BÀI 07
4.2. Sc s ca đồ th
Khái nim sc s liên quan đến bài toán tô màu đồ th như sau:
Hãy tô màu các đỉnh ca mt đồ th đã cho, sao cho hai đỉnh k nhau phi được
tô bng hai màu khác nhau.
Ta nói rng, đồ th G tô được bng k màu nếu tn ti hàm:
m : V {0, 1, 2, ... , k-1}
sao cho, nếu hai đỉnh xy k nhau thì m(x) m(y).
D thy rng, đồ th G tô màu được khi và ch khi nó không có đỉnh nút.
Định nghĩa 4.5: Sc s ca mt đồ th chính là s màu ít nht dùng để tô các đỉnh
ca đồ th đó.
Ta ký hiu s s là sc s ca đồ th G. Hin nhiên s
n , s màu không
vượt quá s đỉnh ca đồ th.
Ví d 4.6: Hãy tô màu đồ th sau đây.
Hình 4.6. Tô màu các đỉnh đồ th
Đồ th trên có sc s bng 3.
Nhn xét: Mi cách tô màu m cho đồ th G s ng vi mt cách phân hoch tp
đỉnh V thành các tp n định trong không giao nhau, mi tp ng vi mt màu.
Ngược li, mi cách phân hoch tp đỉnh V thành các tp n định trong không giao
nhau s cho ta mt cách tô màu.
Định lý 4.6: Mi chu trình độ dài l luôn có sc s bng 3.
Chng minh: Gi s chu trình có độ dài là 2n+1.
Ta chng minh bng quy np theo s n.
n =1 : Chu trình gm 3 đỉnh, mà hai đỉnh bt k đều k nhau. Vy ta phi dùng
đúng 3 màu để tô các đỉnh.
(n) (n+1) : Gi s
α
là mt chu trình có độ dài 2(n+1)+1 = 2n+3 vi dãy các
đỉnh là [x1 , x2 , ... , x2n+1 , x2n+2 , x2n+3].
Ni x1 vi x2n+1 ta được mt chu trình
α
độ dài 2n+1. Theo gi thiết quy
np, chu trình
α
có sc s bng 3. Ly màu ca x1 tô cho x2n+2, còn màu ca
x2n+1 tô cho x2n+3. Chu trình
α
đã được tô màu mà không phi thêm màu mi.
Vy chu trình
α
có sc s bng 3.
Định lý 4.7: Đồ th đầy đủ n đỉnh Kn có sc s bng n.
Dưới đây là mt tiêu chun đơn gin để kim tra xem mt đồ th có hai sc
(sc s bng 2) hay không.
Định lý 4.8 (Konig): Gi s đồ th G có ít nht mt cnh. Đồ th G là hai sc khi
và ch khi G không có chu trình đơn vô hướng độ dài l.
Chng minh:
Gi s G là đồ th hai sc. Theo Định lý 4.6 thì G không th có chu trình đơn
vô hưóng độ dài l.
Ngược li, gi s G không có chu trình đơn vô hướng độ dài l. Không mt
tính tng quát có th xem G là liên thông. Chn mt đỉnh a nào đó trong đồ th.
Hình 4.7. Cách xây dng hàm tô màu
Đặt m(a) = 0.
Vi x
a ta ký hiu d(x)độ dài đường đi vô hướng ngn nht ni a vi x.
Đặt m(x) = d(x) mod 2. Ta s chng minh m là hàm màu ca G.
Gi s x, y k nhau. Ly Dx là đường đi vô hướng ngn nht ni a vi x
độ dài d(x), và Dyđường đi vô hướng ngn nht ni a vi y độ dài d(y).
Chu trình đơn [Dx , (x, y) , Dy] có độ dài d(x) + d(y) + 1 phi là mt s chn.
Vy thì d(x) + d(y) là mt s l, có nghĩa là d(x) d(y) khác nhau tính chn l.
Do vy: m(x) m(y)
Hàm tô màu m có hai giá tr, vy sc s 2. G có ít nht mt cnh nên sc s
ca nó bng 2.
T định lý trên chúng ta có h qu sau đây.
H qu 4.9: Tt c các chu trình độ dài chn đều có sc s bng 2.
Kết qu dưới đây cho ta mt thut toán tt để tìm sc s ca mt đồ th
hướng.
Định lý 4.10: Đồ th vô hướng G có sc s bng s khi và ch khi G có hàm
Grundy g s-1.
Chng minh:
) Nếu đồ th G có hàm Grundy g s-1 thì ch vic chn g làm hàm tô màu.
) Ngược li, gi s đồ th G có sc ss, nghĩa là tn ti hàm tô màu m vi
tp màu là {0, 1, ... , s-1}. Đồ th G không có đỉnh nút.
Hàm tô màu m s phân hoch tp đỉnh V thành các tp n định trong không
rng, không giao nhau: Ci = {x m(x) = i } , i = 0, 1, … , s-1.
Vi mi tp n định trong ca đồ th vô hướng luôn có th b sung các đỉnh để
thành cc đại, và đó cũng là nhân ca đồ th.
Ta xây dng hai dãy tp con các đỉnh V0, V1, V2, … và B0, B1, B2, … ln lượt
như sau:
V
0 = V
Vì C0 là tp n định trong ca V0 nên có th b sung để thành tp B0 là nhân ca
V0. Hin nhiên B0 V0.
V
1 = V0 \ B0
Vì C1\ B0 là tp n định trong ca V1 nên có th b sung để thành tp B1 là nhân
ca V1. Ta có C1 \ B0 B1 V1
. . . . . .
V
i+1 = Vi \ Bi
Vì Ci+1\ (B0 ... Bi) là tp n định trong ca Vi+1 nên có th b sung để thành
tp Bi+1 là nhân ca Vi+1. Ta có Ci+1 \ (B0 ... Bi) Bi+1 Vi+1
Quá trình tiếp tc cho đến Vk-1.
Ck-1 \ (B0 ... Bk-2) là tp n định trong ca Vk-1.
Sau khi b sung thành nhân Bk-1 ta có Ck-1 \ (B0 ... Bk-2) Bk-1 Vk-1.
Ta có Ck-1 = (C k-1 (B0 ... Bk-2 )) (C k-1 \(B0 ... Bk-2 )) (B0 ... Bk-2)
B k-1 = B0 ... Bk-1
V = C0 ... Ck-1 B0 ... Bk-1
Vy đến nhân B k-1 thì ta đã vét hết các đỉnh ca V.
Ta được dãy: B0, B1, ... , Bk-1 , trong đó Bi là nhân ca Vi .
Bây gi ta xây dng hàm Grundy cho đồ th G.
Vi x Bi đặt g(x) = i và ta chng minh rng g chính là mt hàm Grundy ca
đồ th G.
Hình 4.8. Cách xây dng dãy các nhân
1) Nếu x, y k nhau thì không th cùng nm trong mt tp Bi vì Bi là nhân, cho
nên g(x) g(y).
2) Gi su < g(x) = j.
Khi đó x Bu. Vì Bu là tp n định ngoài ca Vu nên tn ti y Bu sao
cho y F(x). Suy ra g(y) = u, đó là điu phi chng minh.
H qu 4.11: Mi đồ th vô hướng không có đỉnh nút đều có hàm Grundy và giá
tr cc đại ca các hàm này phi bng nhau và bng sc s ca đồ th tr đi 1.
Thut toán 4.12 (Tô màu đồ th không có đỉnh nút)
1) Lit kê các đỉnh x1 , x2 , ... , xn ca đồ th theo th t gim dn ca bc:
r(x1)
r(x2)
...
r(xn) để làm gim các phép kim tra bước dưới.
2) Tô màu 0 cho đỉnh x1 (đỉnh có bc ln nht) cùng các đỉnh không k vi x1
và không k vi các đỉnh đã tô màu 0.
3) Lp li th tc tô màu i+1 ging như th tc tô màu i cho đến khi tô màu
hết các đỉnh ca đồ th.
S màu đã dùng chính là sc s ca đồ th.
Ví d 4.7: Tô màu đồ th sau đây.
Hình 4.9. Tô màu mt đồ th
Định lý 4.13: Gi s đồ th G tô được bng s+1 màu, đồ th H tô được bng t+1
màu. Khi đó đồ th tng G + H tô được bng d+1 màu, trong đó:
d = max { s' t' s'
s, t'
t }.
Chng minh:
Theo Định lý 4.10 đồ th G có hàm Grundy g s, đồ th H có hàm Grundy
h t. Ta có z((x,y)) = g(x) h(y) là hàm Grundy ca đồ th tng G + H. Giá tr ln
nht ca hàm z là d. T đó suy ra kết qu.
Ví d 4.7: Đồ th G tô được bng 7 màu, đồ th H tô được bng 5 màu thì đồ th
tng G + H tô được bng 8 màu.
Định lý 4.14: Nếu đồ th G có n đỉnh và sc s s thì s n định trong u ca đồ
th G s không nh hơn s
n.
Chng minh:
Lp các tp đỉnh cùng màu:
Ci = {xx tô màu i}, i = 0, ... , s-1 là các tpn định trong.
|Ci | u
n =
=
1
0
s
i
|Ci | s.u . Suy ra: u
s
n
Định lý 4.15: Nếu bc ln nht ca các đỉnh trong đồ th Gr thì sc s ca đồ
th G r+1.
Chng minh:
Chng minh quy np theo s đỉnh n.
n = 1 : Bc ca đỉnh bng 0 và sc s bng 1.
n = 2 : Bc ca các đỉnh bng 0 thì sc s bng 1 còn bc ca các đỉnh bng 1 thì
sc s bng 2.