Đề thi kiểm tra định kỳ môn Vật lý lớp 10 - Trường THCS & THPT Trần Văn Lâm

Chia sẻ: Nguyen Thi C | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
39
lượt xem
5
download

Đề thi kiểm tra định kỳ môn Vật lý lớp 10 - Trường THCS & THPT Trần Văn Lâm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề thi kiểm tra định kỳ môn Vật lý lớp 10 - Trường THCS & THPT Trần Văn Lâm sẽ là tài liệu hay giúp bạn tự ôn tập và rèn luyện để làm bài kiểm tra đạt điểm cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi kiểm tra định kỳ môn Vật lý lớp 10 - Trường THCS & THPT Trần Văn Lâm

  1. TRƯỜNG THCS&THPT ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TRẦN VĂN LẮM Môn: Vật lý lớp 10 Thời gian: 45 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (20 câu, 6 điểm) Câu 1: Nếu nói “Trái đất quay quanh mặt trời” thì trong câu nói này vật nào được chọn làm mốc? A. Mặt trời B. Trái đất C. Mặt trăng D. Cả mặt trời và trái đất. Câu 2: Những vật sau đây vật nào được xem là chất điểm. A. Một quả bóng quay xung quanh trục B. Trái đất quay xung quanh trục C. Một người chạy thể dục tại chỗ. D. Người đi xe đạp đi từ Hòa Bình đến Thành phố Bạc Liêu. Câu 3: Phương trình nào sau đây biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng đều. A. x = 2t2 + 4 B. v = 4t + 5 C. v = 10m/s D. x = 1- 2t2 Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều : 1 1 A s  v0 t  at 2 B. v  v0  at C. x  x 0  v.t D. x  x0  v 0 t  at 2 2 2 Câu 5: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều: A. Gia tốc luôn có giá trị âm. B. Gia tốc luôn có giá trị dương. C. Vectơ gia tốc cùng chiều chuyển động. D. Vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động. Câu 6: Đồ thị nào biểu diễn chuyển động thẳng đều: D. Vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. V V V V 0 t 0 t 0 t 0 t ( a) (b) (c) (d) A. Đồ thị (a) B. Đồ thị (b) C. Đồ thị (c) D. Đồ thị (d) Câu 7: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có : A. Gia tốc a >0. B. Tích số a.v > 0. C. Tích số a.v < 0. D. Gia tốc a < 0 Câu 8: Câu nào đúng ? Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất . Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là 2h A. v = 2gt. B. v = C. v = gh D. v = 2 gh t Câu 9: Ném một hòn sỏi từ dưới đất lên cao theo phương thẳng đứng . xét một cách gần đúng , giai đoạn nào sau đây có thể coi như chuyển động rơi tự do ? A.Lúc bắt đầu ném. C. Lúc đang rơi xuống.
  2. B. Lúc đang lên cao D.Từ lúc tung lên cho đến lúc rơi xuống và Câu 10: Chuyển động nào dưới đây không thể xem là rơi tự do: A. Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi. B. Một hòn đá rơi từ trên cao xuống đất. C. Một bi chì rơi trong ống Niu tơn. D. Một chiếc lá rơi xuống đất. Câu 11: Các công thức liên hệ giữa gia tốc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì?  v2 A. v  r ; aht  v 2 r . B. v  ; aht  . r r v2 v C. v  r; aht  . D. v  r; aht  r r Câu 12: Chọn câu sai: Trong chuyển động tròn đều A. véctơ gia tốc hướng tâm luôn vuông góc với véctơ vận tốc. B. véctơ gia tốc hướng tâm luôn tiếp tuyến với quỹ đạo tròn. C. chu kỳ quay là một hằng số D. độ lớn gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với bán kính. Câu 13: Trong các hệ qui chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là không đúng ? A. Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động . B. Vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau. C. Vật có thể có hình dạng khác nhau. D. Vật có thể có vận tốc khác nhau. Câu 14: Giả sử Y là đại lượng đo gián tiếp, F, X, Z là đại lượng đo trực tiếp. Nếu F YX thì Z F A. Y  x  F  Z B. Y  X Z F C. Y  x  F  Z D. Y  X Z Câu 15: Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 và h2. Biết rằng thời gian rơi của vật thứ nhất bằng 1,5 lần thời gian rơi của vật thứ hai. Tìm kết luận đúng A. h2  2, 25h1 B. h1  1,5h2 C. h1  3h2 D. h1  2, 25h2 Câu 16: Phương trình nào sau đây biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng đều. A. x = 2t2 + 4 B. v = 4t + 5 C. v = 10m/s D. x = 1- 2 2t Câu 17: Công thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm với tần số f trong chuyển động tròn đều là: 2 2 f2 f22 4 2 A. aht  4 f r B. aht  r 2 C. aht  4 D. aht  r 2 4 r f Câu 18 : Thả một vật từ độ cao 5m. Nếu vật rơi với gia tốc 10m/s thì sau bao lâu vật chạm đất. A. 10s B. 1s C. 5s D. 0,5s Câu 19: Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Tính vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe? A. 10 rad/s B. 20 rad/s C. 30 rad /s D. 40 rad/s.
  3. Câu20: Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54km/h bỗng tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều. Biết kể từ lúc tăng tốc xe đi được 500m thì vận tốc đạt 72km/h. Gia tốc của xe là: a 5m/s2 b 0,5m/s2 c 0,01m/s2 d 1,5m/s2 I. PHẦN TỰ LUẬN: (2 câu, 4 điểm) Câu1: Nêu đặc điểm của véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều? Câu 2: Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất. Lấy g = 10m/s2. a) Thời gian rơi của vật? b) Vận tốc của vật khi vừa chạm đất ? c) Sau khi rơi được 2s thì vật ở độ cao nào?

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản