Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Lịch sử lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:18

6
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Đề thi giữa học kỳ 2 môn Lịch sử lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng" biên soạn bởi Sở GD&ĐT Hải Dương được chia sẻ dưới đây giúp các em có thêm tư liệu luyện tập và so sánh kết quả, cũng như tự đánh giá được năng lực bản thân, từ đó đề ra phương pháp học tập hiệu quả giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi giữa học kỳ 2 môn Lịch sử lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng

  1. SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020­2021 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG MÔN: LỊCH SỬ 12 Mã đề: 132                          Thời gian làm bài: 45 phút  ­ Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................ I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Trong những điều khoản Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối với  sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam? A. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và  3 lực lượng chính trị. B. Hoa Kì rút hết quân đội của mình, quân đồng minh, phá hết căn cứ quân sự, cam kết không tiếp  tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam. C. Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973. Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động  quân sự chống miền Bắc Việt Nam. D. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử tự do.  Câu 2. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18­8­1968, chứng tỏ điểu gì? A. Cách m ạ ng mi ề n Nam đã giành th ắ ng l ợ i trong vi ệ c đánh b ạ i "Chi ế n tranh c ụ c b ộ" c ủ a  Mĩ. B. L ự c l ượ ng vũ trang cách m ạ ng mi ề n Nam đã tr ườ ng thành nhanh chóng.  C. Quân vi ễ n chinh Mĩ đã m ấ t khá năng chi ế n đ ấ u. D. L ự c l ượ ng vũ trang cách m ạ ng mi ề n Nam đ ủ  s ứ c đánh bạ i quân vi ễ n chinh Mĩ.  Câu 3. Nội dung nào thể hiện cơ hội để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam? A. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long. B. Quân Mĩ và quân đồng minh đã rút khỏi miền Nam, quân đội Sài Gòn mất chỗ dựa. C. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn. D. Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.  Câu 4. Sự đúng đắn, linh hoạt của Đảng được thể hiện như thế nào trong chủ trương, kế hoạch giải  phóng miền Nam? A. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975. B. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ  sở kinh tế, công trình văn hoá… giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh. C. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn. D. Năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam.  Câu 5. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961­ 1965) ở miền Nam là gì? A. Dùng người Việt đánh người Việt. B. Mĩ hoá cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. C. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương. D. Phá hoại tình đoàn kết liên minh chiến đấu của ba nước Đông Dương.  Câu 6. Quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta được khẳng định trong Hiệp định Pari năm 1973 là gì? A. Độc lập, chủ quyền.                                 B. Thống nhất. C. Toàn vẹn lãnh thổ.                             D. Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.  Câu 7. "Việt Nam hóa chiến tranh"  thực chất là tiếp tục thực hiện âm mưu nào của Đế quốc Mĩ? 1
  2. A. Đề cao học thuyết Ních­xơn.               B. "Dùng người Việt đánh người Việt". C. Sử dụng quân Mĩ là chủ yếu.               D. "Tìm diệt" và "bình định".                          Câu 8. Phong trào "Đồng khởi" (1959­1960) diễn ra mạnh mẽ trên khắp miền Nam, tiêu biểu là ở tỉnh  nào? A. Ninh Thuận. B. Bình Định.              C. Quảng Ngãi. D. Bến Tre.  Câu 9. Thắng lợi chính trị mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống Chiến lược "Việt  Nam hoá chiến tranh" là A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập. B. Trung ương cục miền Nam được thành lập. C. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam được thành lập. D. Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.  Câu 10. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) đã xác định, cách mạng dân tộc dân chủ  nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò như thế nào? A. sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ ­ Diệm. B. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam. C. đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH. D. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.  Câu 11. Trong "Đông Dương hóa chiến tranh", lực lượng nào được sử dụng như một lực lượng xung  kích để xâm lược Cam­pu­chia và tăng cường chiến tranh ở Lào? A. Quân đội Mĩ và Đồng minh Mĩ. B. Quân đội Sài Gòn và quân đồng minh. C. Quân viễn chinh Mĩ. D. Quân đội Sài Gòn.  Câu 12. Thắng lợi của phong trào "Đồng khởi" dẫn đến sự ra đời của tổ chức nào? A. Trung ương Cục miền Nam. B. Măt trận Dân tộc gải phóng miền Nam Việt Nam. C. Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam. D. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình.  Câu 13. Văn kiện nào đã được thông qua trong Đại hội lần III của Đảng (9­1960)? A. Báo cáo chính trị, Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam. B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến. C. Báo cáo chính trị, Báo cáo sửa đổi Điều lệ Đảng, kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất. D. Tuyên ngôn , Chính cương, Điều lệ mới.  Câu 14. Vì sao Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ  yếu trong năm 1975? A. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng của địch mỏng, bố phòng sơ hở. B. Giải phóng được Tây Nguyên ta sẽ làm chủ hoàn toàn các tỉnh duyên hải miền Trung. C. Lực lượng chủ lực của ta tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên.  D. Quân địch mạnh nhưng bố phòng sơ hở.  Câu 15. Trước khi bắt đầu chiến dịch giải phóng Sài Gòn, quân ta tiến công những căn cứ phòng thủ  trọng yếu của địch ở đâu? A. Xuân Lộc và Phan Rang. B. Phan Thiết và Xuân Lộc.               C. Long Khánh và Ninh Thuận. D. Phan Rang và Phan Thiết.               Câu 16. Chiến thắng nào được coi là "phép thử" để Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn Miền  Nam? A. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.        B. Chiến thắng Plâycu. C. Chiến thắng Phước Long.  D. Chiến thắng tết Mậu Thân.                  2
  3.  Câu 17. Sự kiện nào đánh dấu miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng sau năm 1954? A. Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô.        B. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát  Bà.            C. Trung ương Đảng, chính phủ ra mắt nhân dân thủ đô.   D. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hà  Nội.                      Câu 18. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963) có ý nghĩa gì đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta? A. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ. B. Chứng tỏ quân đội Sài Gòn không đủ sức đứng vững trước sức tiến công của ta. C. Chứng minh ta có khả năng đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ. D. Mở  ra thời kì mới, thời kì kết hợp chiến tranh du kích với chiến tranh chính quy.  Câu 19. Trong chiến dịch Tây Nguyên, ta đã chọn địa điểm nào để đánh nghi binh  quân địch? A. Buôn Ma Thuột và Kon Tum. B. Kon Tum và Gialai. C. Plâyku và KonTum. D. Buôn Ma Thuột và Plâyku.  Câu 20. Chiến dịch giải phóng Sài Gòn ­ Gia Định được Bộ chính trị quyết định mang tên gì? A. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám.                B. Chiến dịch Quang Trung. C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.                       D. Chiến dịch Trần Hưng Đạo.  Câu 21. Những thắng lợi quân sự của ta trong đông xuân 1964 ­ 1965 có ý nghĩa gì? A. Chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt". B. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm. C. Đánh dấu sự phá sản về cơ bản chiến lược "Chiến tranh đặc biệt cua Mĩ". D. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.  Câu 22. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất  của địch ở đâu? A. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn. B. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn. C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. D. Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.  Câu 23. Đâu là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954?  A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền. B. Pháp tiếp tục tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần 3. C. Chiến tranh đã chấm dứt, hoà bình được lặp lại trên cả nước. D. Cả nước tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.   Câu 24. Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết địch gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế ­  Đà Nẵng? A. Giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975. B. Giải phóng Sài Gòn sau năm 1975. C. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa (tháng 5­1975). D. Mở chiến dịch Hồ Chí Minh.  Câu 25. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua những chiến dịch lớn nào? A. Bình ­ Trị ­ Thiên, Tây Nguyên, Đà Nẵng. B. Cà Mau, Tây Nguyên và Tây Ninh. C. Quảng trị, Tây Nguyên, Huế ­ Đà Nẵng.   D. Tây Nguyên, Huế ­ Đà Nẵng, Chiến dịch Hồ Chí  Minh.  Câu 26. Âm mưu thâm độc của đế quốc Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" được thể hiện trong  chiến thuật nào? A. Sử dụng phổ biến các chiến thuật mới như "trực thăng vận" và "thiết xa vận".   B. Thực hiện "tìm diệt" và "bình định". C. Lập "ấp chiến lược". 3
  4. D. Tiến hành "tìm diệt" và "lấn chiếm".  Câu 27. Nội dung nào là ý nghĩa của Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt  Nam năm 1973? A. Lật đổ ách thống trị của Pháp và Nhật. B. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước. C. Kết thúc 15 năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc. D. Giúp Việt Nam giành lại được Độc lập.  Câu 28. "Quốc sách" để Mĩ và chính quyền Sài Gòn bình định miền Nam Việt Nam là gì? A. trang bị các phương tiện chiến tranh hiện đại. B. lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam (MACV). C. sử dụng chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận". D. dồn dân lập ấp chiến lược. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Phân tích ý nghĩa của  phong trào “Đồng khởi” (1959­1960) trong sự  phát triên  chung của cách mạng miền Nam. Câu 2 (1,0 điểm). Nhận xét tác động của cách mạng mỗi miền và mối quan hệ  khăng khít của   cách mạng hai miền Nam   Bắc trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của dân tôc (1954­ 1975). ……………….HẾT………….. 4
  5. SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020­2021 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG MÔN: LỊCH SỬ 12 Mã đề: 209                          Thời gian làm bài: 45 phút  ­ Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................ I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điêm)  Câu 1. Vì sao Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu   trong năm 1975? A. Lực lượng chủ lực của ta tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên.  B. Quân địch mạnh nhưng bố phòng sơ hở. C. Giải phóng được Tây Nguyên ta sẽ làm chủ hoàn toàn các tỉnh duyên hải miền Trung. D. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng của địch mỏng, bố phòng sơ hở.  Câu 2. Nội dung nào là ý nghĩa của Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam  năm 1973? A. Lật đổ ách thống trị của Pháp và Nhật. B. Kết thúc 15 năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc. C. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước. D. Giúp Việt Nam giành lại được Độc lập.  Câu 3. "Việt Nam hóa chiến tranh"  thực chất là tiếp tục thực hiện âm mưu nào của Đế quốc Mĩ? A. Sử dụng quân Mĩ là chủ yếu. B. "Dùng người Việt đánh người Việt". C. "Tìm diệt" và "bình định".                         D. Đề cao học thuyết Ních­xơn.                 Câu 4. Đâu là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954?  A. Cả nước tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.  B. Pháp tiếp tục tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần 3. C. Chiến tranh đã chấm dứt, hoà bình được lặp lại trên cả nước. D. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.  Câu 5. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) đã xác định, cách mạng dân tộc dân chủ  nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò như thế nào? A. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam. B. sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ ­ Diệm. C. đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH. D. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.  Câu 6. Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết địch gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế ­  Đà Nẵng? A. Giải phóng Sài Gòn sau năm 1975. B. Giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975. C. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa (tháng 5­1975). D. Mở chiến dịch Hồ Chí Minh.  Câu 7. Văn kiện nào đã được thông qua trong Đại hội lần III của Đảng (9­1960)? A. Báo cáo chính trị, Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam. B. Báo cáo chính trị, Báo cáo sửa đổi Điều lệ Đảng, kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất. C. Tuyên ngôn , Chính cương, Điều lệ mới. D. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến. 5
  6.  Câu 8. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua những chiến dịch lớn nào? A. Tây Nguyên, Huế ­ Đà Nẵng, Chiến dịch Hồ Chí Minh. B. Bình ­ Trị ­ Thiên, Tây Nguyên, Đà Nẵng. C. Cà Mau, Tây Nguyên và Tây Ninh. D. Quảng trị, Tây Nguyên, Huế ­ Đà Nẵng.  Câu 9. Phong trào "Đồng khởi" (1959­1960) diễn ra mạnh mẽ trên khắp miền Nam, tiêu biểu là ở tỉnh  nào? A. Ninh Thuận. B. Bình Định. C. Quảng Ngãi. D. Bến Tre.  Câu 10. Trong những điều khoản Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối  với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam? A. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và  3 lực lượng chính trị. B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử tự do. C. Hoa Kì rút hết quân đội của mình, quân đồng minh, phá hết căn cứ quân sự, cam kết không tiếp  tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam. D. Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973. Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động  quân sự chống miền Bắc Việt Nam.  Câu 11. "Quốc sách" để Mĩ và chính quyền Sài Gòn bình định miền Nam Việt Nam là gì? A. lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam (MACV). B. sử dụng chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận". C. trang bị các phương tiện chiến tranh hiện đại. D. dồn dân lập ấp chiến lược.  Câu 12. Trong chiến dịch Tây Nguyên, ta đã chọn địa điểm nào để đánh nghi binh  quân địch? A. Kon Tum và Gialai. B. Buôn Ma Thuột và Kon Tum. C. Plâyku và KonTum. D. Buôn Ma Thuột và Plâyku.  Câu 13. Thắng lợi của phong trào "Đồng khởi" dẫn đến sự ra đời của tổ chức nào? A. Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam. B. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình. C. Măt trận Dân tộc gải phóng miền Nam Việt Nam. D. Trung ương Cục miền Nam.  Câu 14. Trong "Đông Dương hóa chiến tranh", lực lượng nào được sử dụng như một lực lượng xung  kích để xâm lược Cam­pu­chia và tăng cường chiến tranh ở Lào? A. Quân đội Mĩ và Đồng minh Mĩ. B. Quân viễn chinh Mĩ. C. Quân đội Sài Gòn và quân đồng minh. D. Quân đội Sài Gòn.  Câu 15. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961­ 1965) ở miền Nam là  gì? A. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương. B. Dùng người Việt đánh người Việt. C. Mĩ hoá cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. D. Phá hoại tình đoàn kết liên minh chiến đấu của ba nước Đông Dương.  Câu 16. Thắng lợi chính trị mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống Chiến lược "Việt  Nam hoá chiến tranh" là A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam được thành lập. B. Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời. C. Trung ương cục miền Nam được thành lập. 6
  7. D. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập.  Câu 17. Nội dung nào thể hiện cơ hội để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam? A. Quân Mĩ và quân đồng minh đã rút khỏi miền Nam, quân đội Sài Gòn mất chỗ dựa. B. Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam. C. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long. D. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.  Câu 18. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18­8­1968, chứng tỏ điểu gì? A. L ự c l ượ ng vũ trang cách m ạ ng mi ề n Nam đ ủ  s ứ c đánh bạ i quân vi ễ n chinh Mĩ. B. L ự c l ượ ng vũ trang cách m ạ ng mi ề n Nam đã tr ườ ng thành nhanh chóng.  C. Cách m ạ ng mi ề n Nam đã giành th ắ ng l ợ i trong vi ệ c đánh b ạ i "Chi ế n tranh c ụ c b ộ" c ủ a  Mĩ. D. Quân vi ễ n chinh Mĩ đã m ấ t khá năng chi ế n đ ấ u.  Câu 19. Chiến thắng nào được coi là "phép thử" để Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn Miền  Nam? A. Chiến thắng tết Mậu Thân.                  B. Chiến thắng Plâycu. C. Chiến thắng Phước Long.  D. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.         Câu 20. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất  của địch ở đâu? A. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn. B. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. C. Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn. D. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.  Câu 21. Chiến dịch giải phóng Sài Gòn ­ Gia Định được Bộ chính trị quyết định mang tên gì? A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.                       B. Chiến dịch Quang Trung. C. Chiến dịch Trần Hưng Đạo. D. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám.                 Câu 22. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963) có ý nghĩa gì đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta? A. Mở  ra thời kì mới, thời kì kết hợp chiến tranh du kích với chiến tranh chính quy. B. Chứng minh ta có khả năng đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ. C. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ. D. Chứng tỏ quân đội Sài Gòn không đủ sức đứng vững trước sức tiến công của ta.  Câu 23. Những thắng lợi quân sự của ta trong đông xuân 1964 ­ 1965 có ý nghĩa gì? A. Đánh dấu sự phá sản về cơ bản chiến lược "Chiến tranh đặc biệt cua Mĩ". B. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm. C. Chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt". D. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.  Câu 24. Quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta được khẳng định trong Hiệp định Pari năm 1973 là gì? A. Thống nhất. B. Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. C. Độc lập, chủ quyền. D. Toàn vẹn lãnh thổ.  Câu 25. Âm mưu thâm độc của đế quốc Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" được thể hiện trong  chiến thuật nào? A. Thực hiện "tìm diệt" và "bình định". B. Sử dụng phổ biến các chiến thuật mới như "trực thăng vận" và "thiết xa vận".   C. Tiến hành "tìm diệt" và "lấn chiếm". D. Lập "ấp chiến lược".  Câu 26. Trước khi bắt đầu chiến dịch giải phóng Sài Gòn, quân ta tiến công những căn cứ phòng thủ  trọng yếu của địch ở đâu? A. Xuân Lộc và Phan Rang. B. Phan Rang và Phan Thiết.              7
  8. C. Phan Thiết và Xuân Lộc.                D. Long Khánh và Ninh Thuận.  Câu 27. Sự đúng đắn, linh hoạt của Đảng được thể hiện như thế nào trong chủ trương, kế hoạch giải  phóng miền Nam? A. Năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam. B. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ  sở kinh tế, công trình văn hoá… giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh. C. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975. D. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.  Câu 28. Sự kiện nào đánh dấu miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng sau năm 1954? A. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hà Nội.                     B. Trung ương Đảng, chính phủ ra mắt nhân dân thủ đô. C. Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô. D. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà.    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Phân tích ý nghĩa của  phong trào “Đồng khởi” (1959­1960) trong sự  phát triên  chung của cách mạng miền Nam. Câu 2 (1,0 điểm). Nhận xét tác động của cách mạng mỗi miền và mối quan hệ  khăng khít của   cách mạng hai miền Nam   Bắc trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của dân tôc (1954­ 1975). ……………….HẾT………….. 8
  9. SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020­2021 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG MÔN: LỊCH SỬ 12 Mã đề: 357                          Thời gian làm bài: 45 phút  ­ Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................ I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)  Câu 1. Phong trào "Đồng khởi" (1959­1960) diễn ra mạnh mẽ trên khắp miền Nam, tiêu biểu là ở tỉnh  nào? A. Bình Định. B. Bến Tre. C. Ninh Thuận. D. Quảng Ngãi.  Câu 2. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua những chiến dịch lớn nào? A. Quảng trị, Tây Nguyên, Huế ­ Đà Nẵng.   B. Bình ­ Trị ­ Thiên, Tây Nguyên, Đà Nẵng. C. Cà Mau, Tây Nguyên và Tây Ninh.           D. Tây Nguyên, Huế ­ Đà Nẵng, Chiến dịch Hồ Chí  Minh.  Câu 3. Nội dung nào thể hiện cơ hội để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam? A. Quân Mĩ và quân đồng minh đã rút khỏi miền Nam, quân đội Sài Gòn mất chỗ dựa. B. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn. C. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long. D. Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.  Câu 4. Thắng lợi chính trị mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống Chiến lược "Việt  Nam hoá chiến tranh" là A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam được thành lập. B. Trung ương cục miền Nam được thành lập. C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập. D. Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.  Câu 5. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) đã xác định, cách mạng dân tộc dân chủ  nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò như thế nào? A. đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH. B. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước. C. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam. D. sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ ­ Diệm.  Câu 6. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất  của địch ở đâu? A. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. B. Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn. C. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn. D. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.  Câu 7. Đâu là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954?  A. Chiến tranh đã chấm dứt, hoà bình được lặp lại trên cả nước. B. Cả nước tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.  C. Pháp tiếp tục tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần 3. D. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.  Câu 8. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963) có ý nghĩa gì đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta? A. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ. B. Chứng minh ta có khả năng đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ. C. Chứng tỏ quân đội Sài Gòn không đủ sức đứng vững trước sức tiến công của ta. 9
  10. D. Mở  ra thời kì mới, thời kì kết hợp chiến tranh du kích với chiến tranh chính quy.  Câu 9. Văn kiện nào đã được thông qua trong Đại hội lần III của Đảng (9­1960)? A. Báo cáo chính trị, Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam. B. Tuyên ngôn , Chính cương, Điều lệ mới. C. Báo cáo chính trị, Báo cáo sửa đổi Điều lệ Đảng, kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất. D. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.  Câu 10. Chiến dịch giải phóng Sài Gòn ­ Gia Định được Bộ chính trị quyết định mang tên gì? A. Chiến dịch Quang Trung. B. Chiến dịch Trần Hưng Đạo. C. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám.                D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.                        Câu 11. Những thắng lợi quân sự của ta trong đông xuân 1964 ­ 1965 có ý nghĩa gì? A. Chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt". B. Đánh dấu sự phá sản về cơ bản chiến lược "Chiến tranh đặc biệt cua Mĩ". C. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm. D. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.  Câu 12. Quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta được khẳng định trong Hiệp định Pari năm 1973 là gì? A. Toàn vẹn lãnh thổ.    B. Thống nhất. C. Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.                                D. Độc lập, chủ quyền.  Câu 13. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18­8­1968, chứng tỏ điểu gì? A. L ự c l ượ ng vũ trang cách m ạ ng mi ề n Nam đã tr ườ ng thành nhanh chóng.  B. Cách m ạ ng mi ề n Nam đã giành th ắ ng l ợ i trong vi ệ c đánh b ạ i "Chi ế n tranh c ụ c b ộ" c ủa  Mĩ. C. Quân vi ễ n chinh Mĩ đã m ấ t khá năng chi ế n đ ấ u. D. L ự c l ượ ng vũ trang cách m ạ ng mi ề n Nam đ ủ  s ứ c đánh bạ i quân vi ễ n chinh Mĩ.  Câu 14. "Việt Nam hóa chiến tranh"  thực chất là tiếp tục thực hiện âm mưu nào của Đế quốc Mĩ? A. "Dùng người Việt đánh người Việt". B. Đề cao học thuyết Ních­xơn.                C. Sử dụng quân Mĩ là chủ yếu. D. "Tìm diệt" và "bình định".                          Câu 15. Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết địch gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế ­  Đà Nẵng? A. Giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975. B. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa (tháng 5­1975). C. Giải phóng Sài Gòn sau năm 1975. D. Mở chiến dịch Hồ Chí Minh.  Câu 16. Thắng lợi của phong trào "Đồng khởi" dẫn đến sự ra đời của tổ chức nào? A. Trung ương Cục miền Nam. B. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình. C. Măt trận Dân tộc gải phóng miền Nam Việt Nam. D. Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam.  Câu 17. Chiến thắng nào được coi là "phép thử" để Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn Miền  Nam? A. Chiến thắng tết Mậu Thân.                  B. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.        C. Chiến thắng Plâycu. D. Chiến thắng Phước Long.   Câu 18. Trong những điều khoản Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối  với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam? A. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử tự do. 10
  11. B. Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973. Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động  quân sự chống miền Bắc Việt Nam. C. Hoa Kì rút hết quân đội của mình, quân đồng minh, phá hết căn cứ quân sự, cam kết không tiếp  tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam. D. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và  3 lực lượng chính trị.  Câu 19. Sự kiện nào đánh dấu miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng sau năm 1954? A. Trung ương Đảng, chính phủ ra mắt nhân dân thủ đô. B. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà.            C. Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô. D. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hà Nội.                      Câu 20. Trước khi bắt đầu chiến dịch giải phóng Sài Gòn, quân ta tiến công những căn cứ phòng thủ  trọng yếu của địch ở đâu? A. Long Khánh và Ninh Thuận. B. Xuân Lộc và Phan Rang. C. Phan Rang và Phan Thiết.              D. Phan Thiết và Xuân Lộc.                 Câu 21. "Quốc sách" để Mĩ và chính quyền Sài Gòn bình định miền Nam Việt Nam là gì? A. trang bị các phương tiện chiến tranh hiện đại. B. dồn dân lập ấp chiến lược. C. sử dụng chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận". D. lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam (MACV).  Câu 22. Vì sao Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ  yếu trong năm 1975? A. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng của địch mỏng, bố phòng sơ hở. B. Quân địch mạnh nhưng bố phòng sơ hở. C. Lực lượng chủ lực của ta tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên.  D. Giải phóng được Tây Nguyên ta sẽ làm chủ hoàn toàn các tỉnh duyên hải miền Trung.  Câu 23. Nội dung nào là ý nghĩa của Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt  Nam năm 1973? A. Lật đổ ách thống trị của Pháp và Nhật. B. Giúp Việt Nam giành lại được Độc lập. C. Kết thúc 15 năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc. D. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.  Câu 24. Sự đúng đắn, linh hoạt của Đảng được thể hiện như thế nào trong chủ trương, kế hoạch giải  phóng miền Nam? A. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ  sở kinh tế, công trình văn hoá… giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh. B. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975. C. Năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam. D. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.  Câu 25. Trong "Đông Dương hóa chiến tranh", lực lượng nào được sử dụng như một lực lượng xung  kích để xâm lược Cam­pu­chia và tăng cường chiến tranh ở Lào? A. Quân viễn chinh Mĩ. B. Quân đội Sài Gòn và quân đồng minh. C. Quân đội Sài Gòn. D. Quân đội Mĩ và Đồng minh Mĩ.  Câu 26. Trong chiến dịch Tây Nguyên, ta đã chọn địa điểm nào để đánh nghi binh  quân địch? A. Plâyku và KonTum. B. Buôn Ma Thuột và Plâyku. 11
  12. C. Buôn Ma Thuột và Kon Tum. D. Kon Tum và Gialai.  Câu 27. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961­ 1965) ở miền Nam là  gì? A. Phá hoại tình đoàn kết liên minh chiến đấu của ba nước Đông Dương. B. Dùng người Việt đánh người Việt. C. Mĩ hoá cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. D. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.  Câu 28. Âm mưu thâm độc của đế quốc Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" được thể hiện trong  chiến thuật nào? A. Thực hiện "tìm diệt" và "bình định". B. Sử dụng phổ biến các chiến thuật mới như "trực thăng vận" và "thiết xa vận".   C. Tiến hành "tìm diệt" và "lấn chiếm". D. Lập "ấp chiến lược". II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Phân tích ý nghĩa của  phong trào “Đồng khởi” (1959­1960) trong sự  phát triên  chung của cách mạng miền Nam. Câu 2 (1,0 điểm). Nhận xét tác động của cách mạng mỗi miền và mối quan hệ  khăng khít của   cách mạng hai miền Nam   Bắc trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của dân tôc (1954­ 1975). ……………….HẾT………….. 12
  13. SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020­2021 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG MÔN: LỊCH SỬ 12 Mã đề: 485                          Thời gian làm bài: 45 phút  ­ Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................ I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)  Câu 1. Thắng lợi của phong trào "Đồng khởi" dẫn đến sự ra đời của tổ chức nào? A. Trung ương Cục miền Nam. B. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình. C. Măt trận Dân tộc gải phóng miền Nam Việt Nam. D. Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam.  Câu 2. "Việt Nam hóa chiến tranh"  thực chất là tiếp tục thực hiện âm mưu nào của Đế quốc Mĩ? A. Đề cao học thuyết Ních­xơn.               B. "Tìm diệt" và "bình định".                         C. "Dùng người Việt đánh người Việt".   D. Sử dụng quân Mĩ là chủ yếu.  Câu 3. Trong chiến dịch Tây Nguyên, ta đã chọn địa điểm nào để đánh nghi binh  quân địch? A. Kon Tum và Gialai. B. Plâyku và KonTum. C. Buôn Ma Thuột và Plâyku. D. Buôn Ma Thuột và Kon Tum.  Câu 4. Âm mưu thâm độc của đế quốc Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" được thể hiện trong  chiến thuật nào? A. Thực hiện "tìm diệt" và "bình định". B. Sử dụng phổ biến các chiến thuật mới như "trực thăng vận" và "thiết xa vận".   C. Lập "ấp chiến lược". D. Tiến hành "tìm diệt" và "lấn chiếm".  Câu 5. Trong "Đông Dương hóa chiến tranh", lực lượng nào được sử dụng như một lực lượng xung kích  để xâm lược Cam­pu­chia và tăng cường chiến tranh ở Lào? A. Quân viễn chinh Mĩ. B. Quân đội Sài Gòn và quân đồng minh. C. Quân đội Sài Gòn.                                        D. Quân đội Mĩ và Đồng minh Mĩ.  Câu 6. Vì sao Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu  trong năm 1975? A. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng của địch mỏng, bố phòng sơ hở. B. Lực lượng chủ lực của ta tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên.  C. Giải phóng được Tây Nguyên ta sẽ làm chủ hoàn toàn các tỉnh duyên hải miền Trung. D. Quân địch mạnh nhưng bố phòng sơ hở.  Câu 7. Nội dung nào là ý nghĩa của Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam  năm 1973? A. Kết thúc 15 năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc. B. Lật đổ ách thống trị của Pháp và Nhật. C. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước. D. Giúp Việt Nam giành lại được Độc lập.  Câu 8. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18­8­1968, chứng tỏ điểu gì? A. Cách m ạ ng mi ề n Nam đã giành th ắ ng l ợ i trong vi ệ c đánh b ạ i "Chi ế n tranh c ụ c b ộ" c ủ a  Mĩ. B. Quân vi ễ n chinh Mĩ đã m ấ t khá năng chi ế n đ ấ u. 13
  14. C. L ự c l ượ ng vũ trang cách m ạ ng mi ề n Nam đã tr ườ ng thành nhanh chóng.  D. L ự c l ượ ng vũ trang cách m ạ ng mi ề n Nam đ ủ  s ứ c đánh bạ i quân vi ễ n chinh Mĩ.  Câu 9. Chiến thắng nào được coi là "phép thử" để Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn Miền  Nam? A. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.        B. Chiến thắng Phước Long.  C. Chiến thắng tết Mậu Thân.                  D. Chiến thắng Plâycu.  Câu 10. Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết địch gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế ­  Đà Nẵng? A. Giải phóng Sài Gòn sau năm 1975. B. Mở chiến dịch Hồ Chí Minh. C. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa (tháng 5­1975). D. Giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975.  Câu 11. "Quốc sách" để Mĩ và chính quyền Sài Gòn bình định miền Nam Việt Nam là gì? A. sử dụng chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận". B. lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam (MACV). C. trang bị các phương tiện chiến tranh hiện đại. D. dồn dân lập ấp chiến lược.  Câu 12. Chiến dịch giải phóng Sài Gòn ­ Gia Định được Bộ chính trị quyết định mang tên gì? A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.                       B. Chiến dịch Trần Hưng Đạo. C. Chiến dịch Quang Trung. D. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám.                 Câu 13. Sự kiện nào đánh dấu miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng sau năm 1954? A. Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô.         B. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hà Nội.      C. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà.           D. Trung ương Đảng, chính phủ ra mắt nhân  dân thủ đô.  Câu 14. Sự đúng đắn, linh hoạt của Đảng được thể hiện như thế nào trong chủ trương, kế hoạch giải  phóng miền Nam? A. Năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam. B. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975. C. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ  sở kinh tế, công trình văn hoá… giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh. D. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.  Câu 15. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961­ 1965) ở miền Nam là  gì? A. Mĩ hoá cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. B. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương. C. Phá hoại tình đoàn kết liên minh chiến đấu của ba nước Đông Dương. D. Dùng người Việt đánh người Việt.  Câu 16. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) đã xác định, cách mạng dân tộc dân chủ  nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò như thế nào? A. đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH. B. sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ ­ Diệm. C. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam. D. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.  Câu 17. Đâu là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954?  A. Pháp tiếp tục tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần 3. 14
  15. B. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền. C. Cả nước tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.  D. Chiến tranh đã chấm dứt, hoà bình được lặp lại trên cả nước.  Câu 18. Phong trào "Đồng khởi" (1959­1960) diễn ra mạnh mẽ trên khắp miền Nam, tiêu biểu là ở tỉnh  nào? A. Bến Tre. B. Ninh Thuận. C. Bình Định. D. Quảng Ngãi.  Câu 19. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua những chiến dịch lớn nào? A. Tây Nguyên, Huế ­ Đà Nẵng, Chiến dịch Hồ Chí Minh.          B. Cà Mau, Tây Nguyên và Tây Ninh. C. Quảng trị, Tây Nguyên, Huế ­ Đà Nẵng.                        D. Bình ­ Trị ­ Thiên, Tây Nguyên, Đà  Nẵng.  Câu 20. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất  của địch ở đâu? A. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn. B. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. C. Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn. D. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.  Câu 21. Văn kiện nào đã được thông qua trong Đại hội lần III của Đảng (9­1960)? A. Báo cáo chính trị, Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam. B. Tuyên ngôn , Chính cương, Điều lệ mới. C. Báo cáo chính trị, Báo cáo sửa đổi Điều lệ Đảng, kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất. D. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.  Câu 22. Trong những điều khoản Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối  với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam? A. Hoa Kì rút hết quân đội của mình, quân đồng minh, phá hết căn cứ quân sự, cam kết không tiếp  tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam. B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử tự do. C. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và  3 lực lượng chính trị. D. Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973. Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động  quân sự chống miền Bắc Việt Nam.  Câu 23. Trước khi bắt đầu chiến dịch giải phóng Sài Gòn, quân ta tiến công những căn cứ phòng thủ  trọng yếu của địch ở đâu? A. Phan Thiết và Xuân Lộc.              B. Xuân Lộc và Phan Rang. C. Long Khánh và Ninh Thuận. D. Phan Rang và Phan Thiết.               Câu 24. Nội dung nào thể hiện cơ hội để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam? A. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn. B. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long. C. Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam. D. Quân Mĩ và quân đồng minh đã rút khỏi miền Nam, quân đội Sài Gòn mất chỗ dựa.  Câu 25. Thắng lợi chính trị mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống Chiến lược "Việt  Nam hoá chiến tranh" là A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập. B. Trung ương cục miền Nam được thành lập. C. Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời. D. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam được thành lập.  Câu 26. Những thắng lợi quân sự của ta trong đông xuân 1964 ­ 1965 có ý nghĩa gì? A. Đánh dấu sự phá sản về cơ bản chiến lược "Chiến tranh đặc biệt cua Mĩ". 15
  16. B. Chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt". C. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm. D. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.  Câu 27. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963) có ý nghĩa gì đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta? A. Chứng tỏ quân đội Sài Gòn không đủ sức đứng vững trước sức tiến công của ta. B. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ. C. Mở  ra thời kì mới, thời kì kết hợp chiến tranh du kích với chiến tranh chính quy. D. Chứng minh ta có khả năng đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.  Câu 28. Quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta được khẳng định trong Hiệp định Pari năm 1973 là gì? A. Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. B. Thống nhất. C. Độc lập, chủ quyền. D. Toàn vẹn lãnh thổ. II. TỰ LUẬN (3,0 điêm) Câu 1 (2,0 điểm). Phân tích ý nghĩa của  phong trào “Đồng khởi” (1959­1960) trong sự  phát triên  chung của cách mạng miền Nam. Câu 2 (1,0 điểm). Nhận xét tác động của cách mạng mỗi miền và mối quan hệ  khăng khít của   cách mạng hai miền Nam   Bắc trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của dân tôc (1954­ 1975). ……………….HẾT……….  ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ KHỐI 12 I. TRẮC NGHIỆM Đáp án mã đề: 132 01. B; 02. D; 03. A; 04. A; 05. A; 06. D; 07. B; 08. D; 09. C; 10. B; 11. D; 12. B; 13. C; 14. A; 15. A; 16. C; 17. B; 18. C; 19. C; 20. C; 21. D; 22. C; 23. A; 24. C; 25. D; 26. B; 27. B; 28. D; Đáp án mã đề: 209 01. D; 02. C; 03. B; 04. D; 05. A; 06. C; 07. B; 08. A; 09. D; 10. C; 11. D; 12. C; 13. C; 14. D; 15. B; 16. A; 17. C; 18. A; 19. C; 20. B; 21. A; 22. B; 23. D; 24. B; 25. A; 26. A; 27. C; 28. D; Đáp án mã đề: 357 01. B; 02. D; 03. C; 04. A; 05. C; 06. A; 07. D; 08. B; 09. C; 10. D; 11. D; 12. C; 13. D; 14. A; 15. B; 16. C; 17. D; 18. C; 19. B; 20. B; 21. B; 22. A; 23. D; 24. B; 25. C; 26. A; 27. B; 28. A; Đáp án mã đề: 485 01. C; 02. C; 03. B; 04. A; 05. C; 06. A; 07. C; 08. D; 09. B; 10. C; 11. D; 12. A; 13. C; 14. B; 15. D; 16. C; 17. B; 18. A; 19. A; 20. B; 21. C; 22. A; 23. B; 24. B; 25. D; 26. D; 27. D; 28. A; II. TỰ LUẬN Gợi ý đáp án, biểu điểm Câu Nội dung Điể m 16
  17. Câu  Phân tích ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959­1960) trong   2,0 1 sự phát triên chung của cách mạng miền Nam. + “Đồng khởi” đã giáng một đòn nặng nề  vào chính sách  1,0 thực   dân   mới   của   Mĩ   ở   miền   Nam,   làn   phá   sản   chiến   lược   “Chiến tranh một phía” của chúng, phá vỡ  từng mảng hệ  thống  chính quyền địch  ở  nông thôn. Nó thể  hiện thời kì tạp  ổn định  của chính quyền địch đã chấm dứt, mở  ra thời kì khủng hoảng  của chế độ Mĩ ­ ngụy ở Sài Gòn. + “Đồng khởi” thắng lợi đánh dấu bước phát triển nhảy  0,5 vọt của cách mạng miền Nam, chuyển từ thế giữ gìn lực lượng  sang thế  tiến công liên tục, bằng cả  lực lượng chính trị  và lực   lượng vũ trang. + Đây là thắng lợi có ý nghĩa chiến lược đầu tiên của cách  0,25 mạng miền Nam, là thất bại có ý nghĩa chiến lược đầu tiên của  Mĩ ­ Diệm, tạo tiền đề  quan trọng cho sự  phát triển của cách  mạng miền Nam trong giai đoạn mới. Nó   chứng   minh   rằng   đường   lối   bạo   lực   cách   mạng   của  0,25 Đảng ta là hết sức sáng suốt, kịp thời, phù hợp với yêu cầu lịch  sử và nguyện vọng của quần chúng. Câu  Nhận xét tác động của cách mạng mỗi miền và mối quan hệ   1,0 2 khăng khít của cách mạng hai miền Nam   Bắc trong cuộc kháng   chiến chống Mĩ, cứu nước của dân tôc (1954­1975). ­ MB là hậu phương nên miền Bắc chi viện sức người sức của   0,5 cho miền Nam đánh Mĩ và tay sai. Vì vậy, miền Bắc có vai trò  quyết định nhất đối với cách mạng cả  nước; MN là tiền tuyến   có vai trò quyết định trực tiếp trong việc thực hiện nhiệm vụ  chung, trước hết là đánh bại Mĩ giải phóng MN, bảo vệ  miền  Bắc XHCN. ­ Cách mạng 2 miền có mối quan hệ mật thiết, gắn bó tác động  0,5 lẫn nhau, phối hợp với nhau tạo điều kiện cho nhau phát triển,  nhằm hoàn thành cuộc các mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong  cả  nước, thực hiện hòa bình thống nhất đất nước. đó là mối   quan hệ giữa hậu phương với tiền tuyến. 17
  18. 18
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2