LI NÓI ĐẦU
H thng đin là mt b phn ca h thng năng lượng, bao gm các nhà
máy đin, mng đin và các h tiêu th đin. Trong đó các nhà máy đin có nhim
v biến đổi năng lượng sơ cp như: than, du, khí đốt, thu năng ... thành đin năng.
Hin nay nước ta lượng đin năng được sn xut hàng năm bi các nhà máy nhit
đin không còn chiếm t trng ln như thp k 80. Tuy nhiên, vi thế mnh ngun
nguyên liu như nước ta, tính cht ph ti đáy ca nhà máy nhit đin thì vic
cng c và xây dng mi các nhà máy nhit đin vn đang là mt nhu cu đối vi
giai đon phát trin hin nay.
Trong bi cnh đó, thiết kế phn đin nhà máy nhit đin và tính toán chế độ
vn hành ti ưu ca nhà máy đin không ch nhim v mà còn là s cng c khá
toàn din v mt kiến thc đối vi mi sinh viên ngành h thng đin trước khi
thâm nhp vào thc tế.
Vi yêu cu như vy, đồ án môn hc được hoàn thành gm bn thuyết minh
này kèm theo các bn v phn nhà máy nhit đin và phn chuyên đề.
Bn thuyết minh gm: 6 chương.
Các chương này trình bày toàn b quá trình tính toán t chn máy phát đin,
tính toán công sut ph ti các cp đin áp, cân bng công sut toàn nhà máy, đề
xut các phương án ni đin, tính toán kinh tế - k thut, so sánh chn phương án
ti ưu đến chn khí c đin cho phương án được la chn. Phn này có kèm theo 1
bn v A0.
Trong quá trình làm đồ án, em xin chân thành cm ơn thy giáo Phm Văn
Hoà và các thy cô trong b môn H thng đin đã hướng dn mt cách tn tình để
em có th hoàn thành đồ án này.
CHƯƠNG 1
TÍNH TOÁN PH TI VÀ CÂN BNG CÔNG SUT
Cht lượng đin năng là mt yêu cu quan trng ca ph ti. Để đảm bo cht
lượng đin năng ti mi thi đim, đin năng do các nhà máy phát đin phát ra phi
hoàn toàn cân bng vi lượng đin năng tiêu th các h tiêu th k c tn tht đin
năng. Vì đin năng ít có kh năng tích lu nên vic cân bng công sut trong h
thng đin là rt quan trng.
Trong thc tế lượng đin năng tiêu th ti các h dùng đin luôn luôn thay
đổi. Vic nm được quy lut biến đổi này tc là tìm được đồ th ph ti là điu rt
quan trng đối vi vic thiết kế và vn hành. Nh vào đồ th ph ti mà ta có th la
chn được các phương án ni đin hp lý , đảm bo các ch tiêu kinh tế và k thut,
nâng cao độ tin cy cung cp đin. Ngoài ra da vào đồ th ph ti còn cho phép
chn đúng công sut các máy biến áp và phân b ti ưu công sut gia các ty
phát đin trong cùng mt nhà máy và phân b công sut gia các nhà máy đin vi
nhau.
1.1CHN MÁY PHÁT ĐIN.
Theo nhim v thiết kế nhà máy đin gm 5 t máy công sut mi máy là 50
MW.
Để thun tin cho vic xây dng cũng như vn hành ta chn các máy phát
đin cùng loi, đin áp định mc bng 10,5 kV:
Chn máy phát đin đồng b tua bin hơi có các thông s sau:
Bng 1.1
Loi máy phát
Thông s định mc Đin kháng tương đối
n
v/ph
S
MVA
P
MW U KV cosϕI
KA X”d X’d Xd
TBΦ-60-2 3000 75 60 10,5 0,8 4,125 0,195 0,282 1,606
1.2. TÍNH TOÁN PH TI VÀ CÂN BNG CÔNG SUT
1.2.1. Cp đin áp máy phát
Ta tính theo công thc
PUF(t) =
()
100
t%P PUF max SUF(t) =
()
ϕcos
tPUF
Trong đó:
P(t) : công sut tác dng ca ph tI thi đim t
Q(t): công sut phn kháng ca ph ti thi đim t
cosϕ : H s công sut ph ti
Pmax = 10 MW ; cosϕ = 0,85 ; Uđm = 10,5 kV gm 2 đường dây kép 3
2MW33km và 4 đường dây đơn 3 1,5 MW33km.
Do đó ta có bng biến thiên công sut và đồ th ph ti như sau:
t(h) 0÷4 4÷6 6÷8 8÷10 10÷12 12÷14 14÷16 16÷18 18÷20 20÷22 22÷24
P% 80 80 80 70 70 80 90 100 90 90 80
P (MW) 8 8 8 7 7 8 9 10 9 9 8
SUF(MVA) 9,41 9,41 9,41 8,24 8,24 9,41 10,59 11,76 10,59 10,59 9,41
Đồ th ph ti cp đin áp máy phát
1.2.2. Cp đin áp trung (110KV)
Ph ti bên trung gm 2 đường dây đơn
Pmax = 110 MW, cosϕ = 0,87
Công thc tính PT(t) =
(
)
100
t%P .PTmax
ST(t) =
(
)
ϕcos
tPT
Bng biến thiên công sut và đồ th ph ti
t(h) 0÷4 4÷6 6÷8 8÷10 10÷12 12÷14 14÷16 16÷18 18÷20 20÷22 22÷24
P% 90 90 80 80 90 90 100 90 90 80 80
P (MW) 99 99 88 88 99 99 110 99 99 88 88
SUT(MVA) 113,8 113,8 101,2 101,2 113,8 113,8 126,4 113,8 113,8 101,2 101,2
T đó ta có đồ th ph ti bên trung:
t(h)
0
5
10
15
0 2 4 6 810 12 14 16 18 20 22 24
9,41
8,42
11,76
10,59
S(MVA)
1.2.3. Cp đin áp cao (220KV)
Gm 1 đường dây đơn P= 60Mw ; Cos
ϕ
=0,89
Bng biến thiên công sut và đồ th ph ti
t(h) 0÷4 4÷6 6÷8 8÷10 10÷12 12÷14 14÷16 16÷18 18÷20 20÷22 22÷24
P% 90 90 90 100 100 90 90 80 80 80 80
P (MW) 54 54 54 60 60 54 54 48 48 48 48
SUT(MVA) 60,7 60,7 60,7 67,4 67,4 60,7 60,7 54 54 54 54
t(h)
S(MVA)
0
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24
113,8
101,2
126,4
Sc(MVA)