Chương 7. Máy điện đồng bộ
146
C
CH
HƯ
ƯƠ
ƠN
NG
G
7
7
MÁY ĐIỆN ĐỒNG B
Nhng máy điện xoay chiều tốc độ quay rotor n bằng tốc độ quay của t trường n1 gọi là
máy điện đồng bộ. Máy điện đồng b 2 dây quấn: dây quấn stator nối vi lưới điệntần số f
không đổi, dây quấn rotor được kích thích bằng dòng điện mt chiều. chế độ xác lập máy điện
đồng bộ tốc độ quay rotor luôn không đổi khi tải thay đổi.
§7.1. CU TẠO
7.1.1. Phần tĩnh (Stator):
Stator của máy đồng bộ giống như stator của máy KĐB gồm 2 b phận chính lõi
thép statordây qun 3 pha.
y quấn stator gọi là dây qun phần ứng.
7.1.2. Phần quay (Rotor):
Máy điện đồng bộ gồm c cực t và dây quấn kích từ (dây quấn phn cm) ng
để tạo ra từ trường cho máy. Đối với máy ng suất nhỏ thì rotor nam châm vĩnh cửu.
Hình 7-2. Toàn bcấu tạo máy đồng bộ cực lồi
nh 7-1
Ban quyen © Truong DH Su pham Ky t huat TP. HCM
Chương 7. Máy điện đồng bộ
147
Có hai loại rotor: rotor cực ẩn và rotor cc lồi.
Rotor cc lồi dùng cho các máy tốc độ thp, có nhiều đôi cực, dây quấn kích tđược
quấn xung quanh thân từ cực.
Rotor cực ẩn thường dùng cho máy tốc độ cao 3000 v/ph, một đội cực, dây qun
kích từ được đặt trong các rãnh.
Hai đầu của y quấn kích từ đi luồn trong trục nối với 2 vòng trượt đầu trục,
thông qua 2 chi than đnối vi nguồn ch từ.
7.1.3. Các bộ phận phụ:
Vỏ máy, np máy và nh quạt m mát.
Phần kích từ: nhim vcủa phần ch từ tạo ra ng điện một chiều cung cấp cho
dây quấn phn cm để tạo ra t thông. Các máy pt điện xoay chiều công suất lớn thường có
phần kích t là một máy phát điện một chiều gi máy kích t đặt trên cùng trc với máy phát
xoay chiều.
§7.2. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
7.2.1. Máy phát điện đồng bộ:
Phần cảm khi có dòng đin một chiều kích thích tạo thành mt nam châm 2 cực (N
S) quay vi tộc độ n vòng/phút.
Khi phn cảm quay, từ thông của quét qua các cuộn dây phần ứng, gây ra s biến
đổi từ thông trong cuộn dây theo chu kỳ. Do sự biến đi t thông này, trong các cuộny phn
ng sẽ xut hiện các sức đin động cảm ng eA, eB, eC. c cuộn dây đt lệch nhau 120o n
các sức điện động lệch pha nhau 120o tức 1/3 chu k, ta đưc một hthống sc điện động 3 pha.
Trị số hiệu dụng của các sức điện động:
k
W
f
E
.
.
.
.
,
max
444
Trong đó:
Hình 7-3
Ban quyen © Truong DH Su pham Ky thuat TP. HCM
Chương 7. Máy điện đồng bộ
148
60
n
.
p
f tn số của sc điện động.
W là số vòng dây của một cuộn dây một pha
max
từ tng cực đại dưới một cực của phn
cảm.
k là hệ số quấn y.
Nếu 3 cuộn dây của phần ng nối hình Y, nối phụ tải
o A-B-C s ng điện 3 pha chạy trong các cuộn dây ri
chy ra phtải. Đây là h thống điện xoay
chiều 3 pha của phần ứng. Tn số của dòng điện ng
bằng tần số của sức điện động và lch pha nhau 1/3 chu k.
T trường do ng điện 3 pha ca phần ng sinh ra
một t trường quay với tc đ p
.
n60
0 bằng tốc độ quay
của phần cảm nên máy phát điện này gọi máy phát điện đồng
bộ .
7.2.2. Phản ứng phần ng của máy phát đin đồng bộ:
Tác dụng của từ thông phn ng đối với từ thông phần cảm gọi là phản ứng phần ng.
Khi máy phát điện làm việc, từ thông của cực t 0 cắt dây qun stator cảm ng ra sức
điện động E0 chậm pha so với t thông 0 góc 90o . Nếu stator nối vi tải thì trong mạch stator có
dòng điện I cung cấp cho tải. Góc lệch pha gia E0 I do tính chất của tải quyết định. Ta xét 3
trường hp đc trưng:
Trưng hợp tải thuần trở: (Hình a)
Góc lch pha = 0, E0 I ng pha. Dòng điện I sinh ra từ thông phần ng cùng pha với
dòng điện, theo hướng ngang trục, m méo từ trường cc t ta gi phản ng phn ng ngang
trục.
Trưng hợp tải thuần cm: (Hình b)
Góc lệch pha = 900. Dòng điện I sinh ra t thông phn ng ngược chiều vi t thông 0
ta gọi là phản ứng phần ng dọc trục kh t có tác dụng m giảm t trường tổng.
Trưng hợp tải thuần dung: (Hình c)
Góc lệch pha = - 900. Dòng đin I sinh ra ttng phần ng cùng chiều với t thông 0
ta gọi là phản ứng phần ng dọc trục tr từ có c dụng làm tăng từ trường tổng.
Trưng hợp tải bất k: (Hình d)
Ta phân tích dòng điện làm 2 thành phần:
Thành phần dọc trục
sin
.
d
Thành phần ngang trục
cos
.
q
Dòng điện I sinh ra t trường vừa nh ngang trục và va tính dọc trục kh từ hoặc
trợ ty theo nh chất ca tải (tính điện cm hoặc tính điện dung).
Hình 7-4 Sơ đồ mạch điện của
máy phát điện đồng bộ
Ban quyen © Truong DH Su pham Ky thuat TP. HCM
Chương 7. Máy điện đồng bộ
149
§7.3. MÔ HÌNH TOÁN HỌC CỦA MÁY PHÁT ĐỒNG B
7.3.1. Phương trình điện áp của máy phát điện đồng bộ cc lồi
Khi máy phát điện làm việc từ thông cc t0 sinh ra sức điện động E0 dây quấn stator.
Khi máy có tải s có dòng điện I và điện áp U trên tải. Ở máy cực lồi khe hở dc trục và ngang
trục khác nhau nên ta phi phân tích ảnh ởng của phản ứng phần ứng theo hướng dọc trục
ngang trục. Từ trường chính phn ứng ngang trục tạo nên sđđ ngang trục:
öqqöq XIjE
Trong đó Xưq : điện kháng phản ứng phn ng ngang trc
T trường chính phần ứng dọc trc tạo nên sđđ dọc trục öññöñ XIjE
Trong đó Xưđ : điện kháng phản ứng phn ng dọc trục
T thông tản của y quấn stator đc trưng bởi điện kháng tn Xt không
phụ thuộc hướng dọc trục hoặc ngang trục:
tqtdtt XIjXIjXIjE
B qua điện áp rơi trên y quấn phần ứng ta phương trình điện áp
của máy pt điện đồng bcực li:
tqöqqtdödd0 XIjXIjXIjXIjEU
0
E0
I
N S
= 90
0
b) = 90
0
0
E0
I
N S
a) = 0
0
0
E0
I
N S
c) = - 90
0
0
E0
I
N S
Iq
Id
d)
bất k
Hình 7-5 Phản ứng phn ứng của rotor máy điện đồng bộ
0
E
dd XIj
qq XIj
U
I
Id
I
q
Ban quyen © Truong DH Su pham Ky thuat TP. HCM
Chương 7. Máy điện đồng bộ
150
)) töqqtödd0 X(XIjX(XIjE
qqdd0 XIjXIjEU
Trong đó:
Xưđ + Xt = Xd là điện kháng đồng bộ dọc trục
Xưq + Xt = Xq là điện kháng đồng bộ ngang trục
7.3.2. Phương trình điện áp ca máy pt điện đồng bộ cc
ẩn
Đối với máy phát cc ẩn là trường hợp đc biệt của cc lồi,
trong đó Xd = Xq gọi điện kháng đồng bộ Xđb. Phương trình đin
áp của máy phát đồng bộ cực ẩn:
ñb0 XIjEU
§7.4. CÔNG SUT ĐIN TCỦA MÁY PT ĐIỆN ĐỒNG B
7.4.1. Công suất tác dng:
Công suất tác dụng mà máy phát đồng bộ cung cấp cho tải là:
cos
.
.
U
.
m
P
Trong đó:
m là số pha
U, I điện áp và dòng điện pha.
là góc lệch pha gia U I.
7.4.2. Công suất phản kháng:
Công suất phản kháng của máy phát đồng bộ là:
sin
.
.
U
.
m
Q
dbdb X
mU
X
cosmUE
Q2
0
Trong đó:
E0 là sức điện động pha của máy phát đồng bộ
là góc lệch pha gia UE0 do tính chất của ti quyết định
Xđb là điện kháng phản ng phần ng đồng bộ
qddb
X
X
X
Xd là điện kháng phn ứng phần ứng dọc trục đồng bộ
Xq là điện kháng phn ứng phần ứng ngang trục đồng b
Như vậy, khi giữ U, f và P không đổi thì
Nếu E0cos < U thì Q < 0
Nếu E0cos > U thì Q > 0
0
E
I
B
A
Ban quyen © Truong DH Su pham Ky thuat TP. HCM