Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Đức Giang

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

9
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Đức Giang” sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Đức Giang

  1. TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I          MÔN CÔNG NGHỆ 8  Năm học 2021 ­ 2022 Thời gian làm bài: 45 phút Trắc nghiệm: 10 điểm Em hãy trả lời câu hỏi bằng cách chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1: Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận? A. 2                  B. 3                  C. 4            D. 5 Câu 2: Để 2 bánh răng ăn khớp được với nhau cần: A. Khoảng cách giữa 2 răng trên bánh này phải bằng khoảng cách giữa 2 răng trên bánh  kia B. Khoảng cách giữa 2 răng kề nhau trên bánh này phải bằng khoảng cách giữa 2 răng kề  nhau trên bánh răng kia C. Khoảng cách giữa 2 bánh răng kề  nhau trên bánh này phải bằng khoảng cách giữa 2  bánh răng kề nhau trên bánh kia D. Ý kiến khác Câu 3: Trong các bộ truyền chuyển động tỉ số truyền i được tính:  A. i = n2/n1 = D2/D1                                            B. i = n1/n2 = D2/D1                                C. i = n2/n1 = D1/D2                                           D. i = n1/n2 = D1/D2  Câu 4: Cấu tạo khớp quay gồm mấy phần? A. 2                       B.3 C. 4                              D.5 Câu 5: Có mấy loại khớp động thường gặp? A. 2                       B.3 C. 4                              D.5 Câu 6: Đinh tán được làm từ vật liệu nào? A. Nhôm. B. Gang C. Thép D. Bạc Câu 7: Theo công dụng chi tiết máy được chia làm mấy loại? A. 2                       B.3 C. 4                              D.5 Câu 8: Nhóm chi tiết có công dụng chung là: A. Bu lông, lò xo, trục khuỷu B. Bu lông, đai ốc, bánh răng C. Bu lông, đai ốc, trục khuỷu D. Đai ốc, bánh răng, trục khuỷu Câu 9: Mối ghép cố định chia làm mấy loại? A. 2                       B.3 C. 4                              D.5 Câu 10: Các chi tiết máy được ghép với nhau bới mấy loại mối ghép ? A. 2                          B. 3                          C. 4                                     D. 5 Câu 11: Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép cố định? A. Bản lề B. Trục vít  C. Chốt D. Ổ trục Câu 12: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại? A. 2                          B. 3                          C. 4                                     D. 5 Câu 13: Có mấy loại thước đo góc thường dùng? A. 2                          B. 3                          C. 4                                     D. 5
  2. Câu 14: Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công: A. Kìm B. Búa C. Mỏ lết D. Ke vuông Câu 15: Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng: A. Thước đo góc vạn năng                       B. Ke vuông C. Êke                             D. Thước lá Câu 16: Thước lá có chiều dài:  A. 100 – 150mm B. 1000 – 1200mm C. 150 – 1000mm D. 10 – 100mm Câu 17: Công dụng của cưa: A. Cắt vật liệu B. Làm phẳng  C. Tạo lực  D. Kẹp chặt Câu 18: Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại? A. 2                          B. 3                          C. 4                                     D. 5 Câu 19: Thép có tỉ lệ cacbon: A. ≤ 2,14% B.  2,14 D. ≥ 2,14% Câu 20: Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản? A. 2                          B. 3                          C. 4                                     D. 5 Câu 21: Trên xe đạp người ta sử dụng bộ truyền chuyển động nào ? A.Truyền động đai B. Truyền động xích C. Truyền động ăn khớp    D. Ý kiến khác Câu 22: Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp 20 răng. Tỉ số truyền i? A. 2/5 B. 5/2 C. 2/5 vòng/phút D. 5/2 vòng/phút Câu 23: Mối ghép bản lề thuộc loại khớp nào nào?  A. Khớp tịnh tiến B. Khớp cầu C. Khớp vít D. Khớp quay Câu 24: Để gắn chiếc quai vào nồi người ta sử dụng mối ghép nào? A. Đinh vít B. Đinh tán C. Bu lông D. Vít cấy Câu 25: Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy? A. Mảnh vỡ máy B. Bu lông C. Đai ốc D. Lò xo Câu 26: Can nhựa được làm từ vật liệu nào? A. Cao su B. Chất dẻo nhiệt rắn C. Ý kiến khác D. Chất dẻo nhiệt Câu 27: Sắp xếp tính dẫn điện của đồng, nhôm, thép theo thứ tự giảm dần? A. Đồng, nhôm, thép B. Đồng, thép, nhôm C. Thép, nhôm, đồng D. Thép, đồng, nhôm Câu 28: Sắp xếp tính dẫn nhiệt của đồng, nhôm, thép theo thứ tự tăng dần? A. Đồng, nhôm, thép B. Đồng, thép, nhôm C. Thép, nhôm, đồng D. Thép, đồng, nhôm 
  3. Câu 29: Lõi dây dẫn điện được làm từ vật liệu nào?  A. Nhôm B. Đồng C. Bạc D. Kẽm Câu 30: Đĩa xích xe đạp có 45 răng, đia líp có 15 răng. T ̃ ốc độ của đia xích là 8 vòng/ phút.  ̃ Hãy cho biết tốc độ quay của đĩa líp? A. 42 vòng/phút B. 12 vòng/phút C. 24 vòng/phút D. 22 vòng/phút
  4. TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG        ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I          MÔN CÔNG NGHỆ 8  Năm học 2021 ­ 2022 Thời gian làm bài: 45 phút MỤC TIÊU: Kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh trong quá trình học. Qua đó giáo viên  đánh giá, điều chỉnh phương pháp dạy cho phù hợp. 1. Kiến thức ­ Kiểm tra kiến thức về gia công cơ khí, chi tiết máy và lắp ghép, truyền chuyển  động 2. Năng lực ­ Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng  ngôn ngữ 3. Phẩm chất ­    Có ý thức, trách nhiệm với bản thân, tự tin, trung thực A.  MA TRẬN ĐỀ  Các mức độ đánh giá Nội dung Vận dụng  Tổng Biết Hiểu Vận dụng cao 1. Gia công  4 câu 5 câu 2 câu 2 câu cơ khí       4.35đ              1.4đ            1.75đ              0.6đ              0.6đ 2. Chi tiết  5 câu 3 câu 3 câu   máy và lắp         3.7đ ghép            1.75đ            1.05đ              0.9đ 3. Truyền  2 câu 1 câu 2 câu 1 câu chuyển động                     1.95đ              0.7đ            0.35đ              0.6đ              0.3đ 54. Tổng 3.85đ 3.15đ 3đ                                 10đ
  5. TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I          MÔN CÔNG NGHỆ 8  Năm học 2021 ­ 2022 Thời gian làm bài: 45 phút HƯỚNG DẪN CHẤM Từ câu 1 đến câu 20 mỗi câu 0.35 điểm. Từ câu 21 đến câu 30 mỗi câu 0.3 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 B B C B A A A B A A C B B B A 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 C A A A C B B D B A D A C B C Người ra đề Tổ Trưởng duyệt    BGH duyệt Đăng Thị Huyền Nguyễn Thị Vân Thủy    Nguyễn Thị Thanh Huyền
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2