intTypePromotion=1
ADSENSE

Hoàn thiện phương pháp tính giá thành than của doanh nghiệp mỏ lộ thiên thuộc TKV

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

27
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài viết phân tích thực trạng phương pháp tính giá thành tại các doanh nghiệp khai thác than lộ thiên thuộc Tập đoàn Công nghiệp than – khoáng sản Việt Nam, từ đó đề xuất phương pháp kết chuyển chi phí bóc đất đá vào giá thành than nguyên khai theo hệ số bóc thiết kế kỹ thuật, nhằm có được giá thành hợp lý, vừa đảm bảo an toàn khai thác, ổn định giá thành, đảm bảm hiệu quả kinh tế của doanh nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hoàn thiện phương pháp tính giá thành than của doanh nghiệp mỏ lộ thiên thuộc TKV

  1. QUẢN LÝ - KINH TẾ HOÀN THIỆN PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ THÀNH THAN CỦA DOANH NGHIỆP MỎ LỘ THIÊN THUỘC TKV TS Nguyễn Văn Bưởi Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội Email: nguyenvanbuoi@humg.edu.vn Ngày tòa soạn nhận được bài báo: 06/03/2020 Ngày phản biện đánh giá:16/03/2020 Ngày bài báo được duyệt: 26/03/2020 Tóm tắt: Đặc điểm quy trình công nghệ khai thác mỏ lộ thiên là phải bóc một khối lượng đất đá lớn mới lấy được than nguyên khai. Vì vậy, về mặt kỹ thuật cần tôn trọng hệ số bóc thiết kế kỹ thuật, để đảm bảo an toàn trong khai thác, do đó giá thành khai thác than cũng bị ảnh hưởng bởi hệ số bóc này. Bài báo phân tích thực trạng phương pháp tính giá thành tại các doanh nghiệp khai thác than lộ thiên thuộc Tập đoàn Công nghiệp than – khoáng sản Việt Nam, từ đó đề xuất phương pháp kết chuyển chi phí bóc đất đá vào giá thành than nguyên khai theo hệ số bóc thiết kế kỹ thuật, nhằm có được giá thành hợp lý, vừa đảm bảo an toàn khai thác, ổn định giá thành, đảm bảm hiệu quả kinh tế của doanh nghiệp. 1. Đặt vấn đề doanh nghiệp mỏ lộ thiên chiếm đến 50% sản lượng[3], Các doanh nghiệp mỏ lộ thiên ở Ngành than là một trong những ngành nước ta hầu hết có tuổi đời đến 50 năm, hiện khai thác khoáng sản quan trọng, cung cấp này đều bước vào giai đoạn cuối, vì vậy các nhiên liệu đốt cho nhu cầu tiêu dùng sản xuất doanh nghiệp mỏ gặp phải khó khăn lớn là hệ và đời sống, đồng thời than còn là nguồn dự số bóc đất đá cao lên tới 13 đến 14 m3/T, khai trữ quan trọng trong chiến lược an ninh năng thác xuống sâu làm cung độ vận chuyển ngày lượng quốc gia. Vì sản phẩm than là đầu vào càng xa, tất cả những điều đó khiến giá thành quan trọng cho một số ngành như: nhiệt điện, khai thác ngày càng cao, chi phí sản xuất và luyện kim, sản xuất vật liệu xây dựng, v.v... giá thành than biến động phần lớn tùy thuộc chi phí nhiên liệu than chiếm tỷ trọng đáng kể vào đặc điểm tự nhiên như: Yếu tố địa lý, đặc trong giá thành sản phẩm hàng hóa củ các điểm địa hình khai thác, cấu tạo địa chất của ngành này (khoảng 60% đến 70%)[3]. Vì vậy, vỉa than: độ sâu khai thác, bề dày vỉa khoáng quan tâm đúng mức tới chỉ tiêu giá thành than sản, đất đá vây quanh, độ dốc, tính chất cơ có ý nghĩa lớn đối với việc nâng cao hiệu quả lý của vỉa than và lớp đất đá bao quanh và kinh tế của ngành khai thác than nói riêng và các đặc điểm kinh tế kỹ thuật cũng như tổ toàn bộ nền kinh tế quốc dân nói chung. chức sản xuất, quản lý của ngành than. vì vậy Trong ngành than, thì sản lượng của các nghiên cứu để có phương pháp tính giá thành 70 TẠP CHÍ KHOA HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ
  2. than hợp lý để vừa đảm bảo an toàn khai thác Giai đoạn này kết thúc quá trình công vừa đảm bảo hiệu quả kinh tế cho các mỏ lộ nghệ sản xuất than sạch, gồm: thiên là hết sức cần thiết. - Vận chuyển than nguyên khai về bãi 2. Thực trạng phương pháp tính giá tuyển chọn; thành than thương phẩm của các doanh nghiệp mỏ lộ thiên - Sàng rửa phân loại than sạch theo cấp chất lượng. Tiêu chuẩn phân loại than sạch là 2.1. Đặc điểm về kỹ thuật – công nghệ cỡ hạt, nhiệt lượng, độ tro, chất bốc, độ ẩm ... sản xuất - Đổ đống than sạch tại bến để chuẩn bị Sản xuất than thuộc loại hình sản xuất tiêu thụ; giản đơn, khối lượng lớn. Quá trình khai thác lộ thiên bao gồm 3 giai đoạn sau: - Bốc rót than tiêu thụ. a. Giai đoạn chuẩn bị khai thác Kết quả sản xuất của giai đoạn này là than sạch gồm 10 loại theo chất lượng khác nhau, Giai đoạn chuẩn bị khai thác bao gồm các trong đó than cục gồm 5 loại và than cám 5 công đoạn: loại. Khoan → Nổ mìn → Bốc xúc (đất đá ) → 2.2. Đối tượng và phương pháp hạch Vận chuyển (đất đá ) → Đổ thải toán chi phí sản xuất Giai đoạn này có nhiệm vụ mở tài nguyên a. Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất sẵn sàng khai thác, giai đoạn này gồm có các công đoạn: khoan, nổ mìn, bốc xúc vận Căn cứ vào đặc điểm tổ chức sản xuất, chuyển đất đá, bãi thải. Kết quả sản xuất các quy trình công nghệ, tính chất sản xuất và yêu công đoạn theo thứ tự kế tiếp là: số mét khoan cầu hạch toán kinh tế nội bộ, đối tượng tập sâu, số mét khối đất đá bắn tơi, số mét khối hợp chi phí sản xuất là từng giai đoạn (dây đất đá được vận chuyển ra bài thải, số mét chuyền) công nghệ. Trong từng giai đoạn (dây khối đất đá thải được. Kết quả cuối cùng của chuyền) công nghệ giới hạn tập hợp chi phí giai đoạn này là:Khối lượng đất đá hoàn thành lại được phân chia theo các công đoạn công (m3). nghệ và được tập hợp trực tiếp vào sản phẩm hoàn thành của giai đoạn. b. Giai đoạn khai thác và vận chuyển than nguyên khai b. Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất Giai đoạn này gồm các công đoạn:, xúc than và vận chuyển than nguyên khai ra máng. Phương pháp hạch toán CPSX được áp dụng là hạch toán chi phí theo giai đoạn công Bốc xúc than → Vận chuyển than → Đổ nghệ. Do tính chất sản xuất của ngành than, bãi chứa (than) → Sàng tuyển → Tiêu thụ trong mỗi giai đoạn công nghệ chỉ sản xuất một loại sản phẩm là than sạch có chia thành Kết quả sản xuất của giai đoạn này là: số các loại, do đó chi phí sản xuất phát sinh của tấn than nguyên khai giao bến. từng giai đoạn chính là chi phí cấu tạo nên giá c. Giai đoạn tuyển chọn và tiêu thụ than thành của sản phẩm. Vận chuyển than nguyên khai về bãi → 2.3. Đối tượng và phương pháp tính giá Sàng tuyển → Tiêu thụ thành sản phẩm TẠP CHÍ KHOA HỌC 71 QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ
  3. a. Đối tượng tính giá thành phí sản xuất riêng biệt thì tập hợp trực tiếp vào đối tượng đó. Sản phẩm than sạch gồm 10 loại theo chất lượng khác nhau, chủ yếu phụ thuộc vào điều - Đối với nguyên vật liệu xuất dùng liên kiện tự nhiên của tài nguyên không do kết quả quan đến nhiều đối tượng tập hợp chi phí sản đầu tư chi phí. Vì vậy đối tượng tính giá thành xuất thì phải áp dụng phương pháp phân bổ sản phẩm là than sạch các loại. Tuy nhiên để gián tiếp để phân bổ cho từng đối tượng liên đáp ứng yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ và quan. đánh giá kết quả sản xuất kinh doanh của các phân xưởng, thì các DN thực hiện tính giá Sau khi có kết quả phân bổ, toàn bộ chi thành theo dây chuyền công nghệ như: phí nguyên vật liệu được tập hợp vào bảng phân bổ số 2 theo từng đối tượng tập hợp chi + Giá thành bóc đất đá (đ/m3) phí. + Giá thành than nguyên khai (đ/T) + Hạch toán khoản mục chi phí nhân công trực tiếp: + Giá thành tuyển, rửa than (đ/T) Chi phí nhân công trực tiếp là khoản tiền + Giá thành vận tải ô tô (đ/T.km) phải trả trực tiếp cho công nhân trực tiếp sản b. Phương pháp tính giá thành xuất sản phẩm, trực tiếp thực hiện các lao vụ, dịch vụ như tiền lương chính, lương phụ và Quy trình sản xuất than thuộc loại hình các khoản phụ cấp có tính chất lương. sản xuất giản đơn, sản xuất chỉ một loại sản phẩm hàng hóa duy nhất, bán thành phẩm Ngoài ra, chi phí nhân công trực tiếp còn của các giai đoạn được chuyển tiếp sang giai bao gồm khoản đóng góp quỹ BHXH, BHYT, đoạn sau, không bán ra ngoài, nên giá thành KPCĐ, BHTN do doanh nghiệp chịu và được sản phẩm có thể xác định phương pháp tổng tính vào chi phí kinh doanh theo một tỷ lệ nhất cộng chi phí (kết chuyển song song tổng chi định với số tiền lương của công nhân sản xuất phí các giai đoạn tham gia trong giá thành sản phát sinh. phẩm) và phương pháp trực tiếp. Khoản mục chi phí nhân công trực tiếp 2.4. Trình tự hạch toán chi phí sản xuất được tập hợp trên bảng phân bổ số 1 và hạch và tính giá thành sản phẩm. toán trực tiếp vào giá thành sản phẩm của từng công đoạn. a. Trình tự hạch toán chi phí sản xuất + Hạch toán khoản mục chi phí sản xuất + Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực chung tiếp Chi phí sản xuất chung là những chi phí Trong doanh nghiệp than lộ thiên, vật liệu phục vụ sản xuất kinh doanh phát sinh trong phụ được hạch toán trực tiếp cho sản phẩm phạm vi phân xưởng như: Chi phí nhân viên hoàn thành của giai đoạn theo giá thực tế phân xưởng, chi phí vật liệu, công cụ, khấu vật liệu mua ngoài. Chứng từ là cơ sở để lập hao TSCĐ, chi phí khác của phân xưởng bảng phân bổ vật liệu sử dụng và hạch toán trực tiếp vào sản phẩm hoàn thành của giai các khoản chi phí quản lý phân xưởng đoạn theo 2 phương pháp: được tập vào bảng kê số 4 của từng giai đoạn sản xuất và hạch toán trực tiếp cho sản phẩm - Đối với nguyên vật liệu xuất dùng liên hoàn thành của công đoạn. quan trực tiếp với từng đối tượng tập hợp chi 72 TẠP CHÍ KHOA HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ
  4. 4. Giải pháp hoàn thiện phương Ck pháp tính giá thành than tại các b. Tập hợp chi phí sản xuất theo đối tượng doanh nghiệp mỏ. ii) Nếu bóc đá vượt hệ số bóc thiết kế làm Trong đó xuất được tập hợp theo từng công hạch toán giá Đểthành khắc tính phụcđược hiệntăng tượng lên,trên ảnhvàhưởng đến ZT đoạn của giai đoạn (khoan, bắn mìn, kết quả kinh doanh của doanh nghiệp. Để tập hợp chi phí sản xuất theo đối tượng để đảm bảo an toàn khai thác cũng nguyên k vận tải hạch v.v ...) toán, Bộ phận kế toán của các doanh 3. Giải pháp hoàn thiện phương pháp nghiệp mở cho mỗi giai đoạn sản xuất một thẻ như để giá tính có giá thành thành thanhợptạilý, cáctácdoanh giả đềnghiệp ktk Các chi phí sản xuất trong tháng hạch toán chi tiết chi phí sản xuất (theo giai xuất phương Để khắcpháp phụckết chuyển hiện tượngchi phívà để đảm trên QT đoạn được chuẩn phản ánhbị sản vàoxuất, giai đoạn thẻ hạch toán khai chi thác, sàng tuyển). Trong thẻ, chi phí sản xuất được bóc bảo an toàn khai thác cũng như để có giá đất đá vào giá thành than theo hệ khai; Tấn phí của từng giai đoạn và chi tập hợp theo từng công đoạn của giai đoạntiết cho thành hợp lý, tác giả đề xuất phương pháp kết (khoan, bắnđoạn mìn,sản vậnxuất, tải v.v sốchuyển bóc thiếtchikế.phí Trình bóc tự đấthạch toángiá đá vào nhưthành than ztn từng công số ...) liệu này là theo hệ số bóc thiết kế. Trình tự hạch toán sau: nguyên k cơ Các sở đểchitính phígiá sản xuấtgiai thành trongđoạntháng và được như sau: phản ánh vào thẻ hạch toán chi phí của từng Bước 1: Tính giá thành của dây Ck phụcđoạn giai vụ cho và chicông tiết tác cho hạch từng toán công nội đoạn sản Bước 1: Tính giá thành của dây chuyền xuất, bóc đất chuyền bócđáđất đá Bước 3: T bộ. số liệu này là cơ sở để tính giá thành giai đoạn và phục vụ cho công tác hạch toán Z = Gddđk + C - Gddck; đ c. Tính nội bộ. giá thành sản phẩm bóc đất đá thực tế thấp hơn zđđ =; Z/Q đđ;: đ/T bócTính c. đấtgiá Tính đá thành giáthực thành tếtheosản hơn hệ thấpphương phẩm hệ số số bóc pháp bóc G Gddđk Gddck Tổng chi phí bóc ddđk; Gddck: Tổng chi phí bóc bóc bóc đất đất đá đá giá thực thựcthành tế tế thấp thấp hơn hơn hệ hệ nghiệp số số bóc bóc Trongdở G đó: Trong Gddđk ; đó:G; ddck Gddck : Tổngchichiphíphíbóc : Tổng bóc Trong đó thiết tổng thiết kế côngkế thì thìchi giáphí thànhcác của giai của doanh đoạn doanh công nghiệp đất đất đá đá dở dang ddđk dang đầu đầu kỳ kỳ vàvà cuốicuối kỳ; kỳ; Tính giá thành theo phương pháp tổng bócthiết thiết đất kế kếphí thì đá thì giá thựcgiá thành thành tế của thấp của doanh hơn doanh hệ sốnghiệp nghiệpbóc đấtđất đáđádở Z: GZ:dở dang Tổng dang Tổng; Gđầu giá đầu giá :kỳ kỳ thành và thành Tổng và cuối cuối chi chi chi kỳ; phí kỳ;bóc phí phí bócđất đá kỳ bóc ZT tính côngtínhchi nghệ được như được sau:sẽ các sẽ giảmgiai giảm một đoạn một cách công cách không nghệ không hợp như sau: hợp C: C: Tổng ddđk Tổng chi ddck chi phí phí bóc bóc đất đất đá đá phát phát tính được sẽ giảm một cách không hợp này; C: Tổng chi phí bóc đất đá phát bóc tính thiết lý vì đất được kế vi đásẽgiá thì phạm thực giảm tếmột thành công thấp nghệcủa hơn cách doanh khai hệ không thác, số hợp nghiệpbóc mất đất đá đất sinh đá dở C:Gkỳddđk này; Tổng dang ; Gđầu chi:phí kỳTổng bóc và chi cuối đấtkỳ;phí đá phát bóc đ sinh trong kỳ; ddck lý bóc vì vi phạm đấtviđá công thựccông nghệ tế thấp khai hơn thác, hệthác, mất số bóc trong G ddđk kỳ; ; G ddck : Tổng chi chi phí phí bóc bóc đất đá dở lý thiết vìkế thìphạm giá thành nghệ của khai doanh nghiệp mất sinh đất đá trong kỳ;đầu lý tính an an vì vi được toàn toàn phạm sẽ khai khai công giảmthác thác nghệ một và và khai cách dẫn dẫn thác, không đến đến mất hợp hiện hiện sinh dang zdở trong C: : đầu dang kỳ; Tổng zđđ:dang đđ Giá kỳ Giá đầu chi thành vàthành kỳ phí cuối vàbóc đơnkỳ; đơn cuối đất vị kỳ; đá chiphát chi vị kỳ; phí phí thiết an kế toàn thì khai giá thành thác của và doanh dẫn đếnnghiệp hiện đất đá dở z kỳ và cuối tính an lý tượng vì được toànvinợ phạm sẽ giảm khai đất thác công đá bóc,một vàvề nghệ cách dẫn khai lâu không đến thác, dài có hợp hiện mất thể sinh bóc z trong bóc đất C: C:đá; đđ : kỳ; chi phí bóc đất đá phátphí đđ : Tổng Giá Giá chi thành thành phí bóc đơn đơn đất vị vị đá chi chi phát phí tượng tính được nợ đất đá sẽ giảm bóc, một về lâu cáchlâu dài không có thể hợp đất đá; C: đá; Tổng chi phí bóc đất đá phátsinh6 trong Tổng lýtượng tượng an phải vìtoàn vinợ ngừng nợ phạm đấtđất khaisản công đá đá thácbóc, xuất bóc, nghệvềvề và để khaitạo lâu dẫn cải dài dài thác, đến cócó mỏ. mất thể hiện thể ii) bóc sinh bóckỳ; đấtQđất trongzQđá; kỳ; đđ::: Sản Giá thành bóc đơnđất vịđá chi phí Hình phải lýphải 1. ngừng vì vingừng Sơ phạm đồ sản tính công xuất giá để nghệđể thành cải khai tạo than thác, mỏ. ii) mấtii)của sinh trong đđ đđ kỳ;Sản lượng lượng bóc đất đá anHình phải tượng Nếu toàn ngừng bócnợ 1. Sơ sản khai đất đá sản đồ đá vượtthác xuất tính xuất bóc, hệ và đểvề giá số dẫn cải lâu bóc thành cảitạo dàitạomỏ. đến thiếtcó than mỏ. hiệnii) thể kế bóc Bước đất2:Qzđá;Q::đđGiá đđ đđKết Sản: Sản Giá lượng thành lượng thành chuyển đơn bóc đơn chi bóc vịvị đất phí đất đá chi đá chi bócphíđất phí bóc đất đá; doanh Nếu của anNếu doanh nghiệp bóc toànbóckhai đá nghiệp mỏ vượt lộhệ thác và mỏ thiênsố lộbóc dẫnbóc thiên thiết đếnthiết hiệnkế Bước 2:zđđ Kết : Kết chuyển Giá chuyển thành đơn chi phí vị bóc chi đất phí tượng Nếu phải bócnợ ngừng đất đá đá đá vượt sản vượt bóc, xuất hệ hệvềsố đểdễ sốlâu cải bóc dài thiết tạolên, có mỏ.ảnh ii)kế thể kế Bước bóc Bước đất2: Q 2:Kết đá; chuyển chi chiphí phí bóc bócđất đất làm - - Ưu Ưu giá thành điểm: tính dơn được giản, dễ tăng tính. tính. vào giá đđ: Sản thành Sản than lượng lượng theo bóchệ bóc đất sốđất đá bóc đá thiết làm tượng giá thành nợ đất tính đá tính được bóc, được tăng về lâutăng lên, dài lên, ảnh có thể vào bóc giá đất thành đá; than theo hệ số bóc thiết làm làmgiá phải giá ngừng thànhthành sản tínhxuất để được cải tăng tạo lên,mỏ. ảnh ảnh ii) vào vào giá giáQ thànhthành : Sản than lượng theo bóchệhệ đất sốđábóc thiết Nếu hưởng - hưởng - bóc Nhược Nhược đến đến đá vượt kết điểm: kết điểm: quả hệ chưa quả chưa số kinhxét kinh xét bóc doanh tới doanh tới thiết hệ hệ số của số kế của bóc đất Bước kế kế 2: Bước đđKết 2:than chuyển Kết theo chi chuyển sốchi phí bóc bóc phíthiết đất bóc đất vào phải hưởng ngừng đến sảnkếtxuất quả đểkinh cải tạo doanh mỏ. ii) của kếgiá Qđđ: Sản thành than lượng theo bóc hệ đấtbóc số đá thiết kế đá, Nếu hưởng làmnhư doanh bóc thếđến giánghiệp. đá này thành vượt kết có tínhquả hệ nghĩađược số kinh là, bóc doanh chi tăng thiết phí bóc lên, là, củakế ảnh đáđất Bướcgiá2:thành kế vào Kết Zthan chuyển TNK = theo(k chi tkhệ.. Qphí sốTNK bóc bóc đất ).). zzthiết đđ + bócdoanh Nếu đất đá, nghiệp. bócnghiệp. như đá thế này có nghĩa Z = (k Q + thực tế phát doanh sinhvượttronghệkỳsố được bóckết thiết chuyển kế hết Bước 2: Kết chuyển TNK Z = chi tk (k phí . TNK Q bóc). zđấtđđ + làm doanh hưởng 4. giánghiệp. Giải thành đến pháp kết tính quả hoàn đượckinh thiệntăng doanh lên, phương ảnh của vào kế giá thành than theo CCktkt ZTNK = (ktk . QTNK). zđđ + TNK hệ tk số bóc TNK thiết đđ vào chi giá 4. phíGiải thành bóc than. đất tính pháp đáhoànTrong thực khi tếtăng thiện đó phátphương thực sinh tế các làm giá thành được lên, ảnh vào giá thành than theo hệ số bóc thiết doanh 4. 4.Giải hưởng doanh pháp Giải nghiệpđến tính pháp pháp nghiệp. kết lộ mỏ giá quả hoàn hoàn thiên thành kinh thiện thường thiện than doanh tại phương của haycác phương có hiện kế CktCkt zZtnk == = (ktk/Q ZZTNK .Q ). zđđ + ; đ/T trong pháp hưởng tượng kỳ “bóc được tính đến ngắn, kết giá kết cắn chuyển thành quả dài”kinh hết than tức doanh vào tại là bóc đất giácác của đá thì kế ztnkTNK TNK/QTNK; đ/T TNK TNK pháp 4. pháp doanh Giải tínhtính nghiệp.phápgiá giáhoàn thành thành than thiện thanphương tại tạicác các C zZtnkztnk== ZTNKZTNK (k tk/Q. /Q QTNKTNK ; đ/T ). ; đ/T zđđ + ít,doanh lấy thành doanh than than.nghiệp thì nghiệp Trong khi đó thực tế các hợp: nhiều dẫn đến hai trường Trong Trong đó: đó: kt TNK TNK doanh nghiệp. Trong đó: Z TNK = (k tk . Q TNK zđđ + ). 4.doanh i) doanh nếu pháp Để hệnghiệp Giải số tính khắc nghiệp bóc đất phápgiá phục hoàn thành đá thực hiện thiện than tượng tếphương thấp hơn hệ tại trên các và Trong C Trong đó: ZZTNK đó: z :: Tổng = Z giá /Q TNK; đ/Tthan giá thành kt doanh số bóc Để 4. Giải nghiệp thiếtkhắc kế pháp mỏ phục thì giálộ hoàn thiên hiện thành thường tượng thiệncủa trên doanh phươnghay vànghiệp CTNK tnk Tổng TNK thành than pháp Để Để tính khắckhắc giá phụcphục thành hiệnhiện than tượngtượng tại trêntrêncác và và Trong Z Z kt TNK: Tổng giá thành thành :zTổng Tổng = Z giá giá /Q thành ; đ/Tnguyên thanthan khai; đ nguyênđó: doanh nghiệp than cóđể đảm bảo an toàn khai thác cũng nguyên khai; khai; đđztnk = ZTNK/QTNK; đ/T tính được sẽ giảm một cách không hợp lý vì vi TNK tnk TNK TNK để hiện pháp đảm tượng bảo tínhnghệ “bóc an giáan ngắn, toàn thành cắn khaithan dài” thác tại tức cũng các phạm đểđảmcông đảm bảo khai thác, toàn khai mất ancũng thác toàn cũng khai nguyên Trong khai; đ doanh để như làdoanh thác bóc như Đểđể vàđể đất dẫn nghiệp có có bảo khắcđágiá giá đến an phục thìthành hiện toàn ít, thành hiện lấyhợp hợp tượng khai tượng than lý, lý, nợ thác tác thìtác đất trên giả nhiều giả đá và đề đề bóc, về nguyên kđó: Zk khai; :: Hệ tkTNK Hệ Hệ: đsố Tổng số số bóc bóc theo bóc giá thiết theo theo thành thiết thiết kế;than kế; kế; như để nghiệp có giá thành hợp lý, tác giả đề Trong đó: tk k:tkHệ::Hệ số bóc theo thiết kế; lâunhư để Đểđể dàiđảm khắc có có thể giá phục phải bảotrường thành an hiện ngừng toàn hợp tượng lý, sản thác tác xuất trên giảđể và đề cải tạo kZtkkhai; sốTổng bóc giá theo thành thiết kế; than xuất phương pháp kết khai kết chuyển chicũng chi phí nguyênQ TNK:: đ Sản lượng than nguyên TNK dẫnxuất đến Để hai phương khắc pháp phục hợp: hiện i) chuyển tượng nếu hệ trên số phí và Q ZTNKTNK Sản Sản : : Tổng lượng lượng than than giá thành nguyên nguyên thankhai; Tấn đểxuất xuất như bóc đảmđể đất phương phươngcó đábảo giá vào an pháp pháp thành giá toàn kết kết hợp thành khaichuyển chuyển lý, than thác táctheochi chi cũng giả phíđề hệ phí nguyên khai; Q Q khai; TNK : đSản Sản lượng lượng ktk: Hệ số bóc theo thiết kế; thanthan nguyên nguyên khai; Tấn TNK bóc đểbóc đảmđất đábảo vào giá an toàn thành than khai than theo thác theo hệ cũnghệ nguyên Tấn khai; đ 5 như bóc để đất đấtcó đá đágiá vào vào thành giá giákết thành hợp thành lý, than tác giả theo đề hệ khai; khai; Tấn k Tấn tk: Hệ số bóc theoTẠP CHÍ KHOA HỌC 73 thiết kế; xuất số số bóc bóc phương thiết thiết kế. kế.phápTrình Trình tự tựchuyển hạch hạch toán toánchi phí như như Q zztnkTNK ::: GiáSản Giá lượng thành QUẢN LÝ thành than đơn đơn nguyên vị VÀ CÔNG vị than NGHỆ than nhưsố để có bóc giákế. thiết thành Trình hợptựlý, hạch táctoán giả đề như ktkz: Hệ: sốGiá tnk bócthành theo thiết đơn kế; vị than xuất số bóc sau: bóc phương đất thiết đá kế.pháp vào Trình giá kết tựchuyển thành hạch than toán chinhư theo phí hệ khai; nguyên TấnzQkhai; TNK tnk tnk: : GiáSản thành đ/T lượng đơn than vị nguyên than sau: phương pháp kết chuyển chi phí xuất nguyênQkhai; đ/T TNK: Sản lượng than nguyên
  5. Q QTNK Q TNK: Sản TNK:: Sản Sản lượng lượng than lượng than nguyên than nguyên nguyên ai; Tấn khai; Tấn khai; khai; Tấn Tấn ztnk : Giá thành đơn vị than tnk : Giá zzztnk tnk :: Giá Giáthành Giá thànhđơn thành thành đơn đơn đơn vị than vị vị thanvị than than nguyên khai; 4. Kết luận uyên khai; đ/T đ/T khai; đ/T nguyên Với đề xuất phương pháp kết chuyển chi nguyên nguyên khai; khai; đ/T đ/T Ckt: Tổng chi phí khai thác; đ phí bóc đất đá theo hệ số bóc thiết kế vào C Cktktkt::: Tổng C Tổng Tổng chi Tổng chi chi phí chi phí phí khai phí khai khai thác; khai thác; thác;đđ thác; đđ ước 3: Tính giá thành than sạch giá thành than sẽ đảm bảo có được giá thành Bước Bước Bước 3: 3: Bước 3: Tính Tính3:giá Tính giá Tính giá thành thành thành giáthan than thành than sạch sạch sạchthan sạch hợp lý, phù hợp với công nghệ sản xuất, đảm ZTS = ztnk x QST + CST bảo an toàn khai thác, tránh được hiện tượng ZZTS Z TS = = zzztnk = tnk x xxQ QST Q ST + +C + CST C ST QST: Sản Q zts =lượng : Sản TS ZTS /Qthan ST lượng tnk đưa vàoST than STđưa vào một một cách giả “bóc cáchngắn, tạo. Nếugiả vi tạo. cắnphạm Nếu bóc dài”, vi phạm quy đất đá quy thì ít, khai thác TS QSTz:ts Sản = Z lượng /Q than đưa vào một cách than thì giả tạo. nhiều, Nếu giá vi thành phạmgiảm quy một cách giả zz == ZZTS TS /Q /QTS TS đó:sàngTấntuyển;tstsTấn TS trình côngtrình công nghệ khai thác lộ thiên TS g tuyển; ong nghệ khai thác lộ thiên Trong sàng đó: tuyển; Tấn trìnhtạo. công Nếunghệ vi phạm khai quy tháctrình lộ công thiên nghệ khai Trong Trong đó: Trong QSTQ đó: : TS đó: Sản lượng than đưa vào một cách thác giả lộ tạo. thiên Nếu trong vithời phạm gian quy dài sẽ phải ngừng TS:: Sản QZTS Tổnglượng giá: Sản thanlượng thành than than sạch sạch;sạch nhập nhập trong thời tronggian dài thờisẽgian phảidài ngừngsẽ phải khaingừng khai sàng tuyển; ZZZ QTS TS :QTổng ST::: Tổng TS: Sản Tổng Sản giá Tấn giálượng lượng giá giá thành thành thành thành than than than than than than đưa sạch sạch; sạch;vào sạch; sạch; nhập mộttrong đthác đểtrình cáchkhai công thời giả thác nghệ gian tạo. đểdài khai cảisẽ Nếu tạo viphải thác mỏ phạm ngừng và bóc lộbùthiênquy khai bù đất đá, ảnh o; Tấn kho; TS Tấn cảithác để tạohưởngmỏcảivàtrực tạo bóctiếpmỏ bùvà đất bóc đá, đến hiệu quả kinh đất đá, doanh của kho; Tấn thác để cải tạo mỏ và bóc bù đất đá, đđđsàng tuyển; QST TSz ST : SảnSản Tấn Sản : Giá lượng lượngthành lượng lượng than thanđơn than than đưa đưa sạch vị đưa than vào vào nhập vào sạch; sàng một trình trong một tuyển; cách ảnh công thời cách doanhgiảnghệ gian hưởng giả tạo. dài khai nghiệp. trực tạo. Nếu sẽ tiếp Nếu phải vi ngừng thác Trong đến vi phạm hiệu phạm lộkhiquảquy thiên khai áp kinh quy dụng phương zts : Giá thành đơn vị than sạch; ts ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả kinh Tấn z ts : Giá thành đơn vị than sạch; ảnhcôngpháp hưởng tính trực giá tiếpthànhđến mới,quả hiệu trường kinh hợp hệ số sàng kho;đ/T sàng tuyển; Tấn tuyển;QTS: Tấn Tấn Sản lượng than sạch nhập trình trong thác trình đểthời doanh công gian cảicủa nghệ tạo nghệ dài khai mỏkhai doanh sẽvà phảithácngừng bóc nghiệp. thác bù lộđất Trong lộ thiên khai thiênđá, khi áp kế sẽ áp T doanh của doanh nghiệp. Trong khi áp bó thực tế thấp hơn hệ số bóc thiết kho;đ/T Tấn Q Q ztsTS ::C :GiáSản ST: thành Sản Sản lượng lượng Tổng lượng đơn chithan than than vị sạch than sạch phísạch sàng nhập sạch; nhập nhập tuyển, trong ảnh kho; Tấn trong doanh thácdụng thời để hưởng thờidụng cảicủa gian trực phương gian doanh dài phương tạo mỏ tiếp dài phápsẽđến sẽ nghiệp. và phải pháp bóc hiệu tính phải ngừng giá ngừng Trong trích bù quảthành khi áp khai đấttrước đá, kinh khai mới, chi phí phần 666 CST: Tổng TS chi phí sàng tuyển, dụng phương pháp đất tính đá bóc giá thành hụttính vàogiá mới,giáthànhthànhmới, than sẽ hình kho;đổ đ/T kho; Tấn Tấn zts : CGiá đống; ST: Tổng chi phí sàng tuyển, Giá đ thành thành đơn đơn vị vị than than sạch;sạch; đ/T thác thác dụng đểcủa ảnhtrường doanh hưởng để phương cải cải thành tạonguồn trực doanh hợp tạo mỏ hệ mỏ pháp tiếp nghiệp. số và vàđếnbó kinh bóc bóc hiệu Trong thực phí bùquả bù tế để đất khi đấtthấp bóc đá, kinh ápbù đá, hơn đất đá, giải đống; đ trường hợp hệ số bó thực tế thấp hơn đổ đống; đ trường quyết hợp khó hệ số khắn bó thực tế thấp hơn đ/TBước ớc 4: Kết zCtstsST::4: zchuyển Giá :Giá Tổng Kết Tổng thành thành giá chiphí chuyển trị đơn chi đơn phígiá chênh vịsàng vị sàng than trị than lệch sạch;đổ tuyển, chênh sạch; tuyển, lệch hệđống; ảnh doanh dụng ảnh số bóc đ hệhưởngcủa phương số hưởng thiết bóc kế trực doanh pháp sẽthiết trực tiếp tiếp áp kế dụng đến nghiệp. tính đến sẽhiện hiệu giá Trong áp hiệu phương tại, thànhquảổn dụng quả khi định kinh mới,áp giá thành. phương kinh Bước 4: Kết chuyển giásàng trị chênh lệch doanh hệphương số bóc DANH thiết MỤCkế sẽgiá TÀI ápthành dụng phương đ/T đổ đống; đ/T giữa Cchi Bước STđ: Tổng phí 4: Kếtbóc chi đất chuyển phí đá thực giá trị tuyển, tế chênhvới chi lệch dụng trường doanh giữa pháp của hợp của doanh trích hệpháp doanh trướcnghiệp. sốnghiệp. bó tính thực chi phítếLIỆU Trong Trong thấp phần khi khi THAM mới, hơnáp đáKHẢO đất áp a chi phí bóc đất đá thực tế với chi pháp trích trước chi phí phần đất đá đổchigiữa đống;phíCbóc chiđ:bóc : đấ phí Tổng đất bóc chiđất đá phíđá thực tếthực sàng tếchivới vớituyển, phíchi bóc dụng đất pháp trường phương hợp trích [1]hệ trước pháp Phan số bótính chi Đức thựcgiá phí thành Dũng tế phần thấp đất đáKế toán tài mới, (2015), hơn Bước phí 4: Kết chuyển đá theo giá hệ trị số chênh bóc lệch thiết kế. hệ số bóc bóc hụt thiết vào kếgiá sẽ áp thành dụng phương C Tổng chi phí sàng tuyển, dụng phương pháp tính sẽ hìnhHà Nội.hình giá than thành sẽ mới, ST bóc đấđáđátheo theohệhệsố ST sốbóc bócthiết thiếtkế. kế. bóc hụt vào chính, giá thành NXB than Lao Động, đổBước phí4:bóc đống; đ đấ đá theogiá hệ trị số chênh bóc thiết kế. trườngbócbóchợphụtthiết hệ vào số giá bó thành thực tếbóc than thấp sẽ hơn hình giữa đổ chi phí đống; ∆K đKết chuyển bóc = Ktt –∆K đất đá = Kthực (ktt.Q).z tt –;(k đđ đ vớilệch tếtt.Q).z chi đđ; thành đ hệ số pháp trường nguồn trích thành hợp kinh trước nguồnhệ phí số để kế chi kinh bó bóc sẽ thựcáp phí phíbù dụng đểphần đấttế thấp đá, phương đất bùhơn đá đá, đất ∆K giá = Kthực tt – (ktt.Q).zđđ; đ thành [2] Nguyễn nguồn kinh phí Văn để Bưởibù(2000), bóc đất đá, Hạch toán Bước giữabóc phí Bước 4:+đấ chi 4: Kết phí Nếu Kết chuyển bóc đáchuyển theo ∆K đất > đá hệ0giá sốthì trị bóc trịphầnchênh chênhtế chênh thiết với lệch kế. lệchchilệch hệ hệ pháp bóc số số bóc trích hụt giảibóckế thiết vào quyết trước thiết toán giá khókế kế sẽ chi thành sẽ trong khắn áp phí áp doanh dụng phần than hiện dụng phương sẽ tại,đất phương nghiệp hình ổn đáđịnh mỏ, Trường đại + Nếu ∆K > 0 thì phần chênh lệch giải quyết khó khắn hiện tại, ổn định giữa phí kết + chi đấ bóc + NếuNếu phíđábóc bóc∆K theo đất>hệ 0đá thì thì thực phần phần tế vớichênh chênh với chi lệch lệch kết pháp giải quyết học trích Mỏ trước khó - Địachikhắnchất, phíbóc hiện Hàbùnội. phần tại, ổn đấthình đáđịnh ∆K =phí Kđáttsố bóc –thực (kphần thiết tt.Q).z đđkế. ; chi đghi: bócgiá thành hụt nguồn vào kinhgiá thành phí để than sẽ đá, giữa chuyển chichuyển chi chuyển phí phí chi chờ chi phí đất phầnchờ chờ bổ, phần ghi: tế bổ, bổ, ghi: pháp giá thành. thành. trích trước chi phí phần đất đá phí + kết chuyển bóc đấ ∆K đá theo chi hệ theo ∆K phí số chờ bóc phầnthiết bổ,kế. đghi: trị bóc bóc giá hụt thành. vào [3]kinh Tập giá đoàn thành để Côngthan nghiệp sẽ đá,Than - Khoáng hình phí bóc Nếu đấ Nợ đá > 0=242/Có TK hệ Ksố thì tt –bóc phần (kTK .Q).z ttchênh 154: thiết kế. đđ ; Giá lệch thành giải hụtnguồn quyết DANHvào khó MỤC giá khắnphí thành hiện TÀI bóc tại,bùsẽ LIỆU than ổn đất THAMđịnh hình Nợ TKNợ 242/CóTK 242/Có TK 154: TK 154: Giá trị Giá trị chênh DANH lệch MỤC TÀI sản Việt LIỆUNamTÀI THAM(2019), Báo cáo chi tiết giá + Nếu Nợ ∆K TK ∆K> 0= 242/Có K thì – phần (k TK .Q).z chênh 154:;lệch đGiá trị thành giải DANH nguồn quyết khó kinhMỤCkhắnphí để hiện LIỆU bóc tại, bù THAM đất ổn đá, định kếtthừachuyển chi phí chờ phần bổ, ghi: giá thành. ênh lệchchênh thừa lệch∆K thừa = Ktt – (ktt.Q).zđđ; đ thành nguồn kinh thanphí đểKHẢObócphẩm bù đất đá,các mỏ lộ thiên. tt tt đđ thànhKHẢO thương của chênh kết +chuyển Nếu lệch ∆K thừa >242/Có KHẢO + Nếu+∆K +Nợ Nếu +phần 00
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2