Vết thương tim
LCH S ĐIU TR
- Vết thương tim t lâu được xem là mt tn thương nng, “trí mng”
- TK 19, Larrey ln đầu tiên chc hút màng tim để điu tr chèn ép tim cp do
tràn máu
- E. Rehn (1896) là người đầu tiên khâu thành công 1 vết thương tim
PHÂN LOI
1. Theo nguyên nhân:
- Vết thương do ha khí: đạn, mnh đạn
- Vết thương do bch khí: da, kéo, lưỡi lê
- Vết thương do th thut tim mch
2. Theo tn thương gii phu:
- Vết thương rách rng t chc tim và màng tim --> thường gây shock mt máu
- Vết thương tim nh (< 2.5 cm) --> thường gây tamponade
GII PHU BNH LÝ
- Vết thương tâm tht chiếm 70%, tht (P) > tht (T)
- Vết thương tâm nhĩ chiếm 10%
- Vết thương đơn thun màng tim, động mch vành, động mch ch (đon trong
màng tim), động mch phi, tĩnh mch ch… chiếm 20% còn li.
- Mc độ tn thương:
• Sượt trên thành tim
Đâm sâu nhưng không thng bung tim
• Thng bung tim
• Thng qua nhiu bung tim (xuyên táo qua tim)
CHN ĐOÁN
I. V TRÍ VT THƯƠNG:
- Vết thương vùng trước ngc, cnh c
- Vùng gii hn bi: 2 đường trung đòn, trên là đường thng đi qua xương đòn,
dưới là b sườn.
- Hay bt k vết thương xuyên ngc nào, t vùng c, bng hay sau lưng.
II. HAI HI CHNG QUAN TRNG:
A. HI CHNG CHÈN ÉP TIM CP:
- Là hin tượng máu (dch) chy quá nhanh vào khoang màng ngoài tim --> đè
sp các bung tim, cn tr thì tâm trương --> ri lon huyết động
- Lâm sàng tùy thuc 3 yếu t:
• Vết thương tim
• Vết thương màng tim
• Lượng máu chy
- Vết thương có l thng màng ngoài tim nh (80% do dao đâm) --> thường gây
hi chng chèn ép tim cp
- 3 ri lon sinh lý ch yếu:
• Tĩnh mch: cn tr lưu thông TM v tht (P) --> tăng áp lc TM trung ương
Động mch: gim co bóp cơ tim, gim lưu lượng máu --> tut HA, thiếu oxy
cơ tim --> suy tim
• Toàn thân: gim th tích tun hoàn --> co tht mch. Có th gây tăng kháng
lc ngoi biên --> duy trì huyết áp. Cũng có th làm tim ngng đập.
LÂM SÀNG: triu chng biu hin khi lượng máu trong màng tim 150 – 200
ml
- Tam chng Beck:
• Huyết áp tut
• Tĩnh mch c ni (CVP tăng)
• Tiếng tim xa xăm
- Du Kussmaul: TM c giãn khi hít vào
- Thay đổi huyết động:
• Try tim mch không tương ng vi tình trng máu mt
• Huyết áp động mch lúc đầu có th tăng
• Mch lúc đầu chm, sau đó chèn ép kéo dài --> mch nhanh dn. Nếu mch
chm + huyết áp tut --> nghĩ đến tn thương h dn truyn cơ tim.
• Tĩnh mch c ni + CVP tăng cao
- Thường hi chng chèn ép tim cp không biu hin trong trường hp vết
thương phi hp ngc – bng, mt máu nhiu --> gim th tích tun hoàn: Không có
tĩnh mch c ni, không có tiếng tim xa xăm do tràn máu màng tim ít
- Chn đoán ngun gc chy máu: khó phân bit vi máu chy t phi, động
mch ln, động mch vú trong, động mch liên sườn
- Tình trng nn nhân lúc mi vào vin không phi là yếu t để tiên lượng vì
try tim mch có th xy ra đột ngt
- Chn đoán các thương tn kết hp và phi hp:
• Hôn mê hay bán hôn mê: Có th chn thương so kèm theo (mch chm +
huyết áp tăng)
• Ri lon tri giác (giãy gia, kích động hay th ơ không đáp ng): thiếu oxy
não, tn thương thn kinh trung ương
• Mch chm + huyết áp tut: tn thương h dn truyn cơ tim
• Âm thi vùng trước tim: shunt trái – phi (rò ĐMC – tht (P), thông liên tht,
tn thương van tim)
• Bóng tim bè rng trên X quang: có th do máu t trong màng tim ch không
phi trong khoang màng tim
CN LÂM SÀNG:Không thc hin nhng nn nhân nng, du hiu chy
máu trong ngc rõ --> m khn cp mi cu sng được
- X quang ngc:
• Ít giá tr chn đoán
• Bóng tim ít khi dãn vì màng tim không đàn hi
• D b che lp nếu có tràn máu màng phi đi kèm
• chm tr x tríSoi màn hunh quang giá tr hơn nhưng tn thi gian
• Giúp phát hin d vt trong tim (mnh đạn…)
- Đin tâm đồ:
• Không có giá tr nhiu trong x trí cp cu VT tim
• Có th phát hin thiếu máu cơ tim do tn thương ĐM vành
• ST chênh lên như trong viêm màng ngoài tim cp
Đin thế thp: chèn ép tim
- Siêu âm tim 2 chiu:
• Vai trò quan trng
Độ nhy và độ chuyên cao
• Ch dùng nếu vết thương tim có huyết động n định. Trường hp nng cn m
khn cp, không ch siêu âm.
• B gii hn nếu có kèm tràn khí – tràn máu màng phi (có th siêu âm sau khi
đã dn lưu màng phi)
- Huyết áp tĩnh mch trung tâm: Là yếu t quan trng chn đoán chèn ép tim
• Có th không tăng nếu tamponade kèm mt máu nhiu
• > 12 cm H2O: Shock do chèn ép tim
< 5 cm H2O: Shock do mt máu
TAMPONADE CÓ VAI TRÒ BO V S SNG CÒN CHO NN NHÂN.
• Có vai trò 1 lp đệm cm máu --> hn chế máu thoát vào khoang màng phi
hoc bng --> ngăn cn s chy máu t
• Moreno và cs.: t l cu sng vết thương tim nn nhân có và không có
tamponade là 73% : 11%
• Tuy nhiên, nếu quá nng thì tamponade gây suy tun hoàn do c chế hot
động trương tâm --> tim bóp rng
CÁC DNG TN THƯƠNG THY ĐƯợC TRONG LÚC M: