intTypePromotion=1

Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 1

Chia sẻ: 01629871 01629871 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
114
lượt xem
16
download

Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 1, có đáp án đính kèm để các bạn học sinh kiểm tra lại bài. Đây là đề thi chính thức của Sở giáo dục và đào tạo huyện Tư Nghĩa. Mời các bạn cùng tham khảo

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 1

  1. UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học 2015 ­ 2016 Môn thi: Toán­ Lớp 9 Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian  giaođề) Bài 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức:  y xy x y x y                           M =  x : x y xy y xy x xy a. Tìm điều kiện để biểu thức M có nghĩa; rút gọn M 82 8 b. Tính giá trị của M tại x = 1; y =  1 8 2 92 9 Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình: 4x a.  x 3 4 x x 3 b. 2x4 – 5x3 + 6x2 – 5x + 2 = 0 Bài 3: (2 điểm) a b c Cho  = 1 b c c a a b a2 b2 c2 Tính P =  b c c a a b Bài 4: (2 điểm) Cho hình thang ABCD; góc A = góc B = 900 và AB = BC + CD Chứng minh rằng: trung điểm của cạnh DC là tâm đường tròn tiếp xúc với 3 cạnh còn  lại của hình thang Bài 5: (2điểm) Cho tam giác ABC cân tại A; AB = AC = b; góc A = 2 1 a. Chứng minh rằng: Diện tích tam giác ABC : S ABC =  b 2 Sin2 2 b. Chứng minh rằng: Sin2 = 2Sin Cos ­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­  (Đề thi gồm có … trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.  Họ và tên thí sinh:.....................................................; Số báo danh................................ 
  2. UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI HƯỚNG DẪN CHẤM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn thi: Toán ­ Lớp 9 Bài 1: (2điểm) Ý/Phần Đáp án Điểm a) Điều kiện đúng 0,25đ Rút gọn M =  y x 1,25đ b) Tính y = 9 0,25đ Thay x; y => M = 2 0,25đ Bài 2: (2điểm) Ý/Phần Đáp án Điểm a) Điều kiện 0,25đ 2 Đưa về  x 3 2 x = 0 0,25đ Tìm x; kết luận  0,25đ b) Chia 2 vế cho x2 ( x2  0) 0,25đ 1 Đặt t = x +   ( ­ 2   t   2) 0,25đ x Đưa về phương trình ẩn t 0,25đ 1 Giải phương trình được t =   hoặc t = 2 0,25đ 2 Thay tìm được x = 1 0,25đ Bài 3: (2điểm) Ý/Phần Đáp án Điểm 2 2 2 a b c Viết được P + a + b + c =  a b 1đ b c c a a b Biến đổi P + a + b + c  0,5đ P = 0 và kết luận đúng  0,5đ Bài 4: (2điểm)
  3. Ý/Phần Đáp án Điểm Vẽ  hình vẽ  đường các đường vuông góc từ  trung điểm  0,75đ DC tới các cạnh  Chứng minh được 3 đoạn bằng nhau 0,75đ Kết luận đúng 0,5đ Bài 5: (2điểm) Ý/Phần Đáp án Điểm a) Vẽ   đường   cao   từ   B   hoặc   C.   Tính   được   đường   cao  bằng : 0,5đ B SinA = b Sin 2 1 => S =  b2 Sin 2 0,5đ 2 b) 2 Vẽ đường cao từ A => góc A1 = góc A2 =  2 1 Tính được đường cao từ A là b. cos và  BC = b Sin 2 0,5đ 2 => S = b  sin cos 1 Kết hợp S =  b 2 sin 2 2 0,5đ => sin2 = 2 sin cos
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2