intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề thi tham khảo số 7)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:5

1
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh tham khảo "Đề thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề thi tham khảo số 7)" để rèn luyện và ôn tập các kiến thức đã học. Tài liệu này cung cấp các dạng bài tập đa dạng và đáp án chi tiết, giúp các em nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề và chuẩn bị tự tin cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề thi tham khảo số 7)

  1. SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ TRƯỜNG THPT ……………. (Đề thi gồm có 04 trang) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây? A. Á - Âu và Bắc Băng Dương. B. Á – Âu và Đại Tây Dương. C. Á – Âu và Thái Bình Dương. D. Á – Âu và Ấn Độ Dương. Câu 2. Ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào thời gian nào dưới đây? A. Tháng VI - VIII. B. Tháng VII - IX. C. Tháng VIII - X. D. Tháng IX - XI. Câu 3. Đô thị đầu tiên của nước ta ra đời vào khoảng thời gian nào dưới đây A. Thế kỷ III TCN. B. Năm 1945. C. Thế kỷ III. D. Năm 1975. Câu 4. Đặc điểm nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta? A. Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên. B. Chất lượng lao động ngày càng tăng. C. Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo. D. Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo. Câu 5. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay? A. Cây lương thực. B. Cây ăn quả. C. Cây công nghiệp. D. Cây rau đậu. Câu 6. Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống A. sông Đồng Nai. B. sông Hồng. C. sông Mã. D. sông Cả. Câu 7. Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là A. đường biển. B. đường sắt. C. đường ô tô. D. đường hàng không. Câu 8. Loại đất nào sau đây phân bố chủ yếu ở ven biển vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Đất xám. B. Đất mặn. C. Đất phèn. D. Đất badan. Câu 9. Thế mạnh nổi bật về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển trồng cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chính là A. địa hình phần lớn đồi núi, xen kẽ các cao nguyên. B. khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao. C. mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn. D. khu vực đồi núi thấp có đất feralit diện tích lớn. Câu 10. Trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là A. Hà Nội và Hải Phòng. B. Hưng Yên và Cẩm Phả. C. Nam Định và Phủ Lý. D. Phúc Yên và Hạ Long. Câu 11. Thuận lợi đối với phát triển các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. dọc bở biển có nhiều vịnh nước sâu. B. có phong cảnh đẹp ở nhiều bãi biển. C. có nhiều ngư trường trọng điểm lớn. D. có tiềm năng dầu khí ở thềm lục địa. Trang 5/5
  2. Câu 12. Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ? A. Cao su. B. Cà phê. C. Dừa. D. Chè. Câu 13. Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do A. địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn. B. đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy. C. lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng. D. có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn. Câu 14. Cho biểu đồ sau: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta qua các năm? A. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều giảm. B. Tỉ lệ dân nông thôn nhỏ hơn tỉ lệ dân thành thị C. Tỉ lệ dân nông thôn giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng. D. Tỉ lệ dân nông thôn tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm. Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng về ngành nội thương của nước ta hiện nay? A. Có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế, B. Phát triển do dựa vào doanh nghiệp Nhà nước. C. Chỉ xuất hiện ở các vùng đồng bằng, ven biển. D. Phụ thuộc chủ yếu từ nguồn vốn của Nhà nước Câu 16. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là A. khai thác nguồn lực, tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống. B. thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu. C. tạo ra việc làm, tăng sự phân hóa lãnh thổ, phân bố lại dân cư. D. thu hút đầu tư, phát huy các thế mạnh, nâng cao vị thế của vùng. Câu 17. Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên vùng đồi núi nước ta phân hóa đa dạng là do A. độ cao của các dãy núi. B. gió mùa và hướng các dãy núi. C. ảnh hưởng của biển. D. chế độ khí hậu của các vùng. Câu 18. Mục đích chủ yếu của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. tạo nhiều nông sản, phát huy các thế mạnh. B. tăng sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất. C. cải tạo đất, đẩy mạnh hoạt động trồng trọt. D. phát triển kinh tế, sử dụng hợp lí tự nhiên. PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng, sai. Học sinh trả lời từ câu 1-4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai. Trang 5/5
  3. Câu 1: Cho bảng số liệu: Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021 1999 2009 2019 2021 Quy mô dân số (triệu người) 76,5 86,0 96,5 98,5 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,51 1,06 1,15 0,94 (Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022) a) Quy mô dân số nước ta giảm liên tục qua các năm. b) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất năm 2021. c) Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, quy mô dân số tăng do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ ít. d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021. ĐÁP ÁN: CÂU a b c d ĐÁP ÁN S Đ S Đ Câu 2: Cho thông tin sau: Trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay, ngành dịch vụ ngày càng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường. a) Dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng, chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP cả nước. b) Sự phát triển ngành dịch vụ góp phần thúc đẩy sự phát triển công nghiệp, nông nghiệp. c) Ngành dịch vụ góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân. d) Sự phát triển ngành dịch vụ tác động tích cực đến việc sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. ĐÁP ÁN: CÂU a b c d ĐÁP ÁN S Đ Đ Đ Câu 3: Cho thông tin sau: Lãnh thổ Bắc Trung Bộ kéo dài, hẹp ngang. Địa hình bao gồm đồi núi ở phía tây, đồng bằng chuyển tiếp, phía đông là biển, thềm lục địa và các đảo. Vùng đồng bằng có đất phù sa và đất cát pha, khu vực đồi núi phía tây có đất feralit. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, vào mùa hạ chịu ảnh hưởng của gió Phơn khô nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 200C, biên độ nhiệt năm lớn. a) Vùng nằm trong miền khí hậu phía Bắc. b) Địa hình tạo thuận lợi để vùng hình thành cơ cấu kinh tế lâm nghiệp, nông nghiệp và thủy sản. c) Phía tây phát triển cây công nghiệp lâu năm là do có các cao nguyên rộng lớn, đất xám bạc màu. d) Việc phát triển thủy sản của vùng góp phần khai thác thế mạnh, đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao mức sống. Trang 5/5
  4. ĐÁP ÁN: CÂU a b c d ĐÁP ÁN Đ Đ S Đ Câu 4: Cho biểu đồ sau: Số lượng trâu và bò của nước ta, giai đoạn 2015 – 2021 (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) a) Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2021. b) Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu. c) Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của dịch bệnh. d) Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao. ĐÁP ÁN: CÂU a b c d ĐÁP ÁN S Đ S S Phần III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Cho bảng số liệu sau: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của trạm khí tượng huế (Đơn vị: 0C) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ 18,2 21,1 24,3 26,8 29,4 30,6 30,0 30,5 27,2 25,5 22,8 20,4 (Nguồn: Niên giám thống kê, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết biên độ nhiệt độ trung bình của Huế là bao nhiêu 0 C(Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) Câu 2: Cho bảng số liệu: Lưu lượng dòng chảy tháng tại trạm Hà Nội trên sông Hồng (Đơn vị: m3/s) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lưu lượng 1022 905 853 1004 1578 3469 5891 6245 4399 2909 2024 1285 (Nguồn: Niên giám thống kê, 2022) Căn cứ vào báng số liệu trên, hãy cho biết sự chệnh lệch lưu lượng dòng chảy tháng cao Trang 5/5
  5. nhất và lưu lượng dòng chảy tháng thấp nhất tại trạm Hà Nội trên sông Hồng là bao nhiêu m3/s? ). (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị Câu 3: Dân số Việt Nam năm 2022 là 99 474,4 nghìn người, diện tích là 331 345,7 km 2.Vậy mật độ dân số năm 2022 của Việt Nam là bao nhiêu người/km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) Câu 4: Năm 2021, giá trị xuất khẩu nước ta là 336,1 tỉ USD, giá trị nhập khẩu của nước ta là 332,9 tỉ USD. Tính tỉ lệ xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 5: Cho bảng số liệu Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010-2021 (Đơn vị: Nghìn tỉ đồng) Năm 2010 2015 2020 2021 Giá trị sản xuất công 3045,6 6817,3 11880,4 13026,8 nghiệp (Nguồn: Tổng cục Thống kê, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp năm 2021 so với năm 2010 (lấy năm 2010=100%) là bao nhiêu % (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 6: Cho bảng số liệu sau: Diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 - 2021 (Đơn vị: triệu ha) Năm 1943 2021 Tiêu chí Tổng diện tích rừng 14,3 14,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chênh lệch tổng diện tích rừng của nước từ năm 1943 đến 2021 là bao nhiêu triệu ha (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) ĐÁP ÁN: CÂU HỎI 1 2 3 4 5 6 ĐÁP ÁN 12,4 5329 300 101 428 0,4 -----------------HẾT----------------- - Thí sinh không sửu dụng tài liệu. - Giám thị không giải thích gì thêm. Trang 5/5
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
48=>0