intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi kiểm tra học kì I môn Vật lý lớp 11 năm học 2012 -2013 - Chương trình chuẩn

Chia sẻ: Nguyen C | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
89
lượt xem
29
download

Đề thi kiểm tra học kì I môn Vật lý lớp 11 năm học 2012 -2013 - Chương trình chuẩn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi kiểm tra học kì I môn Vật lý lớp 11 năm học 2012 -2013 - Chương trình chuẩn này giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kỳ, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Vật lý lớp 11

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi kiểm tra học kì I môn Vật lý lớp 11 năm học 2012 -2013 - Chương trình chuẩn

  1. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN: VẬT LÝ – LỚP 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:……………………………………SBD…………………Phòng:………… LÝ THUYẾT: Câu 1:(1,0đ) Phát biểu định nghĩa cường độ điện trường.Viết biểu thức.Khi đặt một proton vào trong điện trường đều thì proton chuyển động như thế nào ? Câu 2:(1,0đ) Phát biểu định nghĩa suất điện động của nguồn điện.Viết biểu thức. Câu 3:(1,0đ) Định nghĩa cường độ dòng điện.Điều kiện để có dòng điện là gì ? Dòng điện trong kim loại có chiều như thế nào ? Câu 4:(1,0đ) Phát biểu nội dung định luật Joule – Lenz.Viết biểu thức.Định luật này thể hiện tác dụng gì của dòng điện ? Câu 5:(1,0đ) Hạt tải điện trong chất điện phân là gì ? Cơ chế tạo ra hạt tải điện ? BÀI TẬP: Bài 1:(0,75đ) Hai điện tích điểm q1 =  4.10  8C và điện tích q2 được đặt tại hai điểm A,B cách nhau 10cm trong dầu có  = 2, thì chúng đẩy nhau một lực F = 0,072N. Hỏi dấu và độ lớn của q2 ? Bài 2:(0,50đ) Khi tích điện cho tụ điện phẳng đến hiệu điện thế 12V thì điện tích trên tụ điện có độ lớn Q = 24C.Tính điện dung của tụ điện. Biết khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 2mm, tính cường độ điện trường bên trong tụ điện.
  2. Bài 3:(0,75đ) Cường độ dòng điện qua dây tóc bóng đèn là 1,6A.Tính số electron đã chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn trong thời gian 2 phút ? Cho biết điện tích của electron là qe =  1,6.10  19C Bài 4:(3,00đ) Cho mạch điện như hình vẽ: , r Nguồn điện gồm 3 pin giống nhau có suất điện động  = 6V,điện trở trong r = 1 mắc nối tiếp. R1 R3 Điện trở R1 = 8, R3 = R4 = 6.R2 là bình điện phân R4 đựng dung dịch đồng sunfat có anôt làm bằng đồng. R2 Biết rằng trong thời gian 16 phút 5 giây lượng đồng được giải phóng là 0,32g.Cho ACu = 64,n = 2. a/ Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân. b/ Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn điện c/ Hiệu điện thế giữa hai cực của bộ nguồn điện. d/ Điện trở của bình điện phân. e/ Hiệu suất của bộ nguồn điện -------------------------HẾT-----------------------
  3. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN: VẬT LÝ – LỚP 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN CÂU/BÀI NỘI DUNG ĐIỂM Định nghĩa: 0,5 đ   F Câu 1 Biểu thức: E  0,25 đ q 1,0 đ Proton mang điện tích dương nên chuyển động cùng chiều điện 0,25 đ trường Câu 2 Định nghĩa 0,5 đ 1,0 đ Biểu thức  = A/q 0,5 đ Dòng chuyển dời có hướng của các hạt tải điện. 0,5 đ Câu 3 Có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn 0,25 đ 1,0 đ Ngược chiều chuyển động có hướng của electron 0,25 đ
  4. Định luât: 0,5 đ Câu 4 Biểu thức:Q = I2Rt 0,25 đ 1,0 đ Tác dụng nhiệt 0,25 đ Ion dương và ion âm 0,5 đ Câu 5 Quá trình điện ly(phân ly trong dung môi hoặc nóng chảy) của 1,0 đ 0,5 đ chất điện phân. q1 .q 2 F . .r 2 Bài 1 F  k.  q2  = 4.10  6C 0,5 đ  .r 2 k .q1 0,75 đ Hai điện tích đẩy nhau,điện tích cùng dấu  q2 =  4.10  6C 0,25 đ Q Bài 2 C = 2C 0,25 đ U 0,5 đ E = U/d = 6000V/m 0,25 đ Bài 3 I q n.e  n I .t = 1,2.1021 electron t t e 0,75 đ 0,75 đ Cường độ dòng điện qua bình điện phân m.F .n 0,50 đ I = 1A A.t Bài 4 b = 3. = 18V, rb = 3r = 3 0,50 đ 3,00 đ U = b  Irb = 15V 0,50 đ U = I.(R1 + R2 + R34)  R2 = U/I – (R1 + R34) = 4 1,00 đ H = U/ = 83,33% 0,50 đ
  5. + Học sinh không ghi hoặc ghi sai đơn vị chỉ trừ một lần 0,25 đ cho một bài toán. + Học sinh giải theo phương án khác, nếu đúng cho điểm tối đa. + Học sinh ghi biểu thức đúng nhưng thay số tính sai cho ½ số điểm câu đó.Không ghi biểu thức thì không cho điểm.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản