Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phạm Trấn

Chia sẻ: V.Rohto Vitamin | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
62
lượt xem
0
download

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phạm Trấn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phạm Trấn dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phạm Trấn

TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN<br /> TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN<br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm học 2017-2018)<br /> MÔN: CÔNG NGHỆ 8<br /> Thời gian làm bài: 45 phút<br /> (Đề gồm 01 trang)<br /> Ngày 09 tháng 05 năm 2018<br /> <br /> Câu 1: (1,0đ): Trên công tắc điện có ghi 250V - 2A số đó cho ta biết điều gì?<br /> Câu 2: (2,5đ):<br /> a) Em hãy nêu các nguyên nhân gây ra tai nạn điện?<br /> b) Em hãy kể tên các thiết bị đóng cắt, lấy điện và bảo vệ của mạng điện trong nhà ?<br /> Câu 3: (2,0đ): Em hãy nêu các yêu cầu cơ bản của mạng điện trong nhà?<br /> Câu 4 ((2,0 điểm): Nêu cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một pha.<br /> Câu 5: (2,5đ): Một gia đình sử dụng các đồ dùng điện như sau: 1Tivi 85W dùng 5 giờ mỗi<br /> ngày; 2 Bóng đèn compắc 20W và 4 bóng đèn huỳnh quang loại 40w dùng 4 giờ mỗi ngày;<br /> 1nồi cơm điện 400W; 1ấm điện 1800W, 1bếp từ 1800W và 1máy bơm 350W dùng 0,5 giờ<br /> mỗi ngày; 4 quạt bàn loại 60W dùng 6 giờ mỗi ngày. Hãy tính điện năng tiêu thụ của gia<br /> đình đó trong 1 tháng 30 ngày.<br /> <br /> TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN<br /> TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN<br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> <br /> Câu<br /> Câu 1<br /> (1,0 đ)<br /> Câu 2<br /> (2,5 đ)<br /> <br /> Câu 3<br /> (2,0 đ)<br /> <br /> Câu 4<br /> (2,0 đ)<br /> <br /> Câu 5<br /> (2,5 đ)<br /> <br /> HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II<br /> (Năm học 2017-2018)<br /> MÔN: CÔNG NGHỆ 8<br /> <br /> Nôi dung đáp án<br /> - Điện áp định mức của công tắc là 220V<br /> - Dòng điện định mức của công tắc là 2A<br /> a) Các nguyên nhân gây ra tai nạn điện:<br /> + Do chạm trực tiếp vào vật mang điện<br /> + Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến<br /> áp.<br /> + Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất.<br /> b) Các thiết bị đóng cắt mạch điện bao gồm:<br /> Công tắc điện; cầu dao điện.<br /> Các thiết bị lấy điện bao gồm: ổ điện; phích điện.<br /> Các thiết bị bảo vệ mạng điện bao gồm: cầu chì; Aptomát<br /> Các yêu cầu cơ bản của mạng điện trong nhà:<br /> - Đủ cung cấp điện cho các đồ dùng điện và các đồ dùng dự trữ.<br /> - Đảm bảo an toàn cho người sử dụng và ngôi nhà.<br /> - Dễ dàng sử dụng, bền, chắc , đẹp.<br /> - Dễ dàng kiểm tra và sửa chữa.<br /> + Cấu tạo động cơ điện một pha gồm:<br /> - Stato - là lõi thép và dây quấn<br /> - Rôto - là lõi thép và dây quấn.<br /> + Hoạt động:<br /> Khi đóng điện có dòng điện chạy trong Stato và dòng điện cảm ứng<br /> trong rôto làm cho rôto quay<br /> Điện năng tiêu thụ trong một ngày của các thiết bị điện:<br /> - Tivi: 85.5 = 425Wh<br /> - Các bóng đèn: (2.20 + 4.40).4 = 800Wh<br /> - Đồ dùng đốt nóng - máy bơm: (400+2.1800 + 350).0,5 = 2175Wh<br /> - Quạt điện: 4.60.6 = 1440Wh<br /> Tổng điện năng tiêu thụ trong một ngày:<br /> A = 425 + 800 + 2175 + 1440 = 4840Wh = 4,84KW.h<br /> Tổng điện năng tiêu thụ trong một tháng của gia đình đó là:<br /> 30.A = 30.4,84 = 145,2 KW.h<br /> Bằng 145,2 số đếm điện.<br /> <br /> Điểm<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 1,0<br /> <br /> 0,5<br /> 1,0<br /> 1,0<br /> <br /> Lưu ý: Học sinh có thể giải theo các cách khác mà đúng đáp số thì vẫn cho điểm tối đa.<br /> ––––––––––––––––––––<br /> <br /> Ma trận đề kiểm tra<br /> Tờn chủ đề<br /> 1. An toàn<br /> điện<br /> <br /> S. câu-Tg<br /> Số điểm<br /> 2. Vật liệu<br /> kĩ thuật<br /> điện<br /> <br /> S. câu-Tg<br /> Số điểm<br /> 3. Mạng<br /> điện trong<br /> nhà<br /> <br /> S. câu-Tg<br /> Số điểm<br /> TS.câu-Tg<br /> T. Số điểm<br /> Tỷ lệ%<br /> <br /> Nhận biết<br /> <br /> Cấu tạo và nguyên<br /> lí hoạt động máy<br /> phát điện một pha.<br /> Cấu tạo và công<br /> dụng máy biến áp<br /> một pha.<br /> 1 - (9')<br /> 2,0 điểm<br /> Phân loại các đồ<br /> dùng điện - Các số<br /> liệu kĩ thuật trên<br /> các phần tử của<br /> mạng điện trong<br /> nhà.<br /> 1,5 - (9')<br /> 2,0 điểm<br /> 2 - (18')<br /> 4,0 điểm<br /> 40%<br /> <br /> Thụng hiểu<br /> Nêu ra được các<br /> nguyên nhân gây tai<br /> nạn điện và biện<br /> pháp tiết kiệm điện<br /> năng.<br /> 1 - (6')<br /> 1,5 điểm<br /> <br /> Vận dụng<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> 1 - (6')<br /> 1,5 điểm<br /> Tính toán điện<br /> năng tiêu thụ<br /> trong gia đình.<br /> <br /> 1 - (12')<br /> 2,5 điểm<br /> <br /> 2 - (21')<br /> 4,5 điểm<br /> <br /> 1 (12')<br /> 2,5 điểm<br /> 25%<br /> <br /> 2 - (18')<br /> 4,0 điểm<br /> 5 - (45')<br /> 10 điểm<br /> 100%<br /> <br /> Cấu tạo của mạng<br /> điện trong nhà.<br /> Yêu cầu của mạng<br /> điện trong nhà.<br /> 1 - (9')<br /> 2,0 điểm<br /> 2 - (15')<br /> 3,5 điểm<br /> 35%<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản