intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi tốt nghiệp THPT môn Công nghệ nông nghiệp (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế (Đề minh họa số 29)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

2
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này, mời các bạn cùng tham khảo "Đề thi tốt nghiệp THPT môn Công nghệ nông nghiệp (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế (Đề minh họa số 29)" dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi tốt nghiệp THPT môn Công nghệ nông nghiệp (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế (Đề minh họa số 29)

  1. KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2025 SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN HUẾ MÔN: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP ĐỀ MINH HỌA SỐ 29 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Đề thi có 4 trang Họ và tên thí sinh:............................................................. Số báo danh:...................................................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cơ giới hoá trong làm đất bao gồm các công việc nào sau đây? A. cày, bừa, lên luống, đào hố. B. Trộn phân và nước đúng tỉ lệ. C. Bắt sâu, tưới nước, bón phân. D. rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động. Câu 1 chữ cái viết chưa đúng, câu trả lời ngắn dài chưa phù hợp chỉnh lại Câu 1. Cơ giới hoá trong làm đất bao gồm các công việc: A. cày, bừa, lên luống, đào hố. B. trộn phân và nước đúng tỉ lệ. C. bắt sâu, tưới nước, bón phân. D. tiết kiệm thời gian và nhân công Câu 2. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà kính? A. Môi trường kín hỗ trợ tốt cho việc canh tác rau sạch. B. Tránh được hầu hết các loại côn trùng hại cây. C. Hạn chế được các tác động tiêu cực của thời tiết. D. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển của cây. Câu 3. Giúp giảm tối đa lượng giống, cây con, đảm bảo mật độ... khi cơ giới hóa khâu nào trong trồng trọt? A. Làm đất. B. Bón lót. C. Gieo hạt, trồng cây con. D. Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh. Câu 4. Phô mai là sản phẩm được chế biến từ? A. Trứng. B. Sữa tươi. C. Thịt heo. D. Thịt gà. Lệnh đặt câu chưa đúng câu hỏi bỏ lững Câu 4. Phô mai là sản phẩm được chế biến từ: A. trứng. B. tữa tươi. C. thịt heo. D. thịt gà. Câu 5. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng? A. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia. B. Giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng. C. Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản. D. Kiểm soát từng loại rừng thông qua những quy chế pháp lí riêng. Câu 5 nên đặt lại câu dẫn "Trong các nguyên nhân sau đây, đâu là nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng? Câu 6. Đối với rừng sản xuất, để thu được hiệu quả kinh tế cao, nên tiến hành khai thác rừng ở cuối giai đoạn nào? /4 1/4
  2. A. Giai đoạn non. B. Giai đoạn gần thành thục. C. Giai đoạn già cỗi. D. Giai đoạn thành thục. Câu 7. Tại sao cần xử lí nguồn nước trước khi nuôi thuỷ sản? A. Nguồn nước là nơi trú ngụ của các động vật thuỷ sản. B. Nguồn nước chứa thức ăn của các động vật thuỷ sản. C. Nguồn nước ảnh hưởng trực tiếp tới các hoạt động sống, sinh trưởng, phát triển của các động vật thuỷ sản. D. Nguồn nước ảnh hưởng gián tiếp tới các hoạt động sống, sinh trưởng, phát triển của các động vật thuỷ sản. Câu 8. Loại giống thuỷ sản nào sau đây có thể được tạo ra từ bào tử? A. Cá. B. Hàu. C. Tôm. D. Tảo. Câu 9. Đâu không phải là lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao? A. Giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi. B. Giảm thiểu tác động đến môi trường. C. Nâng cao hiệu quả chăn nuôi. D. Khó áp dụng chăn nuôi đại trà. Câu 9. Đâu không phải là lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao? Câu 10. Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự thích nghi cao của cá với điều kiện môi trường sống? A. Thụ tinh ngoài. B. Đẻ trứng ra ngoài môi trường nước. C. Số lượng trứng nhiều. D. Phần lớn không có sự chăm sóc con non. Câu 11. Để quá trình thành thục của trứng và tinh trùng của cá diễn ra cùng thời điểm có thể sử dụng biện pháp nào sau đây? A. Tiêm hormone testosterone cho cả cá đực và cá cái. B. Tiêm hormone estrogen cho cả cá đực và cá cái. C. Tiêm chất kích thích sinh sản cho cả cá đực và cá cái. D. Ngâm cá trong môi trường dinh dưỡng phù hợp. Câu 12. Khi nuôi cá rô phi trong lồng, nên thả cá giống vào thời điểm nào sau đây? A. Tháng 3 đến tháng 4 hằng năm. B. Tháng 1 đến tháng 2 hằng năm. C. Tháng 7 đến tháng 8 hằng năm. D. Tháng 4 đến tháng 5 hằng năm. Câu 13. Biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi phổ biến là? A. Xử lí nhiệt. B. Khí sinh học. C. Ủ phân. D. Lọc khí thải. Câu 14. Khi đặt lồng nuôi cá rô phi trên sông cần tránh đặt nơi A. thoáng gió, mặt nước rộng. B. đã quy hoạch. C. nơi tàu, thuyền neo đậu, qua lại. D. nước lưu thông vừa phải. Câu 15. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của chăm sóc rừng? A. Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, ven biển, khu dân cư. B. Tỉa cành tránh khuyết tật của gỗ về sau. C. Đảm bảo các điều kiện thuận lợi cho cây rừng sinh trưởng, phát triển. D. Trồng dặm và tỉa thưa đảm bảo mật độ cây rừng. Câu 16. Biện pháp phục hồi rừng sau khai thác chọn là gì? A. Tái sinh tự nhiên của cây rừng. B. Trồng rừng. C. Tái sinh tự nhiên của cây rừng và trồng rừng. /4 2/4
  3. D. Trồng dặm các nơi vừa khai thác. Câu 17. Trong hộ gia đình thường bảo quản lúa bằng phương pháp nào? A. Bằng kho silo B. Bảo quản trong kho lạnh C. Bảo quản bằng chiếu xạ. D. Trong các thùng, bao. Câu 18. Mô hình chăn nuôi nào sau đây không phải là mô hình chăn nuôi công nghệ cao? A. Nuôi gà đẻ thu trứng tự động B. Nuôi gà thả đồi C. Nuôi lợn gắn chíp D. Sử dụng robot trong chăn nuôi bò. Câu 19. Có thể làm giảm độ mặn trong ao hồ nuôi tôm cá bằng cách nào? A. Thay nước một phần hoặc bổ sung nước ngọt. B. Bơm oxygen. C. Sục khí, quạt nước. D. Xử lí hoá chất. Câu 20. Màu nước nào là màu nước phù hợp với hầu hết các loài thuỷ sản nước ngọt: A. Màu bạc. B. Xanh nước biển. C. Xanh nõn chuối. D. Màu trắng. Câu 21. Trong các ý sau, có bao nhiêu ý liên quan đến trồng dặm? 1. Nhằm đảm bảo mật độ của rừng trồng. 2. Sau khi trồng khoảng 20 đến 30 ngày, nếu tỉ lệ sống dưới 85% thì trồng dặm. 3. Sau khi trồng khoảng 20 đến 30 ngày, nếu tỉ lệ sống trên 85% thì chỉ trồng dặm ở những nơi cây chết tập trung. 4. Sau một năm, nếu tỉ lệ sống chưa đạt 85% thì trồng dặm bằng cây con của năm trước. A. 1. B. 4. C. 3. D. 2 Câu 21. Trong các ý sau, có bao nhiêu ý liên quan đến trồng dặm cây rừng?( câu hỏi không rõ ràng về đối tượng.) Câu 22. Chọn đáp án điền vào chỗ thiếu phù hợp. Khi thấy hiện tượng mặt nước nổi váng, xuất hiện bọt nước li ti, màu nước thay đổi, rất có thể lúc đó là do ……….. trong môi trường đang ở mức cao. A. nhiệt độ. B. oxygen. C. mật độ tảo. D. mật độ thuỷ sản. Câu 23. Cho bảng số liệu sau: Năm Diện tích trồng rừng (triệu ha) Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất Tổng 2007 0,1 0,6 1,9 2,6 2012 0,1 0,6 2,4 3,2 2017 0,1 0,7 2,9 4,2 2022 0,1 0,6 3,9 4,6 Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng? A. Tổng diện tích rừng giảm dần qua các năm. B. Rừng phòng không tăng qua các năm. C. Phần lớn rừng trồng nhằm mục đích kinh tế, chưa ưu tiên trồng rừng đặc dụng và rừng phòng hộ. /4 3/4
  4. D. Trong các năm tới cần tăng cường hơn nữa trồng rừng sản xuất, giữ nguyên diện tích rừng phòng hộ. Câu 24. Trong quá trình chuyển hoá nitrogen trong môi trường nuôi thuỷ sản nhờ vi sinh vật, nhóm vi khuẩn được sử dụng phổ biến là (Trong môi trường nuôi thủy sản, người ta sử dụng nhóm vi khuẩn nào để chuyển hóa nitrogen.) A. Nitrosomonas spp. và Nitrobacter spp. B. Bacillus spp., Enterococus spp. C. Lactobacillus spp. D. Nhóm Streptomyces. PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng Sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Câu 1. Trong các nhận định sau đây, nhận định nào Đúng, nhận định nào Sai? a) Sinh trưởng của thực vật chỉ tăng về khối lượng, không tăng về chiều cao. b) Phát triển của thực vật là quá trình biến đổi về chất và sự phát sinh các cơ quan trong toàn bộ đời sống của cây. c) Biểu hiện của phát triển là ra hoa, kết quả. d) Đặc điểm sinh trưởng ở thực vật là: tốc độ sinh trưởng không đồng đều qua các giai đoạn từ giai đoạn non đến cuối đời. Câu 2. Khi nói về giống thuỷ sản, mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai? a) Giống thuỷ sản bao gồm cả các loài động vật thuỷ sản và các loài rong, tảo. b) Giống thuỷ sản dùng để làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản mà không dùng để nhân giống. c) Tất cả các loại giống thuỷ sản có chất lượng phù hợp, đã được kiểm dịch đều được phép lưu thông trên thị trường. d) Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế như nhau. Câu 3. Khi nói về các giai đoạn sinh trưởng, phát triển ở thực vật, nhận định nào đúng, nhận định nào sai? a) Giai đoạn non: Từ khi hạt nảy mầm đến trước khi cây ra hoa lần thứ nhất. b) Giai đoạn gần thành thục: Đối với rừng sản xuất, nên thu hoạch cuối giai đoạn này. c) Giai đoạn thành thục: Từ 5–10 năm kể từ khi cây ra hoa lần thứ nhất. d) Giai đoạn già cỗi: Giai đoạn cuối cùng của chu kì sinh trưởng, phát triển Câu 4. Khi nói về kĩ thuật ương nuôi tôm giống trong bể, mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai? a) Vệ sinh bể sạch sẽ, khử trùng bằng chlorine với liều lượng phù hợp và rửa lại bằng nước sạch. b) Ngay sau khi thả, cho ấu trùng Nauplius ăn bổ sung ngay thức ăn. c) Thời vụ ương tôm ở miền Nam có thể diễn ra quanh năm. d) Trước khi thả, ấu trùng cần được tắm qua dung dịch formol nồng độ 200ppm. ….………………….HẾT……………….. /4 4/4
  5. SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2025 TRƯỜNG THPT HƯƠNG THỦY MÔN: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn A D C B C D C D D C C A Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Chọn C C A A D B A C B C C A PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng Sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm. Câu 1 2 3 4 a Sai Đúng Đúng Đúng b Đúng Sai Sai Sai c Đúng Sai Đúng Đúng d Đúng Sai Đúng Đúng 5
  6. MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ MINH HỌA Môn: CÔNG NGHỆ - NÔNG NGHIỆP NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ Dạng Nhận thức Giao tiếp Sử dụng Đánh giá thức Cấp độ tư duy Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Câu 1 a3.2 Câu 2 a3.1 Câu 3 a3.2 Câu 4 c3.1 Câu 5 a3.2 Câu 6 a3.2 Câu 7 a3.1 Câu 8 a3.1 Câu 9 a3.2 Câu 10 a3.2 Dạng Câu 11 c3.2 thức Câu 12 a3.2 1 Câu 13 a3.1 Câu 14 c3.3 Câu15 a3.2 Câu 16 a3.1 Câu 17 a3.1 Câu 18 a3.2 Câu 19 a3.2 Câu 20 b3.1 Câu 21 c3.3 Câu 22 a3.2 Câu 23 a3.2 Câu 24 a3.1 Tổng 7 12 1 1 1 2 Dạng a3.1 thức 2 a3.2 Câu 1 a3.2 a3.2 Câu 2 a3.1 a3.2 a3.1 6
  7. a3.2 a3.2 a3.1 Câu 3 a3.2 a3.2 c3.3 a3.2 Câu 4 a3.1 c3.3 Tổng 5 8 1 2 0 0 Tổng cộng 12 20 1 1 1 1 4 Biết 14 Hiểu 21 Vd 5 7
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
11=>2