
Tr ng Đ i h c Nông Lâm B c Giang ườ ạ ọ ắ
Khoa Công Ngh Sinh H cệ ọ
L I CÁM NỜ Ơ
Tôi xin chân thành cám n s giúp đ t n tình c a cô giáo h ng d nơ ự ỡ ậ ủ ướ ẫ
ThS.Lã Th Nguy t gi ng viên Khoa Công Ngh Sinh H c- Tr ng Đ i h cị ệ ả ệ ọ ườ ạ ọ
Nông Lâm B c Giang, cùng ThS. Tr nh Th Nh t Chung và các anh ch trong Bắ ị ị ấ ị ộ
môn Công Ngh Sinh H c - Vi n Nghiên c u Rau qu đã t o m i đi u ki n t tệ ọ ệ ứ ả ạ ọ ề ệ ố
nh t cho tôi th c hi n và hoàn thành t t khóa lu n t t nghi p này.ấ ự ệ ố ậ ố ệ
Tuy nhiên, đ hoàn thành t t khóa lu n t t nghi p này, bên c nh s cể ố ậ ố ệ ạ ự ố
g ng n l c c a b n thân, tôi đã nh n đ c s đ ng viên và s giúp đ r t l nắ ỗ ự ủ ả ậ ượ ự ộ ự ỡ ấ ớ
c a b n bè cũng nh ng i thân trong gia đình.ủ ạ ư ườ
B c Giang, ngày 22 tháng 05 năm 2011 ắ
Sinh viên
Ngô Th Đ mị ượ
Khóa lu n t t nghi p Ngô Th Đ m_9K1ậ ố ệ ị ượ
1

Tr ng Đ i h c Nông Lâm B c Giang ườ ạ ọ ắ
Khoa Công Ngh Sinh H cệ ọ
Ph n 1:M Đ Uầ Ở Ầ
1.1. Đ t v n đặ ấ ề
Cây chu i Musa spp đ c tr ng ph bi n trên 100 n c và có di n tíchố ượ ồ ổ ế ướ ệ
tr ng hàng năm kho ng 10 tri u ha s n l ng 88 tri u t n. Cây chu i đ c x pồ ả ệ ả ươ ệ ấ ố ượ ế
vào 1 trong h n 130 lo i cây ăn qu đ c đ c bi t quan tâm. Chu i là ơ ạ ả ươ ặ ệ ố m t lo iộ ạ
th c ph m, đ ng th i cũng là m t d c li u thiên nhiên đ h tr cho nhi u cănự ẩ ồ ờ ộ ượ ệ ể ỗ ợ ề
b nh. Trong th i gian g n đây, các nhà khoa h c đã b khá nhi u công s c vàoệ ờ ầ ọ ỏ ề ứ
nghiên c u nh m t o ra đ c gi ng chu i có ch t l ng cao, cho năng su t vàứ ằ ạ ượ ố ố ấ ượ ấ
ph m ch t t t mà giá thành ch p nh n đ c đ tri n khai vào s n xu t quyẩ ấ ố ấ ậ ượ ể ể ả ấ ở
mô th ng m i.ươ ạ
Vì th , vi c cung c p cây gi ng đ v s l ng, ch t l ng là v n đế ệ ấ ố ủ ề ố ượ ấ ượ ấ ề
khó khăn. Đ s n ph m chu i tr thành m t m t hàng có s c c nh tranh thì vi cể ả ẩ ố ở ộ ặ ứ ạ ệ
xây d ng nh ng vùng tr ng t p trung, quy mô l n, ng d ng các ti n b kự ữ ồ ậ ớ ứ ụ ế ộ ỹ
thu t vào s n xu t là c n thi t. Chính vì th mà vi c cung c p cây gi ng đ vậ ả ấ ầ ế ế ệ ấ ố ủ ề
s l ng và ch t l ng là v n đ khá c n thi t, và mu n đ s n ph m chu iố ượ ấ ượ ấ ề ầ ế ố ể ả ẩ ố
xu t kh u c a tr thành m t m t hàng m nh có s c c nh tranh thì vi c xâyấ ẩ ủ ở ộ ặ ạ ứ ạ ệ
d ng nh ng vùng tr ng t p trung, nh ng đ n đi n l n ng d ng các ti n b kụ ữ ồ ậ ữ ồ ề ớ ứ ụ ế ộ ỹ
thu t vào s n xu t m i có th đáp ng đ c yêu c u c a th c t s n xu t. Kậ ả ấ ớ ể ứ ượ ầ ủ ự ế ả ấ ỹ
thu t nhân gi ng b ng nuôi c y mô là ph ng pháp nhân gi ng m i, hi n đ iậ ố ằ ấ ươ ố ớ ệ ạ
t o ra s l ng l n cây con đ ng đ u, s ch b nh mà không có ph ng pháp nàoạ ố ượ ớ ồ ề ạ ệ ươ
có th thay th đ c. ể ế ượ
Trong quá trình nhân gi ng chu i b ng nuôi cây mô thì giai đo n nhânố ố ằ ạ
nhanh và ra r s quy t đ nh đ n s thành công và hi u qu c a quy trình. Vìễ ẽ ế ị ế ự ệ ả ủ
v y,ậ chúng tôi ti n hành đ tài: : ế ề “Nghiên c ú hoàn thi n quy trình nhânư ệ
invitro gi ng chu i Tây”.ố ố
Khóa lu n t t nghi p Ngô Th Đ m_9K1ậ ố ệ ị ượ
2

Tr ng Đ i h c Nông Lâm B c Giang ườ ạ ọ ắ
Khoa Công Ngh Sinh H cệ ọ
1.2. M c tiêu va y nghĩa c a đ tai nghiên c u ụ ủ ề ứ
1.2.1. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Hoàn thi n đ c quy trình nhân invitro gi ng chu i Tây đ áp d ng vàoệ ượ ố ố ể ụ
s n xu t.ả ấ
1.2.2. Y nghĩa khoa hoc va th c tiên ư
- Y nghĩa khoa h c: s d ng ph ng pháp nuôi c y mô t bào nh m nâng& ọ ử ụ ươ ấ ế ằ
cao h s nhân va ch t l ng ch i.ệ ố ( ấ ượ ồ
– Y nghĩa th c ti n: & ự ễ Khi nghiên c u này thành công s ng d ng trong vi cứ ẽ ứ ụ ệ
nhân gi ng chuôi môc va tố & & ( ao gia thê trông thich h p làm gi m chi phí và đap ng nhu) & * ( & ơ) ả & ư&
câu cung c p gi ng chu i ra th tr ng.( ấ ố ố ị ườ
Ph n 2: T NG QUAN TÀI LI Uầ Ổ Ệ
2.1. Gi i thi u chung v cây chu iớ ệ ề ố
2.1.1. Ngu n g c và phân bồ ố ố
Chu i phát tri n đ u tiên là New Ghinea (Simonds, 1966) sau đó chuy nố ể ầ ở ể
đ n Châu Á – Thái Bình D ng (t 4000 năm tr c công nguyên).ế ươ ừ ướ
S mô t v chu i m t cách rõ ràng và s m nh t là do ng i HyLap cự ả ề ố ộ ớ ấ ườ ổ
x a th c hi n năm 325 tr c công nguyên trong cu c hành trình c a Alexanderư ự ệ ướ ộ ủ
đ n n Đ (Rcynolds 1927, Kervegant, 1935). Sau đó kho ng 100 năm sau côngế Ấ ộ ả
nguyên, ng i R p đã th ng tr m nh đ t t n Đ - Tây Ban Nha (Kinder vàườ Ả ậ ố ị ả ấ ừ Ấ ộ
Hilgemann, 1974) [17]. Chu i l i đ c quan tâm và phát tri n nh t là chu i ănố ạ ượ ể ấ ố
t i và ăn lu c đã đ c đ a đ n B c Phi và phát tri n r ng đây, m c dù m nhươ ộ ượ ư ế ắ ể ộ ở ặ ả
đ t này r t khô c n (Rcynolds (1927) đã đ a vào nh ng hóa th ch, các b c vấ ấ ằ ư ữ ạ ứ ẽ
trên các hàng đ ng cho r ng chu i cũng đã tr ng và phát tri n đ c 15 th k ộ ằ ố ồ ể ượ ế ỷ ở
Châu Phi. Trong đó, Đông Phi ch y u tr ng 2 lo i chu i có ki u gen AA vàủ ế ồ ạ ố ể
AAA. Vùng g n xích đ o h n phát tri n ch y u chu i ăn lu c mang ki u genầ ạ ơ ể ủ ế ố ộ ể
AAB. Vansina 1984, 1990 [20], [21] đã gi i thích v s xu t hi n hai loài chu iả ề ự ấ ệ ố
Khóa lu n t t nghi p Ngô Th Đ m_9K1ậ ố ệ ị ượ
3

Tr ng Đ i h c Nông Lâm B c Giang ườ ạ ọ ắ
Khoa Công Ngh Sinh H cệ ọ
có ki u gen AAB Châu Phi và c n Đ là m t ph n do s thích nghi v khíể ở ả ở Ấ ộ ộ ầ ự ề
h u song ch y u là nhu c u c p bách v l ng th c nh ng n c này. Đ nậ ủ ế ầ ấ ề ươ ự ở ữ ướ ế
th k th X do nh h ng c a n n văn minh R p, m i quan h gi a cácế ỷ ứ ả ưở ủ ề Ả ậ ố ệ ữ
n c này đ c m r ng, th i kỳ này chu i là m t hàng đ c trao đ i m nhướ ượ ở ộ ờ ố ặ ượ ổ ạ
nh t trên th ng tr ng c nh ng n c xa nh Trung Qu c (Davidson, 1974)ấ ươ ườ ả ở ữ ướ ư ố
[16].
Ng i ta cho r ng, chu i đ c ườ ằ ố ượ di tr ngồ đ n Châu M nh ng i B Đàoế ỹ ờ ườ ồ
Nha t th k 14, và sau đó phát tri n m nh vào năm 1607 (Kenvegent, 1935)ừ ế ỷ ể ạ
[12]. Trong th i gian g n đây s thu th p ngu n gen và ph bi n các gi ng chu iờ ầ ự ậ ồ ổ ế ố ố
có ch t l ng ngày m t lan r ng, h n n a chu i đã đ c đ a ra th tr ng làmấ ượ ộ ộ ơ ữ ố ượ ư ị ườ
m t hàng xu t kh u chính, đi u này đã gây ra s chú ý đ u t c a các nhà khoaặ ấ ẩ ề ự ầ ư ủ
h c v năng su t và ch t l ng c a các gi ng chu i ngày này. Chu i đã đ cọ ề ấ ấ ượ ủ ố ố ố ượ
phát tri n r ng kh p trên th gi i, không ch nó quan tr ng do vi c xu t kh uể ộ ắ ế ớ ỉ ọ ệ ấ ẩ
mà còn s đa d ng v hình dáng và ch ng lo i [19].ở ự ạ ề ủ ạ
Nh v y, chu i tr ng đã có ư ậ ố ồ 1 quá trình phát tri n l ch s lâu dài, đ u tiênể ị ử ầ
là nh ng cây hoang d i r i rác New Ghinea, sau đó đ c thu n hóa và lanữ ạ ả ở ượ ầ
r ng, nh dân chúng ộ ờ và các nhà thám hi m, các cu c chinh chi nể ộ ế , Châu ÁỞ
chu i đã xu t hi n t 4000 năm tr c công nguyên. Chính vì v y, có th nóiố ấ ệ ừ ướ ậ ể
chu i có ngu n g c t Châu Á, đi u này không nh ng th hi n s phát tri nố ồ ố ừ ề ữ ể ệ ở ự ể
m nh c a chu i ăn t i và chu i ăn lu c do thích h p khí h u mà còn s đaạ ủ ố ươ ố ộ ợ ậ ở ự
d ng các ch ng lo i chu i: Philippin có 80 loài, Malaysia 32 loài, New Ghineaạ ủ ạ ố ở
54 loài, n Đ 57 lo i … [18].Ấ ộ ạ
2.1.2. Phân lo iạ.
Cây chu i có tên khoa h c là ố ọ Musa sp, h Musaceae, thu c b ọ ộ ộ Scitamincae
g m 2 loài Ensete và Musa. Chu i ăn đ c thu c chi Eumusa có ngu n g c t 2ồ ố ượ ộ ồ ố ừ
loài chu i d i: ố ạ Musa acuminata và Musa balbisiana.
Khóa lu n t t nghi p Ngô Th Đ m_9K1ậ ố ệ ị ượ
4

Tr ng Đ i h c Nông Lâm B c Giang ườ ạ ọ ắ
Khoa Công Ngh Sinh H cệ ọ
S phân lo i các gi ng thu c chi Eumusa đã đ c đ c p đ n b i côngự ạ ố ộ ượ ề ậ ế ở
trình phân lo i c a Kurz (1865), sau đó là h c gi Chesmen (1945) và g n đâyạ ủ ọ ả ầ
nh t là h c gi Simmonds và Slepherd (1955).ấ ọ ả
Theo các tác gi nghiên c u v cây chu i (mà đ i di n là Simmonds, 1966), h phânả ứ ề ố ạ ệ ọ
lo i ch y u d a vào nhi m s c th , theo hê thông phân loai nay chi Eumusa co sôạ ủ ế ự ễ ắ ể ) & ) ( & &
nhiêm săc thê c s la 11, co 9 - 10 loai va co đên 131 giông[17].1 & * ơ ơ* ( & ( ( & & &
2.2. Gi i thi u vài nét v cây chu i Tây.ớ ệ ề ố
Là chu i( “Chu i Tây” thi nghe hay hon)ố ố đ c tr ng ph bi n n c ta,ượ ồ ổ ế ở ướ
s n l ng ch sau chu i tiêu. Kh năng ch ng ch u c a nó khá h n chu i tiêuả ượ ỉ ố ả ố ị ủ ơ ố
(ch ng đ , ch u úng, ch u h n khá), mùa hè chu i tây chín đ , ph m ch t ố ổ ị ị ạ ố ủ ẩ ấ khá( t tố
) h n mùa đông vì quá trình chuy n hoá tinh b t thành đ ng tri t đ h n. Vìơ ể ộ ườ ệ ể ơ
v y, vào mùa hè khi đ chu i tây chín k (v m ng, màu vàng xen k nh ngậ ể ố ỹ ỏ ỏ ẽ ữ
đ m nâu h i đen) thì hàm l ng đ ng còn cao h n c chu i tiêu. Chu i tây cóố ơ ượ ườ ơ ả ố ố
hàm l ng dinh d ng nh sau: n c 70,5%; đ ng 22,5%; b t 0,8%; đ mượ ưỡ ư ướ ườ ộ ạ
1,5%; axit 0,2%; lipit 0,05%; tro 0,8%; vitamin C 4,0%.
Nhóm chu i tây (còn có vùng g i là chu i gòn) g m các gi ng chu i: Tâyố ọ ố ồ ố ố
H ng, Tây Ph n, Tây S đ c tr ng ph bi n nhi u n i, cây cao sinh tr ngồ ấ ứ ượ ồ ổ ế ở ề ơ ưở
kho , không kén đ t, ch u h n t t, kh năng ch u rét khá, song d b héo rũ, vàng láẻ ấ ị ạ ố ả ị ễ ị
panama, qu to m p, ng t đ m và kém th m h n các gi ng chu i khác.ả ậ ọ ậ ơ ơ ố ố
Đ c đi m c a nhóm chu i tây: cây cao t 2,5 đ n 4,5m, thân màu xanh, láặ ể ủ ố ừ ế
dài r ng, m t d i lá th ng có m t l p ph n tr ng (nên có n i g i là chu iộ ặ ướ ườ ộ ớ ấ ắ ơ ọ ố
ph n). G c lá hình tim, cu ng lá tròn xong v n h . Bu ng lá th ng có d ngấ ố ố ẫ ở ồ ườ ạ
hình tr , th ng có 5 đ n 10 n i tuỳ đi u ki n dinh d ng đ t và chăm sóc khácụ ườ ế ả ề ệ ưỡ ấ
nhau. Qu tròn, ng n, th ng, dài 15 - 18cm, đ ng kính qu t 2,5 - 4,0cm.ả ắ ẳ ườ ả ừ
Trong th c t s n xu t nhân dân còn t phân bi t làm hai lo i: chu i gòn mã l aự ế ả ấ ự ệ ạ ố ụ
và chu i gòn mã vôiố[9].
Khóa lu n t t nghi p Ngô Th Đ m_9K1ậ ố ệ ị ượ
5

