
Mã đ : 001ề
Câu 1: Trong các phát bi u v đ c đi m c a ph ng pháp gia công b ng nhi t luy n, phát bi u nàoể ề ặ ể ủ ươ ằ ệ ệ ể
sau đây là sai?
A. Hình d ng và kích th c không thay đ i ho c thay đ i r t ít ngoài ý mu nạ ướ ổ ặ ổ ấ ố
B. Không nung nóng t i tr ng thái có pha l ng, luôn tr ng thái r nớ ạ ỏ ở ạ ắ
C. Nhi t luy n ch áp d ng đ c cho thép và gangệ ệ ỉ ụ ượ
D. K t qu c a nhi t luy n đ c đánh giá b ng bi n đ i t ch c t vi và c tínhế ả ủ ệ ệ ượ ằ ế ổ ổ ứ ế ơ
Câu 2: Trong các đ c đi m sau, đ c đi m nào là sai đ i v i dung d ch r n?ặ ể ặ ể ố ớ ị ắ
A. M ng tinh th b xô l ch nên đ b n, đ c ng cao h n kim lo i dung môiạ ể ị ệ ộ ề ộ ứ ơ ạ
B. Thành ph n c a các nguyên t thay đ i trong ph m vi nh t đ nhầ ủ ố ổ ạ ấ ị
C. Có ki u m ng tinh th c a nguyên t hòa tanể ạ ể ủ ố
D. Có liên k t kim lo iế ạ
Câu 3: D ng sai h ng nào sau đây không kh c ph c đ c?ạ ỏ ắ ụ ượ
A. N tứB. Thoát các bon C. Thép quá giòn D. Đ c ng không đ tộ ứ ạ
Câu 4: Thành ph n C trong Mactenxit:ầ
A. B ng thành ph n C trong ằ ầ
γ
B. Nh h n thành ph n C trong ỏ ơ ầ γ
C. L n h n thành ph n C trong ớ ơ ầ γ
D. Có th l n h n, nh h n ho c b ng thành ph n C trong ể ớ ơ ỏ ơ ặ ằ ầ γ (tùy t ng tr ng h p)ừ ườ ợ
Câu 5: Nhi t đ non ( th p) là:ệ ộ ủ ủ ấ
A. 600 ÷ 700 0CB. 200 ÷ 300 0CC. 450 ÷ 600 0CD. 200
÷
600 0C
Câu 6: Trong các m c đích sau c a , m c đích nào không đúng?ụ ủ ủ ụ
A. Làm nh h tỏ ạ
B. Làm gi m đ c ng đ d gia công c tả ộ ứ ể ễ ắ
C. Làm tăng đ d o dai, do đó tăng gi i h n đàn h iộ ẻ ớ ạ ồ
D. Làm đ ng đ u thành ph n hóa h cồ ề ầ ọ .
Câu 7: Thép các bon( %C = 0,2), đ gia công c t g t c n áp d ng ph ng pháp nhi t luy n nào?ể ắ ọ ầ ụ ươ ệ ệ
A. đ ng nhi tỦ ẳ ệ B. hoàn toànỦC. không hoàn toànỦD. Th ng hóaườ
Câu 8: Kim lo i là nh ng ch t:ạ ữ ấ
A. Có h s nhi t đ c a đi n tr là d ngệ ố ệ ộ ủ ệ ở ươ
B. Có nhi t đ nóng ch y cao và đ b n caoệ ộ ả ộ ề
C. Có c u t o tinh thấ ạ ể
D. Có tính d o, có ánh kim, d n đi n và d n nhi t t tẻ ẫ ệ ẫ ệ ố
Câu 9: M i quá trình t phát trong t nhiên x y ra theo chi u h ng v i năng l ng d tr thayọ ự ự ẩ ề ướ ớ ượ ự ữ
đ i nh th nào?ổ ư ế
A. Không thay đ iổB. Gi mả
C. Tăng D. Tăng hay gi m tùy thu c vào t ng tr ng h pả ộ ừ ườ ợ
Câu 10: Bi n d ng nóng là bi n d ng:ế ạ ế ạ
A. nhi t đ cao h n nhi t đ k t tinh l iỞ ệ ộ ơ ệ ộ ế ạ B. nhi t đ g n nhi t đ nóng ch yỞ ệ ộ ầ ệ ộ ả
C. nhi t đ Ở ệ ộ ≥ 5000CD. nhi t đ caoỞ ệ ộ
Câu 11: Khi nung nóng t i nhi t đ Aớ ệ ộ 1, trong m i thép b t đ u có chuy n bi n nào:ọ ắ ầ ể ế
A. F + P → γB. F → γC. F + Xe → γD. P
→
γ
Câu 12: Trong các d ng thù hình c a Fe, kh i l ng riêng c a d ng thù hình nào l n nh t?ạ ủ ố ượ ủ ạ ớ ấ
A. FeδB. Fe
γ
C. C ba d ng b ng nhauả ạ ằ D. Feα
Câu 13: Cho ô c b n nh hình v bên. H i bán kính nguyên t b ng baoơ ả ư ẽ ỏ ử ằ
nhiêu?
a

A. B. C. D.
Câu 14: Trong dung d ch r n nguyên t nào đ c g i là dung môi?ị ắ ố ượ ọ
A. Nguyên t có bán kính nguyên t l n h nố ử ớ ơ B. Nguyên t có nhi t đ nóng ch y cao h nố ệ ộ ả ơ
C. Nguyên t gi nguyên ki u m ngố ữ ể ạ D. Nguyên t có t l nhi u h nố ỷ ệ ề ơ
Câu 15: So sánh kích th c h t c a v t đúc khi đúc b ng khuôn cát(KC) và khuôn kim lo i (KKL)?ướ ạ ủ ậ ằ ạ
A. B ng nhau n u đúc cùng m t lo i chi ti tằ ế ộ ạ ế
B. KKL < KC
C. KKL > KC
D. Không so sánh đ c, tùy thu c vào nhi u y u tượ ộ ề ế ố
Câu 16: hoàn toàn áp d ng cho lo i thép nào?Ủ ụ ạ
A. Thép h p kim trung bình và caoợB. M i lo i thép (k c gang)ọ ạ ể ả
C. Thép sau cùng tích D. Thép tr c cùng tíchướ
Câu 17: Trong các phát bi u sau v bi n d ng, phát bi u nào là sai?ể ề ế ạ ể
A. M u th b t đ u bi n d ng d o khi t i tr ng gây ra ng su t ẫ ử ắ ầ ế ạ ẻ ả ọ ứ ấ σ ≥ σđh
B. Bi n d ng d o là bi n d ng còn l i sau khi thôi tác d ng t i tr ngế ạ ẻ ế ạ ạ ụ ả ọ
C. Bi n d ng đàn h i s m t đi sau khi b t i tr ngế ạ ồ ẽ ấ ỏ ả ọ
D. Khi tác d ng t i tr ng, bi n d ng d o và bi n d ng đàn h i x y ra song song nhauụ ả ọ ế ạ ẻ ế ạ ồ ả
Câu 18: T ch c c a gang tr ng cùng tinh là:ổ ứ ủ ắ
A. Le B. P + Le C. P + XeII + Le D. Le + XeI
Câu 19: H t Mactenxit có d ng:ạ ạ
A. Hình c uầB. Hình kim
C. Hình trụD. Kim, c u ho c tr (tùy t ng tr ng h p)ầ ặ ụ ừ ườ ợ
Câu 20: T i sao C có th hòa tan trong Feạ ể γ nhi u h n so v i Feề ơ ớ α?
A. Vì Feγ t n t i nhi t đ caoồ ạ ở ệ ộ
B. Vì kích th c l h ng trong m ng tinh th Feướ ỗ ổ ạ ể
γ
l n h nớ ơ
C. Vì s l ng l h ng trong m ng tinh th Feố ượ ỗ ổ ạ ể γ nhi u h nề ơ
D. Vì m t đ kh i c a Feậ ộ ố ủ γ l n h nớ ơ
Mã đ : 002ề
Câu 1: Nhi t đ non ( th p) là:ệ ộ ủ ủ ấ
A. 600 ÷ 700 0CB. 450 ÷ 600 0C C. 200 ÷ 300 0CD. 200
÷
600 0C
Câu 2: M i quá trình t phát trong t nhiên x y ra theo chi u h ng v i năng l ng d tr thayọ ự ự ẩ ề ướ ớ ượ ự ữ
đ i nh th nào?ổ ư ế
A. Tăng hay gi m tùy thu c vào t ng tr ng h pả ộ ừ ườ ợ B. Gi mả
C. Tăng D. Không thay đ iổ
Câu 3: T i sao C có th hòa tan trong Feạ ể γ nhi u h n so v i Feề ơ ớ α?
A. Vì Feγ t n t i nhi t đ caoồ ạ ở ệ ộ
B. Vì kích th c l h ng trong m ng tinh th Feướ ỗ ổ ạ ể
γ
l n h nớ ơ
C. Vì s l ng l h ng trong m ng tinh th Feố ượ ỗ ổ ạ ể γ nhi u h nề ơ
D. Vì m t đ kh i c a Feậ ộ ố ủ γ l n h nớ ơ
Câu 4: Khi nung nóng t i nhi t đ Aớ ệ ộ 1, trong m i thép b t đ u có chuy n bi n nào:ọ ắ ầ ể ế
A. F → γB. F + P → γC. P
→
γ
D. F + Xe → γ
Câu 5: Trong các d ng thù hình c a Fe, kh i l ng riêng c a d ng thù hình nào l n nh t?ạ ủ ố ượ ủ ạ ớ ấ
A. C ba d ng b ng nhauả ạ ằ B. Feα
C. Fe
γ
D. Feδ
Câu 6: H t Mactenxit có d ng:ạ ạ
A. Hình kim B. Hình c uầ
C. Hình trụD. Kim, c u ho c tr (tùy t ng tr ng h p)ầ ặ ụ ừ ườ ợ
Câu 7: Kim lo i là nh ng ch t:ạ ữ ấ

A. Có tính d o, có ánh kim, d n đi n và d n nhi t t tẻ ẫ ệ ẫ ệ ố
B. Có h s nhi t đ c a đi n tr là d ngệ ố ệ ộ ủ ệ ở ươ
C. Có c u t o tinh thấ ạ ể
D. Có nhi t đ nóng ch y cao và đ b n caoệ ộ ả ộ ề
Câu 8: So sánh kích th c h t c a v t đúc khi đúc b ng khuôn cát(KC) và khuôn kim lo i (KKL)?ướ ạ ủ ậ ằ ạ
A. B ng nhau n u đúc cùng m t lo i chi ti tằ ế ộ ạ ế
B. KKL < KC
C. KKL > KC
D. Không so sánh đ c, tùy thu c vào nhi u y u tượ ộ ề ế ố
Câu 9: Trong các đ c đi m sau, đ c đi m nào là sai đ i v i dung d ch r n?ặ ể ặ ể ố ớ ị ắ
A. Có ki u m ng tinh th c a nguyên t hòa tanể ạ ể ủ ố
B. Có liên k t kim lo iế ạ
C. M ng tinh th b xô l ch nên đ b n, đ c ng cao h n kim lo i dung môiạ ể ị ệ ộ ề ộ ứ ơ ạ
D. Thành ph n c a các nguyên t thay đ i trong ph m vi nh t đ nhầ ủ ố ổ ạ ấ ị
Câu 10: Trong các phát bi u v đ c đi m c a ph ng pháp gia công b ng nhi t luy n, phát bi uể ề ặ ể ủ ươ ằ ệ ệ ể
nào sau đây là sai?
A. Hình d ng và kích th c không thay đ i ho c thay đ i r t ít ngoài ý mu nạ ướ ổ ặ ổ ấ ố
B. K t qu c a nhi t luy n đ c đánh giá b ng bi n đ i t ch c t vi và c tínhế ả ủ ệ ệ ượ ằ ế ổ ổ ứ ế ơ
C. Không nung nóng t i tr ng thái có pha l ng, luôn tr ng thái r nớ ạ ỏ ở ạ ắ
D. Nhi t luy n ch áp d ng đ c cho thép và gangệ ệ ỉ ụ ượ
Câu 11: Trong dung d ch r n nguyên t nào đ c g i là dung môi?ị ắ ố ượ ọ
A. Nguyên t có bán kính nguyên t l n h nố ử ớ ơ B. Nguyên t có t l nhi u h nố ỷ ệ ề ơ
C. Nguyên t gi nguyên ki u m ngố ữ ể ạ D. Nguyên t có nhi t đ nóng ch y cao h nố ệ ộ ả ơ
Câu 12: Cho ô c b n nh hình v bên. H i bán kính nguyên t b ng baoơ ả ư ẽ ỏ ử ằ
nhiêu?
a
A. B. C. D.
Câu 13: Thành ph n C trong Mactenxit:ầ
A. Nh h n thành ph n C trong ỏ ơ ầ γ
B. Có th l n h n, nh h n ho c b ng thành ph n C trong ể ớ ơ ỏ ơ ặ ằ ầ γ (tùy t ng tr ng h p)ừ ườ ợ
C. L n h n thành ph n C trong ớ ơ ầ γ
D. B ng thành ph n C trong ằ ầ
γ
Câu 14: T ch c c a gang tr ng cùng tinh là:ổ ứ ủ ắ
A. Le B. P + Le C. P + XeII + Le D. Le + XeI
Câu 15: hoàn toàn áp d ng cho lo i thép nào?Ủ ụ ạ
A. Thép h p kim trung bình và caoợB. M i lo i thép (k c gang)ọ ạ ể ả
C. Thép tr c cùng tíchướ D. Thép sau cùng tích
Câu 16: Trong các phát bi u sau v bi n d ng, phát bi u nào sai?ể ề ế ạ ể
A. M u th b t đ u bi n d ng d o khi t i tr ng gây ra ng su t ẫ ử ắ ầ ế ạ ẻ ả ọ ứ ấ σ ≥ σđh
B. Bi n d ng d o là bi n d ng còn l i sau khi thôi tác d ng t i tr ngế ạ ẻ ế ạ ạ ụ ả ọ
C. Bi n d ng đàn h i s m t đi sau khi b t i tr ngế ạ ồ ẽ ấ ỏ ả ọ
D. Khi tác d ng t i tr ng, bi n d ng d o và bi n d ng đàn h i x y ra song song nhauụ ả ọ ế ạ ẻ ế ạ ồ ả
Câu 17: Trong các m c đích sau c a , m c đích nào không đúng?ụ ủ ủ ụ
A. Làm nh h tỏ ạ
B. Làm tăng đ d o dai, do đó tăng gi i h n đàn h iộ ẻ ớ ạ ồ
C. Làm đ ng đ u thành ph n hóa h cồ ề ầ ọ .

D. Làm gi m đ c ng đ d gia công c tả ộ ứ ể ễ ắ
Câu 18: D ng sai h ng nào sau đây không kh c ph c đ c?ạ ỏ ắ ụ ượ
A. N tứB. Đ c ng không đ tộ ứ ạ C. Thép quá giòn D. Thoát các bon
Câu 19: Bi n d ng nóng là bi n d ng:ế ạ ế ạ
A. nhi t đ cao h n nhi t đ k t tinh l iỞ ệ ộ ơ ệ ộ ế ạ B. nhi t đ g n nhi t đ nóng ch yỞ ệ ộ ầ ệ ộ ả
C. nhi t đ Ở ệ ộ ≥ 5000CD. nhi t đ caoỞ ệ ộ
Câu 20: Thép các bon( %C = 0,2), đ gia công c t g t c n áp d ng ph ng pháp nhi t luy n nào?ể ắ ọ ầ ụ ươ ệ ệ
A. đ ng nhi tỦ ẳ ệ B. hoàn toànỦC. không hoàn toànỦD. Th ng hóaườ
Mã đ : 003ề
Câu 1: Thép các bon( %C = 0,2), đ gia công c t g t c n áp d ng ph ng pháp nhi t luy n nào?ể ắ ọ ầ ụ ươ ệ ệ
A. đ ng nhi tỦ ẳ ệ B. Th ng hóaườ C. hoàn toànỦD. không hoàn toànỦ
Câu 2: Trong các đ c đi m sau, đ c đi m nào là sai đ i v i dung d ch r n?ặ ể ặ ể ố ớ ị ắ
A. Có liên k t kim lo iế ạ
B. Có ki u m ng tinh th c a nguyên t hòa tanể ạ ể ủ ố
C. Thành ph n c a các nguyên t thay đ i trong ph m vi nh t đ nhầ ủ ố ổ ạ ấ ị
D. M ng tinh th b xô l ch nên đ b n, đ c ng cao h n kim lo i dung môiạ ể ị ệ ộ ề ộ ứ ơ ạ
Câu 3: H t Mactenxit có d ng:ạ ạ
A. Kim, c u ho c tr (tùy t ng tr ng h p)ầ ặ ụ ừ ườ ợ B. Hình c uầ
C. Hình kim D. Hình trụ
Câu 4: T i sao C có th hòa tan trong Feạ ể γ nhi u h n so v i Feề ơ ớ α?
A. Vì m t đ kh i c a Feậ ộ ố ủ γ l n h nớ ơ
B. Vì kích th c l h ng trong m ng tinh th Feướ ỗ ổ ạ ể
γ
l n h nớ ơ
C. Vì Feγ t n t i nhi t đ caoồ ạ ở ệ ộ
D. Vì s l ng l h ng trong m ng tinh th Feố ượ ỗ ổ ạ ể γ nhi u h nề ơ
Câu 5: Trong dung d ch r n nguyên t nào đ c g i là dung môi?ị ắ ố ượ ọ
A. Nguyên t có t l nhi u h nố ỷ ệ ề ơ B. Nguyên t có nhi t đ nóng ch y cao h nố ệ ộ ả ơ
C. Nguyên t gi nguyên ki u m ngố ữ ể ạ D. Nguyên t có bán kính nguyên t l n h nố ử ớ ơ
Câu 6: Kim lo i là nh ng ch t:ạ ữ ấ
A. Có tính d o, có ánh kim, d n đi n và d n nhi t t tẻ ẫ ệ ẫ ệ ố
B. Có h s nhi t đ c a đi n tr là d ngệ ố ệ ộ ủ ệ ở ươ
C. Có c u t o tinh thấ ạ ể
D. Có nhi t đ nóng ch y cao và đ b n caoệ ộ ả ộ ề
Câu 7: So sánh kích th c h t c a v t đúc khi đúc b ng khuôn cát(KC) và khuôn kim lo i (KKL)?ướ ạ ủ ậ ằ ạ
A. KKL < KC
B. B ng nhau n u đúc cùng m t lo i chi ti tằ ế ộ ạ ế
C. KKL > KC
D. Không so sánh đ c, tùy thu c vào nhi u y u tượ ộ ề ế ố
Câu 8: Trong các d ng thù hình c a Fe, kh i l ng riêng c a d ng thù hình nào l n nh t?ạ ủ ố ượ ủ ạ ớ ấ
A. Fe
γ
B. Feα
C. C ba d ng b ng nhauả ạ ằ D. Feδ
Câu 9: Thành ph n C trong Mactenxit:ầ
A. Nh h n thành ph n C trong ỏ ơ ầ γ
B. Có th l n h n, nh h n ho c b ng thành ph n C trong ể ớ ơ ỏ ơ ặ ằ ầ γ (tùy t ng tr ng h p)ừ ườ ợ
C. L n h n thành ph n C trong ớ ơ ầ γ
D. B ng thành ph n C trong ằ ầ
γ
Câu 10: Cho ô c b n nh hình v bên. H i bán kính nguyên t b ng baoơ ả ư ẽ ỏ ử ằ
nhiêu?
a

A. B. C. D.
Câu 11: hoàn toàn áp d ng cho lo i thép nào?Ủ ụ ạ
A. Thép h p kim trung bình và caoợB. M i lo i thép (k c gang)ọ ạ ể ả
C. Thép tr c cùng tíchướ D. Thép sau cùng tích
Câu 12: M i quá trình t phát trong t nhiên x y ra theo chi u h ng v i năng l ng d tr thayọ ự ự ẩ ề ướ ớ ượ ự ữ
đ i nh th nào?ổ ư ế
A. Không thay đ iổB. Tăng hay gi m tùy thu c vào t ng tr ng h pả ộ ừ ườ ợ
C. Tăng D. Gi mả
Câu 13: T ch c c a gang tr ng cùng tinh là:ổ ứ ủ ắ
A. Le B. P + Le C. P + XeII + Le D. Le + XeI
Câu 14: Khi nung nóng t i nhi t đ Aớ ệ ộ 1, trong m i thép b t đ u có chuy n bi n nào:ọ ắ ầ ể ế
A. F → γB. F + Xe → γC. F + P → γD. P
→
γ
Câu 15: Trong các phát bi u v bi n d ng, phát bi u nào sau đây là sai?ể ề ế ạ ể
A. M u th b t đ u bi n d ng d o khi t i tr ng gây ra ng su t ẫ ử ắ ầ ế ạ ẻ ả ọ ứ ấ σ ≥ σđh
B. Bi n d ng d o là bi n d ng còn l i sau khi thôi tác d ng t i tr ngế ạ ẻ ế ạ ạ ụ ả ọ
C. Bi n d ng đàn h i s m t đi sau khi b t i tr ngế ạ ồ ẽ ấ ỏ ả ọ
D. Khi tác d ng t i tr ng, bi n d ng d o và bi n d ng đàn h i x y ra song song nhauụ ả ọ ế ạ ẻ ế ạ ồ ả
Câu 16: Trong các m c đích sau c a , m c đích nào không đúng?ụ ủ ủ ụ
A. Làm nh h tỏ ạ
B. Làm tăng đ d o dai, do đó tăng gi i h n đàn h iộ ẻ ớ ạ ồ
C. Làm đ ng đ u thành ph n hóa h cồ ề ầ ọ .
D. Làm gi m đ c ng đ d gia công c tả ộ ứ ể ễ ắ
Câu 17: D ng sai h ng nào sau đây không kh c ph c đ c?ạ ỏ ắ ụ ượ
A. N tứB. Đ c ng không đ tộ ứ ạ C. Thép quá giòn D. Thoát các bon
Câu 18: Bi n d ng nóng là bi n d ng:ế ạ ế ạ
A. nhi t đ cao h n nhi t đ k t tinh l iỞ ệ ộ ơ ệ ộ ế ạ B. nhi t đ g n nhi t đ nóng ch yỞ ệ ộ ầ ệ ộ ả
C. nhi t đ Ở ệ ộ ≥ 5000CD. nhi t đ caoỞ ệ ộ
Câu 19: Nhi t đ non ( th p) là:ệ ộ ủ ủ ấ
A. 450 ÷ 600 0CB. 200 ÷ 300 0CC. 600 ÷ 700 0CD. 200
÷
600 0C
Câu 20: Trong các phát bi u v đ c đi m c a ph ng pháp gia công b ng nhi t luy n, phát bi uể ề ặ ể ủ ươ ằ ệ ệ ể
nào sau đây là sai?
A. K t qu c a nhi t luy n đ c đánh giá b ng bi n đ i t ch c t vi và c tínhế ả ủ ệ ệ ượ ằ ế ổ ổ ứ ế ơ
B. Không nung nóng t i tr ng thái có pha l ng, luôn tr ng thái r nớ ạ ỏ ở ạ ắ
C. Nhi t luy n ch áp d ng đ c cho thép và gangệ ệ ỉ ụ ượ
D. Hình d ng và kích th c không thay đ i ho c thay đ i r t ít ngoài ý mu nạ ướ ổ ặ ổ ấ ố
Mã đ : 004ề
Câu 1: D ng sai h ng nào sau đây không kh c ph c đ c?ạ ỏ ắ ụ ượ
A. N tứB. Đ c ng không đ tộ ứ ạ C. Thép quá giòn D. Thoát các bon
Câu 2: Khi nung nóng t i nhi t đ Aớ ệ ộ 1, trong m i thép b t đ u có chuy n bi n nào:ọ ắ ầ ể ế
A. F → γB. F + Xe → γC. F + P → γD. P
→
γ
Câu 3: hoàn toàn áp d ng cho lo i thép nào?Ủ ụ ạ
A. Thép h p kim trung bình và caoợB. M i lo i thép (k c gang)ọ ạ ể ả
C. Thép tr c cùng tíchướ D. Thép sau cùng tích
Câu 4: Trong các m c đích sau c a , m c đích nào không đúng?ụ ủ ủ ụ
A. Làm nh h tỏ ạ
B. Làm tăng đ d o dai, do đó tăng gi i h n đàn h iộ ẻ ớ ạ ồ
C. Làm đ ng đ u thành ph n hóa h cồ ề ầ ọ .
D. Làm gi m đ c ng đ d gia công c tả ộ ứ ể ễ ắ
Câu 5: Trong các phát bi u sau v bi n d ng, phát bi u nào sai?ể ề ế ạ ể
A. M u th b t đ u bi n d ng d o khi t i tr ng gây ra ng su t ẫ ử ắ ầ ế ạ ẻ ả ọ ứ ấ σ ≥ σđh
B. Khi tác d ng t i tr ng, bi n d ng d o và bi n d ng đàn h i x y ra song song nhauụ ả ọ ế ạ ẻ ế ạ ồ ả

