
Tiết 66: 55-8; 56-7; 37-8; 68-9
I.Mục tiêu:
- HS biết thực hiện các phép tính trừ có nhớ( Số bị trừ có 2 chữ số, số trừ có
1 chữ số). Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng.
- Củng cố cách vẽ hình theo mẫu.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
II. Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: SGK,
- Học sinh: SGK, Bảng con
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Đặt tính và tính:
15 – 8; 18 – 9 ; 16 – 7 ; 15 - 7
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành KT mới ( 15 phút )
a. Giới thiệu phép trừ 55 – 8 = ?
55 - 5 không trừ được 8 ta
H: Lên bảng thực hiện ( 4 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá,…
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Sử dụng que tính HD học sinh thao
tác ( như SGK)
H: Thao tác tìm ra kết quả phép trừ
55 - 8

- lấy 15 trừ 8 bằng 7 viết
8 7 nhớ 1
47 - 5 trừ 1 bằng 4 viết 4
55- 8 = 47
* Phép tính: 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
b. Thực hành: ( 28 phút )
Bài 1: Tính
a)
45 75 95 55
- - - -
9 6 7 8
b)
66 96 36 56
G: Từ thao tác tìm ra kết quả bằng que
tính HD học sinh thực hiện đặt tính và
tính( Dựa vào bảng trừ 15 trừ đi 1 số...)
H+G: Cùng thực hiện.
H: Nhắc lại cách đặt tính
H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận
G: Tiến hành như trên
H: Tự tính rồi tìm ra kết quả
H: Nêu yêu cầu bài tập và cách tính
- Làm bảng con
H+G: Nhận xét, chữa bài
H: Làm bài vào vở ô li

- - - -
7 9 8 9
c)
87 77 48
- - -
9 8 9
Bài 2: Tìm x
a) x + 9 = 27 7 + x = 35
x = 27 – 9 x = 35 – 7
x = 18 x = 28
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu:
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- Trình bày kết quả trước lớp
H+G: Nhận xét, chữa bài
H: Làm bài vào vở ô li
- Trình bày kết quả trước lớp
H+G: Nhận xét, chữa bài
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách thực hiện
- làm bài vào vở BT
- Lên bảng thực hiện( 2 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.
H: Quan sát hình vẽ
G: HD cách vẽ
H: Vẽ vào vở BT
H+G: Nhận xét, chữa bài
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Ôn lại bài ở nhà

