intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán Lớp 6: Giải Toán bằng máy tính Casio

Chia sẻ: Nguyen Thi Thu May | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:27

0
322
lượt xem
94
download

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán Lớp 6: Giải Toán bằng máy tính Casio

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các thầy cồ giáo nâng cao kỹ năng soạn giáo án và các em học sinh nâng cao khả năng giải Toán bằng máy tính Casio thông qua Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi Toán Lớp 6: Giải Toán bằng máy tính Casio sau đây. Đây sẽ là tài liệu hữu ích cho thầy cô và các em trong quá trình nâng cao năng lực và kỹ năng của mình.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán Lớp 6: Giải Toán bằng máy tính Casio

  1. GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO BUỔI 1,2,3: Ngày soạn: 06/10 Ngày dạy: 08, 15,22/10/2013 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ GIẢI TOÁN LỚP 6 VÀ BÀI TOÁN TỔNG HỢP. I. Mục tiêu. - Hoc sinh làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để giải các bài toán. - Rèn cho học sinh kĩ năng sử dụng các phím trên máy tính bỏ túi. II. Chuẩn bị. Máy tính bỏ túi: fx 220 MS, fx 500 MS, fx 570 MS. III. Tiến trình lên lớp. 1. Ổn định lớp: Điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới. A. Giới thiệu chức năng của các phím. Hướng dẫn trên máy. B. Dấu cách phần lẻ thập phân và dấu nhóm ba chữ số. Muốn có dấu (.) để ngăn cách phần nguyên, dấu (,) để tạo nhóm 3 chữ số ở phần nguyên. MODE chọn DISP 1 > 1 >> 12 Trở về: SIHFT CLR 3 C. Bài tập áp dụng. Bài 1. Tìm số dư của phép chia 9124565217 : 123456 Gv: Em nào có thể nêu cách làm bài tập này? Hs: Ghi vào màn hình 9124565217 :123456 = 73909, 45128 Đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa lại là 9124565217 − 123456 x 73909 = kết quả số dư là 55713 Bài 2. Tìm số dư của phép chia 2345678901234 cho 4567 Ghi vào màn hình 234567890 :1234 = kết quả 2203 22031234 : 4567 = cho kết quả 26 Chú ý: Nếu số bị chia là số bình thường lớn hơn 10 chữ số : Ta cắt ra thàng nhóm đầu 9 chữ số ( kể từ bên trái) tìm số dư như bình thường Viết liên liếp sau số dư còn lại tối đa đủ 9 chữ số tìm số dư lần hai nếu còn nữa thì tính tiếp như vậy. Bài 3. Cho biết chữ số cuối của 72007. Ta có: 71 = 7 72 = 49 73 = 343 74 = 2401 75 = 16807 76 = 117649 -1-
  2. 77 = 823543 78 = 5764801 79 = 40353607 Ta thấy số cuối lần lượt là 7, 9,3, 1 chu kì là 4 Mà 2007 = 4 x 504 + 3. 72007 có số cuối là 3. Bài 4. Tìm số dư của phép chia. a) 157 463 000 000 cho 2 317 500 000 5 b) P ( x ) = x 5 + 2 x 4 − 3x 3 + 4 x 2 − 5 x + 2003 cho g ( x) = ( x − ) 2 Giải: a) 157 463 : 23175 = 6,794519957 Đưa con trỏ lên dòng sửa lại 157463 – 23157-6 = 18413. Số dư của phép chia P(x) cho g(x) là r 5 4 3 2 5 �� �� �� �� 5 5 5 5 5 r = P ( ) = � �+ 2 � �− 3 � �+ 4 � �− 5. + 2003 2 �� �� �� �� 2 2 2 2 2 QT : 5 : 2 SIHFT STO ^ 5 + 2 alpha x ^ 4 − 3 alpha x sihft x 2 + 4 alpha x x 2 − 5 alpha x + 2003 3 15 � 9 8 � 47,13 : − � 11 + 4 � 7 � 22 21 � Bài 5. Tính giá trị của biểu thức A bằng 23% của 2 � �14 13 �� 2 12, 49 − � + 2 �� � � �25 24 �� � 5 � 9 3 8 � � 0, 23 � 47,13 −� + 15 + � � � 17 � 22 21 � � Ta có : A = 2 = 107,8910346 � � 14 13 �� 2 � 49 − � + 2 �� 12, � � 25 24 �� D. Bài tập về nhà: Bài 1. Cho tg x = 2,324 với 0o < x < 90o 8.cos3 x − 2sin 3 x + cos x Tính Q = 2 cos x − sin 3 x + sin 2 x Bài 2. Tính : 2h47’53” + 4h36’45” cos3 α ( 1 + sin 3 α ) + tg 2α Bài 3. Biết sin α = 0,3456;0 < α < 90 Tính N = o o ( cos α + sin α ) cot g α 3 3 3 -2-
  3. BUỔI 4,5 Ngày soạn: 25/10 Ngày dạy: 29/10; 05/11/2013 LUYỆN GIẢI TOÁN 6. I. Mục tiêu - Ôn tập các kiến thức tổng hợp. - Rèn kĩ năng tính toán bằng máy tính bỏ túi. II. Chuẩn bị. Máy tính bỏ túi. III. Tiến trình lên lớp. 1. Ổn định lớp: Điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ: làm bài tập ở nhà 3. Bài mới. A. Kiến thức cần nhớ: 1. Hướng dẫn tạo dấu cách phần lẻ thập phân Disp ấn 1 > ấn 1 > > ấn 1 2 Thoát: SIHFT CRL 3 2. Tính phần trăm theo cuốn hướng dẫn. B. Bài tập. Bài 1. Số 647 có phải là số nguyên tố không Chia cho tất cả các số nguyên tố từ 2,3,……., 29. Và kết luận 647 là số nguyên tố. Bài 2. Tìm chữ số a biết 17089a2 chia hết cho 109. Giải: Ghi vào màn hình: 1708902 : 109 = Sau đó sửa 1708902 thành 1708912 ấn = để tìm thương số nguyên Tiếp tục như vậy cho đến 1708992 Kết quả a = 0 Bài 3. Kết hợp trên giấy và máy tính em hãy tính chính xác kết quả của phép tính sau: 20062006 20072007 Giải: Bài 4: Tìm a và b biết 2007ab là một số chính phương Giải: Ta có: 0 a 9, 0 b 9 Ta thay a,b bởi các giá trị trên ta được a=0, b=4 Bài 5:Tính chính xác tổng S= 1x1!+2x2!+3x3!+…+16x16! Giải:Vì nxn!=(n+1-1) n!=(n+1)!-n! nên S=1x1!+2x2!+3x3!+…+16x16!=(2!-1!)+(3!-2!)+(4!-3!)+…+((17!-16!)=17!-1 Vì tính 17! bằng máy tính bỏ túi sẽ cho kết quả tràn số nên 17!= 13! 14 15 16 17 Ta có: 13!= 6227020800= 6227 106 + 208 102, 14 15 16 17=57120 nên 17!= 6227020800 5712 -3-
  4. =(6227 106 + 208 102) 5712 10=35568624 107+1188096 103=355687428096000 Vậy S= 17!-1=355687428095999 Bài 6. Tính bằng máy tính A= 12+22+32+42+52+..+102 .Dùng kết quả của A em hãy tính tổng S= 22+42+62+…+202 mà không sử dụng máy.Em hãy trình bày lời giải . Giải:Quy trình tính A 1 x 2 + 2 x 2 + 3 x 2 + 4 x 2 + 5 x 2 + 6 x 2 + 7 x 2 + 8 x 2 + 9 x 2 + 10 x 2 = ( 835 ) Ta có S = 22 + 42 + ... + 202 = 22 + ( 2 2 ) + ... + ( 2 10 ) = 4 A = 4 385 = 1540 2 2 Bài 7. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên khác nhau mà mỗi số đều có 6 chữ số; 3; 4; 5; 6; 7; 8 Đáp số: 720 C. Bài tập về nhà. Bài 1. Tìm số n N sao cho 1,02n < n 1,02 n+1 > n+1 3 x 2 y − 2 xz 3 + 5 xyz Bài 2. Tính giá trị của biểu thức: I = 6 xy 2 + 2 x 4 Với x = 2,41; y = -3,17; z = 3 -4-
  5. BUỔI 6,7,8: Ngày soạn: 10/11 Ngày dạy: 12,19,26 /11/2013 LUYỆN GIẢI TOÁN 7 BẰNG MÁY TÍNH. I. Mục tiêu. - Học sinh ôn lại một số kiến thức của lớp 7 - Rèn kĩ năng tính toán trên máy tính bỏ túi. II. Chuẩn bị. Máy tính bỏ túi. III. Tiến trình lên lớp. 1. Ổn định lớp: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: Làm hai bài tập về nhà 3. Bài mới: A. Kiến thức cần nhớ 1. Toán về tỉ lệ thức a c a b d c b d = � = ; = ; = b d c d b a a c 2. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau: a c a c = = b d b d 3. Các hệ quả cần nhớ a c a mb c md = � = b d b d B. Bài tập. x 7 Bài 1. Tìm hai số x, y biết: x+ y = 4; = y 13 Giải: x 7 x+ y 4 7 4 28 = = = �x= = = 1, 4 y 13 7 + 13 20 20 20 4 13 y= = 2, 6 20 x 2,5 = Bài 2. Tìm hai số x, y biết x − y = 125,15 và y 1, 75 x = 417,1666667 y = 292, 01666667 Bài 3. Số - 3 có phải là nghiệm của đa thức sau không? f ( x) = 3 x 4 − 5 x 3 + 7 x 2 − 8 x − 465 = 0 Giải: -5-
  6. Tính f(3) = 0 Vậy x = -3 là nghiệm của đa thức đã cho Bài 4. Theo di chúc bốn người con được hưởng số tiền là 9 902 490 255 được chia theo tỉ lệ giữa người con thứ nhất và người con thứ hai là 2 :3; giữa người con thứ hai và người con thứ ba là 4 : 5; giữa người con thứ ba và người con thứ tư là 6 :7. Hỏi số tiên mỗi người con nhận được là bao nhiêu? Giải: Ta có: x y y z x y y z = ; = ; = ; = 2 3 4 5 8 12 12 15 x y z � = = 8 12 15 y z z t = ; = 12 15 6 7 y z z t = ; = 24 30 30 35 y z t x y + z +t + x � = = = = 24 30 35 16 105 � x = 1508950896 y = 2263426344 z = 2829282930 t = 3300830085 C. Bài tập về nhà. x 18 Bài 1. Tính x và y chính xác đến 0,01 biết x+ y = 125,75 và = y 15 Bài 2. Dân số nước ta năm 2001 là 76,3 triệi người. hỏi dân số nước ta đến năm 2010 là bao nhiêu biết tỉ lệ tăng dân số trung bình hàng năm là 1,2 %. -6-
  7. BUỔI 9 Ngày soạn: 01/12 Ngày dạy: 02/12/2014 KIỂM TRA 150 PHÚT ( Đề kèm theo) BUỔI 10,11 Ngày soạn: 15/12 Ngày dạy: 19; 16; /12/2014 LUYỆN BÀI TOÁN 8. BÀI TỔNG HỢP I. Kiến thức cần nhớ - Đổi số nhớ a SIHFT STO B lập tức số nhớ trước được đổi thành a. - Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp thêm bớt các hạng tử. - Khi P ( x )M x − a ) thì P ( x ) = ( x − a ) Q( x) ( II. Bài tập. Bài 1. Cho dãy số sắp thứ tự với U1 = 2, U2 = 20 và từ U3 trở đi được tính theo công thức U n +1 = = 2U n + U n-1 a. Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị Un với U1 = 2, U2 = 20 b. Sử dụng quy trình bấm phím trên tính U22, U23, U24, U25 Giải: a. Quy trình: 20 SIHFT Sto A 2 + 2 SIHFT Sto B Rổi lặp lại: 2 + alpha A SIHFT Sto A 2 + alpha B SIHFT Sto B b. U 22 = 804268156 U 23 = 1941675090 U 24 = 4687618336 Bài 2. cho đa thức P( x) = 60 x3 + 209 x 2 + 86 x + m a. Tìm m để P(x) chia hết cho 3x – 2 . b. Với m tìm được ở câu a , hãy tìm số dư khi chia P(x) cho 5x + 12. Giải: P� �= −168 a) m = 2 �� 3 �� r = P� 12 �= 0 b) − � � �5� P ( x ) = ( 3x − 2 ) ( 5 x + 12 ) ( 4 x + 7 ) 35 x 2 − 37 x + 59960 Bài 3. Cho P = 3 x − 10 x 2 + 2003 x − 20030 -7-
  8. a bx + c Q= + 2 x − 10 x + 2003 a. Với giá trị nào của c, b, c thì P = Q đúng với mọi x thuộc tập xác định 13 b. Tính giá trị của P khi x = − 15 Giải: P = Q � 35 x 2 − 37 x + 59960 = a ( x 2 + 2003) + ( x − 10 ) ( bx + c ) � 35 x 2 − 37 x + 59960 = ( a + b ) x 2 + ( −10b + c ) x + 2003a − 10c a + b = 35 Ta có −10b + c = −37 2003a − 10c = 59960 Giải hệ ta được: a = 30 b=5 c = 13 − � 13 � 5. � � 13+ 30 15 � � b) P = −13 + 2 = −2, 756410975 − 10 � 13 �+ 2003 − 15 � � � 15 � III. Bài tập về nhà Bài 1. Tìm m, n, p sao cho đa thức f ( x) = x 5 + 2, 734152 x 4 − 3, 251437 x3 + mx 2 + nx + p chia hết cho đa thức g ( x) = ( x − 4 ) ( x + 3) 2 Bài 2. Cho dãy số U1 = 144;U 2 = 233;....U n +1 = U n + U n −1 với mọi n 2 . a. Hãy lập quy trình bấm phíp để tính U n +1 b. Tính U12 ;U 37 ;U 38 ;U 39 -8-
  9. BUỔI 12, 13 Ngày soạn: 22/12 Ngày dạy: 23 , 30/12/2014 LUYỆN GIẢI TOÁN 8. BÀI TOÁN TỔNG HỢP I. Kiến thức cần nhớ. 1. Tìm số dư trong phép chia đa thức P(x) cho x – a Ta có: P(x) = (x – a).Q(x) + r ; r là số dư trong phép chia. Cho x = a. ta có P(a) = (a – a). Q(x) + r r = P(a) 2. Tìm điều kiện để một đa thức P(x) chia hết cho nhị thức (x – a) Ta có : P(x) = Q(x) + m P(x) chia cho x – a khi P(a) = 0 P(a) = Q(a) + m = 0 m = - Q(a) II. Bài tập áp dụng. 1. Tìm số dư của các phéo chia : 3x 4 + 5 x3 − 4 x 2 + 2 x − 7 a) kết quả 2403 x−5 x − 7 x + 3x 2 + 5 x − 4 5 3 b) Kết quả - 46 x+3 3x + 5 x − 4 x2 + 2 x − 7 4 3 687 c) kết quả 4x − 5 256 P(x) = 3x4 – 5x3 + 7x2 – 8x – 465 Ta tính P(-3) = 0 3.Tính a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6 a = 222. 4. Tìm m để đa thức Q(x) = x3 – 2x2 + 5x + m có mố nghiêm là 15. Ta tìm P(15) = 153 – 2.152 + 5.15 m = - 15 5.Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e. Biết P(1) = 1, P(2) = 4, P(3) = 9, P(4) = 16, P(5) = 25. a) Tính P(6), P(7) b) Viết lại P(x) với các hệ số là các số nguyên Giải: a) P(6) = 156; P(7) = 6996 b) P(x) = x5 – 15x4 + 85x3 – 224x2 + 274x – 120 III. Bài tập về nhà Bài 1. Cho đa thức P(x) = x5 + 2x4 - 3x3 + 4x2 - 5x + m. a) Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003 b) Tìm giá trị của m để đa thức P(x) chia hết cho x – 2,5. -9-
  10. c) Muốn P(x) có nghiệm x = 2 thì m có giá trị bằng bao nhiêu. Bài 2. Cho đa thức Q(x) = x4 + mx3 + nx2 + px + q. Biết Q(1) = 5, Q(2) = 7, Q(3) = 9, Q(4) = 11. Tính Q(10), Q(11), Q(12), Q(13). BUỔI 14 Ngày soạn: 05/01 Ngày dạy: 07/01/2014 LUYỆN GIẢI TOÁN 8. BÀI TOÁN TỔNG HỢP I. Bài tập ở lớp. Bài 1. Tính giá trị của biểu thức: 3 x 2 y − 2 xz 3 + 5 xyz 4 I= với x = 2, 42; y = −3,17; z = 6 xy + xz 2 3 Giải: Ta thay x, y, z vào tính I = - 0,7918. Bài 2. Tìm y biết: �13 2 5 1� 1 � − − : 2 �1 15, 2 0, 25 − 88,51:14, 7 � 11 66 2 � 5 14 = y �1 � 3, 2 + 0,8 � − 3, 25 � 5 �2 � Giải: Bấm quy trình theo phép tính được y = 25. Bài 3. cho hai đa thức: P ( x ) = x 4 + 5 x 3 − 4 x 2 + 3x + m và Q ( x ) = x 4 + 4 x 3 − 3 x 2 + 2 x + n a) Tìm các giá trị m, n để P(x) và Q(x) chia hết cho x – 2. b) Xét đa thức R(x) = P(x) – Q(x), với giá trị m, n vừa tìm được hãy chứng tỏ rằng đa thức R(x) chỉ có một nghiệm duy nhất. Giải: a) Để P(x) chia hết cho x – 2 thì P(2) = 24 + 5.23 – 4.23 + 3.2 +m = 0 � m = − P ( 2 ) Kết quả m = - 46. Để đa thức Q(x) chia hế cho x – 2 thì Q(2) = 0 � n = −Q ( 2 ) = −40 b). Ta có: R(x) = P(x) – Q(x) = x3 – x2 + x – 6 vì P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x – 2 nên R(x) = P(x) – Q(x) = x3 – x2 + x – 6 cũng chia hết cho x – 2 Do đó ta có: R(x) = x3 – x2 + x – 6 = ( x – 2 )( x2 + x + 3) 2 � 1� 3 mà x2 + x + 3 = � + �+ > 0 với ∀x x � 2� 4 Suy ra R(x) chỉ có một nghiệm duy nhất x = 2 42 + 5 Bài 4. Cho dãy số: xn +1 = n ; n N* xn + 1 2 a) Cho x1 = 0,5. Viết quy trình bấm phím liên tục để tính các giá trị xn b) Tính x100 Giải: 42 + 5 1 Do xn +1 = n = 4+ 2 nên ta có quy trình: xn + 1 2 xn + 1 - 10 -
  11. SIHFT x 2 + 1 = : :1 = 4 = c) Sau bảy lần ấn phím lặp lại ta có x7 = x8 = x9 = 4, 057269071 nên x100 = 4, 057269071 Bài 5. Cho biết tỉ số của 7x – 5 và y + 13 là hằng số và y = 20 khi x = 2. Hỏi khi y = 2003 thì x bằng bao nhiêu? Giải: 7x − 5 7 2−5 9 3 Vì phân số: = k là hằng số và y = 20 khi x = 2 nên ta có k = = = y + 13 20 + 13 33 11 7x − 5 3 = 2003 + 13 11 Vậy khi y = 2003 thì � x = � � 3 � � 2016 + 5 �7: � 11 � � x = 79, 25974025 II. Bài tập về nhà. Bài 1. Tính giá trị của biểu thức: ( ) A = 3 26 + 15 3. 2 − 3 + 3 9 + 80 + 3 9 − 80 Bài 2. Tìm phần nguyên của số M = 20052 + 4.20052 + 17.2005 + 17 BUỔI 15 Ngày soạn: 12/01 Ngày dạy: Sáng 14/01/2014 KIỂM TRA 150 PHÚT ( ĐỀ KÈM THEO) ĐỀ BÀI. Câu 1. Tìm số a biết 17089a2 chia hết cho 109. Câu 2. Tìm các ước nguyên tố của A = 17513 + 19573 + 23693 Câu 3. Cho biết chữ số cuối của 72005 Câu 4. Giải phương trình: x x 4+ = 1 1 1+ 4+ 1 1 2+ 3+ 1 1 3+ 2+ 4 2 Câu 5. Giải hệ phương trình 3, 4587 x + 7,3564 y = −4,5813 1,8529 x − 4,5687 y = 4, 0234 Bài 6. Cho dãy số sắp với thứ tự U1 = 2; U2 = 20 và từ U3 trở đi được tính theo công thức U n +1 = 2U n + U n −1 (với n 2 ). a) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị Un với U1 = 2; U2 = 20. b) Sử dụng quy trình trên để tính U23; U24; U25 - 11 -
  12. Câu 7. Cho hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau, đáy nhỏ dài 15,34,cm; cạnh bên dài 20,36 cm. Tính đáy lớn. Câu 8. Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e. Biết P(-1) = 1, P(-2) = 4, P(-3) = 9, P(-4) = 16, P(-5) = 25. Tính P(-7). Câu 9. Cho tam giác AVC có BC = 11,34; AC = 24,05; AB = 15,17 và phân giác AD. a) Tính độ dài BD cà DC. AI b) Tia phân giác góc B cất AD tại I. Tính tỉ số DI Câu 10. Cho hai đa thức: P ( x ) = x 6 − 2 x5 + 3x 4 + 2 x 2 + x − m Q( x) = x 5 + x 4 + 4 x 3 − 3x 2 + 2 x + n Tính giá trị m, n để các đa thức P(x), Q(x) chi hết cho 3x - 8 BUỔI 16 Ngày soạn: 10/02 Ngày dạy: Sáng 12/02/2014 CHỮA BÀI KIỂM TRA Bài 1. Dùng máy tinh chia số 17089a2 cho 109 khi thay a bởi các giá trị : 0, 1, 2, 3,., 9. Kết quả a = 0. Bài 2. Tìm ƯCLN(1751,1957) = 103. A = 1033(173 + 193 + 233) = 1033 . 23939. Chia 23939 cho các số nguyên tố 2. 3, 5, …., 37 ta được 23939 = 37 . 647 Chia 647 cho cá sớ nguyên tố 2. 3, 5, ….,29. 647 là số nguyên tố . Kết quả 37; 103; 647 Bài 3. Ta có: 71 = 7 72 = 49 73 = 343 74 = 2401 75 = 16807 76 = 117649 77 = 823543 78 = 5764801 79 = 40353607 Ta thấy số cuối lần lượt là 7, 9,3, 1 chu kì là 4 Mà 2007 = 4 x 504 + 3. 72007 có số cuối là 3. 1 1 A= B= 1 1 1+ 4+ Bài 4. Đặt 1 1 2+ 3+ 1 1 3+ 2+ 4 2 Phương trình trở thành: 4 + Ax = Bx - 12 -
  13. (A – B).x = - 4 −4 x= A− B 30 17 A = ;B = 43 73 884 −12556 x = −8. = 1459 1459 Bài 5. x = 0, 29447 a) Tóm tắt theo một phương pháp được y = −0, 76121 b) A = - 1,245852205 Bài 6. a) 20 SIHFT STO A 2 + 2 SIHFT STO B Rồi lặp lại dãy phím: 2 + alpha A SIHFT STO A 2 + alpha B SIHFT STO B U 23 = 1941675090;U 24 = 4687618336;U 25 = 11316911762 ( Phải tính tay) Bài 7. A B I D C Gọi hình thang cân là ABCD. Chứng minh: ∆AIB vuông tại I Ta có: AB 2 IA = IB = 2 IC − DI = BC 2 − IB 2 � AB 2 � DC = 2 IC 2 = 2 ( BC 2 − IB 2 ) = 2 � 2 − BC � � 2 � DC = 28,51148891 Bài 8. P ( x ) = ( x + 1) ( x + 2 ) ( x + 3) ( x + 4 ) ( x + 5 ) + x 2 P ( −7 ) = ( −7 + 1) ( −7 + 2 ) ( −7 + 3) ( −7 + 4 ) ( −7 + 5 ) + ( −7 2 ) = 6.5.4.3.2 + 49 = 769. - 13 -
  14. Bài 9. Sử dụng tính chất đường phân giác trong. a) AC. AB BD = 4,386226425 AC + AB BC. AC DC = 6,593773585 AB + AC IA AB + AC b) = 3, 458553792 ID BC Bài 10. 8 �� m = P � � 258, 4910837 = 3 �� 8 �� n = −Q � � −245, 2674897 = 3 �� BUỔI 17 Ngày soạn: 16/02 Ngày dạy: 18/02/2014 LUYỆN TOÁN TỔNG HỢP. I. Kiến thức cần nhớ. Tính chất chia hết của một tổng: a Mm và b Mm thì a + b Mm / a Mm và b Mm thì a + b Mm / II. Bài tập Bài 1. Tìm các chữsố x,y để 1234 xyM và 9 8 Giải: Ta có : 1 + 2 + 3 + 4 + x + y M ( 0 x, y 9 ) 9 10 + x + y M 9 x+y=8 và x + y 18 x + y = 17 Thử mày được x, y Bài 2. Tìm các chữ số a, b, c, d để có : a3 bcd = 13803 Giải : Thay a = { 1; 2;3;....;9} Xét xem: 13803Ma3 là số có 3 chữ số. a=4 b=2 Bài 3. Tìm các ước nguyên tố nhỏ nhất và lớn nhất của số 731102 − 731092 Giải: Ta có : 731102 − 731092 = ( 73110 − 73109 ) ( 73110 + 73109 ) = 73110 + 73109 = Bài 4. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho 28 + 211 + 2n là số chính phương Giải: Ta có: 2 ( 1 + 2 + 2 ) = 2 + 2 + 2 8 11 n −8 8 11 n - 14 -
  15. Ta dùng máy tính thử : n = 0 8 rồi thử n = 9, 10, 11,….. Ta được n = 12. Bài 5. Tính giá trị của biểu thức ( ) A = 3 26 + 15 3. 2 − 3 + 3 9 + 80 + 3 8 − 80 Gải: Ấn phím theo biểu thức ta được: A ; 2, 636966185 Bài 6. Giải các phương trình 1 1 a) x 2 + 20 = 11 x 4 4 b) x + 15 x + 66 x − 360 = 0 3 2 Giải: a) Bấm theo quy trình cài sẵn b) Thử x = 1, 2, 3. …. Ta có : x = 3 là một nghiệm x 3 + 15 x 2 + 66 x − 360 = 0 � ( x − 3) ( x 2 + 18 x + 120 ) = 0 � x−3= 0 �x=3 Bài 7. Tìm một số biết khi nhân số đó với 12 rồi thêm vào lập phương của số đó thì kết quả bằng 5 lần bình phương số đó cộng với 35. Giải: Theo bài ra ta có phương trình 12 x + x 3 = 6 x 2 = 35 � x 3 − 6 x 2 + 12 x − 35 = 0 � ( x − 5) ( x 2 − x + 7 ) = 0 � x−5 = 0 Vậy x = 5 là nghiệm của phương trình. III. Bài tập về nhà. Bài 1. Tìm chữ số x để 2 x78 chia hế cho 17 Bài 2. Cho hai đa thức 3x2 + 4x + 5 + m và x3 + 3x2 – 5x + 7 + n . Hỏi với điều kiện nào của m và n thì hai đa thức có nghiệm chung là 0,5. - 15 -
  16. BUỔI 18 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: Chiều 30/9/2012 LUYỆN GIẢI TOÁN 9 I. Kiến thức cấn nhớ. - Các phép biến đổi căn. - Các sử dụng tính căn trong máy tính. II. Bài tập ở lớp. Bài 1. Tính a) B = 3 5 − 3 4 − 3 2 − 3 20 + 3 25 Kết quả B = 0. 54 8 b) C = 3 200 + 126 3 2 + +3 − 63 2 1+ 2 3 1+ 2 3 Kết quả C = 8. π 2 3 ( 1, 263) 2 c) C = ( 3,124 ) ( 2,36 ) 2 3 5 15 Bài 2. Tính giá trị của biểu thức H 1 1 x3 − x H= + − x −1 − x x −1 + x x −1 Khi 53 x= 9−2 7 H = −21,58 Bài 3. Tính tổng: 1 1 1 1 T= + + + ... + 1+ 2 2+ 3 3+ 4 2007 + 2008 Bài 4. Cho Uo = 2, U1 = 10 và U n+1 = 10Un – U n-1, n = 1,2,3,...... a) Lập một quy trình tính U n+1. b) Tìmcông thức tổng quát của Un c) Tính Un với n = 2,……,12 Giải: a) 10 SIHFT STO A 10 − 2 SIHFT STO B Rồi lặp lại dãy phím: 10 − alpha A SIHFT STO A 10 − alpha B SIHFT STO B c) Công thức tổng quát Un là: ( ) +( 5−2 6) n n Un = 5 + 2 6 (1). Thật vậy: - 16 -
  17. ( ) ( ) =2 0 0 Với n = 0 thì U o = 5 + 2 6 + 5 − 2 6 ( 6 ) + ( 5 − 2 6 ) = 10 1 1 n = 1 thì U1 = 5 + 2 = (5+ 2 6 ) + ( 5 − 2 6 ) = 98 2 2 n = 2 thì U 2 Giả sử công thức (1) đúng với n k . Ta sẽ chứng minh nó đúng cho n = k + 1. Ta có : ( U n +1 = 10U n − U n −1 = 10 � + 2 6 ) −( 5−2 6) � � +2 6 ( ) −(5−2 6) � n n n n 5 − 5 � � �� �� � � ( ) ( ) n� 1 � n� 1 � = 5+ 2 6 � − 10 �− 5−2 6 � − 10 �= � 5+2 6 � � 5−2 6 � 49 + 20 6 n 49 − 20 6 ( ) ( ) n = 5+ 2 6 . − 5−2 6 . 5+ 2 6 5−2 6 ( ) 2 (5 + 2 6) 2 5−2 6 ( ) ( ) ( ) ( ) n n n +1 n +1 = 5+ 2 6 . − 5−2 6 . = 5+2 6 − 5−2 6 5+2 6 5−2 6 ( ) Điều phải chứng minh c) U 2 = 98;U 3 = 970;U 4 = 9602;U 5 = 95050;U 6 = 940898;U 7 = 9313930 U 8 = 92198402;U 9 = 912670090;U10 = 9034502498;U11 = 89432354890; U12 = 885289046402 III.Bài tập về nhà ( 2 + 3) − ( 2 − 3) n n Bài 1. Cho dãy số U n = ; n = 1, 2,..... 2 3 d) Hãy tính 8 số hạng đầu tiên của dãy số này. e) Chứng minh U n + 2 = 4U n+1 − U n . f) Viết quy trình tính Un (5+ 7) −(5− 7) n n Bài 2. Cho dãy số U n = với n = 0,1,2,3,…. 2 7 a) Tính 5 số hạng đầu của dãy số. b) Chứng minh rằng U n + 2 = 10U n +1 − 18U n c) Lập quy trình bấm phím tính U n+2 BUỔI 17 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: Chiều 30/9/2012 - 17 -
  18. LUYỆN GIẢI TOÁN 9. BÀI TOÁN TỔNG HỢP I. Kiến thức cần nhớ. - Các phép biến đổi căn. - Trục căn thức ở mẫu. - Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. II. Bài tập. Chữa bài vế nhà Bài 1. a) U 0 = 0;U1 = 1;U 2 = 4;U 3 = 15;U 4 = 56;U 5 = 209;U 6 = 780;U 7 = 2911 b). Ta có U 0 = 0;U1 = 1 . Ta sẽ chứng minh U n + 2 = 4U n +1 − U n ( 2 + 3) ( 2 − 3) n n Ta đặt an = ; bn = 2 3 2 3 Khí ấy ( U n = an − bn ;U n +1 = 2 + 3 an − 2 − 3 bn ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 U n + 2 = 2 + 3 an − 2 − 3 bn = 7 + 4 3 an − 7 − 4 3 bn = ( 8 + 4 3) a − ( 8 − 4 3) b − ( a n n n − bn ) = 4U n +1 − U n c). 1 SIHFT STO A 4 − 0 SIHFT STO B Rồi lặp lại: 4 − alpha A SIHFT STO A 4 − alpha B SIHFT STO B Bài 2. a) U0 = 0; U1 = 1; U2 = 4; U3 = b) Ta có: ( ) ( ) n +1 n +1 10 � + 7 � ( ) −( 5− 7) n n 5 − 5− 7 � � � 18. 5 + 7 � − 2 7 2 7 ( )( ) ( )( ) ( ) ( ) n n n n 10 5 + 7 5 + 7 − 10 5 − 7 5 − 7 − 18 5 + 7 + 18 5 − 7 = 2 7 ( 50 + 10 )( ) − ( 50 − 10 )( ) n n 7 − 18 5 + 7 7 − 18 5 − 7 = 2 7 ( 32 + 10 7 ) ( 5 + 7 ) − ( 32 − 10 7 ) ( 5 − 7 ) n n = 2 7 ( 5+ 7) (5+ 7) −(5− 7) (5− 7) = (5+ 7) ( ) 2 n 2 n n+2 n+2 − 5− 7 = = U n+ 2 2 7 2 7 (đpcm) Bài 3. Tính giá trị của biểu thức Cho cos α = 0,5678 ( 0 < α < 90 ) . Tính o o - 18 -
  19. sin 2 α ( 1 + cos3 α ) + cos 2 α ( 1 + sin 2 α ) N= ( 1 + tg α ) . ( 1 + cot g α ) . 3 3 1 + cos 4 α Kết quả : N = 0,280749911 Bài 4. Tìm các chữ số a, b, c, d để ta có a5 bcd = 7850 Giải: Số a5 là ước của 7850. Thử trên máy tính cho a = 1, 2, 3, ……, 9. Ta thấy a = 2 thì bcd = 7850 : 25 = 314 Vậy a = 2; b = 3; c = 1; d = 4 Bài 5. Tính giá trị của biểu thứcchính xác đến 0,0001. sin 54o 36 '− cos 67 o13' A= cos 72o18'+ cos 20o15' Kết quả A = 0,3444. �3 3�5 � −3 � 6 .5 Bài 6. Tìm 5% của � 5 14 � 6 ( 21 − 1, 25) : 2,5 Kết quả : 0,125. Bài 7. Tìm x biết : 0, 25 ( 3, 25 − 5, 08 ) x = 13, 2 3, 2 + 0,8 ( 5, 23 − 17,84 ) x ; 198, 7357377 IV. Bài tập về nhà. Bài 1. � 7 5� 2 �85 − 83 �2 : a) Tính 5% của � 30 18 � 3 kết quả: 9,1666666667 A= 0, 004 �3 3�5 � −3 � 6 .5 b) 2,5%A + 5%B với B = � 5 14 � 6 Kết quả : 4,70833333. ( 21 − 1, 25 ) : 2,5 Bài 2. Tìm x biết: 0, 75 ( 7,125 − 3018 ) x = 11, 74 12,3 + 1,12 ( 8, 76 − 32,182 ) x = - 53,10257077 BUỔI 18 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: Chiều 30/9/2012 LUYỆN GIẢI HÌNH 9. I. Kiến thức cần nhớ 1. Các hệ thức - 19 -
  20. b 2 = a.b ' c 2 = a.c ' h 2 = b '.c ' bc = a.h 1 1 1 2 = 2+ 2 h b c 2. Tỉ số lựợng giác K D D K cos α = ;sin α = ; tgα = ;cot g = H H K D II. Bài tập áp dụng. Bài 1. Cho ∆ABC có các cạnh AB = 21 cm ; AC = 28 cm a) Chứng minh rằng ∆ABC vuông. Tính diện tích ∆ABC . b) Tính các góc B và C c) Đường phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D. Tính BD, DC. Giải: a) S ∆ABC = 294 cm ᄉ AC 4 ᄉ b) sin B = = B ; 53O 7 ' 48'' BC 5 ᄉ = 90O − B C ; 36O 52 '12 '' C ᄉ ᄉ BD AB 21 3 DB 3 DB 3 = = = � = � = DC AC 28 4 DB + DC 3 + 4 DC 7 c) � DB = 15cm DC = 20cm Bài 2. Cho ∆ABC vuông tại A. với AB = 4,6892 cm; BC = 5,8516 cm. Tính góc B, đường cao AH và phân giác CI. Giải: ᄉ AB ᄉ Tính B = � B = 36O 44 ' 25, 64" BC Tính AH. AH sin B = � AH = ( sin 36O 44 ' 25, 64") �� 4, 6892 2,80503779cm BH 90o − 36o 44 '25, 64" Tính CI. Góc C = 2 Bài 3. Cho ∆ABC vuông tại B. Với AB = 15 AC = 26. Kẻ phân giác trong CI ( CI AB ) . Tính IA. C Giải: Ta có : BC = 262 − 152 IA IB IA CA = � = CA AB IB AB IA CA IA � = = IB + IA AB + CA IB CA. AB 26 262 − 152 � IA = = ; 13, 46721403 B A AB + CA 15 + 26 I - 20 -

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản