intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang

Chia sẻ: Nguyễn Thị Triều | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
111
lượt xem
8
download

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang giúp các em học sinh tự kiểm tra lại kiến thức môn Vật lý lớp 6 của mình, luyện đề chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 Vật lý sắp tới. Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang

TRƯỜNG THCS KHAI QUANG<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II<br /> NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn: Vật Lí 6<br /> Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao<br /> <br /> đề)<br /> I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)<br /> Ghi vào bài làm chữ cái A, B, C, D đứng trước đáp án em cho là đúng nhất.<br /> Câu 1. Đường đèo qua núi là ví dụ của máy cơ đơn giản nào?<br /> A. Mặt phẳng nghiêng.<br /> B. Đòn bẩy.<br /> C. Mặt phẳng nghiêng phối hợp với<br /> đòn bẩy.<br /> D. Không là ví dụ của máy cơ đơn giản.<br /> Câu 2. Trường hợp nào dưới đây không xảy ra sự nóng chảy?<br /> A. Để một cục nước đá ra ngoài nắng.<br /> B. Đốt một ngọn nến.<br /> C. Đúc chuông.<br /> D. Đốt một ngọn đèn dầu.<br /> Câu 3. Tốc độ bay hơi nhanh hay chậm của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?<br /> A. nhiệt độ, gió, diện tích mặt thoáng.<br /> B. diện tích mặt thoáng.<br /> C. nhiệt độ và gió.<br /> D. nhiệt độ.<br /> Câu 4. Băng kép hoạt động dựa trên hiện tượng<br /> A. chất rắn co dãn vì nhiệt ít hơn chất lỏng.<br /> B. chất rắn nở ra khi nóng lên.<br /> C. chất rắn co lại khi lạnh đi.<br /> D. các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt<br /> khác nhau.<br /> Câu 5. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?<br /> A. Trọng lượng của chất lỏng tăng.<br /> B. Thể tích của chất lỏng<br /> tăng.<br /> C. Cả khối lượng, trọng lượng, thể tích chất lỏng đều tăng. D. Khối lượng của chất<br /> lỏng tăng.<br /> Câu 6. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào sau<br /> đây là đúng?<br /> A. Nước, đồng, không khí<br /> B. Không khí, đồng, nước<br /> C. Không khí, nước, đồng<br /> D. Đồng, nước, không khí<br /> Câu 7. Cách nào trong các cách sau đây không làm giảm được độ nghiêng của một mặt<br /> phẳng nghiêng?<br /> A. Tăng độ dài mặt phẳng nghiêng và đồng thời giảm độ cao kê mặt phẳng nghiêng.<br /> B. Giảm độ cao kê mặt phẳng nghiêng.<br /> C. Tăng độ dài mặt phẳng<br /> nghiêng.<br /> D. Giảm độ dài mặt phẳng nghiêng.<br /> Câu 8. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:<br /> A. Không khí trong quả bóng nóng lên, nở ra.<br /> B. Vỏ bóng bàn bị nóng mềm ra và bóng phồng lên.<br /> C. Vỏ bóng bàn nóng lên,<br /> nở ra.<br /> D. Phần không khí trong quả bóng co lại đẩy phần vỏ bẹp phồng lên.<br /> II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)<br /> Câu 1. Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống:<br /> <br /> 1000C<br /> gần 1000C<br /> thay đổi<br /> không thay đổi<br /> nhiệt độ sôi mặt thoáng<br /> bọt khí<br /> a) Nước sôi ở nhiệt độ (1)____________. Nhiệt độ này gọi là (2)________________<br /> b) Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước (3)_________________<br /> c) Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra<br /> các (4)_______________vừa bay hơi trên (5)________________<br /> Câu 2. Sự đông đặc là gì? Sự nóng chảy là gì? Trong suốt thời gian nóng chảy (đông đặc)<br /> nhiệt độ của vật có thay đổi không?<br /> Câu 3. Tại sao tháp Ép-phen (Eiffel) ở Pháp, trong vòng 6 tháng (01-1-1890 đến 01-71890), tháp cao thêm hơn 10cm? Điều này liên qua tới hiện tượng vật lí nào?<br /> TRƯỜNG THCS KHAI QUANG<br /> HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn: Vật Lí 6<br /> (Hướng dẫn chấm gồm 1 trang)<br /> I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)<br /> Mỗi câu đúng 0,5 điểm<br /> Câu<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> 6<br /> 7<br /> 8<br /> Đáp án<br /> A<br /> D<br /> A<br /> D<br /> B<br /> C<br /> D<br /> A<br /> II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)<br /> Câu<br /> Nội dung<br /> Điểm<br /> 0<br /> Câu 1<br /> a) (1) 100 C<br /> 0,5<br /> (2,5<br /> (2) nhiệt độ sôi<br /> 0,5<br /> điểm)<br /> b) (3) không thay đổi<br /> 0,5<br /> c) (4) bọt khí<br /> 0,5<br /> (5) mặt thoáng<br /> 0,5<br /> Câu 2<br /> - Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.<br /> 0,5<br /> (1,5<br /> - Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.<br /> 0,5<br /> điểm)<br /> - Trong suốt thời gian nóng chảy (đông đặc) nhiệt độ của vật không<br /> 0,5<br /> thay đổi.<br /> Câu 3<br /> Vào mùa hạ, nhiệt độ tăng nên thép nở ra, vì thế nó cao thêm.<br /> 1<br /> (2 điểm) Liên quan tới sự nở vì nhiệt của chất rắn.<br /> 1<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản