
v
Số
Tên chương, mục
Thời gian (giờ)
TT
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực
hành
Kiểm
tra
1
Chương 1: Tổng quan về kế toán doanh nghiệp
2.5
2.5
0
0
1. Khái niệm, vai trò, nhiệm vụ, yêu cầu của kế
toán trong các doanh nghiệp
1
1
1.1. Khái niệm
GIÁO TRÌNH MÔN
HỌC
Tên môn
học: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 1
Mã số môn
học:
MH
25
Thời gian thực hiện môn học:
90 giờ (Lý thuyết: 55 giờ; Thực hành: 30 giờ;
Kiểm tra: 5)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:
-
Vị trí: Môn học kế toán doanh nghiệp 1 là một môn học
chuyên ngành quan trọng
trong chương trình đào tạo nghề kế toán doanh nghiệp, được học sau các môn tài
chính doanh nghiệp, thuế; là cơ sở để học môn học kế toán doanh nghiệp 2, môn
học kế toán doanh nghiệp 3 và môn học kế toán quản trị, thực tập tốt nghiệp.
-
Tính chất: Môn học kế toán doanh nghiệp 1 là môn học bắt buộc. Môn học này có
vai
trò
tích
cực
trong
việc
quản
lý
điều
hành
và
kiểm
soát
các
hoạt
động
kinh
tế
theo từng phần hành kế toán cụ thể.
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
-Kiến thức:
+ Vận dụng được
các
kiến thức
đã học về kế toán vốn bằng
tiền,
kế toán
tài sản cố định, kế toán các khoản đầu tư
tài chính
trong việc thực hiện thực hiện
nghiệp vụ kế toán theo từng nội dung của phần hành
+ Vận dụng được
các kiến thức kế toán đã học vào
ứng
dụng các phần mềm
kế toán.
-
Kỹ năng:
+ Giải quyết được
những vấn đề về chuyên môn kế toán và tổ chức được
công tác kế toán
–
tài chính theo từng phần hành kế toán trong doanh nghiệp;
+ Lập được
chứng
từ, kiểm tra, phân loại, xử
lý chứng từ kế toán;
+
Sử
dụng
được
chứng
từ
kế
toán
trong
ghi
sổ
kế
toán
chi
tiết
và
tổng
hợp;+ Kiểm tra đánh giá được
công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp
-
Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Kiểm tra đánh giá được công tác tài chính trong doanh nghiệp
+
Tuân thủ các chế độ kế toán tài chính do Nhà nước ban hàn
III. NỘI DUNG MÔN
HỌC:

vi
1.2. Vai trò
1.3. Nhiệm vụ
1.4. Yêu cầu
2. Nội dung của công tác kế toán doanh nghiệp
0.5
0.5
3. Tổ chức công tác kế toán doanh nghiệp
1
1
3.1. Tổ chức công tác hạch toán ban đầu ở đơn vị
cơ sở
3.2. Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán
3.3. Tổ chức lựa chọn hình thức kế toán
3.4. Tổ chức công tác lập báo cáo kế toán
3.5. Tổ chức công tác kế toán trong điều kiện sử
dụng máy vi tính
2
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền, các khoản
phải thu và các khoản ứng trước
43.5
24
16.5
3
A. Kế toán vốn bằng tiền
1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
2
2
1.1. Khái niệm
1.2. Nguyên tắc kế toán vốn bằng tiền
2. Kế toán tiền mặt
3.5
2
1.5
2.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
2.2. Chứng từ sổ sách kế toán
2.3. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
2.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế chủ yếu
3. Kế toán tiền gửi ngân hàng
3.5
2
1.5
2.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
2.2. Chứng từ sổ sách kế toán
2.3. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
2.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh

vii
tế chủ yếu
4. Kế toán tiền đang chuyển
3.5
2
1.5
4.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
4.2. Chứng từ sổ sách kế toán
4.3. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
4.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế chủ yếu
5.Thực hành
1
1
B. Kế toán các khoản phải thu
1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
1.1. Khái niệm
1.2. Nguyên tắc kế toán
2. Kế toán phải thu của khách hàng
3.5
2
1.5
2.1 Khái niệm và nguyên tắc kế toán
2.2 Chứng từ sổ sách kế toán
2.3 Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
2.4 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế chủ yếu
3. Kế toán thuế GTGT được khấu trừ
3.5
2
1.5
3.1. Khái niệm và phương pháp tính thuế
3.2. Tài khoản sử dụng sử dụng, nội dung và kết
cấu
3.3. Chứng từ và sổ sách kế toán
3.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế phát sinh chủ yếu
4. Kế toán phải thu nội bộ
3.5
2
1.5
4.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
4.2. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
4.3. Chứng từ và sổ sách kế toán

viii
4.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế phát sinh
5. Kế toán các khoản phải thu khác
3.5
2
1.5
5.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
5.2. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
5.3. Chứng từ và sổ sách kế toán
5.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế phát sinh
Kiểm tra
1
1
6. Kế toán dự phòng phải thu khó đòi
3.5
2
1.5
6.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
6.2. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
6.3. Chứng từ và sổ sách kế toán
6.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế phát sinh
C. Kế toán các khoản ứng trước
3.5
2
1.5
7. Kế toán tạm ứng
7.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
7.2. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
7.3. Chứng từ và sổ sách kế toán
7.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế phát sinh
8. Kế toán Chi phí trả trước
3.5
2
1.5
8.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
8.2. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
8.3. Chứng từ và sổ sách kế toán
8.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế phát sinh
Kiểm tra
1
1

ix
9. Kế toán các khoản cầm cố, ký quỹ, ký cược
3.5
2
1.5
9.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
9.2. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu
9.3. Chứng từ và sổ sách kế toán
9.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh
tế phát sinh
3
Chương 3: Kế toán nguyên vật liệu công cụ,
dụng cụ
25.5
17
7.5
1
1. Khái niệm, nhiệm vụ của kế toán vật liệu, công
cụ dụng cụ
2
2
1.1. Khái niệm
1.2. Nhiệm vụ
2. Phân loại, nguyên tắc và phương pháp tính giá
vật liệu, công cụ dụng cụ,
4.5
3
1.5
2.1. Phân loại vật liệu công cụ dụng cụ
2.2. Nguyên tắc tính giá và phương pháp tính giá
3. Kế toán chi tiết nguyên vật liệu, công cụ dụng
cụ,
4.5
3
1.5
3.1. Chứng từ sổ sách kế toán sử dụng dụng
3.2. Phương pháp hạch toán kế toán chi tiết vật
liệu, công cụ dụng cụ
4. Kế toán tổng hợp nguyên vật liệu, công cụ
dụng cụ theo phương pháp kê khai thường xuyên
4.5
3
1.5
4.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
4.2. Kết cấu tài khoản sử dụng
4.3. Phương pháp kế toán các nghiệp vụ chủ yếu
5. Phương pháp hạch toán nguyên vật liệu, công
cụ dụng cụ theo phương pháp kiểm kê định kỳ
4.5
3
1.5
5.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
5.2. Tài khoản sử dụng, nội dung và kết cấu

