Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi khảo sát giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Mã đề 201)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

6
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

“Đề thi khảo sát giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Mã đề 201)” là tài liệu luyện thi học kì 1 hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 10. Đây cũng là tài liệu tham khảo môn Toán hữu ích giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức, nhằm học tập tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi quan trọng khác. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi khảo sát giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Mã đề 201)

  1. SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG  ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KỲ I TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG NĂM HỌC 2021 ­ 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 (Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 201 Họ và tên học sinh:……………………………. Số báo danh:………………. Câu 1. Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi A. Hai véc tơ đó cùng hướng và độ dài bằng nhau. B. Giá của hai véc tơ trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau. C. Hai véc tơ có độ dài bằng nhau. D. Hai véc tơ đó cùng phương và có độ dài bằng nhau. Câu 2. Tổng các nghiệm của phương trình  x + 2 = 2 x − 2  bằng: 20 10 20 10 A.  . B.  . C.  − . D.  − . 3 3 3 3 x 2 - 4x - 2 Câu 3. Phương trình  = x- 2  có tất cả bao nhiêu nghiệm? x- 2 A. 5. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 4. Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ? A.  y = x + 3 + x − 3 . B.  y = x 2018 − 2017. C.  y = 2 x + 3. D.  y = 3 + x − 3 − x . 2x +1 Câu 5. Tìm tập xác định  D  của hàm số  y = . x − 3x + 2 3 A.  D = ᄀ . B.  D = ᄀ \ { 1; 2} . C.  D = ᄀ \ { −2;1} . D.  D = ᄀ \ { −2} . { } Câu 6. Cho tập hợp  X = x ᄀ ( x 2 − 4 ) ( x − 1) ( 2 x 2 − 7 x + 3) = 0 .  Tính tổng  S  các phần tử của tập  hợp  X . 9 A.  S = 6. B.  S = 4. C.  S = . D.  S = 5. 2 Câu 7. Trong hệ tọa độ   Oxy,  cho ba điểm  A ( 1; 0 ) ,  B ( 0;3)  và  C ( −3; −5) .  Tìm điểm  M  thuộc trục  uuur uuur uuuur hoành sao cho biểu thức  P = 2 MA − 3MB + 2 MC  đạt giá trị nhỏ nhất. A.  M ( −16;0 ) . B.  M ( 4;0 ) . C.  M ( −4;0 ) . D.  M ( 16;0 ) . Câu 8. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,  B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 1/7 ­ Mã đề 201
  2.                               A.  y = 3 x + 2 − 1. B.  y = 2 x + 3 . C.  y = 2 x + 3 − 1. D.  y = x − 2 . Câu 9. Hàm số  y = 2 x 2 + 4 x − 1 A. nghịch biến trên khoảng  ( − ; −1)  và đồng biến trên khoảng  ( −1; + ). B. đồng biến trên khoảng  ( − ; −2 )  và nghịch biến trên khoảng  ( −2; + ). C. nghịch biến trên khoảng  ( − ; −2 )  và đồng biến trên khoảng  ( −2; + ). D. đồng biến trên khoảng  ( − ; −1)  và nghịch biến trên khoảng  ( −1; + ). Câu 10. Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với  ( P ) : y = 2 x 2 − 5 x + 3 ? A.  y = x + 2. B.  y = − x − 1. C.  y = − x + 1. D.  y = x + 3. uuur Câu 11. Trong hệ tọa độ  Oxy,  cho  A ( 5; 2 ) ,  B ( 10;8 ) .  Tìm tọa độ của vectơ  AB ? uuur uuur uuur uuur A.  AB = ( 5;6 ) . B.  AB = ( 15;10 ) . C.  AB = ( 2; 4 ) . D.  AB = ( 50;16 ) . r r r r r Câu 12. Cho  a = ( 2; −4 ) ,  b = ( −5;3) .  Tìm tọa độ của  u = 2a − b. r r r r A.  u = ( 9; −5 ) . B.  u = ( 7; −7 ) . C.  u = ( 9; −11) . D.  u = ( −1;5 ) . Câu 13. Có   bao   nhiêu   giá   trị   nguyên   của   tham   số   m   thuộc   đoạn   [ −10;10]   để   phương   trình  (m 2 − 9 ) x = 3m ( m − 3)  có nghiệm duy nhất ? A.  20. B.  2. C.  19. D.  21. Câu 14. Trong hệ  tọa độ   Oxy,  cho tam giác  ABC  có  A ( 6;1) ,  B ( −3;5 )  và trọng tâm  G ( −1;1) . Tìm  tọa độ đỉnh  C ? A.  C ( −6; −3) . B.  C ( 6; −3) . C.  C ( −6;3) . D.  C ( −3;6 ) . Câu 15. Cho tứ giác  ABCD . Có bao nhiêu vectơ khác vectơ ­ không có điểm đầu và cuối là các đỉnh   của tứ giác? A. 8. B.  4. C.  6. D. 12. Câu 16. Viết mệnh đề  phủ  định  P  của mệnh đề   P :  '' Tất cả các học sinh khối  10  của trường em  đều biết bơi '' . A.  P :  '' Trong các học sinh khối  10  của trường em có bạn biết bơi '' . B.  P :  '' Tất cả các học sinh khối  10  của trường em đều biết bơi '' . C.  P :  '' Tất cả các học sinh khối  10  của trường em có bạn không biết bơi '' . D.  P :  ''  Trong các học sinh khối  10  của trường em có bạn không biết bơi  '' . 2/7 ­ Mã đề 201
  3. 3x + y − 3z = 1 Câu 17. Gọi  ( x0 ; yo ; z0 )  là nghiệm của hệ phương trình  x − y + 2 z = 2 . Tính giá trị của biểu thức  − x + 2 y + 2z = 3 P = x02 + y02 + z02 . A.  P = 3. B.  P = 1. C.  P = 2. D.  P = 4. Câu 18. Trong hệ  tọa độ   Oxy , cho hai điểm   A ( 2; −3) ,  B ( 3; 4 ) .   Tìm tọa độ  điểm   M   thuộc trục  hoành sao cho  A,  B,  M  thẳng hàng. � 5 1� �17 � A.  M �− ;− � . B.  M ( 1;0 ) . C.  M ( 4;0 ) . D.  M � ;0 � . � 3 3� �7 � Câu 19. Gọi  O  là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành  ABCD . Đẳng thức nào sau đây  sai? uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur A.  OA = OC. B.  AB = DC. C.  OB = DO. D.  CB = DA. Câu 20. Có bao nhiêu giá trị  nguyên của   m   để  phương trình   x 2 − 6 x + 5 = m   có   8   nghiệm phân  biệt? A.  1 . B.  3 . C.  2 . D.  4 . Câu 21. Cho hàm số  y = ax 2 + bx + c  có đồ thị như hình bên. y x O                                                 Khẳng định nào sau đây đúng ? A.  a > 0,  b > 0,  c > 0. B.  a > 0,  b < 0,  c < 0. C.  a > 0,  b < 0,  c > 0. D.  a < 0,  b < 0,  c > 0. Câu 22. Lớp  10B1  có  7  học sinh giỏi Toán,  5  học sinh giỏi Lý,  6 học sinh giỏi Hóa,  3  học sinh giỏi  cả Toán và Lý,  4  học sinh giỏi cả Toán và Hóa,  2  học sinh giỏi cả Lý và Hóa,  1  học sinh  giỏi cả   3  môn Toán, Lý, Hóa. Số  học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp   10B1  là A. 18. B.  9. C. 10. D.  28. 1 Câu 23. Biết rằng  ( P ) : y = ax 2 + bx + 2   ( a > 1)  đi qua điểm  M ( −1;6 )  và có tung độ đỉnh bằng  − .  4 Tính tích  T = ab. A.  P = −2. B.  P = 192. C.  P = 28. D.  P = −3. Câu 24. Cho hai tập hợp  A = { 1;5}  và  B = { 1;3;5} .  Tìm tập hợp A B. A.  A �B = { 1;3} . B.  A �B = { 1;3;5} . C.  A �B = { 1;5} . D.  A �B = { 1} . r r r r Câu 25. Cho ba vectơ  a = ( 2;1) ,  b = ( 3; 4 ) ,  c = ( 7; 2 ) .  Giá trị của  k ,  h  để  cr = k .ar + h.b  là A.  k = 3, 4;  h = −0, 2. B.  k = 4, 4;  h = −0, 6. C.  k = 4, 6;  h = −5,1. D.  k = 2,5;  h = −1,3. 3/7 ­ Mã đề 201
  4. Câu 26. Có   bao   nhiêu   giá   trị   nguyên   của   tham   số   m   thuộc   đoạn   [ −2018; 2018]   để   hàm   số  y = ( m − 2 ) x + 2m  đồng biến trên  ᄀ . A.  2015. B. Vô số . C.  2016. D.  2014. Câu 27. Cho hai tập hợp  A = { x �ᄀ , x + 3 < 4 + 2 x}  và  B = { x �ᄀ , 5 x − 3 < 4 x − 1} .  Có bao nhiêu số tự  nhiên thuộc tập hợp  A B ? A.  3. B.  2. C. 1. D.  0. Câu 28. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A.  ∃n �ᄀ , ( n + 1)  chia hết cho  4. 2 B. Tồn tại số nguyên tố chia hết cho  5. C.  ∃n �ᄀ , ( n + 11n + 2 )  chia hết cho  11. 2 D.  ∃x �ᄀ , 2 x 2 − 8 = 0. Câu 29. Cho hàm số  f ( x ) = ax 2 + bx + c  có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham  4 số  m  để phương trình  f ( x ) + m − 2018 = 0  có duy nhất một nghiệm. y ᄀ x O ᄀ                                        A.  m = 2019. B.  m = 2017. C.  m = 2016. D.  m = 2015. Câu 30. Cho tam giác  ABC  có  M  là trung điểm của  BC , G  là trọng tâm của tam giác ABC.  Khẳng  định nào sau đây đúng? uur 2 uuur uuur uuur 1 uuur 2 uuur A.  AI = AB + 3 AC. B.  AG = AB + AC . 3 3 2 uuur 1 uuur uuur uuur 2 uuur uuur ( C.  AG = AB + AC . 3 ) ( D.  AG = AB + AC . 3 ) Câu 31. Cho hai tập hợp  A = ( − ; m )  và  B = [ 3m − 1;3m + 3] . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m  để  A Cᄀ B . 1 1 1 1 A.  m − . B.  m = . C.  m . D.  m = − . 2 2 2 2 Câu 32. Cho tam giác đều   ABC   cạnh   a.   Biết rằng tập hợp các điểm   M   thỏa mãn đẳng thức  uuur uuur uuuur uuur uuur 2MA + 3MB + 4 MC = MB − MA  là đường tròn cố định có bán kính  R.  Tính bán kính  R  theo  a. a a a a A.  R = . B.  R = . C.  R = . D.  R = . 2 6 3 9 Câu 33. Phương trình  ax 2 + bx + c = 0  có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: 4/7 ­ Mã đề 201
  5. a 0 A.  a = b = c = 0. B.  . ∆=0 a 0 a=0 C.  a = 0. D.   hoặc  . ∆=0 b 0 Câu 34. Có ba lớp học sinh  10 A,  10 B,  10C  gồm  128  em cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em  lớp   10A  trồng được   3  cây bạch đàn và   4   cây bàng. Mỗi em lớp   10B  trồng được   2  cây  bạch đàn và   5   cây bàng. Mỗi em lớp   10C   trồng được   6   cây bạch đàn. Cả  ba lớp trồng  được là  476  cây bạch đàn và  375  cây bàng. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? A. 10A  có  45  em, lớp  10B  có  40  em, lớp  10C  có  43  em. B.  10A  có  43  em, lớp  10B  có  40  em, lớp  10C  có  45  em. C. 10A  có  40  em, lớp  10B  có  43  em, lớp  10C  có  45  em. D.  10A  có  45  em, lớp  10B  có  43  em, lớp  10C  có  40  em. Câu 35. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c)  5 + 7 + 4 = 15. d) Năm  2018  là năm nhuận. A.  1. B.  2. C.  4. D.  3. Câu 36. Phương trình  ax 2 + bx + c = 0  ( a 0 )  có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi: ∆>0 ∆>0 ∆>0 ∆ 0 A.  . B.  . C.  . D.  . S >0 S 0 P>0 Câu 37. Cho hàm số   y = f ( x )  có tập xác định là  [ −3;3]  và đồ  thị  của nó được biểu diễn bởi hình  bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? y 4 -3 1 x -1O 3 -1 A. Hàm số đồng biến trên khoảng  ( −3;3) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ( −1;0 ) . C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ( −3; −1)  và  ( 1;3) . D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ( −3; −1) và  ( 1; 4 ) . uuur uuur Câu 38. Cho tam giác  ABC  vuông cân tại  A  có  AB = a . Tính  AB + AC . uuur uuur a 2 uuur uuur uuur uuur uuur uuur A.  AB + AC = . B.  AB + AC = a 2. C.  AB + AC = 2a. D.  AB + AC = a. 2 Câu 39. Cho  A = [ 1; 4] , B = [ 2;6 )  và  C = ( 1; 2] . Xác định tập hợp  X = A �� B C. 5/7 ­ Mã đề 201
  6. A.  X = { 2} . B.  X = [ 1;6 ) . C.  X = ( 1; 2] . D.  X = . uuur uuur uuuur Câu 40. Cho tam giác  ABC . Có bao nhiêu điểm  M  thỏa mãn  MA + MB + MC = 3 ? A.  2. B.  1. C.  3. D. Vô số. x +1 Câu 41. Tìm tập xác định  D  của hàm số  y = x − 3 2 x − 1 . ( ) �1 � 1 � � �1 � A.  D = �− ; + �\ { 3} . B.  D = ᄀ . C.  D = ; + \ { 3} . D.  D = � ; + �\ { 3} . �2 � 2 � � �2 � Câu 42. Cho hai tập hợp  A = { 0;1; 2;3; 4} , B = { 2;3; 4;5;6} . Xác đinh tập hợp  B \ A. A.  B \ A = { 0;1} . B.  B \ A = { 5} . C.  B \ A = { 2;3; 4} . D.  B \ A = { 5;6} . Câu 43. Tìm các số thực  x,  y  để ba tập hợp  A = { 2;5} ,  B = { 5; x}  và  C = { x; y;5}  bằng nhau. A.  x = y = 2  hoặc  x = 2, y = 5. B.  x = y = 2. C.  x = 2, y = 5. D.  x = 5, y = 2  hoặc  x = y = 5. Câu 44. Phương trình  x ( x 2 − 1) x − 1 = 0  có bao nhiêu nghiệm? A.  1. B.  0. C.  2. D.  3. 1 − 3x Câu 45. Tọa   độ   giao   điểm   của   hai   đường   thẳng   có   phương   trình   lần   lượt   là   y =   và  4 �x � y = − � + 1� là: �3 � � 1� A.  ( 2; −3) . B.  ( 0; −1) . 0; � C.  � . D.  ( 3; −2 ) . � 4� Câu 46. Cho hai tập hợp  A = { 1;3;5;8} , B = { 3;5;7;9} . Xác định tập hợp  A B. A.  A �B = { 1;3;5;7;8;9} . B.  A �B = { 3;5} . C.  A �B = { 1;7;9} . D.  A �B = { 1;3;5} . Câu 47. Cho hàm số  y = f ( x ) = −5 x . Khẳng định nào sau đây là sai? �1 � A.  f ( 2 ) = 10. B.  f ( −1) = 5. C.  f ( −2 ) = 10. D.  f � �= −1. �5 � Câu 48. Trong hệ tọa độ  Oxy,  cho ba điểm  A ( 1;1) ,  B ( 3; 2 ) ,  C ( 6;5 ) .  Tìm tọa độ điểm  D  để tứ giác  ABCD  là hình bình hành. A.  D ( 3; 4 ) . B.  D ( 4;3) . C.  D ( 4; 4 ) . D.  D ( 8;6 ) . Câu 49. Cho tam giác  ABC  đều cạnh  a . Gọi  M  là trung điểm  BC . Khẳng định nào sau đây đúng? uuuur a 3 uuur uuuur uuuur uuuur a 3 A.  AM = . B.  MB = MC. C.  AM = a. D.  AM = . 2 2 Câu 50. Cho hàm số  y = ax 2 + bx + c   ( a 0 )  có đồ thị  ( P ) . Tọa độ đỉnh của  ( P )  là 6/7 ­ Mã đề 201
  7. �b ∆ � � b ∆ � � b ∆ � �b ∆ � A.  I �− ; − �. B.  I �− ; � . C.  I �− ;− � . D.  I � ; � . � a 4a � � 2 a 4a � � 2a 4a � �2a 4a � ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 7/7 ­ Mã đề 201
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2