intTypePromotion=1

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng

Chia sẻ: Lãnh Mạc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
9
lượt xem
0
download

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi học kì 2 sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng

  1. Trường TH Kim Đồng BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II Họ và tên:……………………… Năm học: 2019 - 2020 Lớp:…………………………… Môn: Địa lí - Lịch sử – Khối 4 Thời gian: 40 phút Điểm Lời nhận xét của giáo viên Phần I: Lịch sử Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 2: Câu 1: Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích việc học tập? A. Đặt ra lễ xướng danh. B. Đặt ra lễ vinh quy. C. Khắc tên những người đỗ cao vào bia đá dựng ở Văn Miếu. D. Đặt ra lễ xướng danh, lễ vinh quy, khắc tên những người đỗ cao vào bia đá dựng ở Văn Miếu. Câu 2 : Quần thể di tích cố đô Huế được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa thế giới vào ngày tháng năm nào ? A. Ngày 11-12 -1993 B. Ngày 12-11-1993 C. Ngày 01-12-1993 D. Ngày 5-12-1993 Câu 3: Nối cột A với sự kiện lịch sử ở cột B sao cho phù hợp Thời gian Sự kiện Quang Trung chỉ huy quân ta tiến ra Năm 1788 Thăng Long. Năm 1789 quân Thanh sang chiếm nước ta. Đêm mồng 3 Tết năm 1789 quân ta tấn công đồn Ngọc Hồi Sáng mồng 5 Tết năm 1789 quân ta vây kín đồn Hà Hồi Câu 4: Vì sao quân ta lựa chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch và mưu kế của quân ta trong trận Chi Lăng? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………
  2. Câu 5:Dưới thời Trần, hệ thống đê điều đã giúp gì cho sản xuất và đời sống nhân dân? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………….................................... ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... Phần II: Địa lí Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất từ câu 6 đến câu 8: Câu 6 : Phương tiện đi lại chủ yếu của người dân Nam Bộ là: A Ô tô B. Xuồng ghe C.Mô tô. D. Xe ngựa Câu 7 : Tại sao nói thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất cả nước ? A.Có số dân nhiều nhất, diện tích lớn nhất cả nước. B. Có số dân nhiều nhất, có nhiều cảnh đẹp. C. Có nhiều khu vui chơi, nhiều cảnh đẹp. D. Có nhiều cảng biển, nhiều nhà máy. Câu 8: Khí hậu phía Bắc và phía Nam của đồng bằng duyên hải miền Trung có sự khác nhau vì: A. Núi lan ra sát biển. B. Phía Bắc có mùa đông lạnh, phía Nam không có mùa đông lạnh. C. Dãy núi Trường Sơn chắn gió từ biển thổi vào. D. Dãy núi Bạch Mã kéo dài ra đến biển. Câu 9 : Đồng bằng Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi gì để phát triển nghề gốm. Em hãy nêu đúng trình tự các công đoạn tạo ra sản phẩm gốm? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………... Câu 10 : Theo em, nguồn hải sản nước ta có vô tận không ? Hãy nêu 4 biện pháp nhằm bảo vệ nguồn hải sản của nước ta. ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ……………………………………………………………………………………............... ………………………………………………………………………………………………
  3. PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TP TRÀ VINH TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG Kiểm tra định kì cuối học kì II - Năm học 2019 -2020 Đáp án môn: Lịch sử - Địa lí - Lớp 4 Câu 1: (1đ) D Câu 2:(1đ) A Câu 3:(1đ) HS nối đúng 1 ý đạt 0,25đ Thời gian Sự kiện 1788 Quang Trung chỉ huy quân ta tiến ra Thăng Long. 1789 quân Thanh sang chiếm nước ta. Đêm mồng 3 Tết năm 1789 quân ta tấn công đồn Ngọc Hồi Sáng mồng 5 Tết năm 1789 quân ta vây kín đồn Hà Hồi Câu 4 (1đ): -Ải Chi Lăng là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, khe sâu, rừng cây um tùm (0,5). Giả vờ thua để nhử địch vào ải, khi giặc vào đầm lầy thì quân ta phục sẵn ở hai bên sườn núi đồng loạt tấn công.(0,5) Câu 5(1đ): ): Hệ thống đê điều đã góp phần làm cho nông nghiệp phát triển, đời sống nhân dân thêm no ấm (0,5đ), thiên tai giảm nhẹ, công cuộc đắp đê làm cho nhân dân ta thêm đoàn kết Câu 6 (1đ) B Câu 7 (1đ) A Câu 8 (1đ) D Câu 9 : (1đ) Đồng bằng Bắc Bộ có đất phù sa màu mỡ đồng thời có nhiều lớp đất sét rất thích hợp cho làm gốm (0,5đ). Các công đoạn tạo ra sản phẩm gốm: Nhào đất, tạo dáng cho gốm. Phơi gốm. Vẽ hoa văn cho gốm. Tráng men. Nung gốm. Các sản phẩm gốm (0,5đ) Câu 10 : (1đ) Nguồn hải sản nước ta không vô tận (0,5đ). Một số biện pháp bảo vệ nguồn hải sản là giữ vệ sinh môi trường biển, không xả rác, dầu xuống biển, đánh bắt khai thác đúng quy trình (0,5)
  4. Bảng ma trận đề thi học kì 1 môn Sử - Địa lớp 4 học kì II Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến và số thức, kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL điểm 1.Trường học Số câu 01 01 thời hậu Lê. Câu số 2 Số điểm 1 1 2.Kinh thành Số câu 01 01 Huế. Câu số 2 Số điểm 1 1 3. Quang Số câu 01 01 Trung đại phá Câu số 3 quân Thanh Số điểm 1 1 4.Chiến thắng Số câu 01 01 Chi Lăng. Câu số 4 Số điểm 1 1 5. Nhà Trần Số câu 01 01 và việc đắp Câu số 5 đê. Số điểm 1 1 Địa lí 1.Người dân ở Số câu 01 01 đồng bằng Câu số 6 Nam Bộ. Số điểm 1 1 2.Thành phố Số câu 01 01 01 Hồ Chí Minh. Câu số 7 8 Số điểm 1 1 1 3.Dải đồng Số câu 01 01 bằng duyên Câu số 8 hải miền Số điểm 1 1 Trung. 4.Đồng bằng Số câu 01 01 Bắc Bộ. Câu số 9 Số điểm 1 1 5. Khai thác Số câu 01 01 khoáng sản và Câu số 10 hải sản ở vùng biển Việt Số điểm 1 1 Nam. Tổng Số câu 02 01 03 01 02 01 06 04 Số điểm 2 1 3 1 2 6 4
  5. Ma trận nội dung kiểm tra môn Lịch sử- Địa lí cuối học kì II lớp 4 -Lịch sử TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng 1 Nhà Trần Số câu 01 01 thành lập. Câu số 5 2 Nước Đại Số câu 01 01 02 Việt buổi đầu Câu số 1 4 thời Hậu Lê 3 Nước Đại Số câu 01 01 Việt thế kỉ Câu số 3 XVI-XVIII. 4 Buổi đầu thời Số câu 01 01 Nguyễn Câu số 2 Tổng cộng 02 01 02 05 -Địa lí TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng 1 Thiên nhiên Số câu 01 02 01 04 và hoạt động Câu số 6 7,8 9 sản xuất của con người ở miền đồng bằng. 2 Vùng biển Số câu 01 01 Việt Nam. Câu số 10 Tổng cộng 01 02 01 01 05
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2