
Câu 1: Cho 3 r u: R u metylic, r u etylic và r u propylic. Đi u nào sau đây là sai:ượ ượ ượ ượ ề
A. T t c đ u nh h n n c.ấ ả ề ẹ ơ ướ B. Tan vô h n trong n c.ạ ướ
C. Nhi t đ sôi tăng d n.ệ ộ ầ D. Đ u có tính axit. ề
Câu 2: Khi cho r u etylic tan vào n c thì s lo i liên k t hidro có trong dung d ch có th có là:ượ ướ ố ạ ế ị ể
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3: Đem r u etylic hòa tan vào n c đ c 215,06 ml dung d ch r u có n ng đ 27,6%, kh i l ngượ ướ ượ ị ượ ồ ộ ố ượ
riêng dung d ch r u là 0,93 g/ml, kh i l ng riêng c a r u etylic nguyên ch t là 0,8 g/ml. Dung d ch r uị ượ ố ượ ủ ượ ấ ị ượ
trên có đ r u là:ộ ượ
A. 27,60 B. 220 C. 320D. Đáp s khác.ố
Câu 4: C3H9N. có s đ ng phân amin là:ố ồ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5: X là ch t h u c ch a 3 nguyên t C,H,O ph n ng đ c natri kim lo i, dung d ch NaOH, cho ph nấ ữ ơ ứ ố ả ứ ượ ạ ị ả
ng tráng b c. Phân t X ch a 40% cacbon. V y công th c c a X là:ứ ạ ử ứ ậ ứ ủ
A. HCOOCH3B. HCOOCH2CH2OH C. HOCH2CHO D. HCOOH
Câu 6: Cho 0,01 mol este h u c m ch h X ph n ng v a đ v i dung d ch ch a 0,03 mol KOH. E thu cữ ơ ạ ở ả ứ ừ ủ ớ ị ứ ộ
lo i esteạ
A. đ n ch c. ơ ứ B. hai ch c.ứC. ba ch c.ứD. không xác đ nh.ị
Câu 7: Th y tinh h u c đ c t ng h p t nguyên li u nào sau đây:ủ ữ ơ ượ ổ ợ ừ ệ
A. Vinyl clorua B. Stiren C. Metyl metacrilat D. Propilen
Câu 8: H p ch t Cợ ấ 8H8O2 (X) khi tác d ng dd KOH d cho h n h p ch a ụ ư ỗ ợ ứ 2 mu iố h u c thì X có côngữ ơ
th c c u t o là:ứ ấ ạ
A. -CH2-COOH B. CH3-COO- C. -COO-CH3D. CH3--COOH
Câu 9: H p ch t Cợ ấ 3H6O2 (X) có kh năng tác d ng NaOH nh ng không tham gia ph n ng tráng g ngả ụ ư ả ứ ươ
thì X có công th c c u t o là:ứ ấ ạ
I/ HCOO-CH2-CH3 II/ CH3-COO-CH3III/ CH3-CH2-COOH
A. I, II B. I, III C. II, III D. Ch có II.ỉ
Câu 10: Các câu kh ng đ nh sau đây đúng hay sai?ẳ ị
I/ Ch t h u c nào tác d ng d dàng v i NaOH thì ch t đó d tan trong n c.ấ ữ ơ ụ ễ ớ ấ ễ ướ
II/ Ch t h u c nào tác d ng d dàng v i natri thì ch t đó d tan trong n c.ấ ữ ơ ụ ễ ớ ấ ễ ướ
A. I, II đ u đúng. ềB. I, II đ u sai. ề
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 11: Các câu kh ng đ nh sau đây đúng hay sai?ẳ ị
I/ T t c r u đa ch c đ u có kh năng hòa tan đ c Cu(OH)ấ ả ượ ứ ề ả ượ 2.
II/ T t c các este đ u có kh năng tham gia ph n ng xà phòng hóa.ấ ả ề ả ả ứ
A. I, II đ u đúng. ềB. I, II đ u sai. ề
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 12: Đ phân bi t 3 ch t khí: Metan, etilen và axetilen, ta dùng thí nghi m nào:ể ệ ấ ệ
I/ Thí nghi m 1 dùng dung d ch AgNOệ ị 3 / NH3 và thí nghi m 2 dùng dung d ch Brệ ị 2.
II/ Thí nghi m 1 dùng dung d ch AgNOệ ị 3 / NH3 và thí nghi m 2 dùng dung d ch KMnOệ ị 4.
III/ Thí nghi m 1 dùng dung d ch AgNOệ ị 3 / NH3 và thí nghi m 2 dùng dung d ch HClệ ị .
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 13: Đ phân bi t 3 ch t: ể ệ ấ Etyl axetat, fomon và r u etylic, ta dùng thí nghi m nào:ượ ệ
I/ Thí nghi m 1 dùng dd AgNOệ3 / NH3 và thí nghi m 2 dùng Na.ệ
II/ Thí nghi m 1 dùng Cu(OH)ệ2 / tO và thí nghi m 2 dùng Na.ệ
III/ Thí nghi m 1 dùng dd AgNOệ3 / NH3 và thí nghi m 2 dùng dd NaOH.ệ
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 14: Đ tách metan có l n t p ch t metyl amin, ta dùng thí nghi m nào sau đây:ể ẫ ạ ấ ệ
TN1/ Cho h n h p khí l i th t ch m qua bình ch a dung d ch HCl có d .ỗ ợ ộ ậ ậ ứ ị ư

TN2/ Cho h n h p khí l i th t ch m qua bình ch a dung d ch Hỗ ợ ộ ậ ậ ứ ị 2SO4 có d .ư
A. TN1 và TN2 đ u đúng. ềB. TN1 và TN2 đ u sai.ề
C. TN1 đúng, TN2 sai. D. TN1 sai, TN2 đúng.
Câu 15: Trong s đ sau (m i mũi tên là 1 ph ng trình ph n ng): ơ ồ ỗ ươ ả ứ
CH3-CHO X CH3-COO-C2H5 thì X là:
I/ CH3-CH2OHII/ CH3-CH2ClIII/ CH3-COOH
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 16: Trong s đ sau (m i mũi tên là 1 ph ng trình ph n ng): ơ ồ ỗ ươ ả ứ
CH3-CH2OH X CH3COOC2H5 thì X là:
I/ CH3CHO II/ CH3-COOH
A. I, II đ u đúng. ềB. I, II đ u sai.ềC. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 17: Trong s đ sau (m i mũi tên là 1 ph ng trình ph n ng): ơ ồ ỗ ươ ả ứ
X CH3-CHO Y thì:
I/ X là CH CH và Y là CH3-CH2OH II/ X là CH3-CH2OH và Y là CH3-COOH
A. I, II đ u đúng. ềB. I, II đ u sai.ềC. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 18: Cho 26,2 gam h n h p G g m propanal và etanal tác d ng v i dung d ch AgNOỗ ợ ồ ụ ớ ị 3 / NH3 d đ c 1ư ươ
mol Ag k t t a. Kh i l ng m i ch t trong ế ủ ố ượ ỗ ấ
26,2 gam G là:
A. 8,8g CH3-CHO & 17,4g C2H5-CHO B. 17,4g CH3-CHO & 8,8g C2H5-CHO
C. 17,6g CH3-CHO & 8,6g C2H5-CHO D. 8,6g CH3-CHO & 17,6g C2H5-CHO
Câu 19: Tính ch t hóa h c chung c a ion kim lo i Mấ ọ ủ ạ n là:
A. Tính kh .ửB. Tính oxi hóa. C. Tính kh và tính oxi hóa.ửD. Tính ho t đ ng m nh.ạ ộ ạ
Câu 20: Có 3 ng nghi m đ ng 3 dung d ch: Cu(NOố ệ ự ị 3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 đ c đánh s theo th t làượ ố ứ ự
ng 1, 2, 3. Nhúng 3 lá k m (gi ng h t nhau) X, Y, Z vào 3 ng thì kh i l ng m i lá k m thay đ i nh thố ẽ ố ệ ố ố ươ ỗ ẽ ổ ư ế
nào?
A. X tăng, Y gi m, Z không đ i.ả ổ B. X gi m, Y tăng, Z không đ i.ả ổ
C. X tăng, Y tăng, Z không đ i.ổD. X gi m, Y gi m, Z không đ i.ả ả ổ
Câu 21: M là kim lo i. Ph ng trình sau đây: Mạ ươ n ne = M bi u di n:ể ễ
A. Tính ch t hóa h c chung c a kim lo i.ấ ọ ủ ạ B. Nguyên t c đi u ch kim lo i.ắ ề ế ạ
C. S kh c a kim lo i.ự ử ủ ạ D. S oxi hóa ion kim lo i.ự ạ
Câu 22: Lo i th ch cao nào dùng đ đúc t ng?ạ ạ ể ượ
A. Th ch cao s ng CaSOạ ố 4.2H2O B. Th ch cao nung 2CaSOạ4.H2O.
C. Th ch cao khan CaSOạ4. D. A, B, C đ u đúng.ề
Câu 23: Ch dùng m t thu c th nào trong s các ch t d i đây có th phân bi t đ c 3 dung d ch:ỉ ộ ố ử ố ấ ướ ể ệ ượ ị
NaAlO2, Al(CH3COO)3, Na2CO3 ?
A. Khí CO2B. Dung d ch HCl loãng ị
C. Dung d ch BaClị2D. Dung d ch NaOHị
Câu 24: Đ hòa tan hoàn toàn các kim lo i Al, Fe, Mg, Pb, Ag có th dùng axit nào?ể ạ ể
A. HCl B. H2SO4C. HNO3 loãng D. HNO3 đ c, ngu iặ ộ
Câu 25: Cho 3,9 g kali vào 101,8 g n c thu đ c dung d ch KOH có kh i l ng riêng là 1,056 g/ml. N ngướ ượ ị ố ượ ồ
đ % c a dung d ch KOH là bao nhiêu (Cho ộ ủ ị
K = 39, O = 16, H = 1)?
A. 5,31% B. 5,20 % C. 5,30 % D. 5,50 %
Câu 26: Cho vào ng nghi m 1 ít m t s t r i rót vào m t ít dung d ch HNOố ệ ạ ắ ồ ộ ị 3 loãng. Ta nh n th y có hi nậ ấ ệ
t ng sau:ượ
A. S t tan, t o dung d ch không màu, xu t hi n khí nâu đ .ắ ạ ị ấ ệ ỏ

B. S t tan, t o dung d ch không màu, xu t hi n khí không màu hóa nâu đ trong không khí.ắ ạ ị ấ ệ ỏ
C. S t tan, t o dung d ch màu vàng, xu t hi n khí nâu đ .ắ ạ ị ấ ệ ỏ
D. S t tan, t o dung d ch màu vàng, xu t hi n khí không màu hóa nâu đ trong không khí.ắ ạ ị ấ ệ ỏ
Câu 27: Đ đi u ch Fe(NOể ề ế 3)2 ta cho:
A. Fe tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng. B. Fe tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 đ c nóng.ặ
C. Fe tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 d .ưD. Fe tác d ng v i dung d ch Cu(NOụ ớ ị 3)2 d .ư
Câu 28: Qu ng manhêtit có thành ph n chính là:ặ ầ
A. FeO B. Fe2O3C. Fe3O4D. FeS2
Câu 29: Qu ng pirit có thành ph n chính là:ặ ầ
A. FeS B. Fe2O3C. Fe3O4D. FeS2
Câu 30: H n h p X g m Alỗ ợ ồ 2O3, MgO, Fe3O4, CuO. Cho khí CO d qua X nung nóng, khi ph n ng x y raư ả ứ ả
hoàn toàn đ c ch t r n Y. Trong Y có các ch t sau:ượ ấ ắ ấ
A. Al; Mg; Fe; Cu B. Al2O3; MgO; Fe; Cu
C. Al2O3; Mg; Fe; Cu D. Al2O3; MgO; Fe3O4; Cu
Câu 31: Cho vào ng nghi m ch a dung d ch FeClố ệ ứ ị 3 m t ít dung d ch KOH ta th y:ộ ị ấ
A. Xu t hi n k t t a tr ng xanh sau đó tan.ấ ệ ế ủ ắ
B. Xu t hi n k t t a tr ng xanh hóa nâu trong không khí.ấ ệ ế ủ ắ
C. Xu t hi n k t t a nâu đ sau đó tan.ấ ệ ế ủ ỏ
D. Xu t hi n k t t a nâu đ .ấ ệ ế ủ ỏ
Câu 32: Cho 1 lo i oxit s t tác d ng h t v i dung d ch HCl v a đ , thu đ c dung d ch X ch a 3,25 gamạ ắ ụ ế ớ ị ừ ủ ượ ị ứ
mu i s t clorua.Cho dung d ch X tác d ng h t v i dung d ch b c nitrat thu đ c 8,61 gam AgCl k t t a.V yố ắ ị ụ ế ớ ị ạ ượ ế ủ ậ
công th c c a oxit s t ban đ u là:ứ ủ ắ ầ
A. FeO B. Fe2O3C. Fe3O4 D. FexOy
Câu 33: Tr n m t oxit kim lo i ki m th v i FeO theo t l mol 2:1 ng i ta thu đ c h n h p ộ ộ ạ ề ổ ớ ỷ ệ ườ ượ ỗ ợ
A . Cho 1 lu ng khí Hồ2 d đi qua 15,2 gam h n h p A đun nóng đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ cư ỗ ợ ế ả ứ ả ượ
h n h p B . Cho B tan h t trong dung d ch ch a 0,8 mol HNOỗ ợ ế ị ứ 3 (v a đ ) thu đ c V lít khí NO là s n ph mừ ủ ượ ả ẩ
kh duy nh t. V y công th c c a oxit kim lo i ki m th là:ử ấ ậ ứ ủ ạ ề ổ
A. BeO B. MgO C. CaO D. BaO
Câu 34: Hoà tan 10 g h n h p b t Fe và Feỗ ợ ộ 2O3 b ng m t l ng dung d ch HCl v a đ , thu đ c 1,12 lằ ộ ượ ị ừ ủ ượ
hidro (đktc) và dung d ch X. Cho dung d ch X tác d ng v i dung d ch NaOH l y d . L y k t t a thu đ cị ị ụ ớ ị ấ ư ấ ế ủ ượ
đem nung trong không khí đ n kh i l ng không đ i thu đ c ch t r n Y. Kh i l ng ch t r n Y nào sauế ố ượ ổ ượ ấ ắ ố ượ ấ ắ
đây là đúng:
A. 11,2 gam B. 14 gam C. 12 gam D. 11,5 gam
ng oxi hóa kh , ph ng trình (1) là ph n ng trao đ i ion.ứ ử ươ ả ứ ổ
Câu 35: Tính kim lo i c a các nguyên t : Na, Mg, Al gi m d n theo dãy:ạ ủ ố ả ầ
A. Na > Mg > Al B. Al > Na > Mg C. Na > Al > Mg D. Al > Mg > Na
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 14 gam kim lo i X vào dung d ch HCl d thu đ c 5,6 lít Hạ ị ư ượ 2 (đkc), bi t kim lo iế ạ
th hi n hóa tr II, v y kim lo i đó là:ể ệ ị ậ ạ
A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg
Câu 37: Cho bi t ch t nào thu c monosaccarit:ế ấ ộ
A. GlucozơB. Saccaroz ơC. Tinh b t ộD. Xenlulozơ
Câu 38: Cho bi t ch t nào thu c disaccarit:ế ấ ộ
A. GlucozơB. SaccarozơC. Tinh b tộD. Xenlulozơ
Câu 39: Cho chu i bi n đ i sau:ỗ ế ổ
Khí cacbonictinh b tộglucozơr u etylicượ
Hãy ch n câu đúng:ọ
A. Ph n ng (1) là ph n ng quang h p, ph n ng (2) là ph n ng lên men và ph n ng (3) là ph nả ứ ả ứ ợ ả ứ ả ứ ả ứ ả
ng th y phân.ứ ủ

B. Ph n ng (1) là ph n ng quang h p, ph n ng (2) là ph n ng th y phân và ph n ng (3) làả ứ ả ứ ợ ả ứ ả ứ ủ ả ứ
ph n ng lên men.ả ứ
C. Ph n ng (1) là ph n ng th y phân, ph n ng (2) là ph n ng quang h p và ph n ng (3) làả ứ ả ứ ủ ả ứ ả ứ ợ ả ứ
ph n ng lên men.ả ứ
D. Ph n ng (1) là ph n ng lên men, ph n ng (2) là ph n ng quang h p và ph n ng (3) là ph nả ứ ả ứ ả ứ ả ứ ợ ả ứ ả
ng lên men.ứ
Câu 40: T capron đ c đi u ch t nguyên li u nào sau đây:ơ ượ ề ế ừ ệ
A. NH2-(CH2)2-COOH
B. NH2-(CH2)4-COOH
C. NH2-(CH2)3-COOH
D. NH2-(CH2)5-COOH

