
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí lớp 12 (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề thi tham khảo số 6)
lượt xem 0
download

Để hệ thống lại kiến thức cũ, trang bị thêm kiến thức mới, rèn luyện kỹ năng giải đề nhanh và chính xác cũng như thêm tự tin hơn khi bước vào kì kiểm tra sắp đến, mời các bạn học sinh cùng tham khảo "Đề thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí lớp 12 (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề thi tham khảo số 6)" làm tài liệu để ôn tập. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí lớp 12 (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề thi tham khảo số 6)
- SỞ GD&ĐT TP HUẾ KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2025 TRƯỜNG THPT ……………. MÔN: ĐỊA LÍ 12 -------------------- Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi Tham khảo) Họ và tên........................................................... Lớp … PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây? A. Hà Giang. B. Điện Biên. C. Lạng Sơn. D. Cao Bằng. Câu 2. Tín phong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kì A. Mùa hạ.. B. Mùa đông. C. Chuyển tiếp giữa 2 mùa. D. Đầu mỗi mùa hạ hoặc đông Câu 3. Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là A. phân bố đồng đều cả nước. B. đều có quy mô rất lớn. C. có nhiều loại khác nhau. D. cơ sở hạ tầng hiện đại. Câu 4. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây? A. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ. B. Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ. C. Tăng tỉ trong lao động ở tất cả các ngành kinh tế. D. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ. Câu 5. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay? A. Cây lương thực, B. Cây ăn quả. C. Cây công nghiệp. D. Cây rau đậu. Câu 6. Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào A. vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp. B. mạng lưới giao thông thuận lợi. C. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. D. cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp. Câu 7. Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội, của phía tây nước ta là A. Đường Hồ Chí Minh. B. Quốc lộ 9. C. Quốc lộ 26. D. Đường 14C. Câu 8. Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay? A. Là ngành kinh tế mũi nhọn. B. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng. C. Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn. D. Đã hình thành được các vùng du lịch và trung tâm du lịch. Câu 9. Thế mạnh tự nhiên để vùng Đồng bằng sông Hồng sản xuất lương thực, thực phẩm là A. thời tiết trong năm ổn định. B. nhiệt độ quanh năm ít biến động. C. diện tích đất bãi bồi lớn. D. đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào. Câu 10. Huyện đảo nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ? A. Cồn Cỏ. B. Hoàng Sa. C. Phú Quý. D. Cô Tô. Câu 11. Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh chủ yếu về A. trồng cây lương thực, nuôi gia cầm. B. nuôi trồng thủy sản, khai thác rừng. C. phát triển thủy điện, khai thác thác. D. du lịch biển, đánh bắt thủy hải sản. Câu 12. Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ? Trang 5/5
- A. Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta. B. Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng. C. Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển. D. Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt. Câu 13. Nguyên nhận chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền nam bắc nước ta A. Hoạt động gió mùa tây nam và gió tây nam từ vịnh Ben gan. B. Hoạt động gió mùa tây nam và dải hội tụ nhiệt đới. C. Hoạt động dải hội tụ nhiệt đới và tín phong bắc bán cầu. D. Hoạt động gió tây nam vịnh Bengan và dải hội tụ nhiệt đới. Câu 14. Cho biểu đồ sau: QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn: gso.gov.vn) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? A. Tỷ trọng của kinh tế Nhà nước tăng. B. Tỷ trọng của kinh tế ngoài Nhà nước giảm. C. Tỷ trọng của kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm. D. Kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước đều tăng. Câu 15. Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do A. chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng, B. xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng, C. chú trọng các thị trường châu Á - Mỹ. D. đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ. Câu 16. Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây? A. Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển. B. Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. C. Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian. D. Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển. Câu 17. Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển vì A. có bờ biển dài, nguồn lợi hải sản phong phú. B. có bờ biển khúc khuỷu, nhiều bãi biển đẹp. C. có các vũng vịnh kín gió, gần tuyến đường biển quốc tế. D. tập trung nhiều đảo gần bờ và xa bờ. Câu 18. Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, có một mùa khô sâu sắc. B. địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu. C. một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước. D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn. Trang 5/5
- PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau: Sự phân hoá của thiên nhiên theo chiều Đông – Tây đươc thể hiện khá rõ ở vùng đồi núi nước ta. Vùng núi Đông Bắc là nơi có mùa đông lạnh nhất cả nước, về mùa đông nhiệt độ hạ xuống rất thấp, thời tiết hanh khô, thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa. Vùng núi Tây Bắc có mùa đông tương đối ấm và khô hanh, ở các vùng núi thấp cảnh quan mang tính chất nhiệt đới gió mùa, tuy nhiên ở các vùng núi cao cảnh quan thiên nhiên lại giống vùng ôn đới. a) Vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất cả nước do vị trí địa lí kết hợp với hướng núi. b) Vùng núi Tây Bắc có mùa đông ấm hơn, khô hanh do vị trí và ảnh hưởng của các dãy núi hướng tây bắc – đông nam đã ngăn cản gió mùa Đông Bắc. c) Vùng núi cao Tây Bắc nhiệt độ hạ thấp do gió mùa Đông Bắc kết hợp độ cao địa hình. d) Tại các vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ hạ thấp do địa hình cao hút gió từ các hướng tới. ĐÁP ÁN: CÂU HỎI a b c d ĐÁP ÁN Đ Đ Đ S Câu 2. Cho thông tin sau: Trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay, ngành dịch vụ ngày càng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường. a) Dịch vụ là ngành kinh tế đóng vai trò thứ yếu, chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP cả nước. b) Sự phát triển ngành dịch vụ góp phần thúc đẩy sự phát triển công nghiệp, nông nghiệp và nông thôn. c) Ngành dịch vụ góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân. d) Sự phát triển ngành dịch vụ tác động tiêu cực đến việc sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. ĐÁP ÁN: CÂU HỎI a b c d ĐÁP ÁN S Đ Đ S Câu 3. Cho thông tin sau: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất cả nước, có vai trò đặc biệt quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước. a) Vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, chiếm hơn 50% sản lượng và sản lượng xuất khẩu lương thực. b) Vùng có mật độ dân đông số nhất cả nước nên nhu cầu về lương thực, thực phẩm rất lớn. c) Áp dụng công nghệ sinh học, công nghệ môi trường để phát triển các mô hình kinh tế trên từng địa bàn, tham gia vào các chuỗi giá trị toàn cầu. d) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng ít chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, thiên tai, khí hậu ôn hòa mát mẻ. ĐÁP ÁN: CÂU HỎI a b c d ĐÁP ÁN Đ S Đ S Câu 4. Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2022 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2018 2020 2022 Khu vực kinh tế trong nước 69,7 78,2 95,4 Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài 174,0 204,4 275,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Trang 5/5
- a) Khu vực kinh tế trong nước có xu hướng tăng. b) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm. c) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực kinh tế trong nước. d) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh hơn do có quy mô sản xuất lớn, vốn đầu tư lớn, công nghệ hiện đại. ĐÁP ÁN: CÂU HỎI a b c d ĐÁP ÁN Đ S S Đ PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2022 TẠI VINH Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 27,4 77,2 68,8 110,8 280,7 63,8 255,6 166,3 1166,7 352,0 718,6 47,2 (mm) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa trong mùa mưa tại Vinh năm 2022 là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 2. Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Việt Nam ước tính là 99 186 471 người, có 1 418 890 trẻ được sinh ra, 681 157 người chết. Vậy tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên Việt Nam năm 2023 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân). Câu 3. Cho bảng số liệu: LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY THÁNG TẠI TRẠM HÀ NỘI TRÊN SÔNG HỒNG (Đơn vị.m3/s) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lưu 1022 905 853 1004 1578 3469 5891 6245 4399 2909 2024 1285 Lượng Căn cứ vào báng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình mùa lũ tại trạm Hà Nội trên sông Hồng m /s ). là bao nhiêu 3 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị Câu 4. Năm 2021, nước ta có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 332,9 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của nước ta là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Câu 5: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA BẮC TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2010 -2021 Năm 2010 2015 2021 Diện tích (nghìn ha) 690,0 701,5 674,0 Sản lượng (triệu 3,4 3,8 3,9 tấn) (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Bắc Trung Bộ năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha. (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) Câu 6: Cho bảng số liệu: TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ RỪNG TỰ NHIÊN Ở VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha) Năm 2010 2015 2020 2021 Tổng diện tích rừng 2874,4 2561,9 2565,0 2572,1 Trong đó: Rừng tự nhiên 2653,9 2246,0 2179,8 2104,1 Trang 5/5
- (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2021) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng diện tích rừng trồng của vùng Tây Nguyên năm 2021 so với năm 2010 là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 2659 4 3,2 2 0,74 5 14,8 3 4583 6 212 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 10 A 2 C 11 D 3 C 12 A 4 D 13 B 5 A 14 B 6 C 15 A 7 A 16 D 8 C 17 C 9 D 18 A PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm - Thí sinh lựa chọn chính cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án Đ/S Câu Lệnh hỏi Đáp án Đ/S a Đ a Đ b Đ b S 1 3 c Đ c Đ d S d S a S a Đ b Đ b S 2 4 c Đ c S d S d Đ PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 2659 4 3,2 2 0,74 5 14,8 3 4583 6 212 ……….HẾT……… Trang 5/5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Bộ đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh 12
43 p |
3111 |
1759
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán - 1
1 p |
2485 |
976
-
Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT môn Văn 2010
7 p |
1808 |
162
-
HỆ THỐNG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN VĂN TỪ 2001-2012
6 p |
919 |
25
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn toán 2013 Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
1 p |
148 |
24
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn toán 2012 Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
1 p |
101 |
8
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 – Bộ Giáo dục và Đào tạo (Mã đề 102)
24 p |
90 |
7
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 có đáp án - Bộ Giáo dục và Đào tạo
103 p |
25 |
5
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn ngữ văn năm 2013 - Bộ GD-ĐT
1 p |
230 |
5
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2022 - Trường THPT Ngô Quyền, Hải Phòng
4 p |
23 |
4
-
Tổng hợp 41 đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán của Bộ GD&ĐT (2016-2022)
643 p |
21 |
4
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Ngữ văn năm 2012 - Bộ GD-ĐT
1 p |
132 |
4
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Ngữ Văn năm 2008 lần 2 đề 1 - Bộ GD-ĐT
1 p |
161 |
4
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Văn năm 2008 - THPT không phân ban
1 p |
139 |
4
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn tiếng anh mã đề 641
3 p |
150 |
4
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn tiếng anh mã đề 738
4 p |
160 |
3
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Ngữ văn năm 2023 - Bộ Giáo dục và Đào tạo
1 p |
10 |
3
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Hàn năm 2023 - Bộ Giáo dục và Đào tạo
4 p |
24 |
3


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
