
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
--------------------------
HÀ DUY CHIẾN
Tên đề tài:
ẢNH HƯỞNG CỦA BỔ SUNG CHẾ PHẨM MILK FEED ĐẾN KHẢ
NĂNG SINH TRƯỞNG, CHUYỂN HÓA THỨC ĂN VÀ KHẢ NĂNG
KHÁNG BỆNH CỦA LỢN THỊT NUÔI TẠI TRẠI CHĂN NUÔI LỢN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo: Chính quy
Chuyên ngành: Thú y
Khoa: Chăn nuôi - Thú y
Khóa học: 2015 - 2019
Thái Nguyên, năm 2019

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
--------------------------
HÀ DUY CHIẾN
Tên đề tài:
ẢNH HƯỞNG CỦA BỔ SUNG CHẾ PHẨM MILK FEED ĐẾN KHẢ
NĂNG SINH TRƯỞNG, CHUYỂN HÓA THỨC ĂN VÀ KHẢ NĂNG
KHÁNG BỆNH CỦA LỢN THỊT NUÔI TẠI TRẠI CHĂN NUÔI LỢN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo: Chính quy
Chuyên ngành: Thú y
Lớp: K47 TY N01
Khoa: Chăn nuôi - Thú y
Khóa học: 2015 - 2019
Giảng viên hướng dẫn: TS. Trần Văn Thăng
Thái Nguyên, năm 2019

i
LỜI CẢM ƠN
Qua quãng thời gian học tập và rèn luyện tại Trường Đại học Nông
Lâm Thái Nguyên cũng như trong thời gian thực tập tại cơ sở, tôi đã nhận
được sự giúp đỡ rất nhiệt tình và quý báu của Ban Giám hiệu nhà trường, Ban
chủ nhiệm khoa Chăn nuôi Thú y cùng toàn bộ các thầy cô trong khoa. Nhân
dịp này tôi xin bầy tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc đến:
Ban chủ nhiệm khoa Chăn nuôi Thú y, trường Đại học Nông Lâm
– Đại học Thái Nguyên đã tạo mọi điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành
khóa học và thực tập tốt nghiệp đúng thời gian quy định.
Tập thể các thầy cô giáo trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên đã
đào tạo tôi trong suốt thời gian học tập tại trường.
Đặc biệt tôi xin chân thành cảm ơn sâu sắc đến sự quan tâm và hướng
dẫn rất tận tình và đầy trách nhiệm của thầy hướng dẫn TS. Trần Văn
Thăng.
Nhân dịp này, tôi cũng xin bầy tỏ lòng biết ơn chân thành tới gia đình,
bạn bè và đồng nghiệp đã thường xuyên tạo mọi điều kiện giúp đỡ, động viên
tôi trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành khóa luận này.
Cuối cùng tôi xin chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe, hạnh phúc, đạt nhiều
thành tích trong giảng dạy và nhiều thành công trong nghiên cứu khoa học.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, Ngày 2 tháng 12 năm 2019
Sinh viên
Hà Duy Chiến

ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 3.1. Sơ đồ bố trí thí nghiệm ................................................................... 20
Bảng 3.2. Thành phần dinh dưỡng thức ăn thí nghiệm ................................... 21
Bảng 4.1. Khối lượng của lợn ở các thời điểm thí nghiệm (kg/con) .............. 24
Bảng 4.2. Sinh trưởng tuyệt đối của lợn thí nghiệm (g/con/ngày) ................. 27
Bảng 4.3. Sinh trưởng tương đối của lợn thí nghiệm (%) .............................. 29
Bảng 4.4. Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng của lợn thí nghiệm ............... 31
Bảng 4.5. Tiêu tốn NLTĐ/kg tăng khối lượng của lợn thí nghiệm ................ 32
Bảng 4.6. Tiêu tốn protein/kg tăng khối lượng của lợn thí nghiệm ................ 34
Bảng 4.7. Chi phí thức ăn/kg tăng khối lượng cho một lợn thí nghiệm ......... 36
Bảng 4.8. Tình hình mắc bệnh của lợn trong thời gian thí nghiệm ................ 38
Bảng 4.9. Kết quả điều trị bệnh cho lợn thí nghiệm ....................................... 39

iii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 4.1. Đồ thị sinh trưởng tích lũy của lợn thí nghiệm ............................... 26
Hình 4.2. Đồ thị sinh trưởng tuyệt đối của lợn thí nghiệm ............................. 27
Hình 4.3. Đồ thị sinh trưởng tương đối của lợn thí nghiệm ........................... 29
Hình 4.4. Đồ thị so sánh tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng của lợn thí
nghiệm ............................................................................................................. 31
Hình 4.5. Đồ thị so sánh tiêu tốn NLTĐ/kg tăng khối lượng của lợn thí
nghiệm ............................................................................................................. 33
Hình 4.6. Đồ thị so sánh tiêu tốn protein/kg tăng khối lượng của lợn thí
nghiệm ............................................................................................................. 34
Hình 4.7. Đồ thị so sánh chi phí thức ăn/kg tăng khối lượng của lợn thí
nghiệm ............................................................................................................. 35

