Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni > Sn > Cu > Hg. Câu 45. Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa khí clo thu được 28,5 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc). Kim loại đã dùng là: A. Fe B. Al C. Mg D. Cu Câu 46. Cho 10,4 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 4,48 lit khí (ở đktc). Hai kim loại đó là : A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs Câu 47. Cho các khí sau: CO2, H2 S, O2, NH3, Cl2, HI, SO3, HCl. Số chất không dùng H2SO4 đặc để làm khô được là? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 48. Sắp xếp các chất: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH theo thứ tự tăng dần tính axit là: A. CH3COOH < C2H5OH < C6H5OH B. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH C. C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH D. C2H5OH < CH3COOH
  5. A. Ag B. Cu C. Al D. Mg Câu 52. Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X. Thêm từ từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí. Giá trị của m là: A.87,6 g B. 175,2 g C. 39,4 g D. 197,1 g Câu 53. Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no tác dụng hoàn toàn với Na thu được 5,04 lít khí H2 (đktc). Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2. CTPT của rượu trên là? A. C4H9OH B. C3H7OH C. C2H5OH D. C4H8OH Câu 54. Cho Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 thu được muối nào sau : A. Fe(NO3 )3 B. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3 )3, Cu(NO3 )2 Câu 55. Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X. Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Tính a? A. 0,02M B. 0,04M C. 0,03M D. 0,015M Câu 56. Cho phản ưng hoá học xẩy ra trong pin điện hoá : Zn + Cu2+  Cu + Zn2+ (Biết E0 Zn2+/Zn = -0,76V, E0 Cu2+/Cu = 0,34V). Suất điện động của pin điện hoá trên là? A. +1,10V B. -0,42V C. -1,10V D. 0,42V Câu 57. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và hai gốc axit. B. Clorua vôi có CTPT gồm hai kim loại và một gốc axit. C. Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và một gốc axit. D. Clorua vôI không phải là muối Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon (cùng dóy đồng đẳng) thu được 4,84 gam khí cacbonic và 1,26 gam nước. Mặt khác khi cho a mol hỗn hợp X tác dụng với 750 ml dung dịch AgNO3 0,08 M (trong NH3) thỡ lượng AgNO3 cũn dư phản ứng hết với 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Tên của 2 hiđrocacbon đó là A. Etin và propin B. Etin và butin C. Propin và pentin D. Propin và butin Câu 59. Cho 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Q gồm khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2. Sau phản ứng thu được khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất. Khối lượng hỗn hợp Z là: A. 24,2 gam B. 22,4 gam C. 17,8 gam D. 18,7 gam Câu 60. Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. CaCl2, HCl, CO2, KOH B. Ca(OH)2, CO2, Na2 SO4, BaCl2, FeCl3 C. HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D. CO2, Ca(OH)2 , BaCl2, H2SO4, HClO3 Trang : --- 5 ---
  6. Trang : --- 6 ---
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản