caodangyhanoi.edu.vnTrang 1/20 - Mã đề thi 138
TRƯỜNG THPT ..
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ
Mã đề thi
138
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
3
1log
21
y x m
mx

c định trên
2;3
.
A.
12m
B.
12m
C.
12m
D.
12m
Câu 2. Cho số phức
z
thỏa mãn
13z i z i
. nh môđun nhỏ nhất của
zi
.
A.
35
10
. B.
45
5
. C.
35
5
. D.
75
10
.
Câu 3. Biết
Fx
là mt nguyên hàm của m số
2
8
x
fx
x
thoả mãn
20F
. Khi đó phương trình
F x x
có nghiệm là
A.
0x
. B.
13x
. C.
1x
. D.
1x
.
Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
3,1,5,9,14
. B.
5,2, 1, 4, 7
.
C.
5 1 1
,1, , , 3
3 3 3

. D.
7 5 1 1
, , 2, ,
2 2 2 2
.
Câu 5. Bất phương trình
32
2 3 6 16 4 2 3x x x x
có tập nghiệm
;ab
. Hỏi tổng
ab
giá
trị là bao nhiêu?
A. 4. B. 5. C. 3. D.
2
.
Câu 6. Cho hàm số
()y f x
có đồ thị như hình vẽ:
Đồ th hàm số
()y f x
my điểm cực tr?
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 7. Có tất cả bao nhiêu số dương
a
thỏa mãn đẳng thức
2 3 5 2 3 5
log log log log .log .log a a a a a a
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Trang 2/20 - Mã đề thi 138
Câu 8. Cho nh lăng trụ tgiác đều
1 1 1 1
.ABCD A B C D
cạnh đáy bằng
1
chiều cao bằng
x
. Tìm
x
để c
to bởi đường thẳng
1
BD
11
B D C
đạt giá trị lớn nhất.
A.
2x
. B.
1x
. C.
0,5x
. D.
2x
.
Câu 9. Đồ thị hàm số
23
1
x
yx
có các đường tim cận đứng và tim cận ngang lần lượt là:
A.
1x
2y
. B.
1x
3y
.
C.
2x
1y
. D.
1x
2y
.
Câu 10. Trong các số phức
z
thỏa mãn điều kin
2 4 2z i z i
. Số phức
z
có môđun nh nhất là?
A.
22zi
. B.
22zi
. C.
22zi
. D.
22zi
.
Câu 11. Cho số phức
54zi
. Số phức đối của
z
có tọa độ điểm biểu diễn là
A.
5; 4
. B.
5;4
. C.
5;4
. D.
5; 4
.
Câu 12. Cho hàm số
21
2
x
yx
đồ thị
C
. Gi
I
là giao điểm của hai đường tiệm cận. Tiếp tuyến
của
C
tại
M
cắt các đường tiệm cận tại
A
B
sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác
IAB
diện tích nhỏ
nhất. Khi đó tiếp tuyến
của
C
to với hai trục tọa độ một tam gc diện tích lớn nhất thuộc khoảng
o?
A.
26; 27
. B.
29; 30
. C.
27; 28
. D.
28; 29
.
Câu 13. Trong không gian với htrục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
: 2 3 2 0xz
. Vectơ nào dưới đây
vectơ pháp tuyến của
?
A.
22;0; 3n
. B.
32;2; 3n
. C.
12; 3;2n
. D.
42;3;2n
.
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
2;1; 2M
và
4; 5;1N
. Tìm độ i đoạn
thẳng
MN
.
A.
7
. B.
7
. C.
41
. D.
49
.
Câu 15. Cho hai điểm
1;2;1A
4;5; 2B
mặt phẳng
P
phương trình
3 4 5 6 0x y z
.
Đường thẳng
AB
cắt
P
tại điểm
M
. Tính t số
MB
MA
.
A.
2
. B.
1
4
. C.
4
. D.
3
.
Câu 16. Nguyên hàm của hàm số
332f x x x
là hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
2
33F x x x C
. B.
4
2
32
3
x
F x x x C
.
C.
42
2
42
xx
F x x C
. D.
42
32
42
xx
F x x C
.
Câu 17. Một hợp tác xã nuôi cá thí nghiệm trong hồ. Người ta thấy rằng nếu trên mi đơn vị diện tích của mặt
hồ n con t trung bình mỗi con sau mt vụ cân nặng
( ) 480 20P n n
. Hỏi phải thả bao nhiêu
trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mt vụ thu hoạch được nhiều gam cá nhất?
A. 12. B. 24. C. 6. D. 32.
Câu 18. Cho hình chóp đều
.S ABCD
, đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, các cnh n to với đáy góc
45
.
Din tích toàn phn ca hình chóp trên theo
a
là.
A.
2
23a
. B.
2
31a
. C.
2
31a
. D.
2
4a
.
Trang 3/20 - Mã đề thi 138
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
:1 2 3


x y z
d
mặt phẳng
: 2 2 3 0.P x y z
Tìm ta độ đim
M
tọa đ âm thuộc
d
sao cho khoảng cách từ
M
đến
P
bằng
2.
A.
1; 3; 5M
. B.
1; 5; 7M
. C.
2; 5; 8M
. D.
2; 3; 1M
.
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
sao cho hàm số
4mx
yxm
gim trên khoảng
;1
?
A.
22m
. B.
22m
. C.
21m
. D.
21m
.
Câu 21. Biết phương trình
9 9 3
log log log 27
4 6.2 2 0
xx
có hai nghiệm
12
,xx
. Khi đó
22
12
xx
bằng :
A.
90
. B.
6642
. C.
82
6561
. D.
20
.
Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số
m
để đồ thị hàm số:
4 2 2
21y x m x
ba đim cực trị là ba
đỉnh của một tam giác vuông cân.
A.
1m
. B.
1m
. C.
1m
. D.
0m
.
Câu 23. Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường
24yx
đường thẳng
4x
. Thtích của khi tròn
xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
A.
4
B.
64
C.
16
D.
32
Câu 24. Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam giác đều cạnh bằng 1,
SA
vuông góc với đáy, góc giữa mặt bên
SBC
đáy bằng
60
. Din tích mặt cầu ngoại tiếp hình cp
.S ABC
bằng bao nhiêu?
A.
43
12
. B.
43
36
. C.
3
4
16
a
. D.
43
4
.
Câu 25. Cho hàm số
f
liên tục trên thỏa
( ) ( ) 2 2cos2f x f x x
, với mi
x
. Giá trị của tích
phân
2
2
()I f x dx
A.
2
. B.
7
. C. 7. D. 2.
Câu 26. Gọi
12
,xx
là nghiệm của phương trình
16
log 2 log 0
xx
. Khi đó tích
12
.xx
bằng:
A. 1 B.
1
C.
2
D. 2
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
2;1;1A
0; 1;1 .B
Viết phương trình mặt
cầu đường kính
.AB
.
A.
22
2
1 1 8x y z
. B.
22
2
1 1 2x y z
.
C.
22
2
1 1 8x y z
. D.
22
2
1 1 2x y z
.
Trang 4/20 - Mã đề thi 138
Câu 28. Cắt khối lăng trụ
.MNP M N P
bởi các mặt phẳng
MN P

MNP
ta được những khối đa din
o?
A. Ba khi tứ diện. B. Hai khối tứ diện và mt khối chóp tứ giác.
C. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. D. Một khối tứ diện và mt khối chóp t giác.
Câu 29. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số
()y f x=
liên tục trên đoạn
[ ; ]ab
, trục
hoành hai đường thẳng
xa=
,
xb=
được tính theo công thức
A.
( ) .
b
a
S f x dxp=ò
B.
( ) .
b
a
S f x dx=
ò
C.
2
( ) .
b
a
S f x dx=
ò
D.
( ) .
b
a
S f x dx=
ò
Câu 30. t các số tnhiên gồm 5 chsố khác nhau được lập từ các s 1, 3, 5, 7, 9. Tính xác suất để tìm
được mt số không bắt đầu bởi 135.
A.
59
60
. B.
1
6
. C.
5
6
. D.
1
60
.
Câu 31. Trong không gian với htọa đ
Oxyz
, cho đưng thng
2 3 1
:1 2 3
x y z
d

. Viết phương trình
đường thng
d
là hình chiếu vuông góc ca
d
lên mt phng
Oyz
.
A.
0
: 3 2
0

x
d y t
z
. B.
2
: 3 2
0

xt
d y t
z
. C.
0
: 3 2
13

x
d y t
zt
. D.
:2
0
xt
d y t
z
.
Câu 32. Phương trình
11
32
9
x
x



bao nhiêu nghiệm âm?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.
Câu 33. Tất cả giá trị của tham số
m
để đồ thị hàm số
32
: 2 3 2 1C y x x m
cắt trục hoành tại ba
điểm phân biệt là
A.
11
.
22
m
B.
1
0.
2
m
C.
1
0.
2
m
D.
11
.
42
m
Câu 34. Tìm tất cả các giá tr thực của tham số
m
để phương trình
24
log 5 1 .log 2.5 2
xx
m
nghiệm
1.x
?
A.
2;m 
. B.
3;m 
. C.
( ;2]m 
. D.
;3m 
.
Câu 35. Cho phương trình
2018 2018 2020 2020
sin cos 2 sin cosx x x x
. Tính tổng các nghiệm của phương
tnh trong khoảng
0;2018
.
A.
2
1285
2



. B.
2
643
. C.
2
642
. D.
2
1285
4



.
Câu 36. Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh
a
AB
vuông góc với
BC
. Thể tích
của lăng trụ đã cho là.
A.
36
12
a
. B.
36
4
a
. C.
36
8
a
. D.
36
24
a
.
Câu 37. Tính
2
23
lim 2 3 1
n
Inn

.
A.
1I
. B.
I 
. C.
0I
. D.
I 
Câu 38. Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên dưới đây.
x

1
0

y
+
Trang 5/20 - Mã đề thi 138
y
1

1

0
Khẳng định nào sau đây và khẳng đnh đúng?
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0.
B. Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
;0
0; 
.
D. Đồ thịm số không có tim cận.
Câu 39. Biết
5
1
2 2 1d 4 ln 2 ln 5
x
I x a b
x

với
,ab
. nh
S a b
.
A.
3S
. B.
5S
. C.
9S
. D.
11S
.
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt phẳng
đi qua
2;1;2M
đồng thời cắt các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao cho t diện
OABC
có thểch nh nhất. Phương trình mặt phẳng
là.
A.
2 1 0x y z
. B.
2 2 1 0x y z
.
C.
2 7 0x y z
. D.
2 6 0x y z
.
Câu 41. Cho số phức
z a bi
,ab
thỏa mãn :
2 3 1 9z i z i
. Giá trị của
1ab
:
A. 1. B.
2
. C.
1
. D. 0.
Câu 42. Khối chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cạnh
a
.
SA SB SC a
, Cạnh
SD
thay đổi. Th
tích lớn nhất của khối chóp
.S ABCD
là:
A.
3
4
a
. B.
3
2
a
. C.
3
8
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 43. Tìm tập xác đnh
D
của hàm số
2
21yx

.
A.
1;2
2
D


B.
1;
2
D


C.
1
\2
D


D.
1;
2
D



Câu 44. Tập giá trị của hàm số
( 0; 1)
x
y a a a
là:
A. B.
[0; )
C.
\{0}
D.
(0; )
Câu 45. Cho hình trụ hai đường tròn đáy
O; R
;OR
, chiu cao
3hR
. Đoạn thẳng
AB
hai
đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy hình trsao cho góc hợp bởi
AB
trục của hình trụ là
30

. Thể
tích tứ diện
ABOO
là:
A.
3
4
R
. B.
3
2
R
. C.
3
3
2
R
. D.
3
3
4
R
.
Câu 46. Cho
V
thch khối nón tròn xoay bán kính đáy
r
chiều cao
h
.
V
được cho bởi công thức
o sau đây:
A.
2
V r h
. B.
2
1
3
V r h
. C.
22
4
3
V r h
. D.
2
4
3
V r h
Câu 47. Trong không gian với hệ ta độ
Oxyz
, cho đường thẳng
2 2 1
:1 1 2
x y z
mặt phẳng
: 1 0x y z
. Gọi
d
là đường thẳng nằm trên
đồng thời cắt đường thẳng
trục
Oz
. Một
ctơ chỉ phương của
d
là:
A.
1; 2;1u
B.
1;1; 2u
C.
2; 1; 1u
D.
1;2; 3u
.