B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. H CHÍ MINH
Nguyn Bình An
KHO SÁT S PH THUC NHIỆT ĐỘ
CH TO CA TÍNH CHT T
CA VT LIU BÁN DN T
INDIUM IRON ANTIMONIDE (In,Fe)Sb
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
Thành ph H Chí Minh 2020
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. H CHÍ MINH
Nguyn Bình An
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
KHO SÁT S PH THUC NHIỆT ĐỘ
CH TO CA TÍNH CHT T
CA VT LIU BÁN DN T
INDIUM IRON ANTIMONIDE (In,Fe)Sb
Ngành Sư phạm Vt lý
Mã s sinh viên: 42.01.102.001
Giảng viên hướng dn Ging viên phn bin
TS. NGUYN THANH TÚ TS. CAO ANH TUN
TP. H Chí Minh, năm 2020
MC LC
DANH MC CÁC T VIT TT ......................................................................................... 1
DANH MC BNG BIU VÀ HÌNH NH .......................................................................... 2
M ĐẦU .................................................................................................................................... 6
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN V VT LIU BÁN DN T ................................................ 8
1.1. Điện t hc spin (spintronics) ....................................................................................... 8
1.2. Vt liu bán dn t (ferromagnetic semiconductors - FMSs) ................................. 12
1.2.1. Gii thiu v vt liu bán dn t. ........................................................................ 12
1.2.2. Vt liu bán dn t pha tp Mn và hn chế ca nó ........................................... 14
1.2.3. Vt liu bán dn t pha tp st ........................................................................... 17
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MÀNG MỎNG (In,Fe)Sb ......................... 23
2.1. Phương pháp Epitaxy chùm phân tử (molecular beam epitaxy - MBE) ................ 23
2.2. Phương pháp kiểm tra chất lượng b mt ca màng mng .................................... 25
2.3. Quang ph ng sc tròn (magnetic circular dichroism spectra - MCD) ............ 28
2.4. Xác định nhiệt độ Curie bằng phương pháp vẽ Arrott plot .................................... 31
CHƯƠNG 3. KT QU VÀ BÀN LUN ............................................................................ 32
3.1. Các thông s ca mu nghiên cu: ............................................................................ 32
3.2. Kho sát hình thái b mt và cu trúc tinh th ca màng mng (In,Fe)Sb ........... 34
3.3. Kho sát tính cht quang-t (magneto-optical) ca màng mng (In,Fe)Sb ........... 36
CHƯƠNG 4. KẾT LUN ...................................................................................................... 46
4.1 Kết lun ......................................................................................................................... 46
4.2 Hướng phát trin của đề tài ......................................................................................... 46
TÀI LIU THAM KHO ...................................................................................................... 48
1
DANH MC CÁC T VIT TT
(Theo th t bng ch cái)
Ch vit tt
Nội dung
FMS
Ferromagnetic semiconductor n dn t
MBE
Molecular-beam epitaxy: Epitaxy chùm phân tử
MCD
Magnetic circular dichroism - ng sc tròn t tính
RHEED
Reflection high-energy electron diffraction - Nhiễu xạ electron phản
xạ năng lượng cao
GMR
Giant magnetoresistance effect - Hiu ng t đin tr khng l
TMR
Tunnel magnetoresistance effect - Hiệu ứng từ điện trở chui hầm
2
DANH MC BNG BIU VÀ HÌNH NH
S th t
Tên bng
Trang
Bng 3.1
Thông s các mu bán dn t (In,Fe)Sb trong đề tài. Các mu
(In1-x,Fex)Sb t A0 đn A4 vi nhit đ đ t 2100C đn
2700C, trong đó mẫu A0 là mu InSb đối chiu.
33
S th t
Tên hình
Trang
Hình 1.1
Định lut Moore cho thy d đoán tốc độ tăng s ng
transistor trên một đơn vị din tích theo thi gian. (Ngun
Intel.com)
8
Hình 1.2
Minh ha lĩnh vc spintronic ng dng c tính cht đin và t
ca electron.
9
Hình 1.3
(a) Hiu ng t điện tr khng l. (b) Hiu ng t điện tr
chui hm.
10
Hình 1.4
Cách ghi d liu ca các loại MRAM. (a) MRAM đo bng t
trường (b) MRAM đo bng dòng phân cc spin. (Ngun:
Wikipedia.com)
12
Hình 1.5
Minh ha s to thành vt liu bán dn t.
13
Hình 1.6
S ph thuc ca đ t hóa M theo t trưng ca màng mng
(Ga,Mn)As có nồng độ 3.5%Mn 5K. Hình bên trong biu
diễn độ t dư theo nhiệt đ ca mu này.
15
Hình 1.7
Quang ph MCD ca các màng mng (Ga,Mn)As vi nng
độ pha tp 0.5% và 7.4%Mn.
15
Hình 1.8
Điu khin tính cht t bằng dòng điện trên (In,Mn)As. Trong
đó RHall là đin tr Hall ph thuộc vào độ t hóa M.
16