Đề tài: Tìm hiểu kiến thức chăm sóc sau sinh và trẻ sơ sinh của các bà mẹ có con dưới 5 tuổi tại xã thủy phương - Huế

Chia sẻ: Nguyen Xuan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:37

0
370
lượt xem
97
download

Đề tài: Tìm hiểu kiến thức chăm sóc sau sinh và trẻ sơ sinh của các bà mẹ có con dưới 5 tuổi tại xã thủy phương - Huế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ỏ nước ta từ lâu nhân dân đã áp dụng nhiều kinh nghiệm dân gian vào việc chăm sóc sức khỏe nói chung, chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em nói riêng. Tỉnh Thừa Thiên Huế là nơi cố đô của triều đại phong kiến nơi có nhiều kinh nghiệm phong phú, quí báu, nhiều phong tục tập quán áp dụng cho việc chăm sóc sức khỏe

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài: Tìm hiểu kiến thức chăm sóc sau sinh và trẻ sơ sinh của các bà mẹ có con dưới 5 tuổi tại xã thủy phương - Huế

  1. TÌM HI U KI N TH C CHĂM SÓC TÌM KI TH CHĂM SAU SINH VÀ TR SƠ SINH C A SAU CÁC BÀ M CÓ CON DƯ I 5 TU I TU T I XÃ TH Y PHƯƠNG XÃ PHƯƠNG HUY N HƯƠNG TH Y – T NH TH A THIÊN HƯƠNG NH HU HU GV HƯ NG D N SV TH C HI N GV NG SV HI ThS. BS. ÀO NGUY N DI U TRANG PH M DUY HOAN DI TRANG DUY NGUY N TH R TH Cactus
  2. TV N S c kh e là v n quí c a con ngư i, là tài s n vô con ngư giá c a qu c gia. Chính vì v y mà m i chúng ta Ch c n ph i trân tr ng và gi gìn. ng i tư ng chăm sóc s c kh e mà ngành y t ng c a nư c ta hư ng t i là con ngư i, đ c bi t là ng con ngư ph n trong đ tu i sinh đ và tr em. trong tu em Chăm sóc s c kh e bà m trong đ tu i sinh đ trong đó chăm sóc s c kh e cho bà m và tr sơ sinh trong th i kỳ h u s n là r t quan tr ng.
  3. TV N Chăm sóc s c kh e tr em mà đ c bi t là tr 0 đ n 5 tu i, đây là giai đo n cũng không kém ph n quan tr ng c a s phát tri n t ng th c a tr v th ch t và tinh th n, trong giai đo n này tr d m c m t s b nh như viêm ph i, tiêu ch y … nh hư ng đ n s phát tri n c a tr . ng và Nhà nư c ta luôn luôn chăm lo đ n ng lo s c kh e nhân dân, trong đó chăm sóc s c trong kh e c a ph n và tr em đư c quan tâm em chú tr ng, xem đó là m t trong nh ng nhi m ng xem ng v tr ng tâm ưu tiên hàng đ u c a ngành y t t r ng và các ban ngành đoàn th có liên quan. ban ng
  4. TV N nư c ta t lâu nhân dân ta đã áp d ng nhi u kinh nghi m dân gian vào vi c chăm sóc s c kh e nói chung, chăm sóc s c kh e bà m , tr em nói riêng. T nh Th a Thiên Hu là nơi c đô c a nhi u tri u đ i phong ki n, nơi có nhi u kinh nghi m phong phú, quí báu, nhi u phong t c t p quán áp d ng cho vi c chăm sóc s c kh e. Xã Th y Phương là m t xã mà công tác y t , công tác chăm sóc s c kh e ngư i dân đã đư c chính quy n, ngành y t đ a phương quan tâm chú tr ng.
  5. TV N tìm hi u thêm v v n đ chăm sóc sau chăm sinh và tr sơ sinh c a các bà m , chúng tôi sơ ch ti n hành nghiên c u đ tài: “Tìm hi u ki n th c chăm sóc sau sinh và tr sơ sơ sinh c a các bà m có con dư i 5 tu i con dư tu t i xã Th y Phương - huy n Hương Th y - t nh Th a Thiên Hu ” nh m các nh m c tiêu sau: 1.Tìm hi u ki n th c chăm sóc sau sinh c a hi các bà m . 2.Tìm hi u ki n th c c a các bà m v hi chăm sóc tr sơ sinh. chăm sơ
  6. T NG QUAN TÀI LI U NG 1. Nh ng hi n tư ng gi i ph u và sinh lý th i kỳ h u 1. Nh ng ng sn 2. Chăm sóc h u s n 2. Ch 3. V n nuôi con b ng s a m 3. nuôi con ng 4. Tiêm ch ng cho tr em 4. ng em 5. V n dinh dư ng và s c kh e c a bà m trong ng kh th i kỳ sau sinh và cho con bú th 6. Dân s và k ho ch hóa gia ình ho ch gia
  7. I TƯ NG VÀ PHƯƠNG PHÁP NG NGHIÊN C U NGHIÊN 2.1. i tư ng nghiên c u tư n g Ch n ng u nhiên 250 bà m trong đ tu i sinh đ có con dư i 5 tu i c a ng nhiên tu sinh tu 11 thôn thu c xã Th y Phương, huy n Hương Th y, t nh Th a Thiên Hu . 11 xã Phương Hương y , nh Thiên 2.2. Phương pháp nghiên c u 2.2. Phương C m u đư c đánh giá theo công th c: đư c: 2 P (1- P) Z n= C2 Trong đó: n:C m u z : H s tin c y (1,96) tin (1,96) p : T l ư c đoán s hi u bi t c a bà m (0,25) đo hi bi (0,25) c: sai l ch mong mu n (0,05) sai ch Thay vào công th c trên ta có: 1.962 x 0.25 x 0.75 n= = 288 0.052
  8. I TƯ NG VÀ PHƯƠNG PHÁP NG NGHIÊN C U NGHIÊN 2.3. Các bư c ti n hành 2.3. i u tra đư c ti n hành theo t ng thôn, ng t h này sang h kia. sang kia V i phương pháp đi u tra g p và ph ngng v n tr c ti p các bà m . 2.3.1. Thi t k nghiên c u 2.3.1. Thi nghiên S d ng lo i hình nghiên c u mô t c t ng ngang, d a trên sơ đ b câu h i so n s n câu
  9. I TƯ NG VÀ PHƯƠNG PHÁP NG NGHIÊN C U NGHIÊN 2.3.2. Xây d ng b câu h i 2.3.2. Xây ng câu B câu h i đư c xây d ng trên cơ s quan câu ng quan tr ng và s hi u bi t c a các bà m v ng hi chăm sóc sau sinh và các y u t nh chăm nh hư ng đ n s c kh e c a bà m . S hi u ng hi bi t c a các bà m v chăm sóc tr sơ chăm sơ sinh. B câu h i đư c thi t k theo chi u ngang câu theo nh m giúp cho vi c ph ng v n và th ng ng ng kê s li u đư c d dàng. li
  10. I TƯ NG VÀ PHƯƠNG PHÁP NG NGHIÊN C U NGHIÊN 2.4. V th i gian và không gian th V th i gian: Chúng tôi ti n hành đi u tra th Ch t 25/2 đ n 25/3/2008 Không gian: Chúng tôi ti n hành đi u tra Không Ch t thôn 1 đ n thôn 11 xã Th y Phương, thôn 11 xã huy n Hương Th y, t nh Th a Thiên Hu . huy nh 2.5. X lý s li u lý li Các s li u đi u tra đư c qu n lý và x lý li lý theo phương pháp th ng kê y h c thông ng thư ng. ng
  11. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.1. M t s đ c đi m v đ i tư ng nghiên c u 3.1. ng 3.1.1. Trình đ 3.1.1. Tr 2,8% 19,6% 39,2% C pI 38,4% C p II C p III ih c Bi u đ 3.1. T l phân theo trình đ h c v n Bi 3.1. phân Nh n xét: 39,2% bà m có trình đ h c v n 39,2% c p I, 38,4% c p II, 19,6 % c p III, 2,8% I, II, III, đ i h c.
  12. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.1.2. Ngh nghi p 3.1.2. Ngh nghi B ng 3.1. Ngh nghi p c a các bà m ng 3.1. Ngh nghi Ngành ngh S ngư i T l % ng CBCNV 30 12,0 Ngành ngh khác 220 88,0 kh Nh n xét: 12 % s bà m là CBCNV, Nh 12 CBCNV, 88% s bà m có các ngành ngh khác. kh
  13. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.2. Ki n th c chăm sóc bà m trong th i kỳ 3.2. Ki trong sau sinh 3.2.1. Ki n th c v th i gian t m sau sinh 3.2.1. Ki th 44,8% Bi u đ 3.2. Ki n 45 34% 40 th c v th i gian 35 t m sau sinh 30 20,4% 25 20 15 0,8% 10 5 0 1 ngày 1 tu n 2 tu n 4 tu n Nh n xét: 0,8 % bà m t m 1 ngày sau sinh, 44,8 % bà m t m sau 1 tu n, 20,4 % bà m t m sau 2 tu n, 34 % bà m t m sau 4 tu n.
  14. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.2. Ki n th c chăm sóc bà m trong th i kỳ Ki trong sau sinh 3.2.2. Ki n th c v v sinh sinh d c 3.2.2. Ki sinh B ng 3.2. Ki n th c v v sinh sinh d c V sinh âm h , T ng Có Không âm o s S bà m 244 06 250 Tl% 97,6 2,4 100 Nh n xét:97,6% bà m có v sinh âm h , âm đ o sau sinh.
  15. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.2. Ki n th c chăm sóc bà m trong th i kỳ 3.2. Ki trong sau sinh 3.2.3. Ki n th c v t p quán n m than 3.2.3. Ki 1,6% N m than Không n m than 98,4% Bi u đ 3.3. Ki n th c v t p quán n m than Nh n xét: 98,4% s bà m n m than sau sinh.
  16. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.2. Ki n th c chăm sóc bà m trong th i kỳ 3.2. Ki trong sau sinh 3.2.4. Ki n th c v n đ ng sau sinh 3.2.4. Ki ng B ng 3.3. Ki n th c v v n đ ng sau sinh Vn H n ch Không ng vn T ng s v n ng sm ng S bà m 30 17 203 250 Tl% 12,0 6,8 81,2 100 Nh n xét: 81,2% bà m sau sinh h n ch v n đ ng, 12% bà m v n đ ng s m, 6,8% bà m không v n đ ng .
  17. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.2. Ki n th c chăm sóc bà m trong th i kỳ 3.2. Ki trong sau sinh 3.2.5. Ki n th c v dinh dư ng c a các bà m 3.2.5. Ki dinh ng sau sinh sau 72% 80 Bi u đ 3.4. Ki n 70 th c v dinh dư ng 60 bà m sau sinh 50 Ăn u ng bình thư ng Ăn kiêng 40 18,4% Ăn tăng dinh dư ng 30 9,6% 20 10 0 Nh n xét: 72% bà m sau sinh ăn tăng dinh dư ng, 9,6% bà m ăn u ng bình thư ng, 18,4% bà m ăn kiêng sau sinh.
  18. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.2. Ki n th c chăm sóc bà m trong th i kỳ 3.2. Ki trong sau sinh 3.2.6. Hi u bi t v k ho ch hóa gia đình c a 3.2.6. Hi h o ch các bà m Bi n pháp tránh thai S bà m bi t T l % Tri t s n 101 40,4 B ng 3.4. t vòng tránh thai 216 86,4 Hi u bi t v KHHG Thu c tránh thai 200 80 Bao cao su 173 69,2 Bi n pháp khác 4 1,6 Không bi t 19 13,6 Nh n xét: S bà m hi u bi t v đ t vòng tránh thai cao nh t là 86,4%, s bà m không bi t các bi n pháp tránh thai chi m t l 13,6% .
  19. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.2. Ki n th c chăm sóc bà m trong th i kỳ 3.2. Ki trong sau sinh 3.2.7. Tình hình s d ng các bi n pháp tránh 3.2.7. ng thai c a các bà m 40 35,2% 35 30 23,6% 22% Bi n pháp khác 18,8% 25 Bi u đ 3.5. Bao cao su Thu c t ránh thai 20 S d ng BPTT Vòng tránh thai 15 Tri t s n 10 0,4% 5 0 Nh n xét: 35,2 % bà m s d ng đ t vòng tránh thai, 18,8% bà m dùng thu c tránh thai, 23,6% bà m dùng bao cao su, 22 % bà m dùng các bi n pháp khác, 0,4 % c p v ch ng áp d ng bi n pháp tránh thai vĩnh vi n là tri t s n.
  20. K T QU VÀ BÀN LU N QU 3.3. Ki n th c v chăm sóc tr 3.3. Ki chăm 3.3.1. Ki n th c nuôi con b ng s a m Ki con ng B ng 3.5. Ki n th c nuôi con b ng s a m Nuôi con b ng Có Không T ng s s am S ngư i 250 0 250 Tl% 100 0 100 Nh n xét: 100 % bà m sau sinh đ u bi t nuôi con b ng s a m .

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản