- 21 -
Assoc. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
Chương 2
KHÍ LÝ TƯỞNG
VÀ HN HP KHÍ LÝ TƯỞNG
2.1. KHÍ LÝ TƯỞNG
2.1.1. ĐẶT VN ĐỀ
Các loi khí trong t nhiên là khí thc, chúng được to nên t các phân t, mi
phân t cht khí đều có kích thước và khi lượng nht định, các phân t trong cht khí
tương tác vi nhau. Để đơn gin cho vic nghiên cu, người ta đưa ra khái nim khí lý
tưởng.
Khí lý tưởng là cht khí được cu thành t các phân t, nhưng th tích ca bn
thân các phân t bng không và không có lc tương tác gia các phân t.
Trong thc tế, khi tính toán nhit động hc vi các cht khí như oxy (O2),
hydro (H2), nitơ (N2), không khí, v.v. điu kin áp sut và nhit độ không quá ln,
có th xem chúng như là khí lý tưởng.
2.1.2. PHƯƠNG TRÌNH TRNG THÁI CA KHÍ LÝ TƯỞNG
Phương trình trng thái là phương trình biu din mi quan h gia các thông
s trng thái ca MCCT :
f(T, p, v, ...) = 0
T (1.3-1) và (1.3-2) ta có :
p = α . n . k . T (2.1-1a)
Đối vi khí lý tưởng : α = 1
S phân t trong mt đơn v th tích :
µ
µ
V
N
V
N
n==
trong đó : V - th tích ca cht khí, [m3] ; N - s phân t có trong th tích V ; Nµ - s
phân t có trong 1 kmol cht khí ; Vµ - th tích ca 1 kmol cht khí, [m3/kmol].
Thế α và n vào (2.1-1a) :
Tk
V
N
p=
µ
µ
(2.1-1b)
TkNVp
=
µµ
(2.1-1c)
Theo Avogadro, 1 kmol ca bt k cht khí nào đều có s phân t :
N
µ = 6,0228.10 26 .
- 22 -
Assoc. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
Hng s ph biến ca cht khí :
R
µ = k. Nµ = 1,3805. 10 - 23 . 6,0228. 10 26 = 8314 J/kmol. deg
Hng s ca cht khí :
µ
µ
R
R= (2.1-2)
Phương trình trng thái ca khí lý tưởng :
p. v = R. T (2.1-3a)
p. V = m. R. T (2.1-3b)
p .V = M. Rµ . T (2.1-3c)
trong đó : m - khi lượng cht khí, [kg] ; M - lượng cht khí tính bng kmol, [kmol] ;
V - th tích ca cht khí, [m3] ; v - th tích riêng, [m3/kg] ; Rµ = 8314 J/kmol.deg -
hng s ph biến ca cht khí ; R = 8314/µ - hng s ca cht khí , [J/kg.deg] ; µ -
khi lượng ca 1 kmol khí, [kg/kmol] ; p - áp sut, [N/m2] ; T - nhit độ tuyt đối, [K].
2.1.3. PHƯƠNG TRÌNH TRNG THÁI CA KHÍ THC
Phương trình trng thái ca khí lý tưởng có th s dng để tính toán cho nhiu
loi khí thc trong phm vi áp sut và nhit độ không quá ln vi mt độ chính xác
nht định. Khi nhng điu kin gi định đối vi khí lý tưởng khác quá nhiu đối vi
khí thc, vic áp dng phương trình trng thái ca khí lý tưởng có th dn đến nhng
sai s ln.
Cho đến nay, bng lý thuyết cũng như thc nghim, người ta chưa tìm được
phương trình trng thái dùng cho mi khí thc mi trng thái mà mi ch xác định
được mt s phương trình trng thái gn đúng cho mt hoc mt nhóm khí nhng
phm vi áp sut và nhit độ nht định.
Phương trình Wan der Walls (1893) :
()
2
a
pvbR
v
⎛⎞
+⋅=
⎜⎟
⎝⎠ T
(2.3-4)
trong đó a và b là các h s được xác định bng thc nghim và ph thuc vào tng
cht khí.
- 23 -
Assoc. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
2.2. HN HP KHÍ LÝ THƯỞNG
2.2.1. ĐẶT VN ĐỀ
Hn hp khí lý tưởng là hn hp cơ hc ca hai hoc nhiu cht khí lý tưởng
khi không xy ra phn ng hóa hc gia các cht khí thành phn. Ví d : không khí có
th được xem như là hn hp khí lý tưởng vi các cht khí thành thành gm nitơ (N2),
oxy (O2), dioxit carbon (CO2), v.v. Hn hp khí được s dng có th có t l các cht
khí thành phn rt khác nhau nên vic xây dng các bng hoc đồ th cho chúng là
không thc tế. Bi vy, người ta nghiên cu phương pháp xác định các thông s nhit
động và tính toán vi hn hp khí lý tưởng.
2.2.2. MT S ĐẶC ĐIM CA HN HP KHÍ LÝ TƯỞNG
m, V, T, p
m
1
, V, T, p
1
m
2
, V, T, p
2
H. 2.2. 1. Hn hp khí lý thưởng
1) Th tích ca khí thành phn trong HHK bng th tích ca bình cha.
V
1 = V2 = V3 = ...... = V (2.2-1)
2) Nhit độ ca khí thành phn bng nhit độ ca HHK.
T
1 = T2 = T3 = ...... = T (2.2-2)
3)
Phân áp sut (p i) - là áp sut ca khí thành phn. Tng phân áp sut ca
các khí thành phn bng áp sut ca HHK.
p
1 + p 2 + p 3 + ...... p n = p (2.2-3)
4) Hn hp ca các khí lý tưởng cũng ng x như là mt khí lý tưởng, tc là
các khí thành phn và HHK đều tuân theo phương trình trng thái ca khí lý tưởng :
p
1 . V1 = m1 . R1 . T1 p1 . V = m1 .R1 . T
p
2 . V2 = m2 . R2 . T2 p2 . V = m2 .R2 . T
........................................................................ (2.2-4)
p
i . V i = m i . R i . T i p i . V = m i .R i . T
p . V = m . R . T
123
1
.....
n
ni
i
mm m m m m
=
=++++=
(2.2-5)
- 24 -
Assoc. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
5) Phân th tích ( V 'i ) - là th tích ca khí thành phn điu kin nhit độ
áp sut bng nhit độ và áp sut ca hn hp.
'
iii
p
VmRT⋅=
(2.2-6)
Thế m i . R i . Th = p i . Vh t (2.2-4) ta có :
(2.2-7)
'
ii
pV p V⋅=⋅
'i
i
p
V
p
=⋅V
(2.2-8a)
'
1
n
i
i
i
p
V
p
=
=⋅
V
(2.2-8b)
2.2.3. CÁC LOI THÀNH PHN CA HHK
1) Thành phn khi lượng (gi)
i
i
m
gm
= (2.2-9a)
g
1 + g2 + g3 + .... + gn = 1
hoc (2.2-9b)
1
1
=
=
n
i
i
g
2) Thành phn th tích (ri)
'
i
i
V
rV
= (2.2-10a)
T định nghĩa phân th tích ta có :
'1
11
n
i
nn
ii
i
ii
Vp
pV
VV
pp
=
==
===
∑∑
(2.2-10b)
1
1
=
=
n
i
i
r
3) Thành phn mole (ri)
i
i
N
rN
= (2.2-11a)
i
i
i
m
N
µ
= ;
1
n
i
i
NN
=
=
(2.2-11b)
1
1
=
=
n
i
i
r
- 25 -
Assoc. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
Ghi chú :
1) Thành phn th tích và thành phn mole có tr s bng nhau.
2) Mi quan h gia các loi thành phn
=
=n
ii
iiii
i
r
rr
g
1
µ
µ
µ
µ
(2.2-12)
== n
i
i
i
i
i
i
ig
g
g
r
1
µ
µ
µ
µ
(2.2-13)
2.2.4. XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG NHIT ĐỘNG CA HHK
Khi tính toán HHK, người ta xem HHK như là mt cht khí tương đương và
s dng các biu thc như đối vi cht khí đơn. Bi vy, cn phi xác định được các
đại lượng tương đương ca HHK.
1) Phân t lượng tương đương (µ)
1
1
=
=
n
i
i
g
1
1
n
i
i
i
r
µ
µ
=
=
1
n
ii
i
r
µµ
=
=
(2.2-14a)
hoc
11 1
1
nn n
ii
i
ii i
ii
mm m
mm
NNm
µ
µ
== =
== = =
∑∑
1
1
n
i
ii
g
µ
µ
=
= (2.2-14b)
2) Hng s cht khí tương đương (R)
Xác định theo phân t lượng tương đương :
8314
R
µ
= (2.2-15a)
Xác định theo thành phn và hng s cht khí thành phn :
ii
i
mRT
pV
⋅⋅
= , mRT
pV
=
1
n
i
i
p
p
=
=
nên
11
nn
ii
i
ii
mRT mRT
pVV
==
⋅⋅
==
∑∑ (2.2-15b)