GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 2
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
2
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin thể được phép dùng
nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành
mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
MÃ TÀI LIỆU: 29
4
MỤC LỤC
Contents
BÀI 1: LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG DOANH NGHIỆP .............................................6
1. Hướng dẫn ban đầu .............................................................................................................6
2. Thực tập kế toán viên ....................................................................................................... 69
BÀI 2: ỨNG DỤNG K TOÁN DOANH NGHIỆP TRÊN PHẦN MM K TOÁN ......... 70
Dựa trên TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ASOFT-ACCOUNTING (Phiên bản 8.0) để
hướng dẫn ............................................................................................................................. 70
I TẬP THỰC HÀNH ....................................................................................................... 70
5
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 2
Mã số mô đun: MĐ 29
Thời gian mô đun: 90 giờ (Thực hành: 85 giờ; Kiểm tra: 5 gi)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:
- Vị trí: đun thực hành kế tn trong doanh nghiệp thương mại là một bộ phận của
kế tn doanh nghiệp cấu thành quan trọng của hthng quản lý kinh tế i chính, là mt
mô đun chuyên ngành bắt buc, được học sau các môn các mô đun 25,26,27,28 là mô
đun tổng hợp và cho ra sản phẩm cuối cùng của ng tác kế toán
- Tính chất:
+ Mô đun thực hành kế toán doanh nghiệp thương mi cung cấp những kiến thức về
nghiệp vụ kế toán tổng hp trong doanh nghiệp hoạt động tại doanh nghiệp thương
mi, xâu chuỗi các phn hành kế toán và lập báo cáo tài chính, cung cấp thông tin
cho các đối ng sử dụng
+ Thông qua kiến thức chuyên môn của mô đun này, ngưi học thực hin được các
nội dung về nghiệp vụ kế toán trong doanh nghiệp thương mại một cách tổng hợp,
lập được báo cáo i chính. tài chính của loại hình kế toán doanh nghiệp thương mi
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
Học xong mô đun này ngưi học có khả năng:
+ Vận dụng được c kiến thức đã học về thực hành kế toán trong doanh
nghiệp thương mi kế toán doanh nghiệp trong các mô đun kế toán đã học trong việc
thực hin thực hin nghiệp vụ kế toán tổng hợp toàn doanh nghiệp
+ Vận dụng đưc các kiến thc kế toán đã hc vào ng dụng các phần mềm kế toán.
+ Lập được chng từ, kim tra, phân loại, xử lý chứng từ kế toán;
+ Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp;
+ Lập được các báo cáo tài chính theo quy định
+ Sử dụng thành thạo phn mềm kế toán vào thực tiễn công tác kế toán.
+ Kiểm tra đánh giá được công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp
+ Tuân thủ các chế độ kế toán tài chính do Nhà nước ban hành
+ đạo đức lương tâm nghnghiệp, ý thc tchc kluật, sức khỏa gp
cho người học sau khi tốt nghiệp kh năngm kiếm việc làm tạic doanh nghiệp
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Số
TT
Tên các bài trong mô đun
Thời gian (giờ)
Tổng số
Thực
hành
Kiểm
tra
1
Lập báo cáo tài chính
40
38
2
2
Ứng dụng kế toán doanh nghiệp trên phần
mm kế toán
50
47
3
6
Cộng
90
85
5
2. Nội dung chi tiết:
BÀI 1: LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG DOANH NGHIỆP
Mã bài: MĐ 29-01
Giới thiệu: Các mẫu báo cáo tài chính
Mục tiêu:
- Phân biệt được các báo cáo tài chính doanh nghiệp
- Trình bày được phương pháp lập các báo cáo tài chính
- Tổng hợp được số liệu từ các sổ kế toán, lập được các báo cáo tài chính theo bài
thực hành ứng dụng
Nội dung chính:
1. Hướng dẫn ban đầu
PHỤ LỤC 2
BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Tng tư s200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài
chính)
1. Bảng cân đối kế toán năm của doanh nghiệp hoạt động liên tục
Đơn vị báo cáo:………………....
Địa chỉ:………………………….
BẢNG CÂN ĐỐI K TOÁN
Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Đơn vị tính:.............
TÀI SẢN
số
Thuyết
minh
Số
cuối
năm
(3)
Số
đầu
năm
(3)
1
2
3
4
5
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
1. Tin
111
2. Các khoản tương đương tiền
112
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
120
1. Chứng khoán kinh doanh
121
2. Dự phòng giảm giá chng khoán kinh doanh (*)
122
(…)
(…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hn
123