intTypePromotion=3

Đề thi kiểm tra giữa HK 2 môn Địa lí lớp 10 - THPT Nguyễn Văn Cừ - Mã đề 004

Chia sẻ: An Phong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
17
lượt xem
0
download

Đề thi kiểm tra giữa HK 2 môn Địa lí lớp 10 - THPT Nguyễn Văn Cừ - Mã đề 004

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vận dụng kiến thức và kĩ năng các bạn đã được học để thử sức với Đề thi kiểm tra giữa HK 2 môn Địa lí lớp 10 - THPT Nguyễn Văn Cừ - Mã đề 004 này nhé. Thông qua đề kiểm tra giúp các bạn ôn tập và nắm vững kiến thức môn học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi kiểm tra giữa HK 2 môn Địa lí lớp 10 - THPT Nguyễn Văn Cừ - Mã đề 004

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ II  TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỬ MÔN THI: ĐỊA LÍ 10 Thời gian làm bài: 40 phút;  (30 câu trắc nghiệm)                               Mã đề thi  485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... L ớp: ............................. Câu 1: Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì: A. Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao B. Đó là sự phân công lao động quốc tế C. phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển D. Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa Câu 2: Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phát triển các ngành công nghiệp nhóm A   là: A. Khí hậu B. Nước C. Khoáng sản D. Sinh vật Câu 3: Ở nước ta Thái Nguyên là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào: A. Vùng Công nghiệp B. Trung tâm công nghiệp C. Khu công nghiệp D. Điểm công nghiệp Câu 4: Dựa vào bảng số liệu tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế  giới, thời kì  1950­2003, hãy trả lời câu hỏi sau: 195 196 197 198 199 200 năm 0 0 0 0 0 3 Than   (   triệu  182 260 293 377 338 530 tấn) 0 3 6 0 7 0 Dầu   mỏ  105 233 306 333 390 ( triệu tấn 523 2 6 6 1 4 Điện   (   tỉ   k  230 496 824 118 148 Wh) 967 4 2 7 32 51 Lựa chọn biểu đồ phù hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng của 3 sản phẩm trên: A. Miền B. Đường C. Tròn D. Cột Câu 5: Biểu hiện cụ thể của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là: A. Duy trì và nâng cấp độ phì của đất, sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất B. Xây dựng được cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất C. Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản D. Tôn trọng các quy luật sinh học, quy luật tự nhiên trong sản xuất Câu 6: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là: A. Mối quan hệ kinh tế xã hội với các nước và các vùng B. Tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi và an toàn C. Số lượng phương tiện và chiều dài đường sá các loại D. Sự chuyên chở người và hàng hóa Câu 7: Điểm giống nhau cơ bản giữa trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp là: A. Có một số ngành nòng cốt tạo ra hướng chuyên môn hóa B. Cùng có ranh giới rõ ràng C. Có quy mô lớn về diện tích D. Đều không có dân cư sinh sống                                                Trang 1/4 ­ Mã đề thi 485
  2. Câu 8: Đang dẫn đầu thế giới về trữ lượng dầu khí hiện nay là khu vực A. Châu Phi B. Bắc và Đông Á C. Bắc Mĩ D. Trung Đông Câu 9: Đây là nguồn năng lượng được sử dụng sớm nhất trong việc sử dụng năng lượng của thế giới A. Than đá B. Năng lượng mặt trời C. Dầu mỏ D. Sức nước Câu 10: Hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp đều có một đặc điểm chung là: A. Tác động vào đối tượng lao động B. Tạo ra nguyên liệu C. Sử dụng nguyên liệu D. Sử dụng máy móc Câu 11: Bảo hiểm được xếp vào nhóm: A. dịch vụ công B. dịch vụ tiêu dùng C. dịch vụ kinh doanh D. dịch vụ cá nhân Câu 12: Điểm công nghiệp là: A. Một lãnh thổ có những điều kiện nhất định để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp B. Một điểm dân cư có một vài xí nghiệp công nghiệp C. Một xí nghiệp của một ngành công nghiệp nào đó D. Một diện tích nhỏ để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp Câu 13: Sự phân bố và quy mô của một xí nghiệp công nghiệp phụ thuộc nhiều nhất vào A. Nguồn nước, đặc điểm khí hậu B. Nguồn nguyên liệu C. Đất cho xây dựng công nghiệp D. Quy trình công nghệ Câu 14: Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung nhiều các xí nghiệp chủ  yếu tạo ra hướng chuyên   môn hóa: A. Điểm công nghiệp B. Khu công nghiệp tập trung C. Vùng công nghiệp D. Trung tâm công nghiệp Câu 15: Đây là đặc điểm thường được dùng làm tiêu chuẩn để phân loại công nghiệp thành hai ngành  công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến A. Mức độ tập trung trong sản xuất B. Công dụng của sản phẩm làm ra C. Tính chất tác động đến đối tượng lao động D. Phương tiện dùng để sản xuất Câu 16: Dầu mỏ đã vượt qua than đá để trở thành nguồn năng lượng số 1 thế giới nhờ: A. Có trữ lượng lớn nhất trong các nguồn năng lượng B. Than đá bị khai thác quá mức nên nguồn dự trữ không còn nhiều C. Dễ vận chuyển, giá thành sản phẩm lại thấp hơn các nguồn khác D. Khả năng sinh nhiệt lớn và tiện sử dụng cho máy móc Câu 17: Đặc điểm quan trọng để phân biệt nông nghiệp và công nghiệp là: A. Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành sản xuất hàng hóa B. Đối tượng sản xuất nông nghiệp là các cây trồng và vật nuôi C. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ D. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của nông nghiệp Câu 18: Dựa vào bảng số liệu tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì   1950­2003, hãy trả lời câu hỏi sau: 195 196 197 198 199 200 năm 0 0 0 0 0 3 Than   (   triệu  182 260 293 377 338 530 tấn) 0 3 6 0 7 0 Dầu   mỏ  105 233 306 333 390 ( triệu tấn 523 2 6 6 1 4 Điện   (   tỉ   k  230 496 824 118 148 Wh) 967 4 2 7 32 51 Năm 2003 so với năm 1950 tốc độ tăng trưởng của Than, dầu mỏ và điện là (%): A. 291; 746; 1540 B. 291;750;1535 C. 291; 746; 1535 D. 280;746;1535                                                Trang 2/4 ­ Mã đề thi 485
  3. Câu 19: Ở nước ta ngành nào sau đây được xếp vào dịch vụ công: A. Giáo dục B. Công chứng C. Du lịch D. Bảo hiểm Câu 20: Khu vực có ranh giới rõ ràng tập trung nhiều các xí nghiệp với khả  năng hợp tác cao, đó là   đặc điểm của: A. Vùng công nghiệp B. Khu công nghiệp tập trun C. Trung tâm Công nghiệp D. Điểm công nghiệp Câu 21: Ý nào dưới đây không thể hiện vai trò của sản xuất nông nghiệp? A. Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu, tăng thềm nguồn thu ngoại tệ. B. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người C. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Quốc Dân D. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp chế  biến lương thực, thực phẩm Câu 22: Nhân tố ảnh hưởng nhiều nhất đến cơ cấu ngành công nghiệp của một nước là: A. Đường lối công nghiệp hóa B. Trữ lượng và phân bố khoáng sản C. Vị trí địa lý D. Thị trường tiêu thụ Câu 23: Đây là đặc điểm của một khu công nghiệp tập trung A. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguyên, nhiên liệu, đồng nhất với điểm dân cư B. Vùng lãnh thổ rộng lớn có vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo ra hướng chuyên môn hóa C. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí thuận lợi D. Sản xuất các sản phẩm dùng để tiêu dùng trong nước và xuất khẩu Câu 24: Tài nguyên thiên, di sản văn hóa lịch sử sẽ ảnh hưởng tới A. Hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ B. Nhịp độ phát triển và cơ sở ngành dịch vụ C. Việc đầu tư, bổ sung lao động cho ngành dịch vụ D. Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch Câu 25: Đây là ngành công nghiệp được phân bổ rộng rãi nhất trên thế giới A. Thực phẩm B. Dệt May C. Giầy da D. Nhựa, thủy tinh Câu 26: Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì: A. Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất B. Nhu cầu  về điện ngày càng tăng trong khi đó than đá lại có trữ lượng lớn C. Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường D. Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu quá cao Câu 27: Dựa vào bảng số liệu tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì   1950­2003, hãy trả lời câu hỏi sau: 195 196 197 198 199 200 năm 0 0 0 0 0 3 Than   (   triệu  182 260 293 377 338 530 tấn) 0 3 6 0 7 0 Dầu   mỏ  105 233 306 333 390 ( triệu tấn 523 2 6 6 1 4 Điện   (   tỉ   k  230 496 824 118 148 Wh) 967 4 2 7 32 51 Tốc độ tăng trung bình của dầu mỏ, điện là (%/năm): A. 14; 29 B. 10;28 C. 10; 29 D. 14; 28 Câu 28: Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu điện năng của thế giới hiện nay là: A. Nhiệt điện B. Thủy điện C. Điện nguyên tử D. Các nguồn năng lượng tự nhiên                                                Trang 3/4 ­ Mã đề thi 485
  4. Câu 29: Những tiến bộ khoa học kỹ thuật có ảnh hưởng đến sự phát triển của công nghiệp vì: A. Quyết định đường lối công nghiệp hóa B. Có ảnh hưởng đến sự phân bố sản xuất C. Quyết định quy trình công nghệ D. Có ảnh hưởng đến nguồn nguyên liệu Câu 30: Ngành công nghiệp không khói dùng để chỉ ngành A. Dịch vụ B. Công nghiệp điện tử­ tin học C. Du lịch D. Thương mại ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 4/4 ­ Mã đề thi 485

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản