intTypePromotion=1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM HỌC 2010 - 2011 Mã đề: 127

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
47
lượt xem
4
download

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM HỌC 2010 - 2011 Mã đề: 127

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi trắc nghiệm thpt thi thử đại học lần thứ i năm học 2010 - 2011 mã đề: 127', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM HỌC 2010 - 2011 Mã đề: 127

  1. TRƯỜNG THPT HOÀNH BỒ – QUẢNG NINH (Đề thi gồm 05 trang) Mã đề: 127 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM HỌC 2010 - 201 Môn thi: Hoá học. Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ................................... Số câu trắc nghiệm: 50 câu Số báo danh: .................................... ...................................................................................... ........................................................................................................ ĐỀ BÀI Biết: Fe = 56, S = 32, O = 16, Mn = 55, C = 12, H = 1, K = 39, N = 14, Ba = 137, Mg = 24, Ca = 40, Cu = 64, Cl = 35,5, Na = 23). Để thu lấy Ag tinh khiết từ hh X gồm (a mol Al2O3, b mol CuO và c mol Ag2O) người ta hoà tan X bởi dd Câu 1 : chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 thu được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết các phản ứng đều đạt 100%) 2c mol bột Al vào Y. c mol bột Al vào Y. B. A. 2c mol bột Cu vào Y. c mol bột Cu vào Y. D. C. Nitro hoá benzen thu được 2 chất hữu cơ X và Y hơn kém nhau một nhóm - NO2. Đốt cháy hoàn toàn 19,4 Câu 2 : gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 (đktc). Hãy chọn đúng cặp dẫn xuất nitro: C6H5NO2 và C6H4(NO2)2. C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3. B. A. C6H3(NO2)3 và C6H4(NO2)4. C6H4(NO2)2 và C6H2(NO2 )3. D. C. Những kim loại trong dãy nào sau đây có thể đ ược điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện? Câu 3 : Mg, Zn, Fe. Fe, Al, Cu. C. Fe, Cu, Zn. Pb, Cr, Ca. B. D. A. Este X cú CTPT C5H10O2 . Xà phũng hoỏ E thu được 1 ancol khụng bị oxi hoỏ bởi CuO. Tờn của X là Câu 4 : isopropyl axetat. tert-butyl fomiat. C. isobutyl fomiat. propyl axetat. B. D. A. Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít khí butan (đktc) và cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đ ựng 400 ml Câu 5 : dd Ba(OH)2 0,2M đến pứ hoàn toàn. Hỏi khối lượng dung dịch trong bình tăng hay giảm bao nhiêu gam? giảm 5,17 gam. B. tăng 4,28 gam. C. tăng 6,26 gam. D. giảm 2,56 gam. A. Chia 7,8 gam hỗn hợp rượu etylic và rượu đồng đẳng ROH thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với Na dư thỡ thu được 1,12 lit khí H2 (đktc). Câu 6 : Phần 2: Cho tỏc dụng với 30 gam CH3COOH (xt H2SO4 đặc). Biết hiệu suất của phản ứng este hoỏ là 80%. Vậy tổng khối lượng este thu được là 3,24 gam. B. 5,25 gam. C. 6,48 gam. D. 4,72 gam. A. Cho hh 2 anđêhit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni/t0) thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol đơn Câu 7 : chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O. CTPT của 2 anđ êhit trên là C3H6O và C4H6O. B. H2CO và C2H4O. C. C2H4O và C3H6O. D. C2H4O và C3H4O. A. Dung dịch metyl amin có thể tác dụng được với những chất nào sau đây: H2SO4 loãng Na2CO3, FeCl3, Câu 8 : qu ỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH. FeCl3, quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH. quỳ tím, H2SO4 loãng, FeCl3 , CH3COOH. B. A. FeCl3, quỳ tím, H2SO4 loãng , Na2CO3. quỳ tím, H2SO4 loãng, Na2CO3, CH3COOH. D. C. Có mấy dẫn xuất C4H9 Br khi tác dụng với dung dịch KOH + etanol và đun nóng, trong mỗi trường hợp chỉ Câu 9 : tạo ra anken duy nhất? một dẫn xuất. B. bỗn dẫn xuất. C. hai dẫn xuất. D. ba dẫn xuất. A. Sắp xếp các rượu sau: etanol, butanol, pentanol theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần: Câu 10 : pentanol > butanol > etanol. etanol > butanol > pentanol. A. B. etanol > pentanol > butanol. butanol > etanol > pentanol. C. D. Nếu cho cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau theo các phản ứng: 1. H2SO4 + CuO. 2. H2SO4 + Cu(OH)2. Câu 11 : 3. H2SO4 + CuCO3. 4. H2SO4 đặc + Cu. Phản ứng lượng CuSO4 thu được nhỏ nhất là 1. 4. C. 3. 2. A. B. D. Nung 316g KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300g chất rắn. Vậy % khối lượng KMnO4 đã bị nhiệt phân Câu 12 : là 40%. B. 30%. C. 25%. D. 50%. A. Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl với cường độ dòng điện I = 5A cho đến Câu 13 : khi ở 2 điện cực nước cũng điện phân thì dừng lại. Dung dịch thu đ ược sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6
  2. gam CuO và ở anôt của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc).Giá trị của m là: 5,97 gam. 4,8 gam. C. 4,95 gam. 3,875 gam. B. D. A. Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđ êhit, công thức cấu tạo Câu 14 : thu gọn của este đó là CH3COO - CH=CH2. HCOO - C(CH3)=CH2. B. A. HCOO - CH=CH-CH3. CH2=CH - COO - CH3. C. D. Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 100 ml dung dịch Mg(HCO3)2 1,5M thu được kết tủa X. Lọc thu kết tủa X Câu 15 : đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là 14,4. 22,8. C. 25,2. 18,2. A. B. D. Từ 100 lít dd rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế đ ược bao nhiêu kg cao su buna (H = 75%)? Câu 16 : 28,174 kg. B. 25,215 kg. C. 14,087 kg. D. 18,783 kg. A. Cho 0,02 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,25M. Cô cạn dd sau phản ứng thu đ ược Câu 17 : 3,67 gam muối khan. Khối lượng phân tử của X là 183,5 đvc. B. 134 đvc. C. 148 đvc. D. 147 đvc. A. Tính khối lượng este metylmetacrylat thu được khi nung nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam rượu Câu 18 : metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%. 150 gam 200 gam. C. 125 gam 175 gam. A. B. D. Cho 1,58g hh 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với 125 ml dd CuCl2. Khuấy đều hh, lọc rửa kết tủa thu được dd B và 1,92 gam chất rắn C. Thêm vào dd B một lượng dư dd NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành, Câu 19 : rồi đem nung kết trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 0,7 gam chất rắn D gồm 2 oxit. Số lượng các phản ứng hoá học xẩy ra trong quá trình thí nghiệm trên là 5. B. 7. C. 4. D. 6. A. Cho 3 khí H2 (0,33 mol), O2 (0,15 mol), Cl2 (0,03 mol) vào bình kín và gây nổ. Nồng độ % của chất trong Câu 20 : dung dịch thu được sau khi gây nổ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) 32,65%. B. 57,46%. C. 45,68%. D. 28,85%. A. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, AlCl3 và FeCl3 . Nếu thêm dung dịch KOH (dư), rồi thêm Câu 21 : tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là 4. B. 2. C. 3. D. 1. A. Cho glixerol (glixerin) tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm: C17H35COOH, C17H33COOH và Câu 22 : C17H31COOH thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu este 3 lần este? 9. B. 15. C. 12. D. 18. A. Dãy gồm những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là Câu 23 : glucozơ, fructozơ, mantozơ. glucozơ, xenlulozơ, fructozơ. A. B. glucozơ, fructozơ, saccarozơ. tinh b ột, mantozơ, glucozơ. C. D. Cần thêm vào 500 gam dung dịch NaOH 12% bao nhiêu gam nước để thu được dung dịch NaOH 8%? Câu 24 : 500 gam. B. 250 gam. C. 750 gam. D. 150 gam. A. Phát biểu nào sau đây đúng? (1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế trong nhân (với HNO3 , Br2) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy ra không cần xúc tác hay đun nóng. (2 Phenol có tính axit hay còn gọi là axit phenic. Tính axit của phenol mạnh hơn của r ượu là do Câu 25 : ảnh hưởng của gốc phenyl đến nhóm – OH. (3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì khi sục khí CO2 vào dung dịch C6 H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH và muối Na2 CO3. (4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hoá đỏ. (1), (2), (3). B. (1), (2). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3). A. Tơ enang thuộc loại Câu 26 : tơ axetat. B. tơ poliamit. C. tơ tằm. D. tơ polieste. A. Cho dd HCl đặc dư tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClOx 0,2M thu được 1,344 lít khí X (đktc). Câu 27 : CTPT của muối là KClO. B. KClO2. C. KClO4. D. KClO3. A. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thỡ thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. CTPT của X là Câu 28 : C4H6O4. B. C3H6O2. C. C4H6O2. D. C4H8O2. A. Cho 16,25 gam FeCl3 vào dung dịch Na2S dư thì thu được kết tủa X. Khối lượng của kết tủa X là Câu 29 : 10,4 gam. 3,2 gam. C. 1,6 gam. 4 gam. A. B. D. Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam Câu 30 : kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là 3,12 gam B. 3,92 gam. C. 3,22 gam D. 4,20 gam A. 0,1 mol axit hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M. Mặt khác, đốt cháy Câu 31 :
  3. hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X trờn thỡ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). CTCT thu gọn của X là HOOCCH2COOH. B. CH3COOH. C. HOOC-COOH. D. HCOOH. A. Cho dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. Để không có kết tủa xuất Câu 32 : hiện sau phản ứng thì b = 6a. B. b = 8a. C. b = 5a. D. b = 4a. A. So sánh hiện tượng xẩy ra khi cho khí CO2 và dung dịch HCl loãng tác dụng với dung dịch muối NaAlO2 Câu 33 : là đều xuất hiện kết tủa keo trắng. A. đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa tan ra nếu dùng HCl dư, nhưng kết tủa vẫn không tan nếu dùng B. CO2 dư. đều xuất hện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa tan ngay nếu dùng CO2 và HCl dư. C. đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa tan ra nếu dùng CO2 dư, nhưng kết tủa vẫn không tan nếu dùng D. HCl dư. Điều chế phenol (1) từ CH4 (2) cần qua các chất trung gian là: natri phenolat (3), phenyl clorua (4), benzen Câu 34 : (5) và axetilen (6). Sơ đồ thích hợp là B. A. (2)  (6)  (5)  (3)  (4)  (1). (2)  (6)  (5)  (4)  (3)  (1). D. C. (2)  (5)  (3)  (4)  (6)  (1). (2)  (4)  (6)  (3)  (5)  (1). Đốt cháy hoàn toàn 1,12 gam chất hữu cơ X thỡ thu được 2,64 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Biết tỉ khối hơi Câu 35 : của X đối với H2 nhỏ hơn 30, vậy CTPT của X là C3H6O. B. CH4O. C. C2H6O. D. C3H4O. A. Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Khối lượng muối thu Câu 36 : được sau phản ứng là 98,25 gam. B. 103,178 gam. C. 108,265 gam. D. 110,324 gam. A. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Fe(nóng đỏ) + O2  A  B + C + H2O A + HCl Câu 37 : 0 t   B + NaOH  D + G C + NaOH  E D+?+?  E E F Các chất A, E , F lần lượt là FeO, Fe(OH)3, Fe2O3. Fe2O3 , Fe(OH)2, Fe3O4. A. B. Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3. Fe3O4 , Fe(OH)2, FeO. C. D. Kết luận nào sau đây không đúng? Câu 38 : nối thanh Zn với vỏ tầu thủy bằng thép thì vỏ tầu thủy sẽ được bảo vệ. A. các thiết bị máy móc bằng kim loại khi tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học. B. để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật sẽ bị ăn mòn điện hóa. C. một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tận bên trong, đ ể trong không khí ẩm thì D. thiếc bị ăn mòn trước. Cho biết nhiệt độ sôi của các chất X là 360C, chất Y là 280C và chất Z là 9,40C. Vậy X, Y, Z là chất nào: Câu 39 : neopentan, isopentan hay n – pentan? X là n – pentan, Y là isopentan, Z là neopentan. A. X là neopentan, Y là isopentan, Z là n – pentan. B. X là n – pentan, Y là neopentan, Z là isopentan. C. X là isopentan, Y là neopentan, Z là n – pentan. D. Dung dịch A có chứa 4 iôn: Ba2+ (x mol) ; (0,2 mol) H+ ; (0,1 mol) Cl- và 0,4 mol NO3-. Cho từ từ V lít Câu 40 : dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là 150ml. B. 400ml. C. 200ml. D. 250ml. A. Hợp chất hữu cơ C4 H7O2Cl khi thu ỷ phân trong môi trường kiềm đ ược các sản phẩm trong đó có hai chất Câu 41 : có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag. CTCT đúng của chất hữu cơ trên là HCOO - CHCl - CH2 - CH3. HCOO - CH2 - CHCl - CH3. B. A. CH3COO – CHCl – CH3. HCOO – CH(Cl) - CH2 - CH3. C. D. Hoà tan hoàn toàn 1 lượng bột oxit Fe3O4 vào 1 lượng dd HNO3 vừa đủ thu đ ược 0,336 lít khí NxOy ở đ ktc. Cô cạn dd sau pứ thu được 32,67g muối khan. Công thức của oxit NxOy và khối lượng của Fe3O4 lần lượt Câu 42 : là NO2 và 5,22g B. N2 và 5,22g C. NO và 10,44 g D. N2O và 10,44g A. Trong công nghiệp, người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ: NH3  NO  NO2  HNO3. Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%, từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế đ ược bao Câu 43 : nhiêu gam HNO3? 25,5 gam. B. 45,3 gam. C. 44,1 gam. D. 37,8 gam. A. Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn (Z = 1  20), số nguyên tố có nguyên t ử với Câu 44 : hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là 4. B. 2. C. 3. D. 5. A. Hãy sắp xếp các axit sau: (1) CH2Cl – COOH, (2) CH3COOH, (3) CHCl2 – COOH, (4) CH2Br – Câu 45 :
  4. COOH, (5) CCl3 – COOH theo thứ tự tăng dần tính axit (2) < (4) < (1) < (5) < (3). (2) < (1) < (4) < (3) < (5). B. A. (2) < (4) < (1) < (3) < (5). (5) < (3) < (1) < (4) < (2). C. D. Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng Câu 46 : của điện tích hạt nhân nguyờn tử thỡ tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên t ừ tăng B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử A. giảm dần. dần. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. C. D. Trong bình kín dung tích 2 lít, người ta cho vào 11,2 gam khí CO và 10,8 gam hơi nước. Phản ứng xẩy ra CO + H2O ƒ CO2 + H2. là: Câu 47 : o ở 850 C hằng số cân bằng của phản ứng trên là K = 1. Nồng độ mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng hóa học lần lượt là 0,08 M và 0,18 M. 0,2 M và 0,3 M. C. 0,08 M và 0,2 M. 0,12 M và 0,12 M. A. B. D. Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dd NaNO3 1M, sau đó thêm 500 ml dd HCl 2M đến phản ứng htoàn thì thu Câu 48 : được khí NO và dd X. Phải thêm bao nhiêu lít dd NaOH 0,2M để kết tủa hết iôn Cu2+ trong dung dịch X? 2 lít. B. 1,5 lít. C. 4 lít. D. 2,5 lít. A. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa 4 muối: FeCl2, CuSO4, AlCl3, ZnSO4 thì thu được kết tủa. Câu 49 : Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong X gồm Fe2O3, ZnO và CuO. Fe2O3 , CuO và BaSO4. A. B. Fe2O3, ZnO, CuO và BaSO4. FeO, CuO và BaSO4. C. D. Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH  2K2S + K2SO3 + 3H2O. Trong phản Câu 50 : ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu hu ỳnh bị oxi hoá : số nguyên tử lưu hu ỳnh bị khử là 2:1 B. 2 : 3 C. 1 : 2 D. 1 : 3 A. Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn. ................................................ HẾT ................................................
  5. ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I – TRƯỜNG THPT HOÀNH BỒ – QUẢNG NINH Mã đề: 127 01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 41 15 42 16 43 17 44 18 45 19 46 20 47 21 48 22 49 23 50 24 25 26 27
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản