intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề thi thử ĐH môn Vật lí - THPT Quỳnh Lưu 2 lần 2 đề 914

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thảo Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
34
lượt xem
3
download

Đề thi thử ĐH môn Vật lí - THPT Quỳnh Lưu 2 lần 2 đề 914

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh tham khảo đề thi thử ĐH môn Vật lí - THPT Quỳnh Lưu 2 lần 2 đề 914. Nhằm giúp cho các bạn em củng cố kiến thức chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh Đại học được tốt hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử ĐH môn Vật lí - THPT Quỳnh Lưu 2 lần 2 đề 914

  1. SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU2 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 914 Câu 1: Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn luôn: A. Ngược pha B. Cùng pha C. Lệch pha góc bất kỳ D. Lệch pha  /2 Câu 2: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,533m lên tấm kim loại có công thoát A = 3. 10 -19J. dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ. biết bán kính cực đại của qũy đạo của các electron là R = 22,75mm. cho c = 3.108m/s; h = 6,625.10-34Js; me = 9,1.10-31kg. Bỏ qua tương tác giữa các electron. Tìm độ lớn cảm ứng từ B của từ trường? A. B = 2.10-4(T). B. B = 10-4(T). C. B = 2.10-5(T). D. B = 10-3(T). Câu 3: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm T T T T A. . B. . C. . D. . 6 8 2 4 Câu 4: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1=0,75μm và λ2=0,5μm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m . Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm (hai mép màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm? A. Có 6 vân sáng B. Có 4 vân sáng. C. Có 5 vân sáng D. Có 3 vân sáng. Câu 5: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng? A. Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua. B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua. C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua. D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì . Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 m đến 0,76 m . Bước sóng lớn nhất của bức xạ cho vân sáng tại điểm M trên màn cách vân trung tâm một khỏang 1,95 mm là : A. 0,56 m B. 0,65 m C. 0,48 m D. 0,72 m Câu 7: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở hai đầu mạch, hai đầu tụ địên và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2UL .Hệ số công suất của mạch điện là: A. cos = 1 B. cos = 1/2 C. cos = 2 /2 D. cos = 3 /2 Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76  m B. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt C. Chỉ có vật nóng mới phát tia hồng ngoại D. Tia hồng ngoại toả nhiệt Câu 9: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ 2 khe đến màn là 1m, ta chiếu vào 2 khe đồng thời bức xạ 1 = 0,4m và 2, giao thoa trên màn người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4mm có tất cả 9 cực đại của 1 và 2 trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đại trùng ở 2 đầu. Giá trị 2 là: A. 0,6m B. 0,545m. C. 0,65m. D. 0,5m 1
  2. Câu 10: Nếu đặt điện áp u1 = U0cos100t vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L không đổi và điện trở thuần r khác không thì công suất tiêu thụ trong cuộn dây là P. Nếu đặt điện áp u2 = 2U0cos100t vào hai đầu cuộn dây trên thì công suất tiêu thụ trên cuộn dây là: A. 2P B. 2 P C. P/4 D. 4P Câu 11: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là 220 V.Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra , suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ? A. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. B. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo tam giác. D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo hình sao Câu 12: Một con lắc lò xo nằm ngang, vật có khối lượng m = 100g, độ cứng lò xo k= 100N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng (dọc theo trục lò xo) 10cm rồi thả. Khi vật dao động hệ số ma sát  = 0,1. Tốc độ trung bình của vật trong quá trình dao động là: A. 1,08m/s B. 2m/s C. 1m/s D. 0,54m/s Câu 13:Chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe máy quang phổ . Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh A. Là một chùm phân kỳ , tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau B. Là một chùm tia phân kỳ màu trắng C. Gồm nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song. D. Là một chùm tia sáng màu song song Câu 14: Một vật nhỏ khối lượng 85g dao động điều hòa với chu kỳ π/10 (s). Tại vị trí vật có tốc độ 40 cm/s thì gia tốc của nó là 8 m/s2. Năng lượng dao động của vật là A. 13,6 m J. B. 1360 J. C. 34 J. D. 34 mJ. Câu 15: Katôt của một tế bào quang điện có công thoát electron A = 1,188eV. Chiếu một chùm ánh sáng có bước sóng  vào katôt này thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn 1,15V. Nếu cho UAK = 4V thì động năng lớn nhất của electron khi tới anôt bằng bao nhiêu? Biết h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s ; e = 1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19J. A. 5,45eV. B. 0,515eV. C. 51,5eV. D. 5,15eV. Câu 16: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  4 cos4t   / 3 cm. . Quãng đường mà vật đi được từ khi vật đạt vận tốc v = 8π 3 cm/s và tốc độ đang tăng đến khi tốc độ bằng không lần thứ nhất là A. 2cm. B. 8cm. C. 6cm. D. 3cm. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng? A. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán sắc ánh sáng. C. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau. Câu 18: Chọn đáp án sai khi nói về sóng điện từ: A. Có lưỡng tính sóng hạt B. không mang điện tích C. Lan truyền trong chân không với c = 3.108m/s D. là sóng ngang và có thể là sóng dọc Câu 19: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là 2
  3. A. 12 m/s. B. 8 m/s. C. 16 m/s. D. 4m/s. Câu 20: Trong mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện, điện dung C biến thiên từ 30 pF đến 800 pF. Muốn máy thu bắt được các sóng từ 13m đến 500m thì độ tự cảm L nằm trong giới hạn: (Cho  2  10) A. Từ 5,16 H đến 78 H B. Từ 1,56 H đến 87 H C. Từ 1,56 H đến 78 H D. Từ 1,65 H đến 78 H Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài l = 120 cm,dao động điều hoà với chu kì T. Để chu kì con lắc giảm 10 % thì chiều dài con lắc phải A. giảm 28,1 cm. B. giảm 22,8 cm. C. tăng 22,8 cm. D. tăng 28,1 cm Câu 22: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì thu được sóng điện từ có bước sóng 1 = 100m, khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng  2 = 75m. Khi mắc hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào mạch thì bắt được sóng có bước sóng là: A. 120 m B. 125 m C. 60 m D. 80 m Câu 23: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình là x = 5 3 cos( ωt - π/2) cm. Biết dao động thành phần thứ nhất có phương trình x1 = 10sin( ωt + π/6) cm. Dao động thành phần thứ hai có phương trình là A. x2 = 5. 5 .cos(ωt + π/3) cm. B. x2 = 5cos(ωt + π/4) cm. C. x2 = 5cos(ωt + π) cm. D. x2 = 5 3 cos(ωt + π) cm. Câu 24: Chiều dài ống sáo càng lớn âm phát ra A. Càng nhỏ B. Càng cao. C. Càng to. D. Càng trầm. 2 Câu 25: Mạch dao động LC lý tưởng có L = 2mH, C =8pF, lấy  =10. Ban đầu tụ tích điện cực đại Q0. Thời gian ngắn nhất từ lúc ban đầu đến khi mà năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là 2 105 106 A. 10-7s. B. .10 7 s. C. s . D. s. 3 75 15 Câu 26: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N cách nhau 9 cm trên đường đi qua S (ở cùng phía so với S ) luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 75 cm/s. B. 70 cm/s. C. 80 cm/s. D. 72 cm/s. Câu 27: Ta quan sát thấy cầu vồng là do: A. Ánh sáng mặt trời bị tán sắc B. Ánh sáng mặt trời bị các giọt nước “nhuộm màu” C. Ánh sáng mặt trời bị nhiễu xạ D. Ánh sáng mặt trời giao thoa n1 Câu 28: Một máy biến thế có tỉ số vòng  5 , hiệu suất 96 nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu n2 điện thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: A. 30(A) B. 40(A) C. 50(A) D. 60(A) Câu 29: Cho 2 nguồn sóng A và B dao động với tần số 20Hz . Tai điểm M cách hai nguồn lần lượt là 11cm và 20cm sóng có biên độ cực đại .Giữa điểm M và đường trung trực của AB còn có 2 dãy cực đại khác . Vận tốc truyền sóng bằng: A. 40cm/s B. 90cm/s C. 30cm/s D. 60cm/s Câu 30: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 7λ/3(cm). Sóng truyền với biên độ A không đổi. Biết phương trình sóng tại M có dạng uM = 3cos2t (uM tính bằng cm, t tính bằng giây). Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M là 6π (cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là A. 6(cm/s). B. 3 (cm/s). C. 0,5 (cm/s). D. 4(cm/s). 3
  4. Câu 31: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh điện áp u = U0cos100  t thì hiệu điện thế hai đầu mạch lệch pha  /3 so với cường độ dòng điện. Biết cuộn thuần cảm có ZL = 20  còn tụ điện có điện dung thay đổi được. Cho điện dung C tăng lên hai lần so với giá trị ban đầu thì trong mạch có cộng hưởng điện. Điện trở thuần của mạch có giá trị bằng 20 A. 20 3  . B. 5 3  . C. 10 3  . D. . 3 Câu 32: Khi tia sáng đi từ chân không vào môi trường trong suốt có chiết suất n . Nhận xét nào là sai? A. Tia sáng bị khúc xạ tại mặt phân cách của hai môi trường. B. Tốc độ ánh sáng giảm đi n lần C. Nếu góc tới i có sin i >1/n thì xảy ra phản xạ toàn phần D. Bước sóng ánh sáng giảm đi n lần Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở trong r , nối tiếp với một tụ điện có điện 1 dung C. tần số dòng điện là 50Hz. Biết UC = 100V; Ud = 100V; HĐT hai đầu đoạn mạch U = 100V; L  H. 4 Điện trở r của cuộn dây là: A. 25 3 B. 50 3  C. 25  D. 50  Câu 34: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m. Hai khe được rọi đồng thời bằng các bức xạ đơn sắc có bước sóng lầnlượt là 1 = 0,48  m và  2 = 0,64  m . Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng trung tâm và vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. A. 2,56mm B. 2,36mm C. 1,92mm D. 5,12mm Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u  120 2 cos(120 t ) (V). Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở: R1=18  , R2=32  thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau. Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó. A. 576W B. 144 W C. 288W D. 282W Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 100 2 sin( t  )( V ) . Biết R = 1/ C ; L = 2R. Điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là A. 50 2 V. B. 50V. C. 100V. D. 100 2 V. Câu 37: Sóng ngang (sóng cơ học) truyền trong các môi trường nào? A. Rắn B. Rắn và lỏng C. Rắn ,lỏng, khí D. Lỏng và khí Câu 38: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60. Chiếu chùm ánh sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang tại 1 điểm rất gần A. Chùm tia ló được chiếu vào 1 màn ảnh đặt song song với mặt phẳng phân giác nói trên và cách mặt phẳng này 1 khoảng 2m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Bề rộng quang phổ trên màn là: A.  4mm. B.  8,384mm C.  11,4mm. D.  6,5mm. Câu 39: Một vật có khối lượng m =100 g dao động điều hòa với chu kì T = π/ 10 (s), biên độ 5 cm. Tại vị trí vật có gia tốc a = 1200 cm/s2 thì động năng của vật bằng A. 32 mJ. B. 160 J. C. 320 J. D. 16 mJ. Câu 40: Hiện tượng tán sắc xảy ra: A. ở mặt phân cách giữa một môi trường rắn hoặc lỏng với chân không. B. chỉ với lăng kính thuỷ tinh. C. chỉ với các lăng kính chất rắn và chất lỏng. D. ở mặt phân cách giữa hai môi trường chiết quang khác nhau. Câu 41: Khi môt phôtôn đi từ không khí vào thủy tinh, năng lượng của nó: A. giảm, vì một phần năng lượng của nó truyền cho thủy tinh 4
  5. hc B. tăng, vì vì   mà bước sóng  lại giảm  hc C. giảm, vì   mà bước sóng  lại tăng  D. không đổi, vì   hf mà tần số lại không đổi Câu 42: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường thẳng đứng. Độ lớn lực điện bằng một nữa trọng lực. Khi điện trường hướng xuống chu kỳ dao động của con lắc là T1 . Khi điện trường hướng lên chu kỳ dao động của con lắc là T T A. T2 = 1 . B. T2 = T1. 3 . C. T2 = T1 + 3 . D. T2 = 1 . 2 3 Câu 43: Xét dao động tổng hợp của 2 dao động thành phần có cùng tần số và cùng phương dao động . biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây? A. biên độ của 2 dao động B. độ lệch pha của 2 dao động C. tần số chung của 2 dao động D. pha ban đầu của 2 dao động Câu 44: Cho ba kim loại Z1, Z2, Z3 có giới hạn quang điện lần lượt là 01=0,38m, 02=0,42m, 03=0,55m. Ánh sáng màu vàng có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại nào? A. Z3 B. Z1 và Z2 C. không gây hiện tượng quang điện với kim loại nào cả. D. Z1 Câu 45: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là A. 20 6 cm/s. B. 40 3 cm/s. C. 10 30 cm/s. D. 40 2 cm/s. Câu 46: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong r. Điện áp giữa hai đầu R được đo bởi vôn kế V1 và điện áp giữa hai đầu cuộn dây được đo bởi vôn kế V2. Điện áp giữa hai đầu mạch có biểu thức u AB  200 2 cos100 .t (V ) . Số chỉ các vôn kế V1 = 100V và V2 = 150 V. Hệ số công suất của mạch là : A. 0,65 B. 0,75 C. 11/16 D. 9/16 Câu 47: Khi kích thích nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp, bán kính quỹ đạo dừng của electrôn tăng lên 25 lần. Số các bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là: A. 12 B. 10 C. 6 D. 8 Câu 48: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với ánh sáng được dùng có bước sóng 600nm, khoảng cách hai khe bằng 1mm, khoảng cách hai khe đến màn 2m. Trên màn thu được hệ vân giao thoa, hai điểm M,N nằm trên màn về một phía đối với vân sáng trung tâm cách vân trung tâm lần lược 3mm và 10mm. Trong đoạn MN có A. 8 vân tối B. 6 vân sáng C. 7 vân tối D. 5 vân sáng Câu 49: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ: A. sóng phát ra từ loa phóng thanh B. ánh sáng phát ra từ ngọn đèn. C. sóng của đài phát thanh. D. sóng của đài truyền hình. Câu 50: Tại 2 điểm S1 và S2 trong mọt môi trường truyền sóngcó 2 nguồn sóng kết hợp ,cùng phương, cùng pha, cùng tần số f = 40Hz. Biết rằng khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp là 1,5cm.Tốc độ truyền sóngtrong môi trường này là: A. Chưa thể xác định B. 1,2m/s C. 0,6m/s D. 2,4m/s ----------------------------------------------- 5
  6. PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÍ Mã đề: 914 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 A A A B bỏ B B C C C C D D D D 6

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản