intTypePromotion=1

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tân Bình

Chia sẻ: Kỳ Long | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
14
lượt xem
5
download

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tân Bình

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tân Bình giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kì, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Toán học lớp 7. Mời các em cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tân Bình

  1. PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC  TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH                                       ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ­ Năm học 2019 – 2020  MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)  Họ, tên:……………………….…… Điểm: Điểm chấm chéo: Lời phê của giáo  viên: Lớp: ………………………….…… Số báo danh:…………...…….… Phòng:  …………………….…..   PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ) HS làm bài trong 20 phút  Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức  9xy 2 là A.  −5xy 2 . B.  9 xy. 2 C.  − xy 2 . 3 D.  9 x 2 y. Câu 2: Giá trị của biểu thức  3 x 2 y − y 2 + 2  tại x = 1; y = ­1 là A. 4. B. ­4. C. ­2. D. 2. Câu 3: Biểu thức nào sau đây là đơn thức 1 A.  + 5. x B.  2 xy 2 . C.  2 x + 3. −1 D.  ( 2 + x ) . 2 Câu 4: Thu gọn đa thức  x 4 − x3 + 2 xy 2 + 5 x3 − 2 xy 2 là A.  x + 5 x3 . B.  5 x 4 . C.  6 x 4 . D.  x 4 + 4 x3 . Câu 5: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào là 3 cạnh của một tam giác vuông  A. 1cm; 2cm; 3cm B. 7cm; 6cm; 8cm. C. 4cm; 5cm; 6cm. D. 5cm; 12cm; 13cm. Câu 6: Cho  ∆ABC ,  AB� AC � BC  ta có
  2. ᄉ �� A.  C ᄉ ᄉA .              B.  B B ᄉ �� ᄉ ᄉA .     C   C.  ᄉA�� ᄉ C B ᄉ .               D.  ᄉA�� ᄉ B C ᄉ . Câu 7: Điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB thì 1 A.  MA = AB. 2 B.  MA = MB. C.  MA MB. D.  MA MB. Câu 8: Cho  ∆ABC  với G là trọng tâm. Biết độ dài đường trung tuyến bằng 6cm,  độ dài GM = …….. Câu 9: Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được kết quả đúng Cột A Cột B Nối 1 1) 3 A+……….. A. Đơn thức  − y 2 z 4 9 x3 y  có bậc là. 3 B. Đa thức  3 x + 3x3 − 3 x5 + 1  có bậc là. 5 2) 5 B+………… 3) 10 Câu 10: Điền dấu (x) vào ô thích hợp Khẳng định Đúng Sai 1 1 a. Nghiệm của đa thức  3 x +  là  5 15 b. Hạng tử tự do của  K ( x) = x − 4 x 3 + 2  là 2 5 Hết
  3. PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC  TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH                                       ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ­ Năm học 2019 – 2020 MÔN: TOÁN LỚP 7  Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 70 phút) Câu 11: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Văn của một nhóm học sinh lớp 7 được  thầy giáo ghi lại như sau: 10 6 5 8 7 4 7 8 8 8 7 7 9 5 9 9 6 10 10 9 a. Dấu hiệu là gì? b. Lập bảng tần số. c. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. Câu 12: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:  P( x) = 5 x 4 + 4 x3 + 3x 2 + 2 x − 1   Q( x) = x 5 + 4 x 4 − 3 x3 − x + 1 a. Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x). b. Tính giá trị P(x) ­ Q(x) khi x = ­1. c. Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của P(x) + Q(x). Câu 13: (3,0 điểm) Cho  ∆ABC  vuông tại B. Kẻ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia AM   lấy điểm E sao cho MA = ME. Chứng minh rằng: a. Chứng minh rằng:AB = CE b. Chứng minh rằng:  BAMᄉ ᄉ MAC c. Với AB = 6cm, BC = 8cm. Tính độ dài AC.  …………………………..Hết……………………….
  4. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học 2019­2020 MÔN TOÁN 7 Chủ đề Cấp độ tư duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng 1.Thống kê. Biết được dấu  ­   Lập   được   bảng  3 câu hiệu điều tra. tần số. 1,5 đ Câu 11a (0,25đ) ­   Tính   được   số  15% TBC. ­   Tìm   được   mốt  của dấu hiệu Câu 11b,c (1,25đ) 2. Biểu thức  ­ Nhận biết  ­ Tính đươc  ­ Biết cách thu  11 câu đại số được đơn thức  giá trị của  gọn một đa thức. 4,5 đ đồng dạng. biểu thức. Biết cách tìm  45% ­ Biết thế nào là  ­ Biết được  nghiệm đa thức đơn thức bậc của đơn  ­ Biết cộng, trừ  ­ Biết được hệ  thức, đa thức. hai đa thức, tính  số tự do của đa  Câu 2 (0,25đ) giá trị đa thức, tìm  thức. Câu 9 (0,5đ) nghiệm đa thức. Câu 1 (0,25đ) Câu 3 (0,25đ) Câu 4 (0,25đ) Câu 10b ( 0,25đ) Câu 10a(0,25đ) Câu 12 a,b,c (2,5đ) 3. Tam giác. ­ Biết cách chứng  1 câu cạnh bằng nhau +  1,5 đ hình vẽ. 15% Câu 13a (1,5đ) 4. Quan hệ  ­ Nhận biết bộ  ­ Biết được  ­ Biết được điểm  So sánh được  6 câu giữa các yếu  ba độ dài của  mối quan hệ  nằm trên đường  các góc và  2,5 đ tố trong tam  một tam giác. giữa góc và  trung trực của  cạnh. 25% giác. Các  Câu 5 ( 0,25đ) cạnh đối diện  đoạn thẳng. Câu 13b (1,0đ) đường đồng  trong tam giác. ­ Tính được độ dài  ­ Tính được  các cạnh của tam  quy tam  trọng tâm đến  giác vuông.
  5. giác. cạnh tam giác. Câu 7 (0,25đ) Câu 6 (0,25đ) Câu 13c (0,5đ) Câu 8 ( 0,25đ) Tổng số câu 4 câu 6 câu 10 câu 1 câu 21 câu Tổng số  1,0 đ 1,5 đ 6,5 đ 1,0 đ 10,0 đ điểm 10% 15% 65% 10% 100% Tỉ lệ % BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI Câu 1: (NB) Biết được hai đơn thức đồng dạng. Câu 2: (TH) Tính được giá trị của biểu thức. Câu 3: (NB) Biết được thế nào là đơn thức. Câu 4: (VDT) Biết cách thu gọn một đa thức. Câu 5: (NB) Vận dụng định lí pytago đảo xác định bộ ba độ dài của một tam giác vuông. Câu 6: (TH) Hiểu được mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác. Câu 7: (VDT) Biết được một điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng. Câu 8: (TH) Tính được khoảng cách từ trọng tâm đến cạnh của một tam giác. Câu 9: (TH) Biết cách tìm bậc của một đơn thức, đa thức. Câu 10a: (VDT) Biết cách tìm nghiệm của một đa thức. Câu 10b: (TH) Biết xác định hệ số tự do của đa thức một biến. Câu 11a: (TH) Biết thế nào là dấu hiệu của bảng số liệu thống kê ban đầu. Câu 11b,c: (VDT) Dựa vào bảng số liệu thống kê ban đầu ta lập được bảng tần số, tính   số trung bình cộng và tìm được mốt của dấu hiệu. Câu 12a,b,c: (VDT) Biết cộng, trừ  đa thức, tính giá trị  và tìm nghiệm của đa thức một  biến. Câu 13a: (VDT) Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để  chứng minh  hai cạnh bằng nhau.. Câu 13b: (VDC) Vận dụng mối quan hệ giữa cạnh huyền và cạnh góc vuông để so sánh   các góc của một tam giác. Câu 13c: (VDT)  Vận dụng định lí pytago để  tính độ  dài các cạnh của một tam giác  vuông.
  6. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 I. TRẮC NGHIỆM: ( Mỗi câu đúng 0,25đ ) Câu C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 Đáp án C C B D D A B GM = 2 A+3; B+1 a. Sai­ b. Đúng II.TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm a. Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn Văn của học sinh lớp 7A  0,25 b. 11 Giá trị (x) 4 5 6 7 8 9 1 0,5 (1,5đ) 0 Tần số (n) 1 2 2 4 4 4 3 N= 20 c. Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x.n) 4 1 4 152 0,5 X= = 7, 6   5 2 10 20 6 2 12 7 4 28 8 4 32 9 4 36 10 3 30 0,25
  7. N=20 Tổng: 152 M 0 = 7;8;9   P ( x ) + Q( x) = x 5 + 9 x 4 + x 3 + 3 x 2 0,75 a.  P ( x ) − Q( x) = − x 5 + x 4 + 7 x 3 + 3 x 2 + 3 x − 2 12 0,75 (2,5đ) b.  P( x) − Q( x) = −(−1) + (−1) + 7.(−1) + 3( −1) + 3.( −1) − 2 0,5 5 4 3 2 = 1 + 1 − 7 + 3 − 3 − 2 = −7 c. Ta có:  0,5 P ( x ) + Q( x) = 0 + 9.0 + 0 + 3.0 + 0 = 0 5 4 3 2 A 0,25 1 2 a. Xét  ∆ABM  và  ∆ECM   1,0 Ta có: MB = MC (gt) ᄉ B =M M ᄉ  (đđ) 1 C 1 2 2 M MA= ME (gt) Vậy:  ∆ABM  =  ∆ECM  (c.g.c) Suy ra: AB = CE 0,25 b. Ta có: AC > AB ( cạnh huyền lớn hơn cạnh góc vuông) E 0,25 Mà:  ∆ABM  =  ∆ECM  (cmt) 13 AB = CE 0,25 (3,0đ) Nên: AC > CE Ta lại có:  ∆ACE  có  AC > CE ᄉ A E ᄉ 2 0,25 0,25 Mà:  E = ᄉA1  nên  ᄉA1 ᄉA2  Hay  BAM ᄉ ᄉ ᄉ MAC c.  ∆ABC vuông tại B Ta có: AC 2 = AB 2 + BC 2 ( pytago)   = 62 + 82 = 36 + 64 = 100 0,25 0,25 � AC = 100 = 10(cm)  
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2