Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 30

Câu 1 (2,0 điểm) Điều tra về tuổi nghề ( tính bằng năm) của một phân xưởng được ghi lại như

sau:

3 5 5 3 5 6 6 7 5 6

5 6 3 6 4 5 6 5 4 5

a. Dấu hiệu ở đây là gì?

b. Tính giá trị trung bình và tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2 (1,0điểm) Tìm x,y biết:

x 3

y 5

và x + y = 16

Câu 3 (3điểm) Cho f(x) = - 6x2 + x3 – 8 + 12x

g(x) = x3 – 3x2 + 6x – 8

a. Tính f(x) + g(x) và g(x) – f(x)

b. Tính g(-1)

c. Tìm x để g(x) – f(x) = 0

Câu 4 (3,0điểm) Cho tam giác ABC (Â = 90o). Biết AB = 4cm ; AC = 3cm

a. Tính BC

b. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 1cm. Trên tia đối của AB lấy điểm D sao cho AD

 

DEC

= AB chứng minh rằng BEC

c. Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC

Câu 5 (1điểm) Tìm x , y nguyên biết:

xy + 3x –y =6

-----Hết-----

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 31

Câu 1: (1,5đ) Các câu sau đúng hay sai:

Câu Đúng Sai

6

4

2

a. 5 là đơn thức b. -4x4y là đơn thức bậc 4 c. 3x2 + y2 là đa thức bậc 2

3x

x

7x

 4

 e. 3xy2 và 3x2y là hai đơn thức đồng dạng

0

d. 1 là hệ số cao nhất của đa thức:

0 A 70 ;B 50

Câu 2( 0.5đ) : Tam giác ABC có: (cid:0) . Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào

đúng:

A. AB > AC > BC B. BC > AB > AC

C. AC > BC > AB D. AC > AB > BC

Câu 3( 1.5đ): Điểm kiểm tra toỏn học kỳ I của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:

10 9 7 8 9 1 4 9

1 5 10 6 4 8 5 3

5 6 8 10 3 7 10 6

6 2 4 5 8 10 3 5

5 9 10 8 9 5 8 5

a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ?

b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng. c) Tìm mốt của dấu hiệu. Câu 4(1đ): Tính tích của hai đơn thức: -2x2y2z và 12x2y3. Tìm hệ số và bậc của tích tìm được.

2

4

3

2

4

3

2

4

3

2

x

5x

3x

x

4x

3x

3 x 5 Q(x) = x - 5x -x -x +4x -x +3x-1

 

 P x

Câu 5(1.5đ) : Cho hai đa thức :

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

b. Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)

Câu 5( 1 đ) : a. Tìm nghiệm của đa thức: P(y) = 3y + 9

b. Chứng tỏ đa thức Q(y) = 2y4 + y2 + 3 không có nghiệm.

Câu 6 ( 3 đ) : Cho  ABC vuông tại C, đường phân giác AD, kẻ DE  AB (EAB). Gọi K là

giao điểm của AC, DE.Chứng minh:

EAD

 

b. AD là đường trung trực của đoạn thẳng CE. a. CAD 

c. KD = DB. d. CD < DB.

e.  ABC cần có thêm điều kiện gì thì KE là đường trung tuyến của  AKB

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 32

Câu 1: (2 điểm). Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của

30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:

8 9 14 8 9 5 8 8 9 7

10 7 14 8 6 7 8 10 9 8

10 5 5 14 8 8 9 9 9 9

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

c) Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2: (2 điểm).

1 4

a) Tính giá trị của biểu thức sau: P(x) = 2x2 + x - 1 lần lượt tại x = 1 và x =

b) Trong các số -1, 1, 2 số nào là nghiệm của đa thức P(x) = x2 – 3x + 2 hãy giải thích.

Câu 3: (2 điểm). Cho P(x) = x3 – 2x + 1 và Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5

a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính P(x) - Q(x)

Câu 4: (3 điểm). Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B, trên tia Oy lấy

hai điểm C và D sao cho OA = OC; OB = OD. Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD và BC.

Chứng minh rằng: a) BC = AD. b) IA = IC. c) Tia OI là tia phân giác của góc xOy. Câu 5: (1 điểm). Cho f(x) = ax3 + 4x(x2 – x) – 4x + 8, g(x) = x3 – 4x(bx +1) + c – 3

Trong đó a, b, c là hằng. Xác định a, b, c để f(x) = g(x)

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 33

Câu1: (1 điểm)

a. Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào? b. Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và –5xy3

Câu 2: (1 điểm) a. Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.

b. Áp dụng: Cho ABC, AM là đường trung tuyến (MЄBC).

G là trọng tâm. Tính AG biết AM = 9cm.

Câu 3: (2,5 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:

8 9 6 5 6 6 7 6 8 7

5 7 6 8 4 7 9 7 6 10

5 3 5 7 8 8 6 5 7 7

a. Dấu hiệu ở đây là gì? b. Lập bảng tần số? c . Tính số trung bình cộng.

3

5

2

4

2

5

3

3

x

x

5

x

2

x

x

xQ )(

x

5

x

7

x

x

Câu 4: (2,5 điểm)Cho hai đa thức:

1 2

1 4

; Cho P(x)=

a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.

b. Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).

Câu 5: (3 điểm)

vuông tại A. Đường phân giác BD (DЄ AC). Kẻ DH vuông góc với BC (H  BC). Cho ABC

Gọi K là giao điểm của BA và HD.

Chứng minh:

a) AD=HD

b) BD  KC

c) DKC=DCK

b.®iÓm C©u H­íng dÉn chÊm- §Ò 1

a. Nêu đúng cách nhân hai đơn thức. (0,5đ)

Câu 1.

b. 3x2yz .( –5xy3)=-15x3y4z (0,5đ)

a. Nêu đúng tính chất (0,5đ)

  

AG

6(cm)

AG 2 AM 3

2.AM 2.9 3

3

Câu 2. b. (0,5đ)

a. Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán . (0,5 đ)

b. Bảng “tần số”:

(0,5 đ) Điểm (x) 8 9 6 7 5 3 10 4

(0,5 đ) Tần số (n) 5 2 7 8 5 1 1 1 N =30 Câu 3.

(0,5đ) c. Số trung bình cộng:

 1.35.58.77.62.95.8

 1.41.10

X

6,6

 30

(0,5đ)

5

4

3

2

5

3

2

x

x

3

x

5

x

2

x

xQ )(

5

x

x

x

7

x

1 2

1 4

5

4

3

2

5

3

2

(0,5 đ) ; a. P(x)=

xQxPb )(*. )(

 (

x

x

3

x

5

x

2

x

)

5(

x

x

x

7

x

)

1 4

1 2

5

4

3

2

4

x

x

2

x

4

x

5

x

(0,5 đ)

1 4

5

4

3

2

5

3

2

xQxPb )(*. )(

 (

x

x

3

x

5

x

2

x

)

5(

x

x

x

7

x

)

(0,5 đ) Câu 4.

1 4

1 2

5

4

3

2



6

x

x

4

x

6

x

9

x

3 4

(0,5 đ)

(0,5 đ)

B

H

Vẽ hình,gt,kl đúng. (0,5 đ)

D

A

C

K

Câu 5

a) Chứng minh được (0,5 đ)

ABD= HBD (cạnh huyền - góc nhọn). (0,5 đ)

=>AD=HD ( Cạnh tương ứng)

b) Xét BKC có D là trực tâm => BD là đường cao ứng cạnh KC (0,5 đ)

=> BD vuông góc KC (0,5 đ)

c) AKD= HCD ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)

(0,5 đ) =>DK=DC =>DKC cân tại D =>  DKC=  DCK

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 34

Bài 1: ( 2,0 điểm) Cho hàm số f(x) = 2x - 5

1  ) 2

a) Tính f(1); f (

b) Tìm x để f(x) = 7

Bài 2: (2,0 điểm ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập môn Toán (tính theo phút)của 20

học sinh và ghi lại như sau :

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 9

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?

b) Tính số trung bình cộng .

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng .

Bài 3: ( 2,0 điểm ) Cho P(x) = x3 – 2x + 1 Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5

a) Tính P(x) +Q(x)

b) Tính P(x) – Q(x)

vuông tại A có AB = 8cm, AC = 12cm.Vẽ trung tuyến BM, trên Bài 4: (3,0 điểm) Cho ABC

tia đối của tia MB lấy điểm N sao cho MN = MB.

ABM

 

CNM

.

a) Chứng minh:

b) Tính độ dài BM .

c) Chứng minh: BC > CN .

Bài 5: ( 1,0 điểm )

a) Chứng minh đa thức ( x- 5 )2 + 1 không có nghiệm . b) Tìm nghiệm của đa thức : x3- x2 + x-1

-----HẾT-----

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 35

Bài 1: (2 điểm) Tính tích hai đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:

yz b. 4x và 0,25x5

xy2 x3 1 a. 2 4 5

Bài 2: (2 điểm) Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

30 28 32 36 45 30 31 30 36 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

a. Dấu hiệu ở đây là gì?

b. Lập bảng “tần số”.

c. Tính số trung bình cộng.

5

2

4

Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức:

x

2

x

7

x

9

x

x

3 1  4

4

5

2

5

x

x

4

x

2

x

; P( x ) =

3 1  4

Q( x ) =

a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b. Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).

Bài 4: (1 điểm) Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 2x - 1

vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với Bài 5: (3 điểm)Cho ABC

BC (H  BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:

 a) ABE

. = HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

c) EK = EC.

d) AE < EC.

----- Hết----

C. 7 D. 17

C. -10 D. 10

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 36 I- Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm ): Câu 1: Bậc của đa thức x6 – 2.x4y +8 xy4 + 9 là A. 6 B. 9 Câu 2: Giátrị của biểu thức 2x2 – x khi x = -2 là : A. -6 B. 6 Câu 3: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3x2y3:

B.-3x3y2 A. 0.2x2y3 C.-7xy3

A. góc R < góc S < góc Q C. góc S < góc R < góc Q B. góc R> góc S > góc Q D. góc R> góc Q > góc S

D.-x3y2 Câu 4: Cho tam giác RQS , biết rằng RQ = 6cm ; QS = 7 cm ; RS = 5 cm Câu 5: Cho tam giác DEF có góc D = 80o các đường phân giác EM và FN cắt nhau tại S ta có :

2 3

A. Góc EDS = 40o B. Góc EDS = 160o C. SD = SE =SF D. SE = EM

Câu 6: Tam giác ABC cân AC= 4 cm BC= 9 cm Chu vi tam giác ABC là : A. Không xác định được B. 22 cm C.17 cm D.20 cm

II. Phần tự luận (7,0 điểm) Câu 1( 1,5 điểm): Điểm bài thi môn Toán của lớp 7 dược cho bởi bảng sau: 10 9 8 4 6 7 6 5 8 4 3 7 7 8 7 8 10 7 5 7 5 7 8 7 5 9 6 10 4 3 6 8 5 9 3 7 7 5 8 10 a, Dấu hiệu ở đõy là gì ? b, Lập bảng tần số. c, Tính số trung bình cộng. Tỡm mốt Câu 2( 1,5 điÓm): Cho các đa thức M(x) = 3x3– 3x + x2 + 5 và N(x) = 2x2 – x +3x3 + 9 a, Tính M(x) + N(x) b, Biết M(x) + N(x) –P(x) =6x3 + 3x2 +2x. Hãy tính P(x) c, Tìm nghiệm của đa thức P(x) Câu 3( 3,0 điÓm ) :Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao? b) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD. Từ D vẽ Dx vuông góc với BC (Dx cắt AC tại H). Chứng minh: BH là tia phân giác của góc ABC. c) Vẽ trung tuyến AM. Chứng minh  ABC cân Câu 4( 1,0 điÓm ): Chứng tỏ rằng đa thức x2 +6x + 10 không có nghiệm

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 37

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan(3,0 điểm )

7 2

7 2

Câu1 :Cho y = f(x) = -2x+5 giá trị củaf( )là A . -9 ; B . - ; C .-2 ; D . Một đáp số khác

7 12

1 12

1 12

4 9

25 16

Câu 2:Kết quả của phép tính là A . ; B . ; C . - ; D . -

7 12 3 2

Câu3:Cho x và y là hai đại lợng tỷ lệ nghịch, khi x =-2 thì y = 9 .Với x = thì y bằng

27 2

15 2

A . -12 ; B .-18 ; C .- ; D . -

Câu 4 : Đa thức P(x) = x3-x .Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức trên A . x = 1 ; B .x = 0 ; C . x =-1 ; D . Cả 3 giá trị trên Câu 5: Độ dài đờng chéo của hình vuông có cạnh bằng 3cm là :

(1) I là trực tâm của tgiác ABC ; (2) IA=8 ; (3) CI qua trung điểm của AB; (4) A . 4cm ; B . 18 cm ; C . 24 cm; D .Một kết quả khác Câu 6 : ABC cân tại A có góc A = 700 , Số đo của góc B là : A . 500 ; B . 550 ; C .600 ; D. 750 Câu 7: ABC vuông tại A có AB = 15cm ; AC = 20cm , gọi AM là trung tuyến của ABC a)Độ dài đoạn thẳng AM là: A . 12,5cm ; B . 12cm ; C . 14,5cm ; D . 15cm b) Kẻ trung tuyếnBN của tam giác ABC , trung tuyến BN cắt AM tại I, câu nào sau đây đúng 1 3

IA=IB=IC A. (1) và (2) ; B . (2) và (3) ; C . (3) và (4 ) ; D . (1) và (4) Câu8: Xác định Đ-S trong các câu sau: a)Số 0 là một đa thức ,bậc của nó là 0

3 2

b) Nếu y TLnghịch với x theo hệ số tỷ lệ là 2 ; z TL thuận với y theo hệ số TL là thì z TL

x

thuận với x theo hệ số tỷ lệ là 3 c)Trực tâm của một tam giác là một điểm luôn nằm trong tam giác đó d) Trong tam giác có trọng tâm cách đều 3 đỉnh là tam giác đều Phần II : Tự luận (7,0điểm )

2 3

5 12

 8 3

1 5

3 2

Bài 1:(1,5 điểm ) Tìm x biết rằng a) ; b) x+ - 4 =

Bài 2: (1,5 điểm ) Ba công nhân tiện đợc tất cả 860 dụng cụ trong cùng một thời gian .Để tiện một dụng cụ ngời thứ nhất tiện trong 5 phút , ngời thứ hai mất 6 phút, ngời thứ ba cần 9 phút .Tính số dụng cụ mỗi ngời tiện đợc

Bài 3: (3,0điểm )Cho ABC vuông tại A (AB > AC ) , tia phân giác của góc B cắt AC tai D Kẻ DH vuông góc với BC , trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB , đờng thẳng vuông góc với AE tại E cắt tia DH ở K, chứng minh : a) BA = BH ; b) góc DBK = 450 Bài 4:(1,0điểm ) Rút gọn biểu thức M = 2100-299+298-297+...+22-2

C. - 2x2y2

D. 0x2y

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 38 I- Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm ): Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 2x2y là A. - 2xy2 B. x2 y Câu2: Cho hai đa thức A (x ) = - 2x2 + 5x và B(x ) = 5x2 - 7 thì A(x) + B( x ) = A. 3x2 + 5x – 7

C. -3x2 + 5x – 7

B. 3x2 - 5x – 7

D. 3x2 + 5x + 7

4 5

Câu3: Đơn thức

3 x y z có bậc là

1 3

A. 3

B. 4

C. 5

D. 12

Câu4: Cho tam giác ABC có CN, BM là các đường trung tuyến, góc ANC và góc CMB là góc tù. Ta có

A. / AB

B/ AC

C/ AC

D/ AB

Câu5: Cho tam giác ABC với AD là trung tuyến, G là trọng tâm , AD = 12cm. Khi đó độ dài đoạn GD bằng:

A. 8cm

B. 9 cm

C. 6 cm

D. 4 cm

Câu6: Cho  ABC có góc A = 750, góc B = 600, góc C = 450.Cách viết nào sau đây là đúng

C/ AB

B/ BC

D/ AC

A. / AB

8 10 10 8 8 9 8 9 8 9 9 12 12 10 11 8 8 10 10 11 10 8 8 9 8 10 10 8 11 8 12 8 9 8 9 11 8 12 8 9

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? số các dấu hiệu là bao nhiêu ? b) Lập bảng tần số. c) Nhận xét. d) Tính số trung bình cộng X , Mốt

Câu2( 1,5 ®iÓm): Cho P(x) = x3 – 2x + 1 + x2 và Q(x) = 2x2 – x3 + x – 5 1/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) 2/ Tìm nghiệm của đa thức R(x) = -2x + 3 C©u3:(3,0 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, đường cao AH. Trên nữa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC có chứa điểm B, kẻ tia Cx // AB . Trên tia Cx lấy điểm D sao cho CD = AB. Kẻ DK vuông góc BC ( K thuộc BC ). Gọi O là trung điểm của BC . Chứng minh b. Ba điểm A, O , D thẳng hàng a, AH = DK c. AC // BD Câu4( 1,0 ®iÓm ): Chứng tỏ rằng đa thức x2 +4x + 5 không có nghiệm

3

5

2

x

 tại x = - 1 là: C. 1

D. - 3

2 5  tại x = 1; y = -1 là:

2 x y

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 39 Phần trắc nghiệm (2đ): Khoanh vào đáp án đúng trong mỗi câu sau: 2 Câu 1: Giá trị của biểu thức x A. 5 Câu 2: Giá trị của biểu thức A. 0

5  x B. - 5 3 x y B. - 7

D. 6

2

xy

Câu 3: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức

?

C. 1  2 3

A. 3xy(-y)

2

C.

B.

D.

x y

(

xy

)

xy

 22 3

 2 3

 2 3

C. - 4

B. 2

D. 4

Câu 4: Trong các số sau, nghiệm của đa thức 2x - 4 là: A. - 2 Câu 5: Nghiệm của đa thức 2x2 – x – 1 là: A. – 1

B. 2

C.

D.

1  2

1 2

3

3

3

là:

3

4

5 x y

3

5 x y B.

C.

D.

5 x y

5 3 10x y

5 8x y

C. 11

D. 12

3

4

2

6

7

x

x

7

x

x

 là: 1

B. 4 4 4  x B. 4

C. 3

D. 7

5 Câu 6: Kết quả 7 x y 3 3 5 A. 17x y Câu 7: Bậc của đơn thức 12x6yz4 là: A. 6 Câu 8: Bậc của đa thức A. 0 Phần tự luận (8đ):

2

3 2 x y z

(3

2 x yz

)

Câu 1 (2,5đ): 1)Cho đơn thức:

 2 3

a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc và hệ số của đơn thức đó. b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = - 1; z = 2

2)Cho A(x) = ax3 + 4x 3 – 4x + 8

B(x) = x3 – 4bx + c – 3 (trong đó a, b, c là các hằng số)

Xác định các hệ số a, b, c để A(x) = B(x). Câu 3 (1,5đ): Cho hai đa thức: P(x) = 6x4 + 3x2 + 5 Q(x) = 4x4 - 6x3 +7x2 - 9.

a) Tính P(x) + Q(x); b) Chứng tỏ rằng đa thức P(x) không có nghiệm.

Câu 4 (3đ): Cho (cid:0)xOy có Oz là tia phân giác, M là điểm bất kì thuộc tia Oz. Qua M kẻ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắ Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tai B cắt tia Ox tại D. a)Chứng minh (cid:0) AOM= (cid:0) BOM từ đó suy ra OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB

b)Tam giác DMC là tam giác gì? vì sao? c)Chứng minh DM + AM < DC

Câu 6 (1đ): Cho m, n  N và p là số nguyên tố thoả mãn:

=

.

nm  p

p 1m

Chứng minh rằng : p2 = n + 2. ............................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .................................................................

Hướng dẫn chấm, thang điểm (đề 5) Phần trắc nghiệm (2đ): Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ 2 B

Câu Đáp án

3 A

1 C

4 B

5 A

6 D

7 C

8 C

2

2

2

4

3 2 x y z

(3

2 x yz

)

3 2 x y z

(3

2 x yz

)

3 2 2 x y z x y z .9

 

6

7 4 3 x y z

a) Thu gọn :

=

(0,75đ)

 2 3

Phần tự luận (8đ): Câu 1 (2,25đ):  2 3

 2 3

Đơn thức trên có bậc là : 14 và hệ số của đơn thức đó là: -6. (0,5đ) b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = -1; z = 2 Thay x = 1; y = -1; z = 2 vào đơn thức ta có: - 6.17 . (-1)4 . 23 = - 48. (0,75đ) Vậy giá trị của đơn thức bằng - 48 khi x = 1; y = -1; z = 2 (0,25đ) Câu 2 : (2,25đ)

a) M = (4x2 + 12xy - 2y2) - (3x2 - 7xy) = x2 + 19xy – 2y2 (1,25đ) b) Ta thay x = 1; y = 2 vào đa thức M ta có: M = 12 + 19 . 1. 2 – 2. 22 = 1 + 38 – 8 = 31 (0,75đ) Vậy giá trị của đa thức M = 31 khi x = 1; y = 2 (0,25đ)

Câu 3 (2đ):

a/ P(x) + Q(x) = (6x4 + 3x2 + 5) + (4x4 - 6x3 +7x2 - 9) = 10x4 – 6x3 - 3x2 –4. (1đ) b/ Vì x4  0 và x2  0 với mọi x và 5 > 0 nên P(x)  5 với mọi x (0,5đ) do đó P(x) > 0 với mọi x. Vậy đa thức P(x) không có nghiệm. (0,5đ)

Câu 4(0,5đ): Ta có: A(x) = ax3 + 4x 3 – 4x + 8 = (a + 4)x3 – 4x + 8 B(x) = x3 – 4bx + c – 3 (trong đó a, b, c là các hằng số) A(x) = B(x) khi các hệ số của các đơn thức đồng dạng của hai đa thức trên bằng nhau (0,25đ) <=> (a + 4) = 1 a = - 3 - 4b = - 4 <=> b = 1 c – 3 = 8 c = 1 (0,25đ)

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 40 A. Trắc nghiệm : Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất: Câu 1. Các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức?

12 x

1 A. 2x - 4 B. 6x3y2 + 6 C. x D. 2

Câu 2. Cho đơn thức 22

x5y2z . Bậc của đơn thức là:

A. 5 B. 10 C. 7 D. 8

2

2

3 yx

xy

xyz

A =

B =

C =

;

;

5

xy

; D =  

 3 z

  3.

5

Câu 3.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức? . ba 2

y2 x

3 4

Câu 4. Cho đa thức A = -2x3y + 3x2y + 5x2

(Với x, y, z là các biến; a, b là hằng sô) + 2x3y + x. Bậc của đa thức là:

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 5. Đa thức bậc 3 với hai biến x,y và có ba hạng tử là? A. 3x2y + 4x2y2 + 2 B. 3x2y + 5x + 1 C. 3xyz + 2xy + 3x +1 D. x2 + y3 + z

B. Tự luận:

Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:

3

2 yx

x

y

a) A = 3x2 - 9x lần lượt tại x = 2 ; x =

b) B =

tại x = - 2 và y = 2.

1 3

1 2

Bài 2: Cho 2 đa thức :

P(x) = x3 + 2x4 + x3 + x2 – 5 + 5x ; Q(x)= -x4 – 4x2 – 3x3 – 6x + 7

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính P(x) + Q(x) và Q(x)- P(x).

:

- 3x + 9 - 4x2

.

c) Tính P(0) ; P(-3) ; Q( 2); Q( -2) Bai 3: Tìm nghiệm của cac đa thưc sau a) 2x + 3 b) x( x+ 1) c) 3 - 2( 2x+ 3) d) ( -2x)2 Bai 4: Cho hàm số y = ax. Điểm A( 2;3) thuộc đồ thị hàm số trên

a) Tìm hệ số a b) Viết công thức tổng quát c) Vẽ đồ thị hàm số trên

) ; N( 3;2) P( 2;3) có thuộc đồ thị hàm số không? Vì sao?

2 d) Các điểm M(-1; - 3

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 41 I- Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm ):

2

3

3 2 x yz là: B. 8

Câu 1: Bậc của đơn thức

C. 5 D. 10

2

3

P x

2

x

4

x

5

A. 6 Câu 2: Hai đơn thức nào đồng dạng với nhau? A. 5x3 và 5x4 D. x2y và (xy)2

C. (xy)2 và x2y2  có bậc là : x Câu 3: Đa thức

1 C. 3

B. (xy)2 và xy2 4    ( ) 3 x B. 2 D. 4

B. C < A < B D. C < B < A C. A < B < C

GM

AM

AM

AG

AG

D. 1cm, 2cm, 3cm B. 7cm, 7cm, 7cm C. 4cm, 5cm, 7cm

AG 2

GM

2 3

1 GM 3

A. C. B. D. A. 1 Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 5 cm, BC = 8 cm, AC = 10 cm.Cau nào sau đây là đúng : A. B < C < A Câu 5:Bộ ba số nào sau đây không thể là độ dài của ba cạnh một tam giác ? A.5cm, 5cm, 6cm Câu 6: Cho  ABC có AM là trung tuyến . Gọi G là trọng tâm của  ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng? 2 3

II. Phần tự luận (7,0 điểm) Câu 1( 1,5 điểm):

5 7 8 Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau: 7 8 9 8 10 10 8 10 9 14 14 5 8 8 9 9 7 5 9 9 9

2

3

2

3

x

x

x

3

P x ( )

Q x 1 & ( )

 

3

x

x

x

8 10 8 5 9 14 a, Dấu hiệu ở đây là gì ? b, Lập bảng tần số. c, Tính số trung bình cộng và tìm mốt. Câu 2( 1,5 điểm):

  5

Cho hai đa thức :

 2 a, Sắp xếp các đa thức trên theo thứ tự giảm dần theo lũy thừa của biến? b, Tính : P(x) + Q(x) c, Tính : P(x) - Q(x) Câu 3( 3,0 điểm ) : Cho  ABC vuụng tại A có đường phân giác của góc ABC cắt AC tại E. Kẻ EH  BC tại H(HBC). Chứng minh: a)  ABE = HBE. b)BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH. c) EC > AE.

p 1m

Câu 4( 1,0 điểm ):Cho m và n là hai số tự nhiên và p là một số nguyên tố thoả mãn =

nm  p

. Chứng minh rằng p2 = n + 2.

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 42 Phần I. Trắc nghiệm khách quan:(4 Điểm) Chọn ý đúng A, B, C hoặc D trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức :

1 B. 2

1 C. 2

5 D. 1 - 9

1 A. 3 Câu 2: Bậc của đa thức Q = x6 - y5z2 + x4y4 + 1 bằng : A. 6

+ x2y x2yz x2 - y2 x3

B. 7 C. 8 D. 9

1 D. x = 6

1 C. x = 6

1

C. 4 D. 5 B. 3

C. (c.c.c) D. (c.g.c) B. (g .c .g)

D. A, B,C đều đúng B. Trọng tâm C. Đồng tâm

B. Phân giác C. Trung tuyến D. Cao

C. 14cm D. 15cm B. 13cm

1 Câu 3: Nghiệm của đa thức: - 3x - 2 là: 1 1 A. x = 3 B. x = - 3 Câu 4: Giá trị của đa thức x2y2 + x4y4 + x6y6 tại x = 1 ; y = - 1 bằng: A. 2 Câu 5: Trong các trường hợp bằng nhau của hai tam giác trường hợp nào sau đây là không đúng: A. ( g.g.g) Câu 6: Ba đường trung tuyến của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm đó gọi là: A. Trực tâm Câu 7: Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường: A. Trung trực Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 9cm ; AC= 12cm. Độ dài cạnh BC là: A. 12cm Phần II: Tự luận: ( 6 điểm). Bài 1: ( 1,5 điểm) Tìm đa thức A và đa thức B, biết: a) A - ( xy + x2 - y2 ) = x2 + y2 b) B + (2x2 - y2) = 5x2 - 3y2 + 2xy Bài 2: ( 1,5 điểm) Cho đa thức: Q(x)= 3x2 - 5x3 + x + 2x3 - x - 4 + 3x3 + x4 + 7 a) Thu gọn Q(x); Chứng tỏ đa thức Q(x) không có nghiệm . Bài 3: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BM. Kẻ MN vuông góc với BC (N  BC), gọi I là giao điểm của BA và NM. Chứng minh rằng: BM là đường trung trực của AN; MI = MC; AM < MC.

5 A 1 B 2 C 6 B 3 C 4 B 8 D

_________Hết_________ ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM KIỂM TRA HK II NĂM HỌC MÔN TOÁN lớp 7 Phần I:Trắc nghiệm khách quan:( 4 điểm) Học sinh chọn đúng mỗi câu cho 0,5 điểm. 7 Câu Ý đúng D Phần II: Tự luận: ( 6 điểm). Bài 1

ý a

b

2 a b

Nội dung A = x2 + y2 + xy + x2 - y2 = 2x2 + xy B = 5x2 - 3y2 + 2xy - 2x2 + y2 = 3x2 - 2y2 + 2xy Thu gọn Q(x) = x4 + 3x2 + 3 Q(x) = x4 + 3x2 + 3 Có x4 ≥ 0 với mọi x 3x2 ≥ 0 với mọi x  x4 + 3x2 + 3 > 0 Vậy đa thức Q(x) không có nghiệm. Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận đúng; a

3 Điểm 0,5 0,25 0,5 0,25 0,75 0,25 0,25 0,25 0,5 0,75 0,25

b 0,75

c 0,75

HS có thể sử dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. Xét  MNC vuông tại N MN

----------Hết----------

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 42

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2đ)

Câu 1: Cho tam giác ABC có CN, BM là các đg trung tuyến, góc ANC và góc CMB là góc tù.

Ta có

4 5

A. / AB

3 x y z có bậc là

1 3

Câu 2: Đơn thức

A. 3 B. 4 C. 5 D. 12

Câu 3: Cho hai đa thức A = x2- 2y + xy + 3 và B = x2 + y – xy – 3. Khi đó A + B bằng:

A. 2x2 – 3y B. 2x2 – y C. 2x2 + y D. 2x2 + y - 6

Câu 4: Cho tam giác ABC với AD là trung tuyến, G là trọng tâm , AD = 12cm. Khi đó GD

bằng:

A. 8cm B. 9 cm C. 6 cm D. 4 cm

Phần 2: Tự luận (8đ)

C©u 1: (1.5®) Theo dõi điểm kiểm tra häc kú 1 môn Toán của học sinh lớp 7A tại một

trường THCS , người ta lập được bảng sau:

Điểm số 0 2 5 6 7 8 9 10

Tần số 1 5 5 8 8 11 4 3 N=45

a) Dấu hiệu điều tra là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?

b) Tính điểm trung bình kiểm tra häc kú 1 của học sinh lớp 7A.

6

2

3

2

4

3

3

4

3x

3x

5x

2x

4x

x

1 4x

2x

 

c) Nhận xét về kết quả kiểm tra học kỳ 1 môn Toán của các bạn lớp 7A. Câu 2: (1đ) Tính tích của hai đơn thức: -2x2yz và - 3xy3z. Tìm hệ số và bậc của tích tìm được.

Câu 3: (2,5đ) Cho đa thức :   f x

a. Thu gọn f(x) b. Tính f(1) ; f(1). c. Chứng tỏ rằng f(x) không có

nghiệm.

 

Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC có góc A = 900 . Tia phân giác của B cắt AC tại E. Kẻ EH  BC

( H thuộc BC) Chứng tỏ rằng: a. ABE HBE b. BE là trung trực của AH c. EC >

AE

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 43 Năm học 2012- 2013 ( thời gian làm bài 90 phút) A. Trắc nghiệm : Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất: Câu 1. Các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức?

12 x

x + 1 D.

1 A. 2x - y B. 6x3y2 C. 2

xyz

25 xy

 3 z

. ba 2

Câu 2. Cho đa thức 2xy2 + xy - 2xy2 - 4x. Bậc của đa thức là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 3.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức? ; D =  

A = 15 xyz3 ;

C =

+ 3

1 x ; B = 2

(Với x, y, z là các biến; a, b là hằng sô) Câu 4. Cho đa thức A = -2x3y + 3x2y + 5x2 + 2x3y + x. đa thức thu gọn là: A. 3x2y + 5x2 + x. B. 4x3y + 3x2y + 5x2 + x. Câu 5. Đa thức bậc 3 với hai biến x,y và có ba hạng tử là? A. x3 + 4x2y2 + 2 B. 3x2y + 23x + 111 C. 2x3 z+ 5xy + 3x3 D. 2x2 + 7y3 + 6z Câu 6: Hai góc đối đỉnh thì: a) bằng nhau b) bù nhau c) kề bù d) khác nhau Câu 7: Đường thẳng a gọi là đường trung trực của đoạn thẳng CD nếu: a) a đi qua trung điểm của CD b) a  CD tại C c) a  CD tại D d) a  CD tại trung điểm của CD. B. Tự luận: Câu 1. Tính giá trị của biểu thức: A = 3x2 - 9x lần lượt tại x = 1 ; x = - 1 b) B = 2xy + 3x2 y2 tại x = - 1 và y = 1. Bài 2: Cho 2 ña thöùc :

x4 +

Q(x)= -2x4 – 4x2 –

1 P(x) = x3 + 2

3 x3 + x2 – 5 + 5x ; 4

3 x3 – 6x + 7 2

:

Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến. Tính P(x) + Q(x) vaø Q(x)- P(x). Bài 3: Tìm nghiệm của các đa thức sau a) (2x + 3) .( x2 + 1) b) x( x+ 1) - 2x - x2 + 4 Bài 4: Cho hàm số y = - 2x. Vẽ đồ thị hàm số trên

) ; N( 1;2) P( 2; -4) có thuộc đồ thị hàm số không? Vì sao?

2 Các điểm M(-1; - 3

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB cắt AB tại I, cắt BC tại O. Chứng minh rằng OA = OB Chứng minh  AOC là tam giác cân tai O Chứng minh AC < BC

C. 0 và 2 B. 2 D. 1

C. -10 D. 10

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 44 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng ghi vào giấy bài làm (ví dụ câu chọn đáp án A ,thì ghi: Câu1.A) Câu 1 : Các nghiệm của đa thức x2 – 2x là :A. 0 Câu 2 : Giá trị của biểu thức 2x2 – x khi x = -2 là : A. -6 B. 6 Câu 3Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là hai đơn thức đồng dạng ?

2

4

2

3 2 x y và

3 x y z B.

34x và

24xt

2x t D.

2 9

và A. 3x yz và 5xyz C.

B. 9 C. 7 D. 17

B. 10cm D. 14cm C. 12cm

B. góc R> góc S > góc Q D. góc R> góc Q > góc S

D. GN = GM = GP

3 4 34x Câu 4 : Bậc của đa thức x6 – 2.x4y +8 xy4 + 9 là A. 6 Câu 5: Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 6cm và 8cm thì cạnh huyền bằng : A. 4cm Câu 6 : Tam giác PQR là tam giác vuông cân tại Q nếu: A. Góc Q = 90o và QP = QR ; B. Góc P = góc R và góc P + góc R = 90o C. QP = QR và góc P + góc R = 90o D. Cả A, B, C đều đúng Câu 7 : Cho tam giác RQS , biết rằng RQ = 6cm ; QS = 7 cm ; RS = 5 cmTa có : A. góc R < góc S < góc Q C. góc S < góc R < góc Q Câu 8 : Cho tam giác MNP cân tại M, G là trọng tâm tam giác MNP C. GM = GP Ta có : A. GN = GM B. GN = GP Câu 9 : Cho tam giác DEF có góc D = 80o các đường phân giác EM và FN cắt nhau tại S ta có :

2 3

A. Góc EDS = 40o B. Góc EDS = 160o C. SD = SE =SF D. SE = EM

Câu 10: Cho SM và PN là hai đường cao của tam giác SPQ , SM cắt PN tại I Ta có :

2 3

A. IS = IP=IQ B. I cách đều 3 cạnh của tam giác C. SI = SM D. Cả A, B , C

D. PQ

B. 13 cm C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai

b. Ba điểm A, O , D thẳng hàng c. AC // BD

đều sai Câu 11: Cho tam giác SPQ biết góc S = 70o góc P =30oTa có : A. SQ < PQ < SP B. SQ < SP < PQ C. SQ > PQ > SP Câu 12 : Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 7cm và 3 cm thì chu vi của tam giác đó là : A. 17 cm II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM ) Bài 2: (2đ) Cho các đa thức M(x) = 3x3 + x2 – 3x + 5 N(x) = 3x3 + 2x2 – x + 9 a, Tính M(x) + N(x) b, Biết M(x) + N(x) –P(x) =6x3 + 3x2 +2x. Hãy tính P(x) c, Tìm nghiệm của đa thức P(x) Bài 3 : (4đ) :Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, đg cao AH. Trên nữa mphẳng bờ là đg thẳng AC có chứa điểm B, kẻ tia Cx // AB . Trên tia Cx lấy điểm D sao cho CD = AB. Kẻ DK vuông góc BC ( K thuộc BC ) Gọi O là trung điểm của BC . Chứng minh a, AH = DK Bài 4 : (1đ) : Chứng tỏ rằng đa thức x2 +4x + 5 không có nghiệm

D. 2

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 45 I/ TRẮC NGHIỆM: (3Đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Đa thức 6x3y2 – 10y4 có bậc là A. 5 B. 1 C. 3 Câu 2: Cho ABC có AC2 = AB2 + BC2 thì tam giác đó :

A. Vuông tại B B. Vuông tại A C. Không phải là tam giác vuông D. Vuông tại

5 2 x y z

C Câu 3: Mốt của dấu hiệu là : A. Giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng tần số B. Tần số có giá trị lớn nhất trong bảng tần số C. Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số D. Số trung bình cộng trong bảng tần số .

3 2 x y z

Câu 4: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức

5 2 x y

2 x y z

4 7 4 7

74 x z 7

C. D. - 9 5 A. B.

Câu 5: ABC cân tại A có (cid:0) .Số đo của (cid:0)A là :

4 7 050 B  B. 500

A. 700 D. 600 Câu 6: Hệ số tự do của đa thức 9x3 – 3x – 7+ 6x2 B. - 7 . A. -2 D. 7

C. 800 là : C. 5 Câu 7: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 5x + 25 ? C. 3 A. - 5 . B. - 3 D. 5

3 2 x y z

D. 9 cm ; 12 Câu 8: Bộ ba nào sau đây không phải là ba cạnh của tam giác ? A. 12 cm ; 14 cm ; 16 cm B. 7 cm ; 8 cm ; 9 cm C. 2 cm ; 3 cm ; 4 cm . cm ; 22 cm .

1 4

Câu 9: Đơn thức có bậc là :A. 3 B. 2 C. 5 D. 6

3

 3

4

1

Câu 10: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?

 x + 3

2 x y 5

0

A. B. C. D. 4x + 2y

x  7 70

60 ;

. So sánh nào sau đây là đúng ?

1 2 Câu 11: ABC có (cid:0)  A A. AB > BC > AC

(cid:0)0 B B. AC > BC > AB

C. AC > AB > BC . D. BC > AC > AB Câu 12: ] Cho ABC có AB = 7 cm , AC = 5 cm , BC = 9 cm . So sánh nào sao đây là đúng .

B. (cid:0) C. (cid:0) A. (cid:0) D. (cid:0)  (cid:0) (cid:0)  C B A (cid:0) (cid:0)  A C B (cid:0) (cid:0)  A B C  

4

2

3

(cid:0) (cid:0)   B A C II/ TỰ LUẬN: (7Đ) Câu 1: (1,5đ) điểm kiểm tra học kỳ 2 mụn Toỏn của học sinh lớp 7A được ghi ở bảng sau: 8 9 5 9 9 10 8 6 7 8 8 8 8 7 6 8 9 9 7 8 5 8 7 7 8 7 6 6 7 8 8 7 8 9 3 7 5 7 6 4

3 4 A(x) x 3x  

a) Dấu hiệu điều tra là gỡ ? từ đó lập bảng “tần số” b) Tớnh số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. 2 x 2x 5 ; B(x) = x +2x -x -x+3   .

Câu 2: (1đ) Cho hai đa thức : Tìm đa thức M(x) sao cho

HBI

 

a. M(x) = A(x) + B(x) b. M(x) = A(x) - B(x) và tính M(2)

b. Chứng minh BI là trung trực của

Câu 3: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức: 2.(x+3) - 5x +2 Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường phân giác BI (I AC) . Qua I kẻ IH  BC (HBC)Chứng minh ABI AH c. Chứng minh IA < IC d. Gọi K là giao điểm của AB và HI . Chứng minh AH // CK Câu 6: (0.5đ) Chứng tỏ rằng đa thức f(x) = x2 – 2x + 2 không có nghiệm.

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 46

I/ TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM) Câu 1: GTBT 2x2 – 5x +1 tại x = 1 là:A. 9 B. –9 C. –1 D. Kết quả khác

1 2

Câu 2: Bậc của đơn thức: ( -2x3y)2(xy2)( y) là:A. 12 B. 11 C. 16 D. Kết quả khác

Câu 3: Có tam giác nào mà ba cạnh có độ dài như sau:

A. 5cm, 3cm, 2cm B. 11cm, 5cm, 6cm C. 4cm, 2cm, 3cm D. 3cm, 3cm, 6cm.

Câu4 :  ABC có: Â =600; (cid:0)B = 500. Kết quả so sánh ba cạnh của  ABC là:

A. AC > BC >AB B. AB > BC > AC C. BC > AB > AC D. AB > AC > BC

II/TỰ LUẬN: (8 ĐIỂM)

Câu 1: (2đ) Thời gian làm xong một sphẩm (tính bằng phút) của 40 người thợ trong một tổ sản

xuất được ghi lại như sau:

18 22 20 22 20 25 20 22 22 20

20 28 18 25 25 20 22 22 18 25

22 20 22 20 18 22 25 20 25 20

25 22 28 22 25 18 22 22 22 22

a) Dấu hiệu điều tra là gỡ ? từ đó lập bảng “tần số”

b) Tớnh số trung bình cộng của dấu hiệu.

Câu 2: (1đ) thu gọn các đơn thức sau ,Tìm hệ số và bậc của từng đơn thức vừa thu gọn được:

4

3

4

3

4

4

  

bxy (a, b là hằng số) a) 3x3y3yz b) (-3)ax 2 3

Câu 3: (1,5đ) Cho hai đa thức :  3 P x 11 2x 4x 5x x 2x ; Q(x) =2x -x+4-x +3x-5x +3x

  

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

b. Tính P(x) + Q(x) c. Tìm nghiệm của H(x) = P(x) + Q(x)

Câu 5: (3.5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường phân giác BE (E AC) .Kẻ EH  BC

HBE

 

(HBC). Gọi K là giao điểm của AB và HE

a. Chứng minh ABE b. Chứng minh EK = EC

Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 47

3

2

I- Phần Trắc nghiệm: (2 điểm)

2x

5x

 6x 2

1. Giá trị nào là nghiệm của đa thức

D.

1 2

 1 2

C. A. 1 B. -1

 tại x = 2 là:

22x 

5x 1

2. Giá trị của biểu thức M =

3

2

2

2

3

A. -17 B. -18 C. 19 D. Một kết quả khác

5x

2x

3x

 5x 2x

3x

3. Bậc của đa thức : là:

0

0

A. 2 B. 3 C. 6 D. 1

(cid:0) A 60 ; B 40 so sánh nào sau đây là đúng:

(cid:0) 6. Cho tam giác ABC có

A. AC > BC B. AB > AC C. AB < BC D. AB < AC

II- Phần Tự luận : (8 điểm)

Câu 1: (1,5đ) điểm kiểm tra học kỳ 1 mụn Toỏn của tổ 1 học sinh lớp 7A được ghi ở bảng sau:

5 9 4 6 9 6 6 9 9 4 10 5

8 8 a) Dấu hiệu điều tra là gỡ ? từ đó lập bảng “tần số” b) Tớnh số trung bình cộng của dấu hiệu. c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét. Câu 2: (2đ) Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

4

x

a. 3cm, 4cm, 5cm c. 6dm, 7dm, 14dm b. 2,1cm, 3cm, 5,1cm d. 3dm, 4dm, 6dm

2 5 1 ; Q(x) =9x -1+7x-3x

3 7x 6x 

 P x

 

5 3x a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b. Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x) c. Tìm nghiệm của P(x) + Q(x)

Câu 3: (2,5đ) Cho hai đa thức :

Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC đều, đường cao AH. Trên tia đối của tia CB lấy D sao cho CD = CB. Dựng đường cao CE của tam giác ACD. Tia đối của tia HA và tia đối của tia CE cắt nhau tại F a. Chứng minh: AE = DE và tam giác ABD vuông tại A. b. Chứng minh : C là trọng tâm của tam giác AFD.