
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 1
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-... ngày ………tháng.... năm……

4
MỤC LỤC
BÀI 1: LẬP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN ..................................................................................... 15
1. Hướng dẫn ban đầu .......................................................................................................... 15
2. Thực tập kế toán viên ....................................................................................................... 51
BÀI 2: GHI SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT ................................................................................... 80
1. Hướng dẫn ban đầu .......................................................................................................... 84
2. Thực tập kế toán viên ..................................................................................................... 112
BÀI 3: GHI SỔ KẾ TOÁN TỔNG HỢP .............................................................................. 127
1. Hướng dẫn ban đầu ..................................................................................................... 127
2. Thực tập kế toán viên ..................................................................................................... 166
BÀI TẬP THỰC HÀNH ..................................................................................................... 187

5
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 1
Mã số mô đun: MĐ 20
Thời gian mô đun: 90 giờ (Thực hành: 85 giờ; Kiểm tra: 5 giờ)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:
- Vị trí: Mô đun thực hành kế toán trong doanh nghiệp sản xuất là một bộ phận của kế
toán doanh nghiệp cấu thành quan trọng của hệ thống quản lý kinh tế tài chính, là một mô
đun chuyên ngành bắt buộc, được học sau các môn các mô đun 25,26,27 là mô đun tổng
hợp và cho ra sản phẩm cuối cùng của công tác kế toán
- Tính chất:
+ Mô đun thực hành kế toán doanh nghiệp sản xuất cung cấp những kiến thức về
nghiệp vụ kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp hoạt động tại doanh nghiệp sản xuất,
xâu chuỗi các phần hành kế toán và lập báo cáo tài chính, cung cấp thông tin cho các
đối tượng sử dụng
+ Thông qua kiến thức chuyên môn của mô đun này, người học thực hiện được các
nội dung về nghiệp vụ kế toán trong doanh nghiệp thương mại một cách tổng hợp,
lập được báo cáo tài chính. tài chính của loại hình kế toán doanh nghiệp sản xuất
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
Học xong mô đun này người học có khả năng:
+ Vận dụng được các kiến thức đã học về thực hành kế toán trong doanh
nghiệp thương mại kế toán doanh nghiệp trong các mô đun kế toán đã học trong việc
thực hiện thực hiện nghiệp vụ kế toán tổng hợp toàn doanh nghiệp
+ Vận dụng được các kiến thức kế toán đã học vào ứng dụng các phần mềm kế toán.
+ Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý chứng từ kế toán;
+ Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp;
+ Lập được các báo cáo tài chính theo quy định
+ Sử dụng thành thạo phần mềm kế toán vào thực tiễn công tác kế toán.
+ Kiểm tra đánh giá được công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp
+ Tuân thủ các chế độ kế toán tài chính do Nhà nước ban hành
+ Có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật, sức khỏa giúp cho
người học sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm kiếm việc làm tại các doanh nghiệp.
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Số
TT
Tên các bài trong mô đun
Thời gian (giờ)
Tổng số
Thực
hành
Kiểm
tra
1
Lập và xử lý chứng từ kế toán
20
20
2
Ghi sổ kế toán chi tiết
30
28
2

6
3
Ghi sổ kế toán tổng hợp
40
37
3
Cộng
90
85
5
2. Nội dung chi tiết:

7
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài
chính)
Số
SỐ HIỆU TK
TT
Cấp 1
Cấp 2
TÊN TÀI KHOẢN
1
2
3
4
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01
111
Tiền mặt
1111
Tiền Việt Nam
1112
Ngoại tệ
1113
Vàng tiền tệ
02
112
Tiền gửi Ngân hàng
1121
Tiền Việt Nam
1122
Ngoại tệ
1123
Vàng tiền tệ
03
113
Tiền đang chuyển
1131
Tiền Việt Nam
1132
Ngoại tệ
04
121
Chứng khoán kinh doanh
1211
Cổ phiếu
1212
Trái phiếu
1218
Chứng khoán và công cụ tài chính khác
05
128
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281
Tiền gửi có kỳ hạn
1282
Trái phiếu
1283
Cho vay
1288
Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06
131
Phải thu của khách hàng
07
133
Thuế GTGT được khấu trừ
1331
1332
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
08
136
Phải thu nội bộ
1361
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1362
Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363
Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
1368
Phải thu nội bộ khác
1
2
3
4

